ụ
ọ M c tiêu môn h c
ể
ử
ộ
ạ
ệ ị ệ
i thi u l ch s phát tri n máy tính. ắ i thi u ch c năng và nguyên t c ho t đ ng
Gi ớ Gi ớ ủ c a các thi
ự
ỉ
ệ
ể
ấ
ộ ố ườ
ế
ả
ỉ
i quy t m t s th
ng
ế ị ạ
ộ ố
ả
ứ ế ị t b máy tính Th c hành l p ráp hoàn ch nh máy tính ắ Có kh năng ch n l a linh ki n đ nâng c p ự ọ ớ ho c l p m i máy tính Cài đ t hoàn ch nh và gi g p c a WindowsXP N m v ng m t s thi
t b m ng căn b n và cách
ả ặ ắ ặ ủ ặ ắ ữ ế ố k t n i.
ộ
ọ N i Dung Môn H c
Ứ Ầ Ắ PH N I: PH N C NG VÀ L P RÁP MÁY TÍNH
Ầ ị ể ử
ạ
ầ ế ứ t ph n c ng máy tính
ơ ả ặ
ấ ế ị ự ố ả L ch s phát tri n máy tính Phân lo i máy tính Chi ti ắ L p ráp máy tính ấ BIOS C u hình CMOS Cài đ t và c u hình c b n WindowsXP ử Qu n lý thi t b & X lý các s c
Ệ Ầ Ớ Ế
ộ ố
PH N II: GI ệ ớ i thi u m t s thi Gi ế ố Cách k t n i các thi Ị Ạ I THI U CÁC THI T B M NG ả ế ị ạ t b m ng căn b n ế ị t b
ị ầ ư
ơ
Các đ n v c n l u ý
ơ
Các đ n v đo c n chú ý: ị ị ữ ệ
ơ
ầ Đ n v d li u:
ệ
bit > byte > KB >MB > GB > TB (Chú ý: phân bi
ệ t kí hi u b/B)
ị ầ ố
ơ
Đ n v t n s : Hz > KHz > MHz > GHz
ử
ể
ị
L ch s phát tri n máy tính
ầ Máy tính cơ đ u tiên do Blaise
ế ạ
ượ
ươ
ử
ố ơ
trong t
ng lai
Pascal (16231662) ch t o. Các th h ti p n i máy tính c ế ệ ế Máy tính c khí tinh vi ơ Máy tính dùng đi nệ Máy tính đi n tệ ử Máy tính l ng t
ầ
Máy tính cá nhân đ u tiên
ờ
ố
ớ ớ ử ụ
ộ
ắ
ơ
Máy tính cá nhân IBM Năm ra đ i: 1982 Giá: 1.565 USD B vi x lý 8088 n i ổ ử ộ ộ ủ ế ti ng c a Intel, t c đ ộ 5 MHz, b nh trong 40K, b nh s d ng 16256K, màn hình đ n s c 11,5 inch.
ế ệ
Các th h máy tính
ế ệ ầ
Th h đ u tiên (19461957): Máy tính ENIAC
ế ệ Các th h máy tính ế ệ ầ Th h đ u tiên
ENIAC (Electronic Numerical Integrator and Computer
ắ ự ộ
ệ ử
, 1.500 công t c t
đ ng
ụ
ặ
ờ .
ộ
Có kh năng th c hi n 5.000 phép toán c ng trong m t giây. ằ
ộ ệ
ệ ằ
ệ
ắ
ắ
ệ ậ
ấ
dài 20 mét ộ cao 2,8 mét và r ng vài mét. ồ ENIAC bao g m: 18.000 đèn đi n t ấ cân n ng 30 t n, và tiêu th 140KW gi ự ả Công vi c l p trình b ng tay b ng cách đ u n i các đ u c m đi n và dùng các ng t đi n.
ư
ọ
ầ ế ế
ố Giáo s toán h c John Von Neumann thi
t k máy tính Von Neumann.
ử
ể
ị
L ch s phát tri n máy tính
ế ệ ứ
ử ụ
ượ
ơ
ng h n
ữ
S d ng bóng Transitor Máy tính nh h n ỏ ơ Tiêu hao ít năng l X lý nhanh h n ơ
Th h th hai (19581964) Công ty Bell đã phát minh ra transistor vào năm 1947
ầ ự
ệ ề
ệ ấ Ngôn ng c p cao xu t hi n
ữ ấ FORTRAN năm 1956 COBOL năm 1959 ALGOL năm 1960 H đi u hành tu n t
ử
ể
ị
L ch s phát tri n máy tính
ế ệ ứ ấ ệ ạ ạ ộ
ng trình ờ
ệ ề
Th h th ba (19651971) Xu t hi n IC: Integrated Circuit. M ch tích h p SSI: Small Scale Integration ợ M ch in nhi u l p ề ớ B nh bán d n ẫ ớ Máy tính đa ch ươ H đi u hành chia th i gian
ử
ể
ị
L ch s phát tri n máy tính
ế ệ ứ ư ừ (T 1972 đ n nay): ậ ộ
ợ ợ ấ
ậ ộ ộ
ệ
ấ
ượ
ộ
ớ
ộ c dùng r ng rãi. ộ
ớ ả ử
ậ ố
ộ ỹ
ứ
ỹ
ế Th h th t M ch IC có m t đ tích h p cao (LSI: Large Scale Integration) ạ Các IC m t đ tích h p r t cao (VLSI: Very Large Scale Integration) Xu t hi n b vi x lý (microprocessor) ử Các b nh bán d n, b nh cache, b nh o đ ộ ẫ ớ Các k thu t c i ti n : k thu t ng d n, x lý song song m c đ cao, ẫ ậ ả ế
…
ử
ể
ị
L ch s phát tri n máy tính
ướ
ng hi n t
ệ ạ i:
ử
ng Lõi x lý
ả ả
ng
ố
Khuynh h Thu nh Transitor ỏ Gia tăng s l ố ượ Gia tăng b đ mộ ệ C m bi n thông minh ế Gi m tiêu hao năng l ượ Gia tăng t c đ k t n i ộ ế ố
ạ
Phân lo i máy tính
ỡ
ướ
ườ
ớ
c th
ơ ng l n h n PC.
ữ ủ ị
ụ ở
ữ
Microcomputer: Còn g i là PC (personal computer), ọ Minicomputer: Là nh ng máy tính c trung bình, kích th Supermini: Máy ch d ch v c nh ỏ Mainframe: Là nh ng máy tính c l n ỡ ớ ữ Supercomputer: Đây là nh ng siêu máy tính
ử ụ
ạ ụ
Phân lo i máy tính theo m c đích s d ng
ụ
Máy tính cho cá nhân Các máy tr m chuyên d ng ạ (workstation) ứ ổ ch c Máy tính cho t Máy siêu đi n toán ệ (Supper Computer)
ể
Máy tính l n ớ (Mainframe) Máy tính nh ỏ
ủ ụ (Mini Computer) Các máy ch /ph c v ụ ỹ t b tr giúp cá nhân k
(servers) Máy tính cá nhân (PC) Máy tính đ bàn (Desktop PC) Máy tính notebook Thi ế ị ợ ậ ố thu t s (PDA)
ớ
ệ
ộ ố ạ i thi u m t s lo i máy tính Gi Máy tính cá nhân (Personal Computer)
Máy tính cá nhân (Personal
Computer)
ạ
ầ
Các lo i PC: Desktop, Laptop, Notebook, Máy tính c m tay (Palm…)
ệ
ớ
ộ ố ạ i thi u m t s lo i máy tính
ạ
Gi Các máy tr m chuyên d ng (
ụ Workstation)
ố
ữ
ệ ứ ạ
ượ ử ụ
ệ ố
ặ ữ
Có t c đ x lý cao cho ộ ử ọ nh ng tính toán khoa h c và công ngh ph c t p. Đ c s d ng nh máy ư ụ ụ khách ho c máy ph c v ử trong nh ng h th ng x lý phân tán.
ớ
ệ
Gi
ộ ố ạ i thi u m t s lo i máy tính
Server
ạ
ơ
Có c u hình m nh h n
ấ PC r t ấ Ho t đ ng ạ
liên ấ
ộ ờ
ụ t c trong th i gian r t dài.
ệ
ớ
ộ ố ạ i thi u m t s lo i máy tính
Gi Mainframe
ạ
Máy tính v n năng Đi u khi n h th ng ố ể
ệ ề ử x lý trung tâm .
ệ
ớ
ộ ố ạ i thi u m t s lo i máy tính Gi Siêu máy tính (Supper Computer)
ớ
ờ ế
Máy tính c c l n ự ớ X lý phép toán l n, d báo th i ti
t, mô
ử ỏ
ạ
ự ph ng h t nhân, thiên văn.
ấ ổ ế
ạ
ạ
ậ ả ủ
ủ
Siêu máy tính Cray c a hãng US Cray là ủ lo i máy r t n i ti ng. T i Nh t b n, máy SX c a NEC và FACOM VP c a Fujitssu
ứ
ầ
Ph n c ng máy tính cá nhân (PC)
ế ị
ủ
Các thi
t b chính c a PC
ớ
ộ
ớ
Mainboard CPU B nh trong (B nh chính):
RAM,
ớ
ừ
ừ
ộ ROM ộ
B nh ngoài:
, đĩa t
, đĩa
Băng t quang, đĩa bán d n…ẫ
ậ
ầ
Thi
t b nh p (đ u vào): Keyboard,
ấ
ầ
Thi
t b xu t (đ u ra): Monitor,
ế ị Mouse… ị ế printer…
ở ộ
Các lo i card m r ng: VGA, Sound,
ạ NIC… ộ
ồ
ỏ
B ngu n (PSU) & V máy (Case)
ị
ế ị
Đ nh nghĩa thi
ấ ậ t b nh p – Xu t
ư ữ ệ
ậ ệ
ặ
ậ Đ a d li u ho c nh p l nh
Thi
t b nh p:
ấ ệ
ả
ấ
ặ
Thi
t b xu t: Xu t li u ho c hình nh
ế ị Keyboard Mouse Webcam ế ị Printer Monitor Projector
ế ị
ậ
Các thi
t b nh p
ả ứ
ố
ế ị ọ
Keyboard Mouse Scanner Thi
t b đ c mã
v chạ
ế ị ọ
ẻ ừ
Thi
t b đ c th t
Màn hình c m ng Bàn s hoá Bút sáng Joystick Máy nh s ố ả Microphone
ế ị
ậ
t b nh p Thi Bàn phím (KeyBoard)
ế
ế
ậ
ị
ữ ự t b nh p tr c ti p d
Là thi ệ
ượ ặ
li u vào máy tính Bàn phím ra đ i năm 1870 và ờ c đ t tên là QWERTY
đ
Bàn phím Dvorak do ông August Dvorak và ông William
ế ế
Deay thi
ữ t k vào nh ng năm 1930.
ấ ạ
Bàn phím (KeyBoard) C u t o bàn phím
Bàn phím đ ế t ề
ế k ớ
c ượ thành ế ị t b :
thi nhi u l p thi Trên cùng là các
phím nh n.ấ
ớ ậ ẫ ớ L p
ậ L p th t ớ ỡ
ủ
L p th hai là ma ứ ể tr n đi m than chì ệ d n đi n. ứ th ba là ạ board m ch ma ế ể tr n đi m ti p xúc ứ ư ớ là l p ệ ả đ b o v cho ạ board m ch c a bàn phím.
ạ ộ
Bàn phím (KeyBoard) ủ Ho t đ ng c a bàn phím
Khi
ể
i
ng
ộ
ta nh n ấ ộ lên m t phím thì phím này ẽ s đè lên đi m than chì d n ẫ ệ đi n ngay phía ướ d phím, ể đi m than chì này gây ti p ế ể ệ ạ i đi m đi n t ế xúc ti p ứ ươ ng t trên bo m ch ạ ạ t o ra m t tín hi u .ệ
ứ
ầ ộ
Ph n c ng máy tính Chu t máy tính (Mouse)
ườ
Chu t máy tính ra đ i Năm 1963 ộ Chu t h ợ ỗ ộ
tr
ườ
ạ
ằ
ờ ng GUI tr môi (graphical user interface giao di n ệ ồ ng
ệ
i dùng b ng đ ho ). Dùng thao tác trong nh p l nh là ậ
chính.
ộ
ờ ủ
ộ
Chu t máy tính (Mouse) ự S ra đ i c a chu t máy tính
ứ ộ
ế ị ị ầ ộ ị Năm 1963 , Douglas Engelbart thu c vi n nghiên c u Stanford t b đ nh v c m tay
ệ ộ đã phát minh ra chu t máy tính , m t thi cho máy tính .
ộ ộ ơ ọ
Chu t máy tính (Mouse) Chu t c h c (mechanical mouse)
Ho t ạ
ự d a
trên
ơ ọ
ộ đ ng nguyên lý c h c.
ọ
Dùng bi lăn (còn g i là
ộ chu t bi)
ự
ị
D a vào các c m bi n đ ể ả ế ỏ ọ ộ xác đ nh t a đ con tr .
ộ ấ ạ
ộ ơ
ủ
Chu t máy tính (Mouse) ạ ộ C u t o và ho t đ ng c a chu t c
ạ
ộ
ộ ể
ộ
M t trái banh bên trong chu t ch m m t ặ ộ đ chu t (desktop) và xoay khi chu t di chuy n.ể
ộ ấ ạ
ộ ơ
ủ
Chu t máy tính (Mouse) ạ ộ C u t o và ho t đ ng c a chu t c (tt)
ả
tr c xoay
C m bi n
ế ụ ạ ồ dùng h ng ngo i. Có hai b c m bi n ế ộ ả Đ c đ t vuông góc 90 đ . ộ
ượ ặ
ộ ạ ộ
Chu t máy tính (Mouse) ộ Ho t đ ng chu t quang đèn Led
ươ
ự ng t ả
ộ chu t bi ế
ề
ặ
ồ
T Dùng c m bi n ánh sáng Đèn Led đỏ B m t rê ph i đ ng màu, và ả
có màu t
iố
ộ ạ ộ
Chu t máy tính (Mouse) ộ Ho t đ ng chu t quang Laser
ươ
ộ
ng t
ượ
ơ
T ự chu t quang Dùng tia laser thay led Ít hao năng l
ng h n
Led ị
ề
Đ nh v chính xác h n ơ Có th dùng trên nhi u
ị ể ề ặ b m t
ứ
ầ ộ
Ph n c ng máy tính Chu t & bàn phím không dây
ộ
Chu t dùng sóng radio:
ả ắ ướ Kho ng cách b t sóng d
ự ế ả i 10m theo lý thuy t và trên th c t
i 5m ế
ậ ắ ế ớ kho ng 3m t sóng radio d b nhi u n u có ễ ễ ị v t ch n ngang.
ộ
ử ụ
ệ
ặ
S d ng công ngh Bluetooth ho c
Chu t Bluetooth/Wifi: wifi thay cho dây d nẫ
ầ
ứ ộ ố ạ
ộ ặ
Ph n c ng máy tính ệ M t s lo i chu t đ c bi
t
ộ
Trackball Chu t lòng bàn tay (Palm Mouse) ầ ộ ạ
ề
ể
Chu t d ng c n đi u khi n (JoyMouse)
Chu t Camera ộ
ệ
ậ
ầ Ph n c ng máy tính Các thi
ứ ế ị t b nh p li u khác
ạ ộ ho t đ ng Máy quét nh scanner: ả
ươ t máy photocopy
ố ị ầ
Quét vân tay Quét khuôn m tặ Quét mã v chạ Quét name card
ự ng t Máy quét c đ nh Máy quét c m tay Máy quét chuyên d ngụ
ứ ầ Ph n c ng máy tính ế ớ ế ị ố t b s hóa th gi Các thi
ự i th c
ế ả
ả
: Dùng c m bi n nh
ạ ả
ể
Máy nh s – digital camera ố i nh.
ả đ thu l
: Có kh ả
ự năng thu nh theo th i gian th c
ả ư
ố ầ
ề
ỉ
Máy quay phim s – digital video camera ố ờ Thông tin l u tr ử ở ạ d ng s Có th ch nh s a b ng ph n m m ằ ử ể
ỉ ể
ậ
ầ Ph n c ng máy tính Các thi
ứ ạ ế ị t b nh p d ng ch đi m
: Màn hình c m ng Touch Screen
ế ả ứ ặ Dùng tay ho c bút Bàn v Graphic table : Thay th bàn
ẽ ố ẽ ề v truy n th ng
ế ị
ộ Chu t máy tính (Mouse) ỉ ể ạ ậ t b nh p d ng ch đi m Các thi
ấ
Phi n nh n touch pad ể ứ
ề
ế : D ng ạ ằ ả ộ chu t c m ng, đi u khi n b ng ngón tay ề
ể
t ế
: Thi
C n đi n khi n Joystick
ầ ị ề
ể
b đi u khi n
Ph n c ng máy tính Thi
ứ ầ ấ ế ị t b xu t
Màn hình
Màn hình CRT Màn hình LCD
Projector Máy in
Máy in kim Máy in phun màu Máy in Laser
Loa
ấ t b xu t
ế ị Thi Màn hình
ả
ụ ủ
ạ ạ
i hình nh.
ả
ọ
ạ
Nhi m v c a màn hình là tái t o l ệ Đi m nh (Pixel) ể ả Đ phân gi ộ Đ sâu màu (kh năng tái t o màu) ả ộ Các d ng màn hình th
i (Pixels ngang và Pixels d c) ạ ặ ng g p:
Liquid Crystal Display)
ườ Màn hình tia âm c c (ự Cathode Ray Tube) Màn hình tinh th l ng ( ể ỏ Màn hình plasma (Plasma Display)
ế ị ắ
ạ
ấ t b xu t Thi ố Nguyên t c ph i màu phát x
ừ
ề ắ
Pha tr n ba màu: Xanh lá, ộ ỏ ậ Xanh đ m, Đ (RBG) Thay đ i đ sáng t ng ộ ổ ể ạ ể đi m đ t o nhi u s c đ .ộ
ấ t b xu t
ế ị ắ
ủ
ệ
ả
ị
Thi Nguyên t c hi n th hình nh c a màn hình
ấ
Đi m nh: Pixel ể ả M t màn hình th ộ ề ườ ng có r t nhi u Pixels Đ nét màn hình d a vào m t đ Pixels ậ ộ ự ộ
ấ t b xu t
ế ị ắ
ủ
ệ
ả
ị
Thi Nguyên t c hi n th hình nh c a màn hình
ễ ể ằ ố ượ c bi u di n b ng các con s : Màu s c đ
ắ 255: Màu tr ngắ 0 : Màu đen ả ư ậ ậ ố ự ậ ấ ỹ Nh v y hình nh k thu t s th c ch t là 1 ma tr n s . ố
ấ ế ị t b xu t Thi ộ ệ Khái ni m đ phân gi
i
ả (resolution)
Kích th
Kích th
ấ
ị: kích th ể c hi n th ị ơ
Kích th
ướ ộ
ố ị
c ướ màn hình, gi y in. Đ n v là inches ằ c đo b ng pixel: s pixel ể ệ (dài x r ng) dùng đ hi n th hình nh.ả
ướ ủ ả c c a nh: ướ
ở ả đ i
Đ phân gi ể ả
ộ
ị ộ ượ
ộ ố ượ c cho b i s ệ ượ ể l ng đi m nh hi n th trên di n ả tích m t inch vuông. Đ phân gi i ị ể ả càng cao, hình nh đ c hi n th ẽ s càng nét. Kích thước pixel
Kích thước hiển thị Đ phân gi ộ ả = i
ấ t b xu t
ế ị Thi Màn hình CRT
ố
ự
ổ ể
ệ
Màn hình ng tia âm c c CRT (cathodic ray tube) là màn hình c đi n và thông d ng nh t hi n nay.
ị
ố
ấ ử ụ
ố
ấ ụ Thi ế ị ể t b hi n th này có c u trúc gi ng ư nh máy thu hình và s d ng ng tia đi n tệ ử. ụ
ử
ố
ầ
S d ng đ u n i VGA
ệ ươ
ự
ề
ậ
ng t
ừ
ệ ố ừ
ợ ậ
(VGA connector): Các chân này dùng đ ể truy n nh n các tín hi u t Red, VGA card lên màn Green, Blue, … t ỗ ẩ hình. Màn hình chu n VGA không h tr nh n tín hi u s t
card màn hình.
Màn hình CRT ấ ạ C u t o màn hình CRT
ế
. Tia đi n t c h i t đ
Màn hình CRT có m t (n u là màn hình đen tr ng) hay ba (n u ế ắ ộ ệ ử ọ ự ồ ệ ử âm c c còn g i là súng đi n t . ậ ệ ử ệ ử va đ p vào thành tia đi n t ể ệ ử ượ ộ ụ ệ ộ là màn hình màu) ngu n đi n t Ði n t ạ màn hình hi n sáng và t o nên m t đi m sáng.
