4.
LẬP TRÌNH CƠ SỞ DỮ LIỆU
Khái niệm cơ sở dữ liệu, bảng, truy vấn, kết nối window form và cơ
sở dữ liệu…
116
4. LẬP TRÌNH CƠ SỞ DỮ LIỆU 117
4.1. Tổng quan về sở dữ liệu
4.2. sở dữ liệu SQL Server
4.3. Giới thiệu về ADO.NET
4.1. TỔNG QUAN VỀ CƠ SỞ DỮ LIỆU 118
Khái niệm:
sở dữ liệu (Database) tập hợp tổ chức của dữ liệu được lưu trữ quản một ch
hệ thống để dễ dàng truy xuất, quản cập nhật.
Mục tiêu của sở dữ liệu
-Lưu trữ dữ liệu một cách cấu trúc
-Dễ dàng tìm kiếm, truy xuất cập nhật dữ liệu
-Quản dữ liệu lớn hiệu quả
-Hỗ trợ bảo mật đồng thời nhiều người dùng
4.1. TỔNG QUAN VỀ CƠ SỞ DỮ LIỆU 119
hình dữ liệu trong sở dữ liệu
- tả: hình dữ liệu cách tổ chức biểu diễn dữ liệu trong hệ thống.
-Các hình phổ biến:
Mô hình Đặc điểm Ví dụ
Mô hình
dữ liệu quan hệ
Dữ liệu tổ chức thành bảng (table)
MySQL, SQL Server
Mô hình
dữ liệu phân cấp
Dữ liệu có dạng cây
Hệ thống tệp tin (File System)
Mô hình
dữ liệu mạng
Dữ liệu có quan hệ phức tạp hơn cây
IBM Information Management System
Mô hình
dữ liệu NoSQL
Dữ liệu lưu dưới dạng tài liệu, cặp key
-value
MongoDB, Firebase
4.1. TỔNG QUAN VỀ CƠ SỞ DỮ LIỆU 120
Hệ quản trị sở dữ liệu (DBMS Database management system)
- tả:DBMS phần mềm quản sở dữ liệu, giúp lưu trữ, truy vấn bảo vệ dữ liệu
-Các loại DBMS phổ biến
Loại DBMS Đặc điểm Ví dụ
Hệ CSDL quan hệ (RDBMS)
Sử dụng bảng, có ràng buộc quan hệ
MySQL, PostgreSQL, SQL Server
Hệ CSDL NoSQL
Không sử dụng bảng, phù hợp dữ liệu lớn, phi cấu trúc
MongoDB, Redis, Firebase
Hệ CSDL hướng đối tượng
Dữ liệu lưu dưới dạng đối tượng
ObjectDB, db4o
Hệ CSDL phân tán
Dữ liệu được phân tán trên nhiều máy ch
Google Spanner, Cassandra