intTypePromotion=1
ADSENSE

Bài giảng Microsoft Power Point: Giới thiệu MS Powerpoint - Phạm Mạnh Cương

Chia sẻ: 5A4F5AFSDG 5A4F5AFSDG | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:27

119
lượt xem
20
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

PowerPoint có nhiều phiên bản: PowerPoint 2000, PowerPoint 2002, PowerPoint 2003. Phiên bản càng mới càng dễ sử dụng và được tăng cường nhiều hiệu ứng hơn. Trong bài giảng này chúng ta sẽ cùng tìm hiểu một số tính năng cơ bản của Microsoft Powerpoint 2003. Mời các bạn cùng tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Microsoft Power Point: Giới thiệu MS Powerpoint - Phạm Mạnh Cương

  1. GiỚI THIỆU MS POWERPOINT Biên Hòa, Ngày 03 tháng 12 năm 2010  Trình bày   PHẠM MẠNH CƯƠNG  
  2. Nội dung trình bày  Những vấn đề chung  Microsoft PowerPoint
  3. Những vấn đề chung  Giới thiệu  Trình diễn báo cáo chuyên nghiệp  Thuyết trình trong các hội nghị, hội thảo  Báo cáo luận văn, seminar  Sử dụng giảng dạy rất trực quan, sinh động  Ưu điểm  Khả năng hỗ trợ multimedia rất mạnh  Sự đa dạng về hiệu ứng  Tính nhất quán trong bộ MS Office  Phương tiện sử dụng  Dùng Projector nối với máy tính để trình diễn.  
  4. Thuyết trình với PowerPoint  Chuẩn bị nội dung  Hệ thống câu hỏi/đáp  Âm thanh, hình ảnh, đoạn phim tư liệu liên quan…  Lên kế hoạch bố cục cho các slide  Soạn thảo trên PowerPoint  Sử dụng Slide layout, design template…  Sử dụng hiệu ứng để làm nổi bật nội dung trình bày,  tăng tính sinh động
  5. Các hướng sử dụng PowerPoint  Thay thế bảng và phấn thuần túy  Tốn kém chi phí thiết bị  Người nghe dễ trở nên nhàm chán  Khai thác tốt tính năng multimedia của  PowerPoint   Thay thế rất sinh động trực quan, thí nghiệm, tài liệu  minh họa  Thuyết trình báo cáo sinh động, trực quan  Tạo hứng thú cho người nghe
  6. Một số khó khăn trong dạy và học bằng PowerPoint  Cơ sở vật chất  Giá thành trang thiết bị còn cao  Điều kiện giảng dạy còn thiếu thốn  Người dạy  Trình độ tin học chưa cao và đồng đều  Chưa được tập huấn, tự mày mò là chủ yếu  Tốn nhiều thời gian và công sức soạn bài  Người học  Ít tương tác với người dạy hơn  Ghi chép không kịp nội dung trình chiếu
  7. Microsoft PowerPoint  
  8. Các bước thực hiện tạo một trình chiếu TTạạo m o mộột t  slide mớới i slide m Chọọn  Ch n  Slide layout Slide layout Chọọn  Ch n  Design Template Design Template Soạạn th So n thảảo n o nộội dung i dung Thêm & hiệệu ch Thêm & hi u chỉnh ỉnh các hiệệu  các hi u ứứng ng Trình chiếếuu Trình chi
  9. Nội dung  Tổng quan về PowerPoint  Cấu hình máy tối thiểu để cài đặt  Các thành phần chính của một trang Powerpoint  Một số khái niệm  Slide, Slide Master  Slide Layout  Design Template  Animation  Presentation  Các bước thực hiện tạo một trình chiếu
  10. Tổng quan về PowerPoint  PowerPoint là một phần mềm trong bộ  Microsoft Office   Được sử dụng để trình bày một vấn đề  tiếp thị một sản phẩm, soạn thảo một bài  giảng,...
  11. Cấu hình máy tối thiểu để cài đặt  CPU: tối thiểu 233MHz.  Hệ điều hành: Windows XP hoặc cao hơn.  Bộ nhớ (RAM): Tối thiểu 64MB   Đĩa cứng còn trong khoảng 245MB.  Màn hình có độ phân giải kích thước tối  thiểu 800x600
  12. Khởi động PowerPoint   Bước 1: Nhắp vào nút Start trên thanh công cụ  Windows  Bước 2: Định vị con trỏ chuột trên mục Programs  Bước 3: Nhắp Microsoft PowerPoint. Màn hình  Power Point đầu tiên xuất hiện.
  13. Các thành phần chính của một trang Powerpoint   Khung  Outline   Khung  Slide Khung  Notes  
  14. Một số khái niệm  Slide  Slide Master  Slide Layout  Design Template  Animation  Presentation  
  15. Một số khái niệm  Slide  Một  trang  trình  diễn,  chứa  một  phần  nội  dung  tương  đối trọn vẹn  Có  thứ  tự,  được  đánh  số  mặc  định  theo  thứ  tự  được  tạo ra  Mỗi  slide  có  các  thuộc  tính  riêng  Xem  nhanh  hiệu  ứng  slide  STT  e (Shift + F5) id Slide Sl
  16. Một số khái niệm  Slide Master  Qui  định  dạng,  kiểu  dáng  các  slide  Mọi  thay  đổi  trên  Slide  Master  đều  ảnh  hưởng  đến  các  Slide  khác trong trình diễn  Tạo  tính  nhất  quán  trong  trình  diễn  Định  dạng  Slide  Master  giống  như slide thường
  17. Một số khái niệm  Slide layout (Mẫu bố trí trên slide)  Quy  định  cách  sắp  xếp  các  đối tượng trên slide  Vị trí và loại văn bản  Vị trí hình ảnh, biểu đồ…  Gồm  nhiều  placeholder  để  giữ vị trí của văn bản và các  đối tượng khác Nhấn chuột  phải vào  slide
  18. Một số khái niệm  Design Template(Mẫu thiết kế)  Quy  định  thuộc  tính  của  một  hay  nhiều  slide:   Màu  sắc,  font  (Verdana,  Arial,  Tahoma).  Đối với môn anh văn thì sử dụng font  Lucida Sans Unicode.  Cỡ chữ thích hợp trong bài giảng  điện tử từ 18pt đến 24pt.  Tạo ra các slide mang tính chuyên nghiệp  hơn  Có thể sử dụng một số mẫu sẵn có hoặc  Nhấn chuột  tải thêm về từ Internet phải vào  slide
  19. Một số khái niệm  Animation (Hiệu ứng)  Tác dụng  Nhấn mạnh những điểm quan trọng  Điều khiển dòng thông tin  Tạo tính sinh động cho trình diễn   Đặt hiệu ứng  Custom Animation (Hiệu ứng tùy chọn)  Animation Schemes (Bộ hiệu ứng)
  20. Một số khái niệm  Animation (Hiệu ứng)  Đặt hiệu ứng  Custom Animation (Hiệu ứng tùy  chọn)  Chọn đối tượng  Chọn hiệu ứng trong các nhóm  Entrance:  xuất hiện  Emphasis: nhóm hiệu ứng nhấn  mạnh  Exit: nhóm hiệu ứng biến mất  Motions: nhóm hiệu ứng chuyển  động
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD


intNumView=119

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2