ầ
ứ
ố ầ
Ph n c ng máy tính Màn hình CRTCác thông s c n quan tâm
ể
ở ộ
ườ
ễ
c bi u di n b i đ dài đ ề ứ
ớ
ượ ng ng ng v i đi u này, có các màn
Kích c : c a màn hình đ ỡ ủ ươ ủ chéo c a màn hình. T hình 15 inch, 17 inch và 21 inch v.v…
ể ả
i (resolution ) ươ
i (refresh rate)
Kích th ướ c đi m nh (0.20mm – 0.28mm…) Đ phân gi ả ộ T n s làm t ầ ố Đ sâu màu ộ
ướ
Màn hình CRT Kích th
ướ ủ
ể
c c a 3 đi m
ể ả ụ
ằ ể c bi n.
ầ c đi m nh g n b ng kích th ướ màu: đ , xanh l c, xanh n
ướ ấ
ỏ c r t nh .
Các đi m nh có d ng hình vuông, có kích th ạ
ụ
Kích th
ề
ớ
Kích th ướ ỏ ể ả 0.01x0.01 (cm). ộ ể ả ướ c đi m nh ph thu c vào: Kích th ướ ệ ử c chùm tia đi n t Kích th ố ướ ạ c h t ph t pho Chi u dày l p ph t pho ố
ể ả c đi m nh
ấ t b xu t ả
ế ị Thi ộ Đ phân gi
i màn hình CRT
ượ
i màn hình đ
Đ phân gi ả ằ
ễ ể
(cid:0)
768, 1280 (cid:0) ướ
ộ c ể ị ố bi u di n b ng giá tr s pixel ễ ượ ộ c bi u di n trong m t màn đ hình (r ng ộ ộ cao), và đ phân 480, 800 (cid:0) ả gi 600, i là 640 1024 (cid:0) 1024, v.v... (kích th
c theo pixle)
ả ủ
ộ
t v i đ phân gi
i c a máy in. Đ phân gi
ả ộ
ượ
i ố ể ả c tính theo s đi m nh trên m t
Phân bi ệ ớ ộ ủ c a máy in tính đ ế ắ t t inch, vi
t là dpi (dot per inch)
(cid:0)
Màn hình CRT ộ Đ sâu màu
ỳ
ố
ể ể
ạ
ị c dùng đ hi n th màu ta phân lo i
Tu theo s bit đ ượ ầ
ắ
ả (pseudo color) 8 bit (256 màu)
ư màn hình theo m u nh sau: Ðen tr ng 1 bit (2 màu) Màu CGA 4 bit (16 màu) Màu gi Màu (high color) 16 bit Màu th t (true color) 24 bit
ậ
Màn hình CRT ố ầ T n s làm t
i
ươ (refresh rate)
ể
ế 60hz đ n 120hz ờ
T n s làm t ươ ố ầ ố i t Màn hình CRT th ườ Màn hình LCD có t n s làm t
ể ả
ủ
ấ
ạ
ầ i thi u là 30l n/giây (30hz) ươ ừ ầ ố i t ng có t n s làm t ụ ộ ươ ầ ố i ph thu c vào th i gian thay ằ ổ đ i tr ng thái c a đi m nh (tính b ng ms), càng th p càng t.ố t
ế ị
ể ỏ
ấ Thi t b xu t Màn hình tinh th l ng (LCD)
ể ỏ
Màn hình tinh th l ng (Liquid Crystal
ộ
Display) M ng nh ẹ ỏ ụ Ứ ng d ng r ng Ít tia b c x h i m t ắ ứ ạ ạ Ti ượ ệ ế ng t ki m năng l B gi ị ớ ạ i h n góc nhìn ụ
ử
(Digital Visual
ế ố
S d ng DVIconnector Interface) 24 chân k t n i.
ể ỏ
ị ủ
ể
ắ
LCD Nguyên t c hi n th c a tinh th l ng
ờ ể ỏ
ồ
ặ ữ ngu n sáng ph phía sau. ộ
ắ ạ
ộ ườ ụ nh ph thu c vào l
ề
ề
ậ ộ
ỉ ể ả ệ
ộ ỉ ớ
ộ ỗ ọ Tinh th l ng phát sáng nh ụ N u đ t m t đi n áp gi a hai ệ ế ể ỏ ầ ớ đ u l p tinh th l ng, các phân ớ ế ử ẽ i v i s liên k t và xo n l t ể ủ ộ nhau. C ng đ sáng c a đi m ả ượ ng ánh ọ sáng truy n qua kính l c phân c c.ự Nh v y, có th đi u ch nh ư ể ườ ạ ng đ sáng t i m t đi m nh c ằ ề b ng cách đi u ch nh đi n áp ể ầ ặ đ t vào hai đ u l p tinh th ỏ l ng. Tr ướ c m i đi m nh con có m t kính l c màu, cho ánh sáng ra
ỏ ể ả màu đ , xanh lá và xanh lam.
LCD Các thông số
c màn hình (screen size)
ả
Kích th ướ Đ phân gi ộ
i (resolution):
ể ả
ặ
ể ả
15”: 1024x768 (kho ng 786.000 đi m nh) ả 17”: 1280x1024 (kho ng 1.310.000 đi m nh). ể ả ả 19”: 1280x1024 ho c 1600x1200 20”: 1600x1200 (kho ng 1.920.000 đi m nh). ả Góc nhìn (viewing angles) Đ sáng (brightness) ộ Đi m nh ch t ế ể ả T n s đáp ng (response rate) ứ ố ầ
ấ ạ
Màn hình Plasma C u t o màn hình Plasma
ấ ế ị t b xu t Thi Máy in (Printer)
ấ
ấ ủ
t b xu t lâu đ i nh t c a máy tính, ngày nay ử ụ
ờ ấ ộ
ế ị c s d ng r t r ng rãi.
ụ
M t s lo i máy tính thông d ng
Máy in là thi ượ máy in đ ộ ố ạ Máy in kim Máy in laser Máy in phun Máy in Offset
ấ ế ị Thi t b xu t ạ Các lo i máy in – Máy in kim
ự
ể ạ
ấ
ọ
ơ
Dùng ma tr n kim đ t o ký t ậ Không dùng m cự Dùng ruybăng (gi y than) Tu i th cao ổ Chi phí in th pấ In ch mậ Đ n cao ộ ồ Dùng đ in đ n gi n ả ể
ấ ế ị Thi t b xu t ạ Các lo i máy in – Máy in kim
ế ị
ấ t b xu t Thi Máy in phun m c ự (Inkjet )
ể
ả
Dùng đ u phun m c ự ầ Có th in màu ể M c d ng l ng ỏ ự ạ T c đ in nhanh ố ộ Tu i th th p ọ ấ ổ Chi phí in cao Dùng đ in nh, b n m u ẫ ả
ấ t b xu t ạ ộ
ế ị ắ
ủ
ự
Thi Nguyên t c ho t đ ng c a máy in phun m c
ạ ộ
Nguyên t c ho t đ ng ắ
ấ t b xu t ề
ự
ế ị Thi ư ữ Nh ng l u ý v máy in phun m c
ộ ố ầ
ượ
ử ụ ự ế
ấ ể
ả ả
ụ ủ
M t s chú ý khi s d ng máy in phun C n chú ý l ng m c tiêu th cho b n in In đ nh kì theo khuy n cáo c a nhà s n xu t đ tránh tình ị
ầ
ọ
ả i
ề
ạ tr ng khô đ u phun M t s chú ý khi l a ch n máy in phun ự ộ ố Đ phân gi ộ T c đ in ố ộ S h p m c – giá ti n m c ự ự ố ộ
ấ t b xu t
ế ị Thi Máy in laser
ị
ọ
Dùng tia laser đ nh v ị S d ng m c khô (b t) ử ụ ộ ự C n có Tr ng in (Drump) ầ ố T c đ in nhanh ố ộ Có th in màu ể Tu i th cao ổ Chi phí in rẻ
ấ ế ị t b xu t ắ
ạ ộ
ủ
Thi Nguyên t c ho t đ ng c a máy in laser
ạ ộ
Nguyên t c ho t đ ng ắ
ấ t b xu t ặ ụ
ườ
ặ
ế ị Thi ữ Nh ng tr c tr c hay th
ng g p
ả
ổ ế
ế
Cách gi
ộ ố ự i quy t m t s tr c ph bi n:
ả
S cự ố
Nguyên nhân
Cách gi
ế i quy t
ặ
ự
ế
ắ
M c in thi u
ắ
ề
ạ
ộ
ẹ ể Tháo Cartrigde ra và l c nh đ ự tr n đ u h t m c
ạ Màu in nh t ho c ề không đ u trên kh p trang
ữ
ế ắ
ự
ấ
ử
ấ
Th thay gi y khác
Có nh ng v t tr ng nhỏ
M c không dính lên gi y ể ấ cũng có th gi y quá dày ho c mặ ẩ
ộ ạ
ặ
Thay Cartrigde khác
ự
Có m t v ch th ng ứ ở đ ng
ẳ mép trang
ỗ Cartrigde r ng ho c ể ặ ỏ h ng, ho c m c có th ổ đ trong máy
ể
ổ
ể
ờ ị
ả
Trang hoàn toàn màu đen
Dây Corona chuy n đ i ị ỏ b h ng
ự ứ Ki m tra m c m c. Dây Corona ổ ỏ ể chuy n đ i h ng ph i nh d ch ữ ụ ử v s a ch a
ấ t b xu t ặ ụ
ườ
ặ
ế ị Thi ữ Nh ng tr c tr c hay th
ng g p
ả
ổ ế
ế
Cách gi
ộ ố ự i quy t m t s tr c ph bi n:
ả
S cự ố
Nguyên nhân
Cách gi
ế i quy t
ạ
ự
ể
ặ ể
ổ
ự ổ ỏ
Trang hoàn toàn màu tr ngắ
ụ ử
ờ ị
ả
C n m c ho c dây Corona chuy n đ i h ngỏ
ứ Ki m tra m c m c. Dây ể Corona chuy n đ i h ng ữ ph i nh d ch v s a ch a
ả
ạ
ể
c
ổ
ố i các thông s ở ụ m c ể ề
ặ ệ Tài li u ho c hình nh ớ ớ quá l n so v i kh in cho phép
Ki n tra l Unprintable Area ủ Paper c a trình đi u ki n in
ầ
ế ộ
ớ
ặ
Máy in h t b nh
ắ ả
ớ ả
ướ ề ừ ộ L ch a r ng, b ặ ạ ho c gióng cách l ả hàng văn b n không ngườ bình th ộ ỉ Ch in m t ph n hình nhả
i cho máy
ộ G n thêm b nh ho c ộ gi m đ phân gi in
ứ
ầ Ph n c ng máy tính CPU
ợ
ệ
ế
ạ ự
ầ
ừ
ở ộ
ế
ệ ớ ủ
CPU (CENTRAL PROCESSING UNIT) là m t chip, ộ ệ ị ỏ ử ứ thu nh , ch u trách t c là m ch tích h p đi n t ủ ạ ộ ề ọ ế nhi m tr c ti p hay gián ti p v m i ho t đ ng c a ể ề máy tính. CPU là đ u não đi u khi n máy tính t lúc ắ kh i đ ng cho đ n khi t t máy. CPU liên h v i các thi ế ị t b khác qua mainboard và ế ị ệ ố t b . h th ng cáp c a thi ế
ớ ệ
ị
ườ
ắ
ộ
ớ
CPU giao ti p tr c ti p v i b nh RAM và ROM, ớ ộ ộ ượ c liên h thông qua m t ọ ng g i
ự ế ế t b khác đ còn các thi ỉ ị vùng nh (đ a ch vào ra) và m t ng t th chung là c ng.ổ
ệ
ả
ấ
Hai nhà s n xu t CPU l n hi n nay là Intel và AMD. ớ
CPU ố ầ Các thông s c n quan tâm
ụ
T c đố ộ BUS H s nhân ệ ố Cache: L1, L2, L3 Data Width M c đi n áp tiêu th (Vcore) ệ ứ T p l nh ậ ệ Khe c m: Slot, Socket ắ
ộ
CPU T c đố
ị
ộ
ố
ố
ọ
ấ ủ
ằ
Thông s quan tr ng nh t c a CPU là t c đ xung nh p đo b ng
ộ
ố
ứ
ộ
ớ
i 2,4
ị
ướ
ử
ủ
ạ
ộ
Con s này là m t trong nh ng th
Hz. ụ Ví d : CPU có t c đ 2,4GHz t c là trong m t giây nó có t ỉ t xung nh p. ố ậ
ứ ỉ
ằ
ả
ộ
ố
ố ứ
ươ
tuy v y nó không ph i là t ạ ng đ i s c m nh c a vi x lí. so sánh t ứ ố
ử ủ
ệ
ộ
ộ ử ệ ệ
ộ
ữ c đo s c m nh c a vi x lý, ấ ả t c . Đôi lúc ch là m t con s nh m ủ M t thông s đánh giá s c m nh c a b x lý hi u qu h n là ả ơ ạ MIPS (Million Instruction Per Second tri u l nh trên m t giây)
ế
ậ
ả
ộ
ố
CPU BUS T c đ bus th hi n kh năng giao ti p nhanh hay ch m v i ớ
ầ
ể ệ các thành ph n khác c a máy tính.
ữ ệ ừ
ế
ộ
ủ ườ
ng truy n d li u t
Front Side Bus: là đ
ữ
ế
ộ ả ệ ố
ộ ủ
ố
ộ
ữ ệ ừ
ớ ề CPU đ n b nh ỉ chính (RAM và ROM). Vì th khi tăng FSB không nh ng ch ố tăng t c đ c a CPU mà còn tăng t c đ c h th ng (Khi ệ ầ ữ overclock CPU thì m t trong nh ng vi c c n làm là tăng FSB) ế ề ườ ng truy n d li u t
CPU đ n
Back Side Bus (BSB): là đ
Cache L2.
CPU ệ ố H s nhân (Frequency Multiple) Đ i v i b x lý P4 3.06Ghz, Bus 533 Mhz,
ố ớ ộ ử ệ ố
ư
ự ậ
ư
H s nhân (HSN) =23 Cách tìm HSN nh sau 3.06Ghz = 3060Mhz FSB (th c) : 533 / 4 =133Mhz nh v y HSN = 3060
/ 133 = 23.
CPU ớ ộ B nh Cache
ộ ệ
ơ ấ
ầ ấ ớ
ế
ệ
Cache: B đ m CPU. RAM s c p. Dung l
ng cache trên CPU góp ph n r t l n đ n vi c tăng
ượ ố ộ ử t c đ x lý ớ ộ
ồ
ấ ố ộ
B nh cache g m: Cache level 1, 2 và 3,4,5…. Cache Level càng th p t c đ càng nhanh.
CPU Cache Level 1
ằ
ộ
Cache L1: là m t khu v c b nh đ ộ
ự ộ ộ
ố
ớ ớ ượ ạ c t o b ng b nh ế ắ ề ư tĩnh (SRAM) có t c đ cao nh ng đ t ti n và khó ch t o. ạ
ượ ặ c đ t ngay trên CPU nên t c đ r t nhanh ử ứ
ướ
ố ộ ấ ư c khi đ a vào cho vi x lý
Cache L1 đ Đây là vùng ch a thông tin tr trung tâm (CPU) thao tác. ỏ ườ
ấ
ả
ỉ
Cache L1 th
ng r t nh , ch trong kho ng 8 – 64 kB
CPU Cache Level 2, 3
ư
ậ
ế ế
ướ
Cache L2: Ch m h n cache L1, nh ng giá ơ ượ c c thi
t k có kích th
ơ
ẻ ơ thành r h n nên đ ớ l n h n cache L1
ớ ệ ố
ằ
ộ
Cache L2 n m gi a CPU và b nh h th ng
ữ ệ
DRAM làm vùng đ m cho cache L1
ậ ệ
CPU ệ Đi n áp, t p l nh
ệ ứ ế M c đi n áp tiêu th :
ầ ặ ự ế ế
ứ ệ ứ ng đ ướ ế ệ ụ là m c đi n áp c n thi t cho CPU làm ế ậ ượ t l p c ghi tr c ti p trên m t CPU. N u thi ẽ ứ i m c này CPU không làm vi c, n u trên s làm
ệ ườ ườ vi c, nó th ệ m c đi n áp d ứ ệ cháy CPU. Hi n nay m c này cho các CPU th
ậ ệ ệ CPU dùng các l nh trong t p l nh đ
T p l nh: ậ ệ ử ệ ậ ệ ử ng là 2,8V 3,3V. ượ ự ự ệ
c th c hi n các ẽ x lý, các phép tính. T p l nh s giúp CPU th c hi n các x lý ứ ạ ph c t p. PentiumIII: SSE (Streaming Single Instruction, Multiple Data
ỗ ợ ử ồ ọ [SIMD] Extension) h tr x lý đ h a 3D
ượ ị ậ ệ ở ộ Pentium D 800 đ ỗ ợ c trang b t p l nh m r ng EMT64 h tr
ớ ị ỉ đánh đ a ch nh 64bit
ắ
ạ
CPU Các lo i khe c m
Slot:
Intel: Slot1 AMD: Slot A
Socket
Intel:
Socket 7 321 pin 370 478 775
AMD
Socket 7 454 574 939 940
ắ
ạ
CPU Các lo i khe c m
ắ
ạ
CPU Các lo i khe c m Slot
Slot 1
Slot A
ắ
ạ
CPU Các lo i khe c m Socket
Socket 370
Socket 7
ạ
CPU ắ Các lo i khe c m – Socket 370
Socket 370
ạ
CPU ắ Các lo i khe c m – Socket 478
Socket 478
ạ
CPU ắ Các lo i khe c m – Socket 775
Socket LGA 775
ắ
ạ
CPU ạ Các lo i khe c m – So sánh các lo i Socket
CPU ộ ả B t n nhi
ệ t
CPU ạ ả Các lo i t n nhi
ệ t
ố
ọ
CPU Cách đ c các thông s CPU
Pentium II
Theo hình trên ta có:
Internal clock speed = 350 Size of L2 cache = 512KB Frequency of the Front Side Bus = 100 Core voltage = 2.2V
ố
ọ
CPU Cách đ c các thông s CPU
Pentium III
Theo hình trên ta có:
Internal clock speed = 500 Size of L2 cache = 512KB Frequency of the Front Side Bus = 100 Core voltage = 2.0V
CPU Đ nh lu t Moore ậ ị
ỳ
ố ượ
ợ
ng transistor tích h p trên 1
ứ ộ ử
ẽ
ấ
“C sau chu k 18 tháng s l b x lý s tăng g p đôi”
ủ ự
ố
ộ
CPU ớ ạ Gi
i h n c a s gia tăng t c đ
ng gi
ầ
ề ứ
Vi c tăng t c CPU đã ệ ố ạ ớ ưỡ ế đ t đ n ng i ạ ỉ h n vào năm 2003. Ch ế đ n g n đây nhi u ậ ườ ng i m i nh n th c ượ đ
Theo chi u h
ư
ậ
ạ
ớ ề c đi u này. ướ ề ng tăng ố ủ t c c a chip Intel ướ thì c năm 2003 tr ế đ n năm 2005 này chúng ta đã có chip Pentium 10GHz. Th ế ệ nh ng hi n nay th m ta ch ng ẳ chí chúng ế ế nghe nói đ n k ho ch ấ ả s n xu t chúng.
ồ
ệ
CPU Công ngh Siêu phân lu ng (
Hyper Threarding)
ớ
ử
ồ
ườ
ng
ộ
đ
ồ ổ
ồ
Đ c gi ệ ượ i thi u vào năm 2002. T o ra nhi u lu ng x lý “ o” ạ ả ề M i nhân (core) CPU ỗ th ả ượ c tăng thêm m t lu ng o Siêu phân lu ng giúp n đ nh x ử ị
lý.
ệ
CPU Công ngh lõi kép (Dual Core)
ế
ủ
ộ ế
ng lõi trên m t đ
ộ
ng CPU trên m t Main ụ
B c ti n ti p theo c a CPU ế ướ Gia tăng s l ố ượ Giúp tăng t c x lý tín hi u ệ ố ử Gi m s l ố ượ ả Gi m đi n năng tiêu th ệ ả
ệ
CPU Công ngh lõi kép (Dual Core)
ẽ
ệ
ỗ
ả
ả
ơ ụ ộ ử
ệ
Vi c có hai lõi ho c nhi u ề ệ ặ ạ ộ ử ơ h n s giúp b x lý ho t ộ ả đ ng hi u qu và có công ẽ ử ấ su t cao h n, vì m i lõi s x ệ ơ ứ lý ít ng d ng h n, gi m hi n ộ ượ ng b x lý ph i cùng m t t ủ lúc gánh vác công vi c c a nhi u ng d ng.
