
1
TCP Socket

2
N i dungộ
❒Mô hình Client-Server
❒Mô hình truy n tin Socketề
❒TCP Socket client - Socket
❒TCP Socket server – ServerSocket

3
TCP
Source port Destination port
Sequence Number
Acknowledge Number
Offset Reserved Flags Window
Checksum Urgent pointer
Options Padding
Start of Data
Host A
Hello
Host B
I am ready
DATA
ACK

TCP
Tr ngườ Mô tả
source port S hi u c ng c a ngu nố ệ ổ ủ ồ
destination port S hi u c ng đíchố ệ ổ
Sequence Number S th t đc t o ra b i ngu nố ứ ự ượ ạ ở ồ
Acknowledge Number Cho bi t d li u đc nh n thành công.ế ữ ệ ượ ậ
Data offset Các chi ti t v n i d li u gói tin b t đuế ề ơ ữ ệ ắ ầ
Reserved D phòngự
Flags ch ra r ng gói tin cu i cùng ho c gói kh n c pỉ ằ ố ặ ẩ ấ
Window ch ra kích th c c a vùng đm nh n. ỉ ướ ủ ệ ậ
Checksum xác đnh xem gói tin có b h ng khôngị ị ỏ
Urgent Pointer thông báo cho phía nh n bi t có d li u kh nậ ế ữ ệ ẩ
Options vùng d phòng cho vi c thi t l p trong t ng laiự ệ ế ậ ươ
Padding ch ra r ng d li u k t thúc trong vòng 32 bit.ỉ ằ ữ ệ ế

S hi u c ng TCP/UDPố ệ ổ
❒Có 3 lo i (netstat –a)ạ
❍s hi u c ng h th ng (0-1023). Các giao th c n i ti ng ố ệ ổ ệ ố ứ ổ ế
có các s hi u c ng n m trong kho ng này.ố ệ ổ ằ ả
❍Các s hi u c ng ng i dùng (1024-49151). Các ng d ng ố ệ ổ ườ ứ ụ
server c a b n s nh n m t trong các s này làm c ng, ủ ạ ẽ ậ ộ ố ổ
ho c b n có th đăng ký s hi u c ng v i IANA . ặ ạ ể ố ệ ổ ớ
❍Các s hi u c ng riêng và đngố ệ ổ ộ

