9.1 Những khái nim cơ bản
9.1.1 Trao đổi nhiệt bc xạ
-N bằng sóng đin từ
-Mọi vt có 𝑇 0𝐾 đu có kh năng bc x năng
lượng dng sóng đin từ (T)
-T bản chất giống nhau, ch khác nhau v
chiu dài bước sóng 𝜆
-Phân loại T theo 𝜆: tia vũ trụ, tia Rơnghen, tia
tử ngoi (tia cc tím), tia sáng, tia hng ngoi và
sóng vô tuyến
Cơng 9. Trao đổi nhit bc x 1
-Nhng tia kho sát trong Kỹ thuật nhit: tia có
thể được vt hp th biến thành nhit: tia nhiệt
-Tia nhit gồm: tia ng (𝜆 = 0,4 0,8 𝜇𝑚) và tia
hng ngoi (𝜆 = 0,8 400 𝜇𝑚)
-Quá tnh phát sinh và truyn bá các tia nhit
trong không gian: bức x nhiệt
-N nhbc x nhit: TĐN bức x
-Tia nhit thể b vt hp thụ một phần hoc
toàn b (thành nhiệt năng)
Cơng 9. Trao đổi nhit bc x 2
-Một vật có kh năng phát đi NL bức x, đng
thời kh năng hấp th NL bc x
-Khi nhit đ bng nhau: NL bức x = NL hấp
thụ: vt trng thái cân bng
-ờng độN bức x:
Ging TĐN dẫn nhit & TĐN đối lưu: 𝜖𝑡
Khác:
𝜖 nhit đ 𝑇 của vật: càng mạnh khi 𝑇 ng lớn
th xy ra trong chân không
Cơng 9. Trao đổi nhit bc x 3
9.1.2 Hệ số hấp thụ, h số
phản xạ và hệ số xuyên qua
-t dòng bức x 𝑄 tmột vt
nào đó ti vt kho t (KS)
-Vật KS hp thụ 𝑄𝐴, phn x
𝑄𝑅, mt phn xuyên qua 𝑄𝐷
-Bảo toàn NL:
-𝑄 = 𝑄𝐴+ 𝑄𝑅+ 𝑄𝐷, đt:
𝑄𝐴
𝑄= 𝐴 = 0 ÷ 1: hs hấp th
Cơng 9. Trao đổi nhit bc x 4
𝑄𝑅
𝑄= 𝑅 = 0 ÷ 1: h số phản x
𝑄𝐷
𝑄= 𝐷 = 0 ÷ 1 : hệ s xuyên
qua
-𝐴 + 𝑅 + 𝐷 = 1
-𝐴, 𝑅, 𝐷 : bn chất vt, 𝜆, 𝑇,
trạng thái bề mặt
-𝐴 = 1: vt đen tuyt đi
-𝑅 = 1: vt trng tuyt đi
Cơng 9. Trao đổi nhit bc x 5