ề ứ ế
ự ế
ợ
ữ
ồ
ử
ố ề ầ ộ
ầ
ố
ụ Và ti p theo là s k t h p ệ gi a công ngh lõi kép và ể ệ công ngh siêu phân lu ng đ ự ồ ạ ượ c 4 lu ng x lý th c đ t đ ộ ệ hi n song song. Cho t c đ ấ ử x lý nhanh g p nhi u l n mà không c n tăng t c đ xung ị nh p.
ủ
CPU ộ ố M t s dòng CPU c a Intel
Desktop
Server
Intel® Itanium® 2 processor Intel® Xeon® processor Intel® Xeon® processor MP Intel® Pentium® D processor Intel® Pentium® 4 processor supporting HyperThreading Technology Intel® Pentium® 4 processor
Workstation
Intel® Core™2 Extreme processor Intel® Core™2 Duo processor Intel® Core™ Duo processor Intel® Pentium® processor Extreme Edition Intel® Pentium® D processor Intel® Pentium® 4 processor Extreme Edition supporting HyperThreading Technology Intel® Pentium® 4 processor supporting Hyperthreading Technology Intel® Pentium® 4 processor Intel® Celeron® D processor Intel® Celeron® processor
Intel® Xeon® processor Intel® Pentium® D processor Intel® Pentium® 4 processor supporting HyperThreading Technology Intel® Pentium® 4 processor
Laptop
Intel® Core™2 Duo processor Intel® Core™ Duo processor Intel® Core™ Solo processor Intel® Pentium® M processor Mobile Intel® Pentium® 4 processor Intel® Celeron® M processor
ầ
ứ
Ph n c ng máy tính ớ ộ B nh trong
ộ
Xét trong gi ộ
ơ ồ
ờ
ươ ứ ữ ệ ớ ộ
ả
ể ự ấ i ta t
ượ
ớ ạ ớ ắ i h n b nh g n trên mainboard thì đây ệ ớ ớ ự ế là b nh tr c ti p làm vi c v i CPU. Nó là n i CPU ệ ữ ệ ấ ng trình đ th c hi n, đ ng th i l y d li u và ch ơ cũng là n i ch a d li u đ xu t ra ngoài. ổ ứ ộ ị ế ơ ớ
ư
ồ
ạ
ể Đ qu n lý b nh này ng ể ộ ườ ch c g p chúng ỉ ể ồ ạ i thành nhóm 8 bits r i cho nó m t đ a ch đ CPU l ề ế ậ truy c p đ n. Chính đi u này khi nói đ n dung l ng ỉ ề ậ ứ ị ế ườ ớ ộ i ta ch đ c p đ n đ n v byte ch b nh , ng ộ ế ả t. B nh trong g m 2 không ph i bit nh ta đã bi lo i là ROM và RAM.
ớ ộ B nh trong ớ ộ B nh ROM
ả
ặ
ấ
ể
ượ ủ ế ữ
ượ
ượ ượ ư
ư ử c và không s a đ c l u tr mãi mãi. Nh ng ng
ộ
ữ ấ ợ ồ
ụ
ế
ộ
ơ
ể ậ
ừ
ROM (Read Only Memory) Ðây là lo i ạ c dùng trong các hãng s n memory đ xu t là ch y u. Nó có đ c tính là thông tin l u tr trong ROM không th xoá ẽ c, thông tin s đ ượ ạ ư c l i đ ặ i là m t khi đã cài đ t ROM có b t l ẽ thông tin vào r i thì ROM s không còn ư ị ắ tính đa d ng (xem nh b g n "ch t" vào ụ ể m t n i nào đó). Ví d đi n hình là các con "chip" trên motherboard hay là BIOS ROM đ v n hành khi máy vi tính v a ở ộ kh i đ ng.
ộ ộ
ớ B nh trong ớ B nh ROM (TT)
ặ
ủ
ộ
ượ
ự ế
ế ệ
ủ ấ
ụ ặ ạ
ằ
ả ạ ụ
ườ
ể ệ ụ ặ ng không th v i t
ấ ủ
ạ
ớ
PROM (Programmable ROM) M c dù ROM nguyên th y ư là không xoá/ghi đ c, nh ng do s ti n b trong khoa ư ơ ọ h c, các th h sau c a ROM đã đa d ng h n nh i ROM b ng PROM. Các hãng s n xu t có th cài đ t l ả ắ ề t và đ t ti n (kh cách dùng các lo i d ng c đ c bi ể ớ ớ ượ ườ c). i dùng bình th năng ng i đ ẽ ư ạ ể ượ Thông tin có th đ i mãi c "cài" vào chip và nó s l u l trong chip. ộ ặ ặ
ể ộ ầ
ể ượ ọ
ộ ầ
ể ể
ượ
ấ
M t đ c đi m l n nh t c a lo i PROM là thông tin ch ỉ c g i là PROM cài đ t m t l n mà thôi. CDR có th đ vì chúng ta có th copy thông tin vào nó (m t l n duy nh t) và không th nào xoá đ
c.
ộ ộ
ớ B nh trong ớ B nh ROM (TT)
ộ
ể
t l
c vi
ề ầ t và xoá nhi u l n theo ý ng
ươ
ơ ạ ổ ử ụ
ồ
ố
ị ượ
ả
ộ ạ
ể
ệ ề ầ
ơ ể
ạ
ầ
ạ ộ
ế
ạ
Ứ
ụ
ộ
ụ ể
ố
ấ ặ
ệ
ạ
ở
ph
ể
ế
EPROM (Erasable Programmable ROM): M t d ng c i ti n ạ ế ả ế ạ ượ h n PROM là EPROM, chúng ta có th xoá và vi c. i đ ở ể ộ D ng "CDErasable" là m t đi n hình. EPROM khác PROM ườ ế ể ượ i ch là thông tin có th đ ạ x d ng, và ph ng pháp xoá là hardware (dùng tia h ng ngo i xoá) cho nên khá là t n kém và không ph i ai cũng trang b đ c. EEPROM (Electronic Erasable Programmable ROM): Ðây là ớ ấ ặ m t d ng cao h n EPROM, đ t đi m khác bi t duy nh t so v i ằ i nhi u l n b ng software EPROM là có th ghi và xoá thông tin l ụ ể thay vì hardware. Ví d đi n hình cho lo i EPROM n y là "CD ể ử Rewritable" n u b n ra c a hàng mua m t cái CDWR thì có th ủ thu và xoá thông tin mình thích m t cách tùy ý. ng d ng c a EEPROM c th nh t là "flash BIOS". BIOS v n là ROM và flash ấ ứ BIOS t c là tái cài đ t thông tin (upgrade) cho BIOS. Cái ti n nh t ở ỉ ầ ươ ng pháp này là b n không c n m thùng máy ra mà ch ề dùng software đi u khi n gián ti p.
ớ ộ B nh trong ớ ộ B nh RAM
ơ ệ ề
ư
ứ ấ
ể
ể ớ
ả
ồ
ố ầ ề
ế ừ
ự
ờ
ấ
ờ
RAM (Random Access Memory) là n i h đi u hành và ng ữ ữ ệ ụ d ng l u tr d li u đ CPU có th nhanh chóng truy xu t. ượ ệ Tăng dung l ng RAM đ ng nghĩa v i vi c gi m s l n CPU ờ ấ ộ ữ ệ ừ ả ấ Hard Disk, m t quá trình m t nhi u th i ph i l y d li u t ơ ọ ấ ữ ệ RAM. (Th i gian truy xu t gian h n đ c d li u tr c ti p t ượ ượ c c tính = ns trong khi đó th i gian truy xu t HD đ RAM đ tính = ms).
ấ ị
ỗ ứ
Máy tính cá nhân c n 1 l ượ ụ
ạ
ở ượ
ầ
ng RAM nh t đ nh cho m i ng ng RAM c n dung
ườ
ề
ầ ề ứ ụ d ng, càng nhi u ng d ng b n m , l càng nhi u. ề R t nhi u ng
ự ế
ế ệ
ủ
ả
ầ
ậ
ề
ạ
ấ
ớ ề ấ i nghĩ là RAM khác v i ROM trên nhi u khía ư ạ ẳ RAM ch ng qua là th h sau c a ROM c nh nh ng th c t ả ề mà thôi. C RAM và ROM đ u là "random access memory" c , ứ ự ể ượ ứ c truy c p không c n theo th t t c là thông tin có th đ . ườ ơ ậ ng Tuy nhiên ROM ch y ch m h n RAM r t nhi u. Thông th ầ ể ậ ROM c n trên 50ns đ v n hành thông tin trong khi đó RAM ầ ướ i 10ns. c n d
ớ
ậ
ữ
ớ ộ B nh trong ộ B nh RAM – Các thu t ng
ử ỗ
ấ ị ử ụ
ị
ậ ượ ả
ể ử
ộ
ắ ề
ệ ề
ệ
ệ ố
ờ ủ
ECC (Error Correction Code) là Code tuân theo m t lu t nh t đ nh có kh ả ộ ệ ừ năng phát hi n và s a l i trong t ng xung nh p. Đ c s d ng trong ế ị ư ơ ấ ữ t b l u tr cao c p. M t ECC đ n gi n có th s a 1bit DIMM và các thi ỗ ể ử ộ ố ỗ i khác trong khi đó m t s ECC khác có th s a và l i và phát hi n 2 bit l ỉ ượ ử ỗ ồ c s i đ ng th i. ECC DIMM đ t ti n và ch đ phát hi n nhi u bit l ữ ệ ỏ ộ ụ d ng trong các h th ng máy ch đòi h i đ chính xác cao cho d li u ữ ư l u tr .
ọ
ồ
ạ
ệ
ư ộ
ắ
ể
ổ ể ừ ế ộ
ữ ị
ở
Memory Cell : Còn g i là ô nh bao g m 1 transistor và 1 Capacitors th ể ớ ể ở hi n tr ng thái 0 và 1. Transistor đây đóng vai trò nh m t công t c đ ạ ổ chuy n đ i gi a 2 tr ng thái này. Có các c ng Data in Data out và Write ẽ ắ ặ t khi m thì s chuy n t Enable (M c đ nh là t ch đ Read sang Write c n p vào). lúc này d li u s đ
ề
ộ
ữ ệ ẽ ượ ạ ợ
ậ
ượ
ưở
ỗ
ộ
ng t
ỗ
ộ
ị
ỉ
ề
ấ
ồ
ể ồ
ể
ấ
ờ
ữ ệ ủ
ợ ứ
ớ
Memory Chip: Là t p h p r t nhi u Row (Hàng) và Column (C t) . ấ ư ộ ả T ng Memory Chip nh m t b ng tính Excel và m i m t ô chính là Location. Các Row và Column này có đ a ch riêng. Trong m i m t Location g m r t nhi u Memory Cell. Memory Bank: T p h p các Memory Chip đ đ ng th i có th cung c p ậ ữ ệ ươ ng x ng v i bus d li u c a CPU.
ủ đ bit d li u t
ủ
ớ
ầ
ớ
ớ ộ B nh trong ộ B nh RAM – Các thành ph n c a chip nh
ể
ớ
ị
ỉ
RAS ( Row Address Strobe ) Là tín ị ệ hi u đ xác đ nh đ a ch nh theo hàng.
ể
ớ
ỉ
ị
CAS ( Column Address Strobe) là tín ị ệ hi u đ xác đ nh đ a ch nh theo c t.ộ
i mã
Row Address Decoder: B gi ộ ả
ệ
tín hi u theo hàng.
Comlumn Address Decoder: B ộ
ả
gi
ệ i mã tín hi u theo c t.
ườ
ộ ề ng truy n tín
ệ
Address Bus là đ hi u RAS và Cas. ườ
ề
Data Bus là đ
ữ
ữ ệ ng truy n d li u ớ gi a Memory Controler và chip nh .
ứ
ớ
ậ
ớ
ớ ộ B nh trong ộ B nh RAM – Cách th c truy c p chip nh
ấ
ế
ầ ớ
ứ
ữ ệ
ứ
ầ
ớ
Khi c n truy xu t đ n 1 đ a ị ẽ ỉ ch nh Memory Controler s ệ ử g i các tín hi u RAS và CAS ươ ớ ế ng x ng đ n Chip nh t ươ ng ng v i d li u c n t l y. ấ
ệ
ượ
Tín hi u RAS
ẽ s đ ề
ậ
ượ
ệ ệ
ẽ
ả
ạ
c Memory Controler truy n theo Address bus. Khi Row Addr Latch nh n đ c tín hi u ể RAS. Nó s chuy n tín hi u sang Row Address này ể ỉ ị i mã đ a ch Decoder đ gi ấ ượ ầ c truy xu t. Row Row c n đ ẽ ượ c kích ho t. này s đ
ệ
ẽ ượ
Sau đó tín hi u CAS s đ
ế
ươ
ng t
ượ
ự ấ ượ c truy xu t đ
c ử g i đ n Column Address Latch và t Column ầ c kích c n đ ho t.ạ
ộ
ạ
ớ B nh trong RAM – Phân lo i RAM
ạ ộ
ớ
Có hai lo i b nh RAM c b n đó là: SRAM (Static RAM) ơ ả
ư
ậ
ậ
ầ
ườ
và DRAM (Dynamic RAM) SRAM là lo i RAM l u gi ữ ạ
ạ
data mà không c n c p nh t th ậ
ườ
ườ
ẽ ượ
ậ ữ ệ ể ư
ng xuyên (high refresh rate). Thông th ộ
c refresh nhi u l n trong m t giây đ l u gi
ữ ạ l
ề ầ ữ ế
ư
ạ
ữ ồ
ệ ạ
ắ ơ
ườ
ự ế
ư ố
ơ
ỡ ớ
ườ
ư
ơ
ộ ố ề ầ
ự
ờ
ả ố ộ ố
ấ ủ
ể ạ
ỉ
ng ầ xuyên (static) trong khi DRAM là lo i RAM c n c p nh t data ng d li u trong th i DRAM s đ nh ng thông tin đang l u tr , n u không refresh l i DRAM thì dù ẽ ị ấ ngu n đi n không ng t, thông tin trong DRAM cũng s b m t. SRAM ch y nhanh h n DRAM. Nhi u ng ề ẫ ể ầ i có th l m l n là ề ệ ơ t h n. Đi u đó không đúng. DRAM là "dynamic" cho nên u vi ơ ế ạ Trên th c t , ch t o SRAM t n kém h n h n DRAM và SRAM ng có kích c l n h n DRAM, nh ng t c đ nhanh h n th DRAM vì không ph i t n th i gian refresh nhi u l n. S ra đ i ủ c a DRAM ch là m t l
ơ ờ ả i đi vòng đ h giá s n xu t c a SRAM.
ộ
ớ B nh trong RAM – SDRAM
ạ
ạ
ẳ
ư
ế ạ
ạ
ọ ề ệ ử ố
ủ
ơ
ậ
ậ
ỗ
ệ
ả ừ
ể ừ
ứ 0 sang 1 hay ng
ầ ấ
ả ả
ắ
ờ ờ
ả
ờ
ế ẽ ượ
ớ ậ
ậ
ầ ậ
ồ ậ
SDRAM (Synchronous DRAM): Ðây là m t lo i RAM có ộ ọ ướ ớ c. Nh tên g i nguyên lý ch t o khác h n v i các lo i RAM tr ộ ồ ủ c a nó là "synchronous" DRAM, synchronous có nghĩa là đ ng b , ộ ồ ẽ ế s thì s rõ h n ý nghĩ c a tính đ ng b . n u b n h c v đi n t ộ ượ ạ ộ c là do m t memory controller (hay clock RAM ho t đ ng đ ậ ẽ ượ controller), thông tin s đ c truy c p hay c p nh t m i khi clock ể ừ 0 sang 1, "synchronous" có nghĩa là ngay (dòng đi n) chuy n t ẳ 0 sang 1 ch không h n là clock qua 1 hoàn toàn lúc clock nh y t ượ ạ i, nó c n 1 kho ng c l (khi clock chuy n t ư th i gian (interval), tuy vô cùng ng n nh ng cũng m t 1 kho ng ầ th i gian, SDRAM không c n ch kho ng interval này k t thúc ắ c b t hoàn toàn r i m i c p nh t thông tin, mà thông tin s đ ả đ u c p nh t ngay trong kho ng interval.
Bus: 66100133Mhz.
ộ
ớ B nh trong RAM – DDR SDRAM
ằ
ạ ố ộ
ồ
ể ừ
ừ
ủ
ể
0 sang 1 ho c t ượ
DDR SDRAM (Double Data Rate SDRAM) ả ế ừ SDRAM. Nó nhân Ðây là lo i memory c i ti n t ả ậ ủ đôi t c đ truy c p c a SDRAM b ng cách dùng c ộ hai quá trình đ ng b khi clock chuy n t 0 sang 1 1 sang 0. Ngay khi clock c a memory chuy n và t ừ t 1 sang 0 thì thông tin trong memory đ
ạ
ặ ừ ậ c truy c p. ỗ ợ ố ượ c CPU Intel và AMD h tr , t c ả i vào kho ng 266Mhz – 533Mhz. (DDR
Lo i RAM này đ ộ ệ ạ đ hi n t ờ SDRAM đã ra đ i trong năm 2000).
Bus 266333400533Mhz
ộ
ệ
ớ B nh trong RAM – Phân bi
t SDRAM & DDR SDRAM
ệ
ườ
ề
ẫ
ầ
ọ
Hi n nay nhi u ng
i th
ng nh m l n v cách g i
ề ạ
ủ
ườ tên c a các lo i RAM.
ủ
ọ
ộ
ớ
SDRAM là tên g i chung c a m t dòng b nh máy ộ c phân ra SDR (Single Data Rate) và DDR
ượ tính, nó đ (Double Data Rate).
ẽ
ọ
Do đó n u g i m t cách chính xác, chúng ta s có hai
ạ
ộ ế lo i RAM chính là: SDR SDRAM DDR SDRAM.
ấ
ủ
ạ
ố
C u trúc c a hai lo i RAM này t
ươ ề
ư
ể
ệ
ố
ộ
ấ
ố ng đ i gi ng ữ ệ ở ả ả nhau, nh ng DDR có kh năng truy n d li u c ố ủ hai đi m lên và xu ng c a tín hi u nên t c đ nhanh g p đôi.
ộ
ệ
ớ B nh trong RAM – Phân bi
t SDRAM & DDR SDRAM
SDRAM
DDR SDRAM
ộ
ớ ộ B nh trong ố T c đ và băng thông
ọ
Băng thông
ộ ố T c đ Bus
ặ
PC1600 DDR200
PC2100 DDR266
ạ
ế
ườ
PC2700 DDR333
ườ
PC3000 DDR366
ẽ ề
ủ
ộ
PC3200 DDR400
PC3500 DDR433
PC3700 DDR466
Đ i v i DDR thì có hai cách g i theo ố ớ ộ ố t c đ MHz ho c theo băng thông. DDR SDRAM ch y g p đôi (trên lý ạ ấ ng. Cho nên thuy t) lo i RAM bình th ng s thành PC200 và PC100 bình th nhân lên 8 bytes chi u r ng c a DDR SDRAM: PC100: 100 * 2 * 8 = PC1600. PC133: 133 * 2 * 8 = PC2100 PC150: 150 * 2 * 8 = PC2400.
PC4000 DDR500
PC4200 DDR533
PC4400 DDR550
PC4800 DDR600
ộ
ớ B nh trong RAM – DDR2
ộ
ẩ ố ớ ộ ở ớ
ướ ố DDR2 là b nh DDR th h th ế ệ ứ ớ ộ ả hai, m ra kh năng đ y t c đ ộ b nh và băng thông b nh lên cao h n. ơ Tuy kích th
ầ
ả
ệ
ớ ệ ạ ơ ề ạ
ượ ủ ế ế c thi ở ể ắ V i DDR2, c u hình Dual ấ Channel cũng linh ho t h n. ể ắ B n có th g n và thanh ở ộ m t socket kênh 1, 256MB và hai thanh 128MB hai socket kênh 2 c gi ng nhau (dài ư ấ 133mm) và có c u trúc g n nh ế ệ “sao y b n chính”, hai th h ươ DDR này hoàn toàn không t ng thích nhau. Chúng khác nhau v ề ế ỉ đi n th (DDR 2,5V, DDR2 ch ố 1,8V), s chân (DDR 184 chân, ớ i 240 chân) và tín hi u DDR2 t ế ủ c a chúng đ u khác nhau. Vì th ạ socket c a hai lo i DDR này cũng đ t k khác nhau, socket DDR2 không th g n DDR, và ng ượ ạ c l i.
ộ
ớ B nh trong RAM – DRDRAM
ộ ướ i là m t b
ớ ủ ệ ố DRDRAM (Direct Rambus DRAM) Ðây l ạ ế ạ
ộ ế ạ ự ế ạ
ố ạ ở
ụ ọ ệ ố ộ ộ
ề
ặ c ngo c m i trong lĩnh v c ch t o memory, h th ng Rambus (cũng là tên c a ấ m t hãng ch t o nó) có nguyên lý và c u trúc ch t o hoàn toàn ẽ ượ ậ ề khác lo i SDRAM truy n th ng. Memory s đ c v n hành b i m t ộ ộ h th ng ph g i là Direct Rambus Channel có đ r ng 16 bit và m t ể clock 400MHz đi u khi n. (có th lên 800MHz) ể ế ẽ ấ ớ ổ
ệ ố ộ
ư ế ầ ầ ộ
ổ ớ ể
ỹ ấ ế ạ
ớ ầ ậ ề ố ở ữ ủ ủ ậ ở
ẳ ớ ế ỹ ạ ờ
ươ ố ố ể Theo lý thuy t thì c u trúc m i này s có th trao đ i thông tin v i ớ ố t c đ 800MHz x 16bit = 800MHz x 2 bytes = 1.6GB/giây. H th ng Rambus DRAM nh th n y c n m t serial presence detect (SPD) chip đ trao đ i v i motherboard. Ta th y k thu t m i n y dùng 16bits interface, trông trái h n v i cách ch t o truy n th ng là dùng 64bit cho memory, b i th k thu t Rambus (s h u ch c a Rambus và Intel) cho ra đ i lo i chân Rambus Inline Memory Module (RIMM) t ng đ i khác so v i memory truy n th ng.
ệ ạ c h tr b i CPU Intel Pentum IV,
ớ Lo i RAM này hi n nay ch đ ỉ ượ ả ắ ố ộ ề ỗ ợ ở khá đ t, t c đ bus vào kho ng 400800Mhz.
ộ
ớ B nh trong RAM – DRDRAM
DRDRAM
ộ
ạ
ớ B nh trong RAM – Phân lo i RAM
ớ
ầ
ề ồ
ố ế ạ
ủ ọ
ủ ệ ố
ầ
ụ
ạ
ơ
ồ
VRAM (Video RAM) Khác v i memory trong h ệ ạ th ng và do nhu c u v đ ho ngày càng cao, các hãng ế ạ ch t o graphic card đã ch t o VRAM riêng cho video card c a h mà không c n dùng memory c a h th ng chính. VRAM ch y nhanh h n vì ng d ng Dual Port ờ technology nh ng đ ng th i cũng đ t h n r t nhi u.
ừ ắ ơ ấ Graphic
SGRAM
ư (Synchronous ả ế
ủ
ơ
ế ừ
ả
ỏ
ề RAM) ả ẩ ả Là s n ph m c i ti n c a VRAM mà ra, đ n gi n nó ẽ ọ s đ c và vi
t t ng block thay vì t ng m ng nh .
ả
ừ ế ợ
ữ ể ạ
ữ ượ
ẫ ư
Flash Memory: Là s n ph m k t h p gi a RAM và ẩ hard disk. Có nghĩa là Flash memory có th ch y nhanh ư nh SDRAM mà và v n l u tr đ c data khi power off.
ộ
ạ
ớ B nh trong RAM – Phân lo i RAM
VRAM
ộ
ế
ắ
ạ
ớ B nh trong RAM – Các lo i chân c m giao ti p
ượ ử ụ
ề ở
ượ
ể
ắ ạ
ạ
SIMM (Single Inline Module Memory): đây là lo i ạ các c s d ng nhi u ỗ ng m i thanh có th là: 4MB, i lo i RAM này
ả ắ
ặ
ế RAM giao ti p 72 chân đ mainboard cũ, dung l 8MB, 16MB, 32MB v.v... Khi l p l ừ ta ph i l p theo t ng c p.
ớ ượ
ướ
DIMM (Dual Inline Module Memory): Là chu n ẩ các mainboard m i, c
ặ ở ở c 8 MB tr lên và đ
thanh RAM 168 chân có m t các thanh này có kích th ắ c m vào khe DIMM trên mainboard.
ế
ạ
ả ắ
ừ
ặ
RIMM (Rambus Inline Memory Module): đây là chu n ẩ giao ti p dành riêng cho DRD RAM. Lo i RAM này ta cũng ph i l p theo t ng c p.
ộ
ế
ắ
ạ
ớ B nh trong RAM – Các lo i chân c m giao ti p
ầ
ứ
Ph n c ng máy tính ớ ộ B nh ngoài
Đĩa t
:ừ
Ổ Ổ
đĩa m m (FDD) ề đĩa c ng (HDD) ứ Đĩa quang Flash…
ừ
ớ ộ B nh ngoài Đĩa t
ề Đĩa m m (FDD)
ộ
ọ
ề
ề
ậ
ộ
ề
ả
ẻ
ễ ế ị ư
ữ
ế ị ượ ử ụ
B đĩa m m còn g i là b đĩa d o. Trong b đĩa m m truy nh p ẻ ể ượ c, và vì b n thân đĩa m m, cũng ữ , có giá thành r và d dàng mang theo, ụ ủ ộ ph c a ườ ng
t b l u gi c s d ng thông th
ộ t b đ
ộ ữ ệ ẫ ng u nhiên d li u là có th đ ệ ư ươ ng ti n l u gi là ph ượ ử ụ c s d ng r ng rãi. Là m t thi nên nó đ ộ máy tính cá nhân, nó là m t thi nh t.ấ
ớ ộ B nh ngoài ề Ổ đĩa m m
ề
ớ ộ B nh ngoài ủ ứ ậ ổ T ch c v t lý c a đĩa m m
ề
ườ
Đ
c d li u ra t
ị ủ
ề ừ đĩa m m, ng ầ ề ườ
ể
ệ
ấ
ị
ỉ
ể ọ ượ ữ ệ ả ể ổ đĩa m m có th ghi và đ c đ i ta ph i ị ạ ệ ề ơ ừ ỉ ị đ nh d ng và đánh đ a ch vào t ng đ n v c a đĩa m m. Ph n này do h đi u ậ ể ả hành đ m nhi m. Đ có th đánh đ a ch cho đĩa ng i ta chia c u trúc v t lý ề ủ c a đĩa m m nh sau:
ượ
ư Track: là các đ ườ c chia làm 80 đ
ng đ
ồ ng tròn đ ng tâm, ượ ố ườ đ c đánh s ừ ngoài vào trong, track ngoài cùng t mang s 0.ố
ơ
ỏ
ấ ọ
ộ
Sector: Là đ n v qu n lý nh nh t trên ả ị ạ đĩa 1 Sector = 512 bytes cho m i lo i ề ượ đĩa. M t track đ c chia làm nhi u Sector.
ị
ơ
ượ
Cluster: Đ n v này đ
ấ
ị
ầ ứ
ề
ầ ừ
ệ
ặ ư
ườ
ứ
ị
t hai đ u t
Head: Vì đĩa m m có kh năng làm vi c trên 2 m t nên nó có 2 đ u ng v i ớ i ta đ a ra các giá tr 0 và 1 ng
c tính theo Sector, 1 Cluster = 1,2,4,8,16,... Sector. ơ Đây là đ n v truy xu t thông tin trên ệ ả ề ườ đĩa, th ng thì đĩa m m 1Cluster = ể ặ 2 m t đó. Đ phân bi trên ng 1sector. ầ ừ ớ . v i 2 đ u t
ủ
ớ ộ B nh ngoài ấ C u trúc c a Sector
ọ
ữ
ư
Sector header: l u tr các thông tin v v trí đ u đ c , cylinder, và s th t
ị
ậ
ả
ủ
ầ ụ
ề ị ệ
ố
ặ
ẽ ư ữ ệ
ỗ
ể
ẵ ẽ
ị
ấ ươ
ệ ượ
ng trình xác đ nh đ
ế
đ i v i m t sector s có m t c a góc r ng là r t c n thi
ỗ ấ ị
ộ ọ
ộ
ấ ầ ể ọ ữ ệ
ặ ủ ờ ữ ệ
ả vi c đ c d li u trên sector sang ghi d li u. Khi đ c d li u, đ u t
ố ứ ự ậ v t ượ ử ụ c lý c a sector. Nó cũng đ m nh n luôn nhi m v xác đ nh sector có s d ng đ hay không ho c sector nào s l u d li u thay cho sector này. Thông tin cu i cùng ị ủ (CRC), giá mà sector header cung c p chính là giá tr c a vi c ki m tra l i ch n l ị tr này giúp cho các ch c sector header có chính xác hay không. Góc r ng (GAP): ố ớ ỗ ự t. ấ ỗ ầ ể Góc r ng cung c p cho đ u đ c/ghi m t kho ng th i gian nh t đ nh đ nó có th ầ ừ ọ ữ ệ ể ừ ệ chuy n t ẽ ỏ s b qua góc r ng.
ở ộ
ỗ
ấ
ầ
ỗ
ọ
ấ ị
ả
ờ
ọ
ữ ệ
ươ
ự
ọ
ể ng t
Góc r ng m r ng thì cung c p cho đ u đ c 1 ể ừ ệ vi c “ghi trên 1 sector ọ ỗ ư nh Gócr ng, khi đ c d li u
ọ ỏ
ở ộ
ặ
ỗ Góc r ng m r ng (InterGAP): ở ộ ể ầ kho n th i gian nh t đ nh đ đ u đ c có th chuy n t ế ế này” sang “đ c sang sector k t ti p”. T ầ đ u đ c b qua Góc r ng m r ng. D li u: ữ ệ Thông th ộ
ể ứ ượ
ứ ữ ệ
ủ
ố
ỗ ớ ề ườ ng khi ta format đĩa c ng du i n n Windows ho c DOS thì ầ c 512 byte d li u. Ph n cu i cùng c a vùng d li u
ử ỗ
ứ
ề
ử ỗ
ệ
m t sector có th ch a đ này ch a thông tin v mã s a l
ệ i (ECCs), dùng cho vi c phát hi n và s a l
ữ ệ i.
ộ
ư
ấ
ữ
ớ B nh ngoài ắ Nguyên t c c p phát không gian l u tr
ơ
ị ấ
ể ư
Khi c n không gian đ l u tr file trên đĩa t
ụ
ầ ư
ầ ơ ả
ư
ả ử
ừ ữ ộ ư ậ
ng 13 KB (gi
ẽ ượ
ầ ượ
t là:
c tách ra trên 4 cluster l n l
ạ ủ
ố
i c a file. Cluster cu i
ữ thì đ n v c p phát c b n là cluster. Ví d : ta c n l u tr m t file có dung ượ s 1 cluster = 4KB). Nh v y khi l u file l này s đ ầ Cluster 1 > 4KB đ u tiên ế Cluster 2 > 4KB ti p theo ế Cluster 3 > 4KB ti p theo ố Cluster 4 (cluster cu i cùng): 1KB còn l ị ỏ ố cùng có 3KB b b tr ng. ộ
ư ậ
ị ỏ
Nh v y luôn có m t kho ng không gian b b phí trên ả ữ
ế
ộ
ể ệ ố
ế ệ
ậ
ổ ứ c ng ộ ữ đây chính là m t trong nh ng đi m khác nhau và ti n b gi a các th h FAT File System (H th ng t p tin).
ề
ớ ộ B nh ngoài ủ ứ ậ ổ T ch c v t lý c a đĩa m m
ề ể ề ể Nh v y, ta đã th y t
ị ấ ấ ả ị
ỉ
ổ ứ ậ ườ ư
ỉ t c các đi m trên đĩa m m đ u có th ch h p các giá tr (Head, Track, Sector) hay (Head, Track, ấ ch c v t lý, r t khó cho quá ỉ i ta đ a ra cách đánh đ a ch ơ ổ ợ ậ ệ ủ ị ư ị ơ ữ ả ơ ư ậ ằ đ nh b ng t Cluster). Tuy v y, trên đây ch là cách t trình làm vi c c a máy tính. Do đó, ng cho các đ n v l u tr trên đĩa theo logic chính xác và đ n gi n h n.
ủ
ứ
ề
ớ ộ B nh ngoài ổ T ch c logic c a đĩa m m
ề
ườ
i ta t
ổ
Đ qu n lý các thông tin trên đĩa m m ng ủ
ả ể ứ ấ
ư
ch c c u trúc logic c a nó nh sau:
ủ
ứ
ạ
ề
ể
ề
ề ở ộ
ế
ươ ở ộ ể
ấ
ị
ủ
ị
ở ộ
ừ ở ộ ể
ự
Boot Sector: Là Sector đ u tiên c a đĩa m m ch a các ề ầ ng trình thông tin v đĩa m m đó và các đo n ch đi u khi n kh i đ ng n u đó là đĩa kh i đ ng. Khi ố ọ truy xu t máy tính đ c các thông s này đ xác đ nh ị ấ đó xác đ nh v trí thông tin truy c u trúc c a đĩa, t ế ươ ấ ng trình kh i đ ng xu t. N u là đĩa kh i đ ng thì ch ở ộ ệ ẽ ượ c th c hi n đ tìm ra các file kh i đ ng trên s đ đĩa.
ủ
ứ
ề
ớ ộ B nh ngoài ổ T ch c logic c a đĩa m m
ữ ệ ừ ộ ẽ ế ầ
Khi đ c d li u t ọ ữ ệ ế ầ ọ ọ
ế ộ ủ ạ ạ ị ể m t file, HĐH s tìm đ n Cluster đ u tiên đ ế đ c d li u. Sau đó, đ c d n đ n các Cluster ti p theo cho đ n Cluster mang giá tr fff. Sau đây là đo n trích c a m t đo n FAT:
ộ
ộ
Các Cluster 003, 004, 005, 009: cùng m t file và Cluster 009 là ộ ế Cluster k t thúc. Cluster 006 thu c m t file khác, Cluster 007, 008 là các Cluster còn tr ng.ố
ả ấ ế ị
ườ ư ậ ấ ễ ị ỗ i. Do đó, trên đĩa ng
ượ ử ụ
ả ự ữ ị ỗ ể Nh v y, b ng FAT r t quan tr ng đ i v i đĩa, nó quy t đ nh vi c ệ ố ớ ọ ườ ượ ử ụ ấ ng xuyên nên r t c s d ng th ả ữ ự ả ư i ta ph i l u tr d phòng b ng FAT c s d ng và ể ằ i ta có th thay FAT1 b ng FAT2 đ
ế ụ truy xu t thông tin trên đĩa và đ d b l thành 2 b ng là FAT1 và FAT2. Trong đó FAT1 đ FAT2 d tr , khi FAT1 b l ệ ti p t c làm vi c.
ủ
ứ
ề
ớ ộ B nh ngoài ổ T ch c logic c a đĩa m m
ả
ệ ầ
ượ
ầ
B ng FAT (File Allocation Table) đ
i thi u l n đ u tiên vào năm
c gi
ớ
ớ ả FAT12. Sau đó là các phiên b n ả FAT16 và FAT32
ữ
1977 v i phiên b n B n FAT là công c l u gi
ộ
ớ
ể
ứ
ả ỗ
ụ ư ủ ả
ế ị ủ ổ ợ
ộ
ị
ể
ượ
ể
ố
ạ ủ ỉ ầ ự c đánh đ a ch tu n t ị
ẽ ượ
ế
ấ
ằ
ộ
ỗ
ố
ị
ố
ữ ệ ị
ỉ ế
ồ
ị
ế
ả ờ ặ ỉ ủ
ỉ ủ ạ ư ụ
ủ
ả
ỗ
các thông tin liên quan đ n Cluster trên đĩa. h p (Head, M i đi m vào c a b ng FAT là ng v i m t giá tr c a t ị ơ ộ ả Track, Cluster). Toàn b b ng FAT là ánh x c a toàn b các đ n v . Các đi m vào trên trên đĩa. Các đi m vào này đ ủ FAT c a các Cluster tr ng trên đĩa thì mang giá tr 000, các Cluster đã ị ủ ữ ệ c đánh d u b ng giá tr c a Cluster ti p theo trong ghi d li u s đ ế ẽ chu i, n u là Cluster cu i cùng s mang giá tr fff. Khi ghi m t file, ẽ ầ HĐH s l n trên b ng FAT tìm Cluster tr ng và ghi d li u vào Cluster đó trên đĩa, đ ng th i gán giá tr cho Cluster đó ch đ n đ a ch c a các ị ế Cluster ti p theo ho c mang giá tr k t thúc fff. Trong giai đo n này, ầ ị HĐH cũng ghi đ a ch c a Cluster đ u tiên c a chu i vào b ng th m c (Root Directory).
ử ụ
ề
Đĩa m m s d ng FAT 12.
ứ
ủ
ề
ề ư ụ
ữ
ả
ỗ
ứ ư ụ
ể ố ủ
ứ
ề
ư ụ ủ ả
ệ ọ ữ ệ
ể ượ
ả ư
ấ
ớ ộ B nh ngoài ổ T ch c logic c a đĩa m m Root Directory: Là b ng ch a thông tin v th m c, m i đi m vào c a b ng là nh ng thông tin v các File hay Th m c ch a trong th m c g c c a đĩa. Nh ng thông tin này giúp cho vi c đ c d li u trên đĩa. C u trúc c a b ng có th đ
ủ ả ữ c mô t
nh sau:
ầ ẽ ư
ượ
Cluster đ u tiên c a File, đ
ủ ư ụ
ầ c ghi vào khi ỉ ị ỏ ế c s d ng khi truy c p File. N u là th m c con thì tr đ n đ a ch
ế ư ụ ố
ư ụ
ấ
ư ụ
ấ
N u là File thì m c Cluster đ u s l u gi ữ ụ ậ ượ ử ụ c ghi và đ ư ả Khi truy c p th m c thì thông tin xu t hi n trên màn hình chính là thông tin ch a trong ệ ư ữ
ế ượ File đ ầ ủ ả đ u c a b ng th m c con có c u trúc nh b ng th m c g c trên. ậ ư ụ
ấ ườ
ệ ứ
ấ
ờ
ứ ng nh nh ng thông tin này xu t hi n t c th i.
ả b ng th m c, do đó ta th y d
ớ ộ B nh ngoài ứ Ổ đĩa c ng (HDD)
ằ
ề
ớ
ớ ậ ư ứ
ừ ữ ộ ượ ữ ị ẫ ụ ệ
ữ ế ậ
ớ ể
ộ
ớ t l p m t c p b nh đ làm b nh
ạ
ứ
ướ ạ
Dù r ng công ngh m i không ng ng phát ệ ạ ộ ng minh nhi u lo i b ph n l u tr m t l ư thông tin l n nh ng đĩa c ng v n gi v trí ứ ọ quan tr ng. Đĩa c ng có hai nhi m v trong máy tính: L u tr dài h n các t p tin. ạ ư Thi ộ ấ ươ ả o lúc ch y ch ữ đĩa c ng l u gi
ậ ộ ng trình. thông tin d
ầ ổ ứ
ế ế ể
ư ề ặ tính. c ng đ
c ng ngày có kích th
ạ ộ ệ ổ ứ ứ
ượ ử ụ
ượ
ớ
ng càng l n nên ngày nay đĩa c ng còn đ ậ ố
ậ ố
ạ
ả
ệ ử ớ ự . V i s t k đ ho t đ ng trong máy tính đi n t ỏ ướ c càng nh c s d ng trong các khác nh máy nghe nh c kĩ thu t s , máy nh kĩ thu t s ,
ế ị ệ ử t b đi n t
ư ậ ố ầ
Ổ ị i d ng nh ủ ấ phân trên b m t các t m đĩa hình tròn ph ậ ệ ừ v t li u t Ban đ u, ượ c thi ủ ể phát tri n nhanh chóng c a công ngh , và dung l thi máy quay phim kĩ thu t s , đ u máy DVD, v.v.
ứ
ớ ộ B nh ngoài ấ C u trúc đĩa c ng
Các ọ
ầ thành ph n quan ứ ủ
đĩa
(đ u đ c)
ọ ể
ầ ừ
tr ng c a đĩa c ng: Khung v ỏ ổ T m đĩa ấ Đ u t ầ ừ ầ B d ch chuy n đ u t ộ ị C n đ c ọ ầ Mô t ơ ụ tr c quay B n m ch ạ ả B nh đ m ớ ệ ộ
ứ
ớ ộ B nh ngoài ấ C u trúc đĩa c ng
ứ
ớ ộ B nh ngoài ấ C u trúc đĩa c ng
ọ
ứ
Khung v đĩa c ng: ỏ
ả
ưở
ề
ố ớ ế ự ợ ầ
ơ ứ đĩa c ng, nh h ề ệ t và v đi n c a
ủ ổ ắ ể ắ
ổ
ề ữ ườ
ổ ứ
ạ ộ ấ ề ấ ả ứ ậ ư
ườ
ế ạ
ố
ầ ừ đ
:
Đ u t
ủ
ẹ
ỏ
ể
ơ
ị
ầ
ọ
ổ
ề
ằ
ạ
ứ
ấ
ọ
ấ ộ B khung c khí r t quan tr ng đ i v i ủ ổ ho t đ ng chính xác c a ng đ n s h p ệ nh t v c u trúc, v nhi đĩa. Khung c n ộ ộ ạ ph i c ng và t o nên m t cái n n v ng ch c đ l p ráp các b ứ ng dùng khung nhôm đúc, ph n khác. Các đĩa c ng th ỏ ủ ạ c ng lo i nh c a máy tính xách tay th ng dùng nh ng các ậ ệ ộ ụ ế ố hình d ngạ ỏ ụ ể vo plastic. V t li u v c th ph thu c vào y u t ướ ủ ổ ứ ứ . c ng. c c a (form factor) t c là kích th ệ ạ ư ượ c ch t o gi ng nh vi m ch dùng công ngh c nh và nh nên đ r ng c a rãnh ghi nhanh h n. ắ ượ c g n vào ầ ừ ổ ể ơ Ð u t . ỏ ơ ượ c các rãnh r t nh (h n 1000
ộ
ộ ộ ướ quang hóa. Do kích th ầ ư ờ ỏ ơ cũng nh h n và th i gian d ch chuy n đ u t ể ấ Trong c u trúc t ng th , các đ u đ c/ghi này đ các cánh tay kim lo i dài đi u khi n b ng các môt ả đĩa c ng có kh năng đ c/ghi đ rãnh trên m t đĩa).
ứ
ớ ộ B nh ngoài ấ C u trúc đĩa c ng
ộ
ữ
ố
tr c quay: ủ ổ ứ
c ng là t c đ mà đĩa t
ế ố M t trong nh ng y u t ừ ướ l
ừ ướ l
ộ ầ ừ ớ ố t qua đ u t
ấ ị xác đ nh ch t ướ ầ t qua d i đ u ộ v i t c đ khá cao (ít
ơ ụ . Khi môt
ng đ
ơ
ộ
ư ạ
ượ
ừ
ể
c đó đ làm d ng đĩa l
ấ ữ ệ ẽ
ố ộ
Môt ơ ụ ượ l ng c a ọ đ c/ghi. Đĩa t ấ nh t là 3600 vòng/phút). Môt ứ ơ tr c (spindle môt ) có ch c năng làm quay các đĩa ượ ạ ộ ừ ườ ệ ừ ơ ượ ấ c t o ra tr c c p đi n, m t t đ t ượ ắ ừ ệ ố . Khi đi n c t, năng l ng t trong các cu n dây môt ả ơ ượ ữ ườ ng l u tr trong các cu n dây môt i phóng c gi đ tr ỹ ệ ượ K thu t Hãm đ ng ộ ậ ế ướ d c. i d ng xung đi n th ng ệ ủ ượ ẽ ử ụ (dynamic braking) s s d ng năng l ng c a xung đi n ế ố ộ ủ ổ ạ ế th ng i. N u t c đ c a ố ứ c ng (rpm revolutions per minute s vòng trên phút) càng cao thì t c đ truy xu t d li u s càng nhanh.
ứ
ớ ộ B nh ngoài ấ C u trúc đĩa c ng
ượ
ứ đĩa c ng đ
ạ
ứ ố
ổ ứ ạ
ầ
ở ắ c g n d ề ả
ề
ể
ệ
ầ
ộ
ọ ỗ
ữ ệ ự ứ
ả ượ
ự
ệ . M i m t ch c năng k trên ph i đ
ả
ề ầ ừ ớ ộ
ể ớ ệ
ề ộ
ộ ổ ắ
ồ
ứ ớ
ệ
ẩ ộ ị ể
: ượ
ữ
ể là gi
ộ
ọ
ệ ứ ơ
ừ ố
ề
ị
ị
ượ
ề
ả
B n m ch đĩa c ng: ạ ể ề ả ạ c đi u khi n b i các m ch ướ ộ ệ ử ượ ệ ử ươ đ i b ng đ i ph c t p. M ch đi n t t đi n t ạ ế ể ứ t đ truy n t khung và ch a hoàn toàn các m ch c n thi i các tín ậ ệ ớ ộ hi u đi u khi n và d li u v i b giao di n v t lý riêng, đi u ọ ể ể khi n đ u đ c/ghi, th c hi n đ c/ghi theo yêu c u và đ quay ệ ể c th c hi n hoàn các đĩa t ộ ồ ạ h o v i đ chiính xác cao. Bo m ch đi u khi n này bao g m b ổ ứ c ng chip controller, chip input/output IO, b nh đ m cho ắ c m ngu n 5+ 5 12 12+, và chân c m (HDD cache), m t chu n IDE 39/40 chân. B d ch chuy n đ u t ấ ầ ừ Thách th c l n nh t trong vi c đi u ầ ư c nó đúng ngay tâm rãnh mong mu n. cho đ ạ ễ t ề ế ể ể ủ có th gây ầ ừ ệ ầ ừ ủ ị . V trí c a đ u t ả ờ ể ả ị ỉ c ki m tra và đi u ch nh k p th i đ đ m b o
ị
ề ố khi n đ u t ệ Nói cách khác là các nhi u lo i khí đ ng h c, các hi u ng nhi và các bi n thiên c a dòng đi u khi n môt trên đĩa t nên sai s trong vi c đi u đ nh v trí đ u t ể ph i luôn luôn đ ậ v trí rãnh th t chính xác.
ứ
ớ ộ B nh ngoài ấ C u trúc đĩa c ng
ộ ấ ả
ộ ắ ắ ư
ờ ể ấ ữ ệ ể ả ớ
ầ ề
ấ ộ ệ
ượ ữ
ể ư ậ ữ
ộ
ố ọ ủ ổ ứ
ơ ủ ộ ệ ậ ẽ ượ ư ữ ệ ượ ườ ả
ữ
ơ ữ ệ ậ ầ ế ừ c l y ra tr c ti p t
ụ ẽ ượ ấ ị ự ư ữ ị
ế ữ ệ ả ế B nh đ m: ớ ệ tuy các nhà s n xu t đang ngày càng m t nâng cao t c ố ộ ủ ổ ố ộ ủ ổ ứ c ng nh ng ch c ch n là t c đ truy xu t d li u c a đ c a ầ ằ ẽ ứ c ng s không bao gi có th nhanh b ng RAM. Đ gi m b t ph n ả ầ ứ ả nào kho ng cách đó, các nhà s n xu t ph n c ng và ph n m m đã ủ ổ ứ ộ ử ụ ộ ệ ổ ứ ạ t o ra b đ m c ng s d ng m t c ng (disk cache). B đ m c a ủ ầ ườ ữ ph n c a RAM đ l u tr nh ng thông tin th c các ng xuyên đ ữ ệ ư ụ ứ ng d ng truy nh p. Chính vi c l u tr nh ng thông tin này trên ấ ữ ệ ộ ệ RAM, b đ m đã giúp t c đ truy xu t d li u nhanh h n và giúp ạ ộ ắ ổ c ng. Nguyên t c ho t đ ng c a b đ m khá kéo dài tu i th c a ữ c l u ng xuyên đ đ n gi n: nh ng d li u th c truy nh p s đ ữ ứ tr trong RAM khi đó n u có ng d ng yêu c u truy c p nh ng d ứ RAM ch li u này thì nh ng d li u này s đ không c n c ng ph i làm nh ng công v êc nh : quay đĩa, xác đ nh v trí đ u đ c, tìm ki m…
ấ ữ ệ ố ộ ổ ứ ữ ầ ổ ứ ọ ầ ớ ệ ị ộ ẽ c ng s
ơ ấ ữ ệ ấ ề nhanh h n r t nhi u và v n đ sai sót d li u cũng r t th p.
Có 4 ki u b đ m ể
B nh đ m càng cao thì t c đ truy xu t d li u trên ề ấ ấ ộ ệ ổ ứ c ng chính.
ứ
ớ ộ B nh ngoài ấ C u trúc đĩa c ng
ộ
ề
B đ m “m m” (Software disk caches):
ủ
ữ ạ
ớ ầ
ầ
ệ
ỗ ợ ặ ề
ộ ệ ử ụ s d ng m t ộ ầ ể ư ấ ph n b nh chính c a máy đ truy xu t và l u tr t m ộ ạ ộ ệ ữ ệ ủ ổ ứ ờ c ng. Lo i b đ m này do th i m t ph n d li u c a ế ả ươ ộ ng trình tao và qu n lý cho nên không c n đ m t ch ộ ầ ứ ữ nh ng ph n c ng h tr đ c bi t. VCACHE chính là m t ụ ự ế ề ộ ệ v b đ m m m. ví d th c t ứ
B đ m “c ng” (onboard disk caches):
ộ ệ ớ
ượ
ế
ộ
ể ề ủ ổ ứ
ớ
ộ
ệ ư
ệ
ể
ấ
ộ ử ụ s d ng b ế t k ngay trên c thi nh và b đi u khi n cache đ ề ử ụ ặ ạ board m ch c a c ng. M c dù nó không h s d ng ủ ể ầ ấ ứ ộ b t c m t ph n RAM nào c a b nh chính đ làm ư ượ ờ ữ ạ công vi c l u tr t m th i nh ng chúng có dung l ng ế ấ t có th lên đ n 4MB) và r t th p (128KB>2MB cá bi ự ỳ ắ ề c c k đ t ti n.
ứ
ớ ộ B nh ngoài ấ C u trúc đĩa c ng
ự
ươ
: t
ng t
ộ
ử ụ
ộ
B đ m “riêng” (disk caching controllers) ớ ể
ộ
ớ ề
ượ ắ
ả
ề
ộ ệ ư ớ ể
ạ
ấ ắ
ủ
ề
ạ ộ i ho t đ ng t ượ
ưở
ủ ng.
ố t qua đ ộ ệ ặ
ộ ệ ư ộ nh b ấ ứ ệ đ m c ng, b đ m riêng s d ng b nh riêng (có c u trúc ộ ệ ử ộ ề khác RAM) nh ng b nh và b đi u khi n mà b đ m này s ộ ẽ ể ụ c g n riêng r trên m t d ng là b nh và chíp đi u khi n đ ủ ổ ứ ứ c ng card đi u khi n ch không ph i là trên board m ch c a ộ ệ ẽ dĩ nhiên giá thành c a chúng r t đ t. Tuy nhiên, b đ m và l ớ ộ ệ ạ ơ ấ t và nhanh h n r t nhi u so v i b đ m riêng l ầ ữ ượ ứ ộ ố ớ ạ c ng vì nó v i h n c a nh ng ph n c m t s gi ị ả ứ ủ ổ ứ c ng mà b đ m c ng luôn b nh h c a Buffers : Buffers g p r t nhi u gi ớ ạ ấ ở
ể
ả
ả ữ ữ ệ ạ
ư
ế ệ ủ ữ ộ
ờ ộ
ế ế ạ
ế
ố ả ế ụ ớ ẳ
ệ ề ấ
ậ
ề i h n trong các quá trình ữ ổ ữ ệ giao ti p và chuy n đ i d li u b i vì kh năng qu n lý d ấ ư li u c a nó r t kém. Khi l u tr d li u t m th i, buffer l u ả ộ tr m t lúc c m t track vì th n u mu n tìm m t sector nào i ph i ti p t c tìm ki m trên trên track này thì h đi u hành l ơ track mà buffer cung c p ch m h n h n so v i cache.
ứ
ớ ộ B nh ngoài ấ C u trúc đĩa c ng
ọ
ả
ụ
ị ộ
ề
ướ
ế c đó (th
ượ
ườ ổ ấ
ặ
ụ ớ ạ
ấ
ề
ợ
ỉ
ẻ ớ
ệ
ể
ả
ẽ ự ộ ượ ử ụ
ứ
ụ
ọ
ố
VCACHE : Windows có m t driver o g i là VCACHE có ả ộ ệ ổ ứ ớ ệ c ng. VCACHE chính là nhi m v qu n tr b nh đ m cho ộ ệ ủ ộ ự m t s thay th cho “b đ m m m” c a DOS và các version ượ ọ c g i là SmartDrive). VCACHE ng đ Windows tr ử ớ ộ ả ng b nh mà nó s có kh năng thay đ i r t nhanh dung l ể ộ ệ ề ụ ả d ng, đi u mà các trình qu n lý b đ m trong DOS không th ọ ứ ượ ạ ộ c. Khi đĩa c ng ho t đ ng liên t c (chép file ho c đ c làm đ ệ ẽ ự ộ ớ ậ file l n) trong khi đó vi c truy c p b nh l i th p thì nó s t ể ộ ệ ướ ộ c b đ m (tăng lên) cho phù h p đ đ ng đi u ch nh kích th ứ ệ ể ủ ầ ộ RAM có th chia s b t m t ph n công vi c c a đĩa c ng. ư ấ ữ ệ ạ ộ ổ ứ ợ ạ c ng ít ho t đ ng (ít truy xu t d li u) nh ng i, khi Ngu c l ụ ụ ứ ạ ấ ạ i liên t c có l nh truy xu t (khi ch y các ng d ng RAM l ề ướ ộ ỉ ấ đ ng đi u ch nh kích th tính toán cao c p) thì nó s t c b ố ượ ố ệ i đa cho ng RAM t c dung l đ m (gi m xu ng) đ có đ ướ các ng d ng tính toán. Nó s d ng quá trình “đ c tr c – ghi ừ cache xu ng” (readahead and writebehind caching). t
ấ
ớ ộ B nh ngoài ứ ấ C u trúc đĩa c ng – T m đĩa
ấ ủ
T m đĩa c ng đ ố ứ ớ c làm t ề ừ ậ ệ ượ
ớ
ặ
ể ộ ớ ớ ố ủ ộ ớ ứ
ề ơ ữ ạ ư ề ứ ượ v t li u n n c ng nh nhôm, th y tinh ế ủ ộ ớ ậ ệ c ph m t l p ti p xúc bám (nickel) hay g m. L p v t li u n n đ ế ề ữ ữ ệ ừ ư phía trên l p ti p xúc bám là màng t l u tr d li u (Cobalt). B ố ượ m t trên cùng đ c ph m t l p ch ng ma sát (graphit hay saphia ). ơ ọ ấ ạ Do c u t o c h c b n, đĩa c ng có th quay v i t c đ l n (3600 ặ ớ vòng/phút ho c l n h n n a). ứ ậ ộ ả Các
ệ 100 đ n 300 Mbit trong m t inch vuông. ọ ộ ế ị ậ ộ ư ữ Hai y u t
ế quan tr ng quy t đ nh đ n m t đ l u tr cao là: ỏ th t nh , ả ữ ầ ặ ọ kho ng cách gi a đ u đ c và m t
i giá tr t
đĩa t ừ ạ ừ ớ Ðĩa t
ổ đĩa c ng hi n đ i ngày nay có m t đ thông tin vào kho ng ế ế ố C u trúc h t c a v t li u t ấ ạ ủ ậ ệ ừ ậ B m t đĩa th t ph ng đ gi ề ặ ậ ể ữ ẳ ạ ể ị ố i thi u. ủ ớ sau khi ph l p phim nh y t ộ ả và l p b o v đ ộ ể ồ
ệ ượ ề ầ ừ ượ ồ ồ ị c đánh bóng đĩa có th có m t hay nhi u đĩa ch ng c ghép xen đ
ẽ ữ ơ ổ ụ và ghép vào tr c đ ng c . ị ướ lên nhau. Tr c khi đ nh v ch ng đĩa, ch ng đ u t k gi a các đĩa.
ứ
ớ ộ B nh ngoài ấ C u trúc đĩa c ng
Khác với đĩa mềm, do tốc độ quay nhanh, đầu đọc/ghi không được tiếp xúc với bề mặt đĩa cứng. Ðầu đọc được giữ cách xa mặt đĩa qua một lớp đệm không khí. Lớp đệm không khí này được hình thành khi dĩa quay với tốc độ cao.
Khoảng cách giữa đầu từ và mặt đĩa chỉ vào khoảng vài micrômét, nhỏ hơn rất nhiều một hạt bụi khói trung bình. Vì thế phía bên trong ổ đĩa cứng cần được giữ thật sạch. Người sử dụng không được phép mở ổ đĩa trong môi trường bình thường. Ðể sản xuất hoặc sửa chữa đĩa cứng người ta cần đến môi trường siêu sạch như thường gặp trong công nghiệp vi điện tử.
ậ
ớ ộ B nh ngoài ổ ứ ấ C u trúc v t lý
c ng
ấ
ứ
ề ấ ạ
ứ
ủ
ề
ổ
ố
Đĩa c ng r t gi ng đĩa m m. Do đó, v c u t o và t
ố
ệ
ch c c a nó cũng ồ gi ng nhau g m Head, Track, Sector, Cluster, FAT. Tuy nhiên, chúng ư t nh sau: cũnng có thêm m t s khác bi
ứ
ơ
ượ
ướ
ố
ứ
ụ ậ
ộ ố Do có c u trúc nhi u ề ấ ố ầ ừ ủ ổ c a đĩa nên s đ u t ề đĩa c ng cũng nhi u ố ừ c đánh s t h n và đ ớ 0 cho l p trên cùng và ầ i. tăng d n xu ng d ư Cũng vì lý do nh trên ổ đĩa c ng mà trong khái ni m ệ còn có Cylinder là hình tr , t p ợ h p các Track có cùng ỉ ố ch s .
ớ ộ B nh ngoài ổ ứ ấ C u trúc logic
c ng
ể ổ ớ ượ Do dung l ng đĩa c ng l n nên đ nguyên
ư ế ể
ắ ề ứ ổ ư ậ ẽ đĩa nh v y s gây khó ch c cũng nh tìm ki m thông tin trên đĩa. Đ kh c đĩa c ng thành nhi u i ta cho phép chia
ướ
ụ ầ ỗ ứ ệ ổ ứ khăn cho vi c t ạ ph c tình tr ng trên, ng ph n có kích th ầ ự ư ộ ổ ệ ọ ứ ng t đĩa c ng riêng bi
ộ ấ ủ t g i ả ườ i ta dùng b ng Master các thông tin này, toàn b c u trúc logic c a
ứ ườ ỏ ơ c nh h n. M i ph n này ho t đ ng t ươ ạ ộ nh m t ể ả là Partition. Đ qu n lý các Partition này, ng ữ ể ư Boot Record đ l u gi ư đĩa c ng nh sau:
ớ ộ B nh ngoài ổ ứ ấ C u trúc logic
c ng
ủ ổ
ổ
ỗ
ứ ạ
, tên ể
ỗ
ả
ể
ướ
ể ư ậ
ể ư
ể
ượ ư ư
ở ộ ỉ ứ ầ
ỗ ỉ
ể ắ
ỗ
ể ứ
ậ ề
ể
ụ ả ự
ấ ế
ầ
ư ế
ể
ụ ọ ứ
Master Boot Record đ
Master Boot Record: là Sector đ u tiên c a ứ ầ đĩa c ng, nó ư ố ứ ự ề đĩa logic, ch a các thông tin v các Partition nh s th t ọ ướ ủ tr ng thái, kích th c c a Partition v.v... g i là các đi m vào. M i ể Master Boot Record có th qu n lý 4 đi m vào, m i đi m vào có ữ ầ c 16 bytes, nh v y c n 64 bytes đ l u gi kích th các đi m ạ ủ ọ ả vào này g i là b ng Partition. Không gian còn l i c a Sector này ủ ữ ươ ng trình Bootrap c a đĩa kh i đ ng. c l u tr ch đ Nh trên, ta th y m i Master Boot Record ch ch a 4 đi m vào, ấ ố ứ i đa thành 4 ph n. Đ kh c ph c v y m i đĩa c ng ch phân t ầ ủ ườ đi u này, ng i ta l y Sector đ u tiên c a Partition th 4 đ qu n ộ ư lý các ph n chia ti p theo nh là m t Master Boot Record th c ụ ứ th g i là Master Boot Record ph , c nh th mà ta có th chia ầ ề đĩa c ng thành nhi u ph n khác nhau. ượ ạ c t o ra b i ch ụ ạ
ủ ị ỏ
ươ ệ
ớ
ng trình Fdisk c a DOS, i nó b ng l nh này khi nó b h ng v i
ệ
ở ể ằ do đo, ta có th khôi ph c l ứ tham s ố mbr, t c là l nh Fdisk /mbr.
ớ ộ B nh ngoài ổ ứ ấ C u trúc logic
c ng
ượ
ở ổ
ệ
ầ ệ ậ
Partition (Phân khu): Là ph n đ ư ộ ổ
đĩa bi ề
ả
đĩa m m. Thông tin v Partition đ
ở ộ
ộ ố ệ ề ể
ơ ủ
ủ
ệ
ở ộ
ứ
ạ
ứ đĩa c ng, nó c chia b i ư ệ ố ấ làm vi c nh m t t l p và có c u trúc gi ng h t nh ượ ư ổ ữ ề trong b ng c l u gi ệ ề ố ớ Partition trên Master Boot Record. Đ i v i các h đi u hành ầ ở ỉ Partition đ u tiên. DOS và Windows ch cho phép kh i đ ng ừ ở ộ Ngoài ra, còn có m t s h đi u hành cho phép kh i đ ng t ứ các Partition khác. Đ phân đĩa c ng thành các Partition, ta dùng ể ệ l nh Fdisk c a DOS, theo dõi các trình đ n c a ti n ích này đ chia đĩa c ng và t o Partition kh i đ ng.
ậ
ớ ộ B nh ngoài ệ ố H th ng t p tin
ố ả ứ ổ ứ ề ơ ả ư c ng gi ng h t nh
ỉ
ổ ừ
ề đĩa m m, ể ế ề ượ ng t ả
B ng FAT đĩa c ng: V c b n, b ng FAT ề ch c trên đĩa m m, song chúng ch khác nhau v kích th ổ c dùng cho ử ụ ượ
ả ệ ổ ứ vi c t FAT12 đ ượ ố đĩa có dung l ớ đĩa có dung l ỉ ớ ố ượ ng th p h n 32Mb v i s l ế ng cluster th p. ỉ ầ
ị ủ c g i là FAT 12.
ậ
ệ ố ố ượ ộ t v i FAT32) đ
ể ứ ư ứ ề ậ
ả ứ
ạ ỉ ị
ể ế ố ớ ự ổ ượ ữ ứ ng đáng k (đ n 50% dung l ng đ i v i nh ng
ệ ướ c. ở 32MB tr ả xu ng. FAT12 s d ng 12 bit đ đ m nên ch có kh năng qu n lý các ấ Đ i ố ấ ơ ổ ể ạ ướ ề c đĩa h n ch nên ch c n dùng 12 bits đ v i đĩa m m, do kích th ượ ọ ườ ỉ đánh đ a ch là đ , th ng đ FAT16 V i h đi u hành MSDOS, h th ng t p tin FAT (FAT16 – ớ ệ ề ệ ớ c công b vào năm 1981 đ a ra m t cách đ phân bi ứ ớ ề ệ ổ ch c và qu n lý t p tin trên đĩa c ng, đĩa m m. th c m i v vi c t ượ ng đĩa c ng ngày càng tăng nhanh, FAT16 đã Tuy nhiên, khi dung l ỉ ỗ ợ ớ ế ề ộ ộ nhi u h n ch . V i không gian đ a ch 16 bit, FAT16 ch h tr b c l ộ ế đ n 65.536 liên cung (cluster) trên m t partition, gây ra s lãng phí ượ đĩa c ng dung l trên 2 GB).
ậ
ớ ộ B nh ngoài ệ ố H th ng t p tin
ớ
ả
FAT32: Đ c gi
ượ
ở ộ
ả ỉ
ị
ậ
ộ
ơ
ượ ậ
ả
ơ c c a phân vùng t
ử ụ ề ứ ỗ ợ ố
ừ ở ộ
ế
ề
ượ ị
ể
ả
ậ
ả
ệ ượ i thi u trong phiên b n Windows 95 c xem là phiên b n m r ng Service Pack 2 (OSR 2), đ ủ c a FAT16. Do s d ng không gian đ a ch 32 bit nên ỗ ợ FAT32 h tr nhi u cluster trên m t partition h n, do v y ụ ề c t n d ng nhi u h n. Ngoài ra không gian đĩa c ng đ ướ ủ ớ 2GB lên v i kh năng h tr kích th ậ ủ 2TB và chi u dài t i đa c a tên t p tin đ c m r ng đ n ự đã làm cho FAT16 nhanh chóng b lãng quên. Tuy 255 ký t ượ nhiên, nh c đi m c a FAT32 là tính b o m t và kh năng ị ỗ ch u l
ủ i (Fault Tolerance) không cao.
ộ ổ
ớ
Tuy nhiên, v i m t
ỏ ứ ả
ả ả
ưở
ớ ẽ đĩa nh mà ta dùng b ng FAT l n s ế ng đ n
gây lãng phí không gian ch a b ng FAT và nh h ố ộ t c đ truy tìm.
ậ
ớ ộ B nh ngoài ệ ố H th ng t p tin
ộ ệ ố
ượ
ậ
NTFS (New Technology File System) là m t h th ng t p tin đ
ớ ệ ề
ệ
ớ
ệ ề
ề
c Microsoft i thi u vào tháng 7 năm 1993 cùng v i h đi u hành Windows NT version gi 3.1. Các h đi u hành Windows NT sau đó, Windows 2000, Windows XP và Windows Server 2003 đ u h tr
ứ
ự ử
NTFS có kh năng ho t đ ng cao và có ch c năng t
ả
H th ng file ệ ố ờ
ử
ư
ợ ổ
ự ố
ữ
ớ
ổ
ỗ ợ
ữ s a ch a. ụ ồ NTFS có kh năng ph c h i ỗ ợ ế ộ ả ậ đĩa có s c . Nó h tr ch đ b o m t ả i pháp
đĩa l n và các gi
ổ ợ NTFS. ả ạ ộ ữ ạ l Nh có tính năng l u gi i các thông tin x lý, ườ ơ file cao h n trong nh ng tr ng h p ị ể ở ứ ộ m c đ file, nén và ki m đ nh. Nó cũng h tr các ữ ạ ư l u tr m nh m nh RAID. ườ
ư
ữ
ả
ư ụ
ậ
NTFS tăng c
ậ
ả NTFS có kh năng ch u l
ụ
ế
ứ
ạ
ượ
ướ
ữ ế đĩa có dung l
ả
ả ả
ả
ở
ả
ợ
ẽ ư ả ậ ả ng kh năng l u tr , tính b o m t cho t p tin và th m c, kh ữ ệ ị ỗ ế ừ năng mã hóa d li u đ n t ng t p tin. Ngoài ra, i ộ ứ ườ i dùng đóng m t ng d ng “ch t” (not responding) mà cao, cho phép ng ụ ưở ả i không ng đ n nh ng ng d ng khác. Tuy nhiên, không làm nh h NTFS l ợ ử ấ ổ ữ ớ thích h p v i nh ng i 400 MB) và không s ng th p (d ượ ề ụ c trên đĩa m m. d ng đ NTFS hi n có các phiên b n: v1.0, v1.1, v1.2 ở ệ các phiên b n Windows NT ở 3.51 và 4, v3.0 các phiên b n Windows XP phiên b n Windows 2000, v3.1 và Windows Server 2003. Riêng Windows XP và Windows Server 2003 còn h ỗ tr các phiên b n v4.0, v5.0, v5.1.
ộ
ớ B nh ngoài ố ầ ư Các thông s c n l u ý
ộ
ớ B nh ngoài ố ầ ư Các thông s c n l u ý
ị
ơ ấ
ả
ớ
ộ
ồ
ơ T c đ truy xu t trung bình th p đ ng nghĩa v i kh năng đáp ấ
Dung l ượ ng (đ n v gigabyte GB) T c đ truy xu t trung bình (đ n v mili giây ms) ị ộ ố ấ ố ọ ng yêu c u đ c ghi d li u cao. ớ ệ
ứ ộ ớ
ầ ộ
Đ l n c a b nh đ m (đ n v megabyte MB)
ữ ệ ơ ả
ể ớ
ệ
ạ
ấ
ị Đ l n c a b đ m có nh h ưở
ng đáng k t
i hi u su t ho t
ủ ộ ớ ộ
ủ đ ng c a
ơ
ố
S vòng quay m t phút (đ n v vòng/phút rpm)
ị ữ ệ
ơ
T c đ quay c a t m đĩa d li u và mô t
.
ơ
ứ
ướ
ộ ệ ủ ổ ứ c ng. ộ ủ ấ ộ ị ướ c (đ n v inch ") H u h t các ổ ế đĩa c ng ngày nay có kích th
ố Kích th ầ ớ
ố ớ
ượ
ườ
ấ
ậ
ơ
ể ng ch m h n và có dung l
ụ
ệ
ơ
ố c 3,5" đ i ổ đĩa v i máy đ bàn và 2,5" đ i v i máy xách tay. Các ồ ơ ng th p h n đ ng 2,5" th ơ ờ th i tiêu th ít đi n năng h n và an toàn h n khi di chuy n. ể
ộ
ế ổ ứ
ớ B nh ngoài ẩ Các chu n giao ti p
c ng IDE
ệ ượ IDE: khái ni m IDE (Integrated Device Electronics) đ
ả ư ầ
ỉ ộ ầ ẩ ệ ế
ể
ượ ứ ọ c xem là m t b
ổ ệ ượ t đ ả ờ ậ ề ể ấ
ổ
. ươ ế ố ẻ ọ
ứ
ệ ộ ướ c ti n r t quan tr ng vì tách bi ỏ ế ứ ạ ượ ả ế ố ờ c c y u t c hai y u t c thi ổ ứ ặ ả ố ế ỉ ả ầ ư ệ th i gian và hi u qu đ u t quan tr ng là chi phí r và t ng thích ắ ế ế ỗ ợ ổ đĩa c ng g n trong dung t k h tr 2 ố i đa ch lên đ n 2MBps đĩa (băng thông t ượ ượ IDE đ i đa 528 MB/
c Western Digital và Compaq đ a ra năm 1986. IDE không ph i là chu n ph n ộ ặ ả ứ c ng mà ch là m t ph n trong b đ c t giao ti p công nghi p ATA ứ ộ ề ợ (AT Attachment) Vi c tích h p b đi u khi n IDE lên đĩa c ng ế ấ c ch c đ ẩ năng đi u khi n ra kh i chu n giao ti p. Nh v y, nhà s n xu t có ể ộ ậ th đ c l p nghiên c u nâng cao băng thông mà không làm thay đ i ế giao ti p; đ t đ IDE đáp ng đ ộ r ng. Đ c t ượ l ng t ặ ho c 3MBps)
ư ẩ
ả ế ỗ ợ ố ộ
ể ắ ứ ố
Năm1993, Western Digital đ a ra chu n EIDE (Enhanced IDE) đ ể ữ ệ ề i quy t 'th t c chai' ATA. EIDE h tr t c đ truy n d li u cao ế ị t b có th g n ng 137GB. B n thi ỗ c chia thành hai kênh. M i kênh h
ộ ệ ố ế ị ượ ượ ứ ậ ỗ ụ ệ ợ ắ ổ gi 16,6MBps và đĩa c ng dung l trên m t h th ng EIDE và đ tr hai thi t th b c master/slave (chính/ph ). t b và phân bi
ộ
ế ổ ứ
ớ B nh ngoài ẩ Các chu n giao ti p
c ng ATA
ẩ
ượ
đ
Chu n Parallel ATA (PATA)
ể ừ c phát tri n t ệ ệ ự
ữ
ữ
ậ ệ ư
ế giao ti p ụ ị IBM Advanced Technology (AT), th c hi n nhi m v đ nh ế ể ạ nghĩa t p l nh và thanh ghi đ t o nên ngôn ng giao ti p gi a ổ
đĩa l u tr v i PC.
ữ ớ ATA2:có th truy n v i t c đ 16,6MBps. ề ể ATA3 có thêm tính năng t
ậ ủ ổ
ứ
ộ
ớ ố ộ ự phân tích và báo cáo (Self Monitoring Analysis and Reporting Technology SMART) giúp tăng đ tin c y c a
đĩa c ng
ấ
ể ả
ữ ệ
ộ
ặ ả
ượ
c tích h p vào đ c t
ả ổ
ổ
CDROM,
ế ị ư
ữ
ộ
ữ ệ
ộ ề
ệ
ằ
ỗ
ATA4, k c Ultra ATA tăng g p đôi băng thông d li u ế ổ 33,3MBps. còn b sung ch đ Ultra DMA mode 2 ợ AT Attachment (33,3MBps). ATA4 đ Program Interface (ATAPI) chung cho c băng t b l u tr di đ ng. Ultra ATA còn nâng đ chính xác và thi ữ ệ d li u b ng cách dùng mã phát hi n l i truy n d li u Cyclical Redundancy Checking (CRC).
ộ
ế ổ ứ
ớ B nh ngoài ẩ Các chu n giao ti p
c ng ATA
ồ
ấ ệ
ệ ừ ắ ầ
ộ
ế
ố ẫ
ầ
ổ
ệ ỗ
ệ
i thi u mã phát hi n l
ế ị t b Ultra ATA/33 và DMA, EIDE/IDE, ATA5 gi ế ộ
ớ
ATA5, g m c Ultra ATA/66, tăng băng thông g p đôi so v i ả ớ ễ ế ệ ấ b t đ u xu t hi n rõ r t nên tuy n Ultra ATA. Nhi u đi n t ẩ ướ c đây dùng trong chu n ATA và Ultra ATA cáp 40 dây tr ớ ế ả ế bu c lòng ph i thay th . Tuy n cáp m i có đ n 80 dây, trong ấ ế ậ ẫ đó dùng 40 dây làm v t d n ti p đ t. Tuy nhiên, đ u n i v n ữ ế ế đĩa Ultra ATA/66 hoàn toàn gi t k 40 chân nên nguyên thi ổ ớ ươ ng thích v i thi t ớ ặ ả CDROM,... Đ c t i CRC m i và có thêm ch đ Ultra DMA mode 3 (44,4MBps) và mode 4 (66,6MBps).
ọ
ượ
ATA6, còn đ
ữ ệ
ố ọ
ướ
ủ
ả
ữ
ể
ạ
ạ
ờ
ấ ệ c g i là Ultra DMA mode 5, cũng xu t hi n ộ ứ ố ề không lâu sau. Tăng t c đ truy n d li u lên m c t i đa ườ ề ặ ư 100MBps. M c dù m i ng i đ u xem Ultra ATA/100 nh ế ố c khi phiên b n cu i cùng c a giao ti p Parallel ATA tr ẩ chuy n sang Serial ATA. Tuy nhiên, vào gi a năm 2001, chu n ế i ra đ i 'ngoài k ho ch' và nâng ATA/133 (Ultra DMA 133) l băng thông lên 133MBps.
ộ
ế ổ ứ
ớ B nh ngoài ẩ Các chu n giao ti p
c ng SATA
ồ
ộ ố
ế ị
ế ế
ổ ứ
ẩ
ế t k chu n giao ti p Serial ATA cho
ợ c ng và thi
ụ
ế
ớ
ệ
ớ
ỏ ọ
ệ
ắ
ặ ướ
ấ t, Serial ATA t c đây dành cho thi
SATA (Serial Advanced Technology Attachment) Vào năm 1999, m t s công ty g m APT Technologies, Dell, IBM, Intel, Maxtor, Quantum và Seagate Technologies quy t đ nh h p tác ế ị t b thi ATA Packet Interface (ATAPI) v i m c tiêu thay th Parallel ầ ATA. So v i Parallel ATA, Serial ATA dùng đi n áp th p, đ u ơ ươ ng chân c m nh g n và ít dây h n. Đ c bi ế ị ề ầ ớ thích hoàn toàn v i ph n m m tr t b Parallel ATA và ATAPI.
ế ệ ả
ệ
ấ
ẩ
ầ
ạ ố
ả
Th h s n ph m Serial ATA đ u tiên xu t hi n trên th ị ế ộ ng vào gi a 2002, đ t t c đ 150MBps. Các phiên b n k
ữ ể ạ
ườ ế
tr ti p có th đ t băng thông 300MBps và 600MBps.
ộ ộ ố
ế ổ ứ
ớ B nh ngoài ẩ M t s chu n giao ti p
c ng
ữ
So sánh gi a PATA và SATA
Parallel ATA
Serial ATA
Băng thông
100/133 MB/Secs
150/300/600 MB/Secs
5V /12V
250mV
Volts
ố
40
7
18 inch (45.72cm)
1 meter (100cm)
ài i đaố
ộ
R ng b n ả
M ngỏ
ả
G n gọ
àng
S chân Chi u dề cáp t Cable Tính thông thoáng
Cáp r ng b n ộ nên chi m ế di n tệ ích
ộ
ế ổ ứ
ớ B nh ngoài ẩ Các chu n giao ti p
c ng
ố
ể ế
ư
ứ
ế
SCSI: Có th k t n i 8 thi
ể ế ố
ụ t b này sau thi
ượ
ệ
ố ệ ế ị ượ t b đ
ỗ ọ ượ t b khác nhau đ c gán cho m t thi ằ ầ
ế ị ầ
ở ượ
ọ
ỉ
ph nh đĩa c ng và đĩa ề ế ị t b khác. Đi u ể t các ộ c k t n i và m t ố ượ c
ố c g i là đ u cu i, ch ra r ng thi
ế ố t b đ u cu i đ
ữ ị ư t b l u gi ế ị ế CDROM có th k t n i liên ti p thi ộ này đ c g i là chu i cánh hoa. M t IDC s hi u đ phân bi ộ ế ị thi ệ đi n tr đ n i.ố
Luồng dữ liệu theo 2 chiều
ế ị ầ
Thi
ố t b đ u cu i
MO
CD-ROM
Đĩa c ngứ
Lớn nhất có thể có 8 thiết bị
ộ
ế ổ ứ
ớ B nh ngoài ẩ Các chu n giao ti p
c ng
SCSI
Ổ ứ
ẩ
c ng chu n SCSI
20/40/80
Băng thông
MB/Secs
ố
50/63
S chân
ộ
ả R ng b n
Cable
8/16 thi
t bế ị
PeertoPeer (n i ố ngang hàng)
ộ
ớ B nh ngoài ệ Công ngh RAID
ươ ộ ng pháp giúp tăng c
ủ ượ ườ ả ệ ố ừ ừ ả ọ này đ
ự ữ ư ạ ừ ự
M t ph ộ ng đ an toàn c a thông tin trên đĩa ộ ừ t là dùng m t m ng đĩa t c g i là H th ng . M ng đĩa t đĩa d phòng (RAID Redundant Array of Independent Disks). Cách ề ư l u tr d thông tin làm tăng giá ti n và s an toàn (ngo i tr RAID 0)
ơ ế
ượ ứ ậ ổ đĩa c ng (v t lý) đ
C ch RAID có các đ c tính sau: ặ RAID là m t t p h p các ợ ộ ậ ệ ề ậ c thi ỉ ộ ỹ ấ ỉ ộ ổ t l p theo đĩa
ế ậ m t k thu t mà h đi u hành ch “nhìn th y” ch là m t (logic) duy nh t. ấ
ề V i c ch đ c/ghi thông tin di n ra trên nhi u đĩa (ghi đan chéo ễ
ế ọ ng). ớ ơ hay soi g
ể
ỗ ữ ệ ả ể ượ ồ ế ụ ộ Trong m ng đĩa có l u các thông tin ki m tra l ư i d li u; do đó, ị c ph c h i n u có m t đĩa trong m ng đĩa b
ươ ả ữ ệ d li u có th đ ư ỏ h h ng.
ộ
ệ
ớ B nh ngoài Các công ngh RAID
ộ ữ ệ
ề
ặ
ấ
ượ c phân b đ u trên nhi u đĩa, đ c tính ữ
ượ
ứ
RAID 0: m t d li u đ ố ề ố ộ ư này giúp tăng t c đ l u tr lên r t cao. RAID 1: nh ng n i dung gi ng nhau đ ộ ư
ố ộ
ụ
ữ c ghi trong 2 đĩa c ng ượ ng nh nhau. M t trong 2 đĩa thao tác liên t c và đĩa
ượ ử ụ
ư
c s d ng nh b n sao l u.
ớ v i dung l kia đ
ạ
ả
ư ả ặ ạ là d ng RAID m nh m nh t, v i 3 ho c 5 ấ ả ư ữ ệ t c
ẽ ẽ t. D li u và b n sao l u đ
ớ ấ ượ c chia lên t
RAID 5: Đây có l ứ ệ đĩa c ng riêng bi ổ ứ c ng các
ệ ố
ủ
ợ ư ổ ộ ệ ố
ể ể
ứ
ể
ể
ầ ố ồ
ổ ạ
ứ
ờ
ư
ệ
ổ
ố
ụ ạ
ượ
ạ
ổ
ng 4
ằ ữ ệ
RAID 0 +1: H th ng RAID k t h p 0+1 t ng h p u đi m c a ế ợ ả c hai “đàn anh”. Tuy nhiên chi phí cho m t h th ng ki u này ữ ệ ẽ ạ ắ khá đ t, c n t i thi u 4 đĩa c ng đ ch y RAID 0+1. D li u s ớ ố ượ c ghi đ ng th i lên 4 đĩa c ng v i 2 đ d ng Striping tăng t c ả ổ ạ đĩa này ph i gi ng h t nhau và 2 ư ẽ ố ượ ng cu i cùng s và khi đ a vào h th ng RAID 0+1, dung l ổ ổ b ng ½ t ng dung l ng 80GB thì l , ví d b n ch y 4 ấ ượ d li u “th y đ
d ng Mirroring sao l u. 4 ệ ố ượ c” là (4*80)/2 = 160GB.
ớ ộ B nh ngoài ử ụ S d ng Rai
ỹ
ố
ậ
ự
ả
ượ
ơ ế ượ
ữ ệ
ượ
ổ
Th c ra, k thu t này không n m trong s các k thu t có c ch an toàn d ữ c có dung t l p theo RAID 0, c ghi
ỹ ổ đĩa logic có đ đĩa thành viên. D li u đ
ả
ậ ệ li u. Khi m ng đ ằ ượ d phân tán trên t
ằ ế ậ ủ ượ ng c a các t c các đĩa trong m ng.
c thi ổ ng b ng t ng dung l ấ ả ư
ữ ệ
ế
ậ
ở
ơ
ỹ
Tuy nhiên, nh đã nói
ả
ộ
ấ ỳ ộ ư ỏ ấ ữ ệ
ấ ư ỏ
ả
ế ậ
ượ
ộ c thi
ệ ớ ố ượ ằ
ng đĩa đ ầ ứ
ề
trên, k thu t này không có c ch an toàn d li u, nên khi có b t k m t h h ng nào trên m t đĩa thành viên trong m ng cũng ế ẽ ẫ s d n đ n vi c m t d li u toàn b trong m ng đĩa. Xác su t h h ng đĩa ậ ể ỉ ệ thu n v i s l t l p trong RAID 0. RIAD 0 có th t l ầ ế ậ ượ đ t l p b ng ph n c ng (RAID controller) hay ph n m m (Stripped c thi Applications).
ộ
ế ố ổ ứ
ớ B nh ngoài c ng Cáp k t n i
ề ổ
ớ ộ B nh ngoài ế ố đĩa K t n i nhi u
ề ổ
ớ ộ B nh ngoài ế ố đĩa K t n i nhi u
ạ
ế
ỗ
ắ
ắ ắ
ế ị
ộ
ổ
ử ụ
ư ậ ổ
ủ ể ử ụ
đĩa IDE có th s d ng 4
ắ
ạ
ổ
ỉ ẫ
ườ
ế
Các lo i đĩa IDE giao ti p v i h th ng thông qua Bus c m vào ớ ệ ố hai khe c m IDE1 và IDE2 trên Mainboard. M i khe c m cho ế ộ ệ t b làm vi c theo ch đ khách ch . Nh v y, dùng chung hai thi đĩa trên toàn b máy tính s d ng ư nh sau: Primary Master. Primary Slave Secondary Master. Secondary Slave. ế ộ ế ậ ng đ t l p, th
t l p ch đ Master, Slave cho ự ượ ộ ố ạ
đĩa c ng ta c m l ứ ự ộ
ứ
ứ i Jump ặ c ch d n tr c ti p trên đĩa c ng ho c ậ đ ng nh n
ổ
ớ
Đ thi ể ế ậ thi Catalogue đi cùng. Tuy nhiên, m t s lo i đĩa c ng t Master khi c m cùng v i các
ố ớ
ệ
ệ
ả
ượ ắ
ể
ử ụ
ạ
ố
Đ i v i lo i đĩa giao di n SCSI thì c n ph i có Card giao di n c c m vào bus PCI hay i đa 7
đĩa khác. ầ SCSI đ đi u khi n đĩa này. Card này đ ISA c a Mainboard. Cáclo i đĩa này cho phép s d ng t thi
ắ ạ ể ề ủ ế ị t b .
ớ ộ B nh ngoài ổ ứ Set Jum
c ng
ớ ộ B nh ngoài ổ ứ Set Jum
c ng
ạ
Các ch đ ch y c a ế ộ
ủ ổ
c ng:ứ Master or Single Driver Slave Cable select
Dùng jum đ set cho ổ ể ế ộ ạ ở ch đ ta
ứ c ng ch y mong mu n.ố
ộ
ừ
ớ B nh ngoài ạ ị đ nh d ng đĩa t
ừ
ệ ượ
ầ
ạ
Đ đĩa t ể
có th làm vi c đ
ả ị c ta c n ph i đ nh d ng
ấ
ể ể ạ
(format) nó đ t o ra c u trúc logic.
Đĩa m m:ề
ệ ế ố
Trong DOS, ta dùng l nh “ ộ ư ệ ở
ệ ố
ể
ị
Format a:”. N u mu n đĩa này thành ố đĩa kh i đ ng ta thêm thông s /s vào l nh Format nh sau ở Format a: /s đ HĐH copy các file h th ng vào đĩa giúp nó tr thành đĩa kh i đ ng.
ứ
ạ Toàn b quá trình đ nh d ng có th chia thành các
ư c nh sau:
ể ở ộ ộ
ị
Đĩa c ng: ướ b Đ nh d ng c p th p ấ ấ ạ Phân chia đĩa Đ nh d ng c p cao ấ ạ
ị
ấ
ạ
ớ ộ B nh ngoài ấ ị Đ nh d ng c p th p (Low Level Format)
ớ
ả
ớ ề
ớ ỉ ầ
ầ
ượ
ấ
ệ
ề
ẽ
ộ
ả ườ
ọ
ể ọ
ợ
ượ ẫ b l ch, no v n có th đ c đ ng h p Bad Sector.
Đ i v i m t ộ ổ ứ ố ớ c ng m i ta ph i LLF, Fdisk & Format thì m i ộ ở ượ ử ụ c. S dĩ khi ta mua m t HDD m i v ch c n s d ng đ ử ụ ả c không c n ph i LLF là do nhà Fdisk, format là s d ng đ ị ườ ư ướ ả ng. LFF làm c khi đ a HDD ra th tr s n xu t đã LLF tr ạ ư nhi u chuy n nh chia track, t o Track Number, chia Sector, ạ ế ữ t o byte CRC (Cyclic Redundancy Check)… Gi a hai sector k ừ ạ ộ ế ti p nhau trên cùng m t Track LLF s ch a l i m t kho ng ố ể ự ố ả tr ng g i là Gap, kho ng tr ng nàydùng đ d phòng tr ng ế ầ ừ ị ệ ợ c Sector ti p theo h p đ u t ặ ự ho c d phòng trong tr ạ ể ị
ườ ấ
ươ
Đ đ nh d ng c p th p ta nên dùng các ch
ng trình Disk
ệ
ấ ủ ừ Manager riêng c a t ng nhãn hi u.
ướ
ứ
ư
Low level format tr
c đây hay dùng cho đĩa c ng cũ nh ng
ứ
ớ
ườ
ớ v i đĩa c ng m i sau này, th
ng thay tên khác là Zerofill
ạ
ấ
ớ ộ B nh ngoài ấ ị Đ nh d ng c p th p
ườ
ắ
ợ
ơ
c HDD:
tr
ượ ượ
ộ ượ
ạ
ẽ c dĩ nhiên là s không dùng đ
ng h p này b t bu c dùng LLF, đ n gi n không Fdisk thì c. Không Fdisk đ
c: ch y Fdisk ế
ượ
ư
ặ
ả ượ c nh ng thao tác ti p theo thì treo
Không Fdisk đ không Format đ báo “No fixed disk present” ho c khi vào Fdisk đ máy.
ượ
ư ườ
ẽ
ợ
c HDD:
nh tr
ng h p trên máy s báo
“Bad Track 0 Disk
ể
ế ị
ư
ặ
ạ
Các tr
ng h p sau v n có th không dùng LFF ho c tùy b n quy t đ nh. Nh ng hãy
Không format đ Unsable” ườ ừ
ạ
ẫ ụ
ụ ồ ạ
ố ắ
i cluster đó,
ợ nh ớ Đ ng quá l m d ng Khi đang format thì máy báo Trying to recover allocation uint xxxx. Lúc này máy t Cluster xxxx b h và nó đang c g ng ph c h i l ườ
ư
ị ư ậ ượ ng cái ta nh n đ
c là 1 Bad Sector.
ề
ể
ầ
ế báo cho ta bi nh ng thông th ạ
ề
ấ ỳ ề ặ b m t đĩa (Surface Scan) nào ta s g p r t nhi u Bad Sector.
Khi ch y Scandisk hay NDD (Norton Disk Doctor) hay b t k ph n m m ki m tra ẽ ặ ấ ậ ượ
ấ ỳ ứ
ụ
ạ
Đang ch y b t k ng d ng nào nh n đ
c 1 câu thông báo nh
ư “Error reading
data on driver C:, Retry, Abort, Ignore, Fail?” ho c ặ “Sector not found on driver C:, Retry, Abort, Ignore, Fail?”“A serious error occur when reading driver C:, Retry or Abort?”
ộ
ớ B nh ngoài Phân chia đĩa c ngứ
ứ
ổ
ở
ứ
ươ ươ
ệ
ở
ứ
ạ ố ề
ươ
ử
Phân chia đĩa: Phân chia đĩa c ng thành nhi u thành ề ư ể ạ phân vùng (Partition) đ t o các đĩa logic nh đã ng trình trên. Ch c năng này do ch trình bày ả ệ ề ủ ng trình Fdisk c a h đi u hành đ m nhi m, ch ị ạ t o ra các Partition, xác đ nh Partition cho phép kh i ả ộ đ ng và t o ra Master Boot Record ch a b ng các thông s v Partition. Ngoài ra, ch ng trình cũng cho phép xem, s a và xóa các Partition đã có.
ươ
ạ
Đ chia đĩa ta dùng các ch
ườ
ng trình: fdisk (ch y trên ạ ng DOS), Patition Magic (ch y trên môi
ặ
ng DOS ho c Windows)…
ể môi tr ườ tr
ứ
ạ
ớ ộ B nh ngoài ị Đ nh d ng đĩa c ng
ị
ấ
ầ
ị
ượ
ự
ệ
ủ
ạ
Đ nh d ng c p cao: Đây là ph n xác đ nh các thông s ố ạ ấ ể c chia đ nó làm logic, c u hình các Partition đã đ ươ ầ ụ ư ộ ổ ng trình vi c nh m t đĩa th c th . Ph n này do ch ằ ệ ả ề ệ Format c a h đi u hành đ m nhi m, nh m t o ra Boot Sector, FAT, Root Directory v.v...
ượ
ế ế
c thi
Khi mu n t o ra đĩa kh i đ ng ta dùng l nh sau đ i v i ố ớ ệ ở ộ ầ ở ộ t k kh i đ ng trong ph n
trên: ổ
ườ
ế
ổ
ệ đĩa logic ứ
ể ử ụ
ế
ạ
ị
ườ
ố ạ các Partition đã đ ở phân đĩa Format Tên Đ i v i các Partition không c n kh i đ ng ta dùng l nh sau đ t o m t ở ộ ố ớ ộ ể ạ ổ ữ ệ ư Format Tên . K t thúc các quá đĩa l u d li u bình th trình này ta đã k t thúc quá trình đ nh d ng đĩa c ng và có th s d ng bình th
ng.
đĩa logic : / s. ầ ng:
ộ
ứ ầ Ph n c ng máy tính ớ ả B nh o
ướ
ượ
ươ
ộ c đây, khi đ dài c a ch
ộ
t quá gi ươ
ớ ừ
lo i b nhau (overlays) và ph i t
ớ
ệ
ữ
ừ ộ
ẹ
ủ
ổ ệ
ệ
ằ
ổ
ự ộ
ự
ệ
ộ
Tr ủ ớ ạ ng trình v i h n dung ườ ậ ả ủ ượ i l p trình ph i phân chia ch ng trình c a l ng b nh thì ng ầ ự ạ ỏ ả ả ự qu n mình thành t ng ph n t ộ ớ ả lý vi c trao đ i thông tin gi a b nh và đĩa t . B nh o làm ậ nh trách nhi m c a các nhà l p trình b ng cách làm cho vi c ượ trao đ i thông tin này đ ệ
c th c hi n m t cách t ớ ả ạ
ộ ử
ượ
Trong các b x lý hi n đ i, b nh o đ
ế
ệ
ỗ
ề ị
ự ộ
ị
ế ấ ả ớ
ấ ố
ị ộ
ộ
ị
ề ớ ả
ượ
ộ
ộ
ồ
ộ ỗ
ấ
ố
ươ
ệ
ế
ệ
đ ng. ể ộ c dùng đ cho phép ế th c hi n cùng lúc nhi u ti n trình (process), m i ti n trình có ị ị m t không gian đ nh v riêng. N u t t c các không gian đ nh v này đ u thu c không gian đ nh v b nh trong thì r t t n kém. ớ c phân tích B nh o bao g m b nh trong và b nh ngoài đ ộ ố ể ố ể thành kh i đ có th cung c p cho m i ch ng trình m t s kh i ự ầ c n thi t cho vi c th c hi n ch
ớ ươ ng trình đó.
ầ
ộ
ứ Ph n c ng máy tính ớ ả B nh o
ấ
ộ ứ ớ ả
Ta th y m t ươ ng trình ch a ch ộ trong b nh o ố ồ g m 4 kh i: 3 trong 4 kh i n m trong, n m c ng ứ
ố ằ
ớ ộ ở b nh ứ ư ằ ố kh i th t đĩa trên (Trang D)
ộ
ớ B nh ngoài Đĩa quang
ờ
ẩ
ứ
i trí.
ừ
ế
ệ
ả
Ra đ i vào năm là s n ả 1978, đây ủ ự ợ ph m c a s h p tác ữ nghiên c u gi a hai ty Sony và công trong công Philips ả ệ nghi p gi T năm 1980 đ n nay, công nghi p đĩa tri n ể phát quang ả ạ m nh trong c hai ự lĩnh v c gi i trí và ữ ữ ệ ư l u tr d li u máy tính.
ộ
ớ B nh ngoài Đĩa quang
ự
ươ
ườ
ữ ữ ệ
T
ệ
ư ữ
ư
ượ ư
ệ
ấ
ườ
ượ
ể
ả
ớ ướ ổ ượ
ộ ụ
ể
ế
ấ
c h i t
ỏ ề ầ
ừ
ư
ơ
ư ừ nh đĩa t ng t ng l u tr d li u , đĩa quang là môi tr ể ấ ả ồ ngay c khi m t ngu n đi n. Ði m khác nhau gi a đĩa quang và ữ ậ ữ ừ ằ ở ươ c l u tr n m ng pháp l u tr v t lý. Thông tin d ph dĩa t ề ặ ấ ổ ướ ạ i d ng thay đ i tính ch t quang trên b m t trên đĩa quang d ạ ộ ả ấ ượ ượ đĩa. Tính ch t này đ ng ph n x m t c phát hi n qua ch t l ộ ề ặ ủ ng là m t tia LASER tia sáng c a b m t đĩa. Tia sáng này th ề ặ ế ố ị v i b c sóng c đ nh (790nm đ n 850nm). B m t đĩa đ c ặ ố ạ ể t ho c kém. Tia thay đ i khi ghi đ có th ph n x tia laser t ặ laser đ vào m t đi m r t nh trên m t đĩa, vì th đĩa ớ quang có dung tích l u tr l n h n nhi u l n so v i đĩa t
.
Hai nh
ộ ữ ớ ủ c đi m chính c a đĩa quang là: ượ ộ ầ
ụ
ắ
ớ
c m t l n (nay đã d
c kh c ph c v i đĩa CD
ể ượ Ch ghi d ượ ỉ WR),
ố ộ ọ
ậ
ơ
ừ
T c đ đ c ch m h n đĩa t
.
ề ặ
ữ ệ
ứ
ớ ộ B nh ngoài ổ T ch c d li u trên b m t đĩa
ỗ
ắ
ượ
ỗ
ộ sâu 0,12 micron và r ng 0,6 micron. Các l
Trên CD đ ượ
ố
c kh c các l ộ
ắ ố
ả
ả
ả
ở
này ữ c b trí theo m t track hình xo n c v i kho ng cách 1,6 micron gi a (pit) và n n (land) kéo dài ế phía
ỗ ề phía trong và k t thúc
ế ộ ườ
ớ đ các vòng, kho ng 16.000 track/inch. Các l ắ ầ ừ kho n 0,9 đ n 3,3 micron. Track b t đ u t ngoài theo m t đ
ng khép kín các rìa đĩa 5mm.
ữ ệ ư
ừ
ỗ
ố
ứ ậ
ứ
ạ
ộ
ệ ỗ
ữ ệ
ứ
ố
ủ
ẩ
D li u l u trên CD thành t ng kh i, m i kh i ch a 2.352 byte. Trong đó, ố ử ỗ ồ ề 304 byte ch a các thông tin v bit đ ng b , bit nh n d ng (ID), mã s a l i ộ ọ ạ i 2.048 byte ch a d li u. T c đ đ c i (EDC). Còn l (ECC), mã phát hi n l ố chu n c a CDROM là 75 kh i/s hay 153.600 byte/s hay 150KB/s (1X).
ộ
ữ ệ
ậ
ớ B nh ngoài ứ Cách th c truy c p d li u trên đĩa quang
ọ
ự
ế ấ
ữ ữ ệ
ể
ạ
ấ
ạ ạ
ằ
ạ
ượ
ọ
Quá trình đ c thông tin d a trên s ự ủ ả ph n chi u c a các tia laser năng ượ ừ ớ ư l p l u tr d li u. ng th p t l ẽ ậ ậ ộ ế B ph n ti p nh n ánh sáng s ạ ữ ế ượ ậ i t đ nh n bi c nh ng đi m mà t ạ ả ị đó tia laser b ph n x m nh hay ắ ế bi n m t do các v t kh c (pit) trên ả b m t đĩa. Các tia ph n x m nh ỗ ể i đi m đó không có l ch ra r ng t ể ể kh c và đi m này đ c g i là đi m n n (land).
ổ
ậ
B nh n ánh sáng trong
ặ
ế ề ặ ỉ ắ ề ộ ậ ượ
ả c khúc x t
ậ
ẽ ị
ử
ẫ
đĩa thu ế ạ nh n các tia ph n x và khu ch tán ạ ừ ề b m t đĩa. Khi đ ộ ượ ồ các ngu n sáng đ c thu nh n, b vi x lý s d ch các m u sáng ữ ệ thành các bit d li u hay âm thanh.
ộ
ớ B nh ngoài Đĩa quang
ừ
Ði m khác nhau gi a đĩa quang và đĩa t
ử ỗ
ầ ễ ơ
ể ể ẳ
ấ ễ ị ồ
ề ộ ạ ụ ằ
ọ
ữ ầ
ề
ế ả ượ
ừ ỗ ọ
ử ạ
ệ c phát hi n và s a l
. L i đ c ph i đ
ủ
ế
ị
ộ ầ
ủ
ữ là đĩa quang c n ơ ki m tra và s a l i nhi u h n. Thông tin r t d b nhi u ạ ch ng h n khi m t h t b i n m gi a ngu n laser và n i ầ c n đ c trên đĩa. Vì th đĩa quang c n nhi u thông tin CRC ơ i dùng mã h n đĩa t ữ ệ CRC đi kèm theo d li u t c đ quay c a đĩa vào kho ng 200 đ n 500 vòng/phút ả ộ ố ố ớ ế ố ớ đ i v i CDROM và 350 đ n 500 vòng/phút đ i v i DVD ắ ọ ắ ọ tùy thu c vào v trí m t đ c trên đĩa. Khi m t đ c các ậ ố track g n tâm đĩa thì v n t c quay c a đĩa càng cao.
ớ ộ B nh ngoài ớ ộ B nh Flash
ớ
c dùng làm thi
ệ ữ ượ ố
ỏ ọ
ớ ượ
ạ ớ
ả
ệ
Hi n nay, th nh là m t trong ộ ẻ ấ ệ ớ nh ng công ngh m i nh t ữ ế ị ư t b l u tr . đ T c đ , yêu c u v dòng đi n ệ ề ầ ộ ệ ớ ặ ấ ấ cung c p th p và đ c bi t v i ủ ướ kích th c nh g n c a các ộ ể ẻ lo i th nh làm cho ki u b ộ c dùng r ng rãi nh này đ ữ ệ ư trong công ngh l u tr và gi i trí hi n nay.
ớ ộ B nh ngoài ớ ộ B nh Flash
ớ
ộ
ẫ
ộ ạ
ệ
ẻ ế ạ
ấ ạ
ộ
ỗ ị
ượ ớ ồ
ộ
ượ
ở
ỏ
ộ
ọ
ượ
ể
ị
ị
ể ố ế ớ ế ậ c thi
Th nh flash là m t d ng b nh bán d n EEPROM(công ngh dùng đ ể ớ ở ỉ ạ c c u t o b i các hàng ch t o các chip BIOS trên các v m ch chính), đ và các c t. M i v trí giao nhau là m t ô nh g m có hai transistor, hai ộ ớ ọ transistor này cách nhau b i m t l p ôxít m ng. M t transistor đ c g i là ỉ ạ ượ c g i là control gate. Floating gate ch i đ floating gate và transistor còn l ế ố ườ có th n i k t v i hàng (word line) thông qua control gate. Khi đ ng k t n i ộ ể t l p, bit có giá tr 1. Đ chuy n sang giá tr 0 theo m t qui trình có đ tên FowlerNordheim tunneling.
ầ
ạ ộ ả
ứ Ph n c ng máy tính Mainboard Mainboard: (Còn g i là motherboard) ọ là m t b n m ch đóng vai trò là trung ế ị ữ gian giao ti p gi a CPU và các thi t b khác c a máy tính.
ế
ữ ứ ự ế ữ và nh ng chi ti
ả ệ ọ ư lý CPU
ỗ ợ ơ
ệ ặ
ả
ề ấ ệ ề ề
ặ ổ ỏ
ắ ễ ừ ị ủ B n m ch chính ch a đ ng nh ng linh ạ ử ệ t quan ki n đi n t ộ ấ ủ tr ng nh t c a m t máy vi tính cá nhân ử ộ nh : b vi x (central ệ ố processing unit), h th ng bus và các vi ạ ả ạ m ch h tr . B n m ch chính là n i ữ ố ườ ữ ư ng n i gi a các vi l u tr các đ ố ệ ạ m ch, đ c bi t là h th ng bus. Vì ầ ạ ả ậ v y, b n m ch chính c n tho mãn nhi u đi u ki n v c u trúc và đ c ệ tính đi n kh t khe nh : g n, nh và n ớ đ nh v i nhi u t ư ọ bên ngoài.
ủ
Mainboard ầ Các thành ph n chính c a Mainboard
Các thành ph n chính: ắ
ệ ố
ộ ề
ở ộ
ắ
ợ
ầ Khe c m CPU: socket, slot Chipset & h th ng BUS Khe c m RAM ắ Các khe c m m r ng: dùng đ c m các b đi u h p (Card màn
ồ
ề ắ ẩ hình, âm thanh…). G m các chu n: ISA, PCI, AGP, PCI Express… ộ
ổ
ổ
ổ
Giao ti p vào ra (I/O): C ng chu t – bàn phím, c ng COM, c ng
ế máy in…
ắ
ắ ắ
ươ
ỗ ợ
ể
ế
Khe c m IDE Khe c m Floppy Khe c m đi n cho mainboard ệ Các ROM ch a các ch ứ
ở ộ ng trình h tr kh i đ ng và ki m tra thi
t
b .ị
ế ậ ấ
ữ
Pin và CMOS l u tr các thông s thi ư
ồ ờ
ự
ớ
ế ộ ế ậ ự ộ
ằ
ồ ố t l p c u hình máy tính g m ế ồ ả c RTC (Real Time Clock đ ng h th i gian th c). Các Jump thi t ộ ố ượ ậ l p các ch đ . Trong m t s mainboard m i, các Jump này đ c ề ầ thi
đ ng b ng ph n m m.
t l p t
ủ
ầ
Mainboard ầ Các thành ph n chính c a Mainboard Các thành ph n chính:
1. Socket 2. Chipset North Bridge 3. DIMM Slot 4. Power connector 5. FDD 6. IDE 7. Battery 8. Chipset South Bridge 9. Serial ATA Interface 10.Front Panel connector 11.ROM BIOS 12.AGP Slot 13.USB 14.PCI Slot 15.Port (Back Panel) 16.Power connector (For Pentium4)
ế
Mainboard ủ Ki n trúc c a Chipset
ọ
ượ
ạ
ị
ủ
ế
ả ộ ệ ộ ế
ồ thi
Đ ch n đ ể c bo ủ ạ m ch ch (BMC) ử x lý nhanh, ho t ổ ộ n đ nh thì đ ng ố ế quan tâm y u t ả ầ hàng đ u ph i là là đây chipset ầ trung tâm đ u não ạ ọ qu n lý m i ho t ừ đ ng c a BMC, t vi c giao ti p CPU, ọ ớ b nh , đ h a ị ế t b đ n các ộ ạ (chu t, ngo i vi bàn phím, âm thanh, ạ m ng, modem, printer...).
ế
Mainboard ủ Ki n trúc c a Chipset
ồ
ườ
Thông th
ng, chipset g m 2 thành ph n:
ầ
ệ
ế
ớ
c gi
ắ
ầ
ệ
ầ
ẽ
ế
ắ
ệ ậ
ấ
ữ ệ ọ ề
ả ồ ọ ụ
ử
ủ
ầ chipset c u b c ắ ầ (North Bridge Chipset) và chipset c u nam (South Bridge ượ ị ụ ủ c quy đ nh rõ ràng Chipset). Nhi m v c a hai chipset này đ ượ ế ổ i và hi m khi thay đ i. Năm 1997, giao ti p AGP đ ệ ụ ế ố ớ thi u và chipset c u b c có thêm nhi m v k t n i v i card ồ ọ đ h a. Chipset c u b c s qu n lý vi c giao ti p d li u v i ớ ả CPU, RAM và card đ h a, vì v y nó r t quan tr ng, kh ộ năng x lý c a BMC ph thu c chipset này r t nhi u.
ầ
ả ầ
ắ
ạ ệ
ả ế
ả ề
ườ
ầ
ấ Chipset c u nam qu n lý các thi ừ ế ị ạ t b ngo i vi, thông tin t ể ử ượ ư ầ ngoài vào chipset c u nam đ c đ a lên c u b c đ x lý ư ộ ố và tr k t qu v . Tuy nhiên cũng có m t s ngo i l nh ạ ạ ư ế i đ a giao ti p m ng gigabit lên chip chipset Intel 875P l ắ ể ề ừ ẽ ầ c u b c đ tránh ngh n đ chip c u nam lên ng truy n t ắ ầ c u b c.
ệ ố
Mainboard H th ng Bus
ệ
ế
ủ
ả ệ ố
ấ
ụ
ượ
ạ ở ộ
ẫ
ự
ộ
ớ
ộ
ề
ế ớ
ứ
ồ ế ố
ộ ố
ế
ượ ặ
c đ t tên là bus.
ự
ự
ể
ạ
H th ng máy tính hi n đ i xây d ng và phát tri n d a trên hai
ủ ạ ố ế ừ ộ ử
ế ớ b x lý đ n b nh chính, cache level 2
BUS: Là h giao thông huy t m ch c a c h th ng máy tính, ể ắ ị ầ ứ bus liên t c đ c nâng c p, m r ng đ b t k p nhu c u ng ễ ụ ượ ấ ệ ố c c u thành d ng th c ti n. H th ng máy tính ngày nay v n đ ạ ế ị ộ ử ậ ừ ơ ả t b ngo i vi; 3 b ph n c b n là b x lý, b nh và thi t ầ ế ớ ề ổ không thay đ i nhi u so v i ki n trúc máy tính đ u tiên do IBM ậ ộ ể ả ữ ệ ế ế ữ ể i d li u gi a các b ph n, nhi u tuy n thi t k . Đ chuy n t ươ ượ ậ ế ố ạ c l p ra. Do có ch c năng t m ch k t n i đã đ ng đ ng v i ạ ế tuy n xe buýt (bus) trong cu c s ng mà tuy n m ch k t n i này cũng đ ệ ệ ố ệ ố h th ng bus ch đ o: System Bus n i k t t I/O Bus (bus ngo i vi) n i k t thi ạ
ớ ộ ử ố ế ạ ộ ế ị t b ngo i vi v i b x lý
ầ thông qua c u chipset.
ệ ố
Mainboard H th ng Bus
ế ộ ậ
ị
ầ
ớ ộ
ớ ượ
ộ
ạ ỉ ậ
ộ ử
BSB ch t p trung chuy n t
ế c xem là m t. ớ ộ ệ ệ
ữ ộ ậ
ệ ố
ầ
ấ ồ
ộ ử
ả
ờ
ượ dùng chung đ ế c tách thành Frontside Bus và
ề ệ ạ ầ Trong ki n trúc Dual Independent Bus (DIB hai tuy n bus đ c l p). Bus h th ng: ố ệ Backside Bus. FSB là nh p c u quan tr ng n i b x lý v i b nh chính và tuy n ố ộ ử ọ ữ ậ bus ngo i vi. Đôi lúc, thu t ng FSB và system bus đ ứ ể ả ữ ệ i d li u gi a b x lý v i b đ m th ấ c p. Tách bus h th ng thành 2 kênh đ c l p góp ph n tăng hi u năng ử ờ x lý nh cho phép b x lý truy xu t đ ng th i trên c hai kênh giao ọ ế ti p quan tr ng. Bus ngo i vi: ạ có nhi u d ng khác nhau và d n d n chuyên bi
ầ ủ ứ ầ ạ ộ
ụ ừ ữ ượ ế
ệ ố
ủ ứ ế
ế ể ớ ể ệ ặ
ộ ớ t hóa ờ ị ấ theo yêu c u c a ng d ng. ISA Bus thu c lo i lâu đ i nh t và đã b ớ ệ ầ c gi i thi u l n gi a năm 2000. PCI Bus đ thay th hoàn toàn t ẩ ượ ầ đ u trong h th ng Pentium vào năm 1993. AGP là chu n bus đ c ồ ọ ử t k đ đáp ng yêu c u băng thông c a x lý đ h a. PCI thi ấ Express m i nh t có khá nhi u u đi m, đ c bi t là không gây xáo ế tr n l n lên ki n trúc PCI hi n t ầ ề ư ệ ạ i.
ệ ố
Mainboard H th ng Bus ISA
ầ
ấ
ầ c thi
ử
ượ ụ
ớ
ả
ề
ượ
ứ
ố
ượ ố
ộ
ố
ớ
ỉ ạ ạ
ISA: L n xu t hi n đ u tiên trên ệ ế ế ở máy tính, bus ISA đ t k ố ầ ạ t n s d ng 8bit, s d ng ộ ử ằ 4,77MHz (b ng v i xung b x ế lý). Sau nhi u năm c i ti n, ậ ẩ chu n đ c chính th c công nh n và mang tên Industry Standard Architecture (ISA) vào năm 1982. ệ Trong h th ng IBM PC/AT c nâng lên 80286, bus ISA đ ệ 16bit. Vào lúc này, t c đ bus h th ng m i ch đ t 6MHz; sau đó không lâu thì đ t 8MHz.
ệ ố
Mainboard H th ng Bus ISA
ứ
ẩ
ộ ử
ế
ộ ử ộ ườ
ườ
ỉ
Bus ISA dùng giao ti p 16bit, xung 8MHz (m c xung chu n ế ạ ố ữ ệ ề ộ ủ c a b x lý) và đ t t c đ truy n d li u trên lý thuy t là ộ ự ế ị ả ố b gi m đi m t n a (còn 16MBps. Tuy nhiên, t c đ th c t ị ầ ng bus cho đ a ch và m t đ ng bus 8MBps) vì c n dành 1 đ ữ ệ khác cho d li u 16bit.
ố
ậ
ở ộ
ế ị
Thi
ủ
ứ
ế ị
ế ạ
t b dùng khe m r ng ISA phát tri n cho đ n cu i th p t b ngo i vi lúc này
ở ỉ ở ứ
m c 5MBps. ộ ử
ở
ơ
ứ
ẩ
ể ả niên 1990 b i vì kh năng đáp ng c a thi ớ m i ch ư ệ ớ ầ
ạ ề
ậ ệ
ơ ế ệ
ượ
ả
Nh ng khi b x lý tr nên nhanh h n và c n băng thông d ầ ữ ố ổ li u l n h n thì chu n ISA không đáp ng n i. Cu i th p niên ạ ỉ 90, h u h t card ISA còn l i đ u ch mang tính đ i di n cho ứ ế ủ c chính th c văn b n công ngh 8bit. Cái ch t c a ISA đã đ ệ hóa trong tài li u PC99 System Design Guide do Intel và ạ Microsoft biên so n vào năm 1999.
ệ ố
Mainboard H th ng Bus PCI
ủ
ả ể
ầ ấ ạ
ổ ạ ặ ể
ẫ ả ệ ự ố
ế
ơ ấ
ượ ế ủ
ấ ộ ộ ễ ủ ừ ữ ề ữ ử ụ ể ấ
ộ ệ ố ế ị ầ ố ộ ổ ế ợ ồ ọ ủ ẫ ứ ể ề ạ
ở ộ ắ
ư ạ ố i đa 5 c ng n i m r ng nh ng l
PCI ch cho phép thi ỉ ế ỗ ổ
ở ộ ợ ầ ữ ỗ ợ ộ ử ộ
ặ ả ứ ẽ ỉ Không ch có đ c t
ấ ượ ắ
ượ c thi ợ ượ ườ c hai m c ế ế t k thêm ng h p card 3,3V
ệ ộ ố ị ắ ầ PCI (Peripheral Component Interconnect) nguyên th y dùng xung 33MHz, sau đó nâng lên 66MHz (phiên b n PCI 2.1) đ nhân đôi ế băng thông lý thuy t (đ t 266MBps); nhanh g p 33 l n bus ISA. PCI ế ậ t l p chuy n đ i bus 32bit ho c 64bit linh ho t nên còn cho phép thi ệ ậ ch p nh n c card 32bit l n 64bit. Vi c hi n th c 64bit lên bus t c đ 66MHz vào năm 99 đã nâng băng thông lý thuy t lên 524MBps. ố c nâng Đ tr c a bus PCI th p h n nên t c đ h th ng cũng đ lên. T gi a năm 1995, nh ng thi t b c n t c đ chính y u c a máy tính đ u chuy n sang s d ng bus PCI. Ph bi n nh t chính là card ả đi u khi n đĩa c ng và đ h a; c lúc tích h p trên bo m ch ch l n khi c m trên khe m r ng. ế ế ố t k t ằ phép thay th m i c ng b ng hai thi cho phép b x lý h tr thêm m t m ch c u n a. ặ đi n áp khác nhau: 5V và 3,3V. Vì th , khe c m đ m t s chân khóa (chân đ b c m nh m sang khe 5V và ng ổ i cho ế ị ế t b tích h p. Ki n trúc này còn ạ ẩ ch t ch , chu n còn cung c p đ ế ể c đúc kín) đ tránh tr i. ượ ạ c l
ệ ố
ạ
ắ
Mainboard H th ng Bus – Các lo i khe c m PCI
ệ ố
ư ộ ầ ộ ử ữ
ộ ệ ủ ế
ố ộ ử ổ
Mainboard H th ng Bus – AGP AGP (Accelerated Graphic Port): Chipset AGP ho t ạ ộ đ ng nh m t c u trung gian gi a b x lý và b đ m ấ c p 2. Trong ki n trúc Single Edge Contact Cartridge c a ọ ộ ượ c g i là b tăng t c Quad Pentium II, chipset AGP đ ộ ư ố ế ữ n i đ n b x lý, b Port (4 c ng) vì n m gi a ngã t nh chính, I/O và c ng AGP. ạ ộ
ằ ổ ớ
ầ ố ầ ớ
ấ ố
ố
ầ ể ỗ ợ ử ượ c truy n t ố ầ ấ
ộ ồ ộ Ban đ u ho t đ ng cùng t n s 66MHz v i bus b x lý ộ ử ố ạ (FSB), g p đôi t n s PCI và đ t băng thông t i đa là ả ồ ọ 264MBps. Đ h tr x lý đ h a, trong phiên b n AGP ề ạ ả ạ ữ ệ 2X, d li u đ i c c nh lên và xu ng trong ế m t xung nên t n s lên đ n 133MHz (g p đôi xung đ ng b ) và đ t băng thông 528MBps.
ố ạ ủ Băng thông c a AGP còn đ
ệ ố ố
ữ ệ ồ ọ ứ ạ
ộ ụ
ấ ề ồ ọ ợ ả ưở ấ ượ c nâng lên g p b n (AGP ằ 4X), g p tám (AGP 8X) xung h th ng nh m tăng t c ơ ộ ể đ truy n d li u đ h a và t o c h i tri n khai ng ấ ượ ấ ả d ng đ h a cao c p, nâng cao ch t l ng hình nh mà ị ế ố ộ ể ng đ n t c đ hi n th . không s nh h
ệ ố
ạ
Mainboard H th ng Bus – Các lo i khe AGP
Đ c t
ệ AGP hi n có ba
ặ ả phiên b n: ả 1.0 (AGP 1X, 2X) 2.0 (AGP 1X, 2X, 4X) 3.0 (AGP 4X, 8X)
1X (266MB/s) 2X (533MB/s) 4X (1,07GB/s) 8X (2,1GB/s).
AGP 2x slot (3.3v)
AGP 4x/ 8x slot (1.5v)
Universal AGP slot
ậ
ế
ạ
Mainboard ệ ố H th ng Bus – Nh n bi
t các lo i khe AGP
ệ ố
Mainboard H th ng Bus – PCI Express
ế
ế
ố ế ơ
ơ
ế ậ
ị
ế
ế
ữ
ể
ế
ầ
ủ ộ ề ả
ể ả
ậ
PCI Express dùng liên k t n i ti p. Bus n i ố ộ ế ti p có băng thông/kênh r ng h n ki n trúc ễ ở ộ bus song song và d m r ng lên băng thông ẩ ạ ớ t l p m ng theo l n h n. Chu n cho phép thi ể ể giao ti p đi mđi m gi a các thi t b , thay ế ề ộ th cho ki u m tnhi u c a ki n trúc song song nên không c n b đi u khi n bus (tác nhân làm ch m và ngăn c n kh năng thay th nóng).
ỏ
ả
ộ
ượ
ầ
ế ố
ể
ế
ườ
ớ
ả
ấ
ế Ki n trúc PCI Express còn giúp thu nh 50% ế ủ ạ ệ di n tích bo m ch ch . M t phiên b n khác ủ ể c a PCI Express cũng đang đ c phát tri n ế ể đ thay th cho tuy n c u nam trong chipset. M t k t n i đi mđi m theo ki n trúc PCI ế ể ộ ữ ệ Express Architecture v i 32 đ ng d li u có kh năng cung c p băng thông 16GBps.
ầ
ứ
ệ ố
Ph n c ng máy tính Mainboard – H th ng Bus
ầ
ứ
ế
ố đ t băng thông t i đa 115,2 Kbps
ạ
ạ ộ ổ ệ ố ế ậ ấ ổ
Ph n c ng máy tính Mainboard – Giao ti p input/output C ng serial ổ ạ C ng parallel ả ổ đ t kho ng 500 Kbps (tùy d ng). H u h t PC đ u có hai ế ổ ề ầ và m t c ng parallel. Có th tăng c ng COM ả ư ố ượ s l ng c ng COM và parallel nh ng h th ng ph i ch p nh n hy sinh IRQ.
ạ ố ộ
ề
ữ ệ
ợ ố ộ
ế
ạ
ộ
ổ
ẫ
ệ ượ
ạ
ế t.ậ
USB 1.1 đ t t c đ 12 Mbps USB 2.0: HiSpeed đ t băng thông 480 Mbps; 12 Mbps và 1,5 Mbps. Firewire IEEE 1394: h ỗ tr t c đ truy n d li u là 12,5, 25, 50 Mbps, còn ố t c đ giao ti p cáp đ t 100, 200, 400 Mbps. ố C ng n i cáp IEEE 1394 ườ ẵ có s n đ ng d n đi n ư bên trong nh ng đ c ế thi t k an toàn, không gây gi
ầ
ứ
ộ
Ph n c ng máy tính ồ B ngu n (PSU)
ổ
ệ
ể
ứ
ộ
ề
ệ ệ
ồ ồ
ồ ấ
ộ ệ ố
ồ
ả
ệ
ấ
ầ
ủ ộ ư
ấ ụ ộ ố
Ổ Ổ
ệ
Ngu n đi n máy tính có ch c năng chuy n đ i ngu n đi n 110V/220V thành ngu n đi n m t chi u ±3, 3V, ±5V và ±12V cung c p cho toàn b h th ng máy tính. Công su t trung bình c a b ngu n hi n nay kho ng 200W. Công su t tiêu th m t s thành ph n nh sau: Mainboard : 20W 35W. CDROM : 20W 25W ề đĩa m m : 5W 15W. ứ đĩa c ng : 5W 15W. Ram : 5W /MB. Card : 5W 15W. CPU : Tùy theo m c đ làm vi c nhi u hay ít. ứ ộ ỉ
ố ệ
ệ
ấ
ấ ư
ả
ạ
ỏ
ề Các s li u trên đây ch mang tính ch t tham kh o, b i vì hi n nay xu th ế ở ế ị t b tiêu th đi n năng nh . Bên c nh đó, ề
ả ụ ệ ử ụ
ố ượ
ế ị
ệ
ộ
các hãng s n xu t đ a ra các thi tùy thu c vào s l
t b mà máy tính s d ng nh u hay ít đi n năng.
ng thi
ầ ộ
ứ Ph n c ng máy tính B ngu n (PSU) ồ
Chân
Tín hiệu
Chân
Tín hiệu
1
+3.3v
11
+3.3v
2
12
-12v
ầ ắ ể ể
+3.3v
3
Ðất (Ground)
Ðất (Ground)
13
ồ ộ
4
+5v
PW_ON (mở nguồn)
14
5
Ðất (Ground)
Ðất (Ground)
15
6
+5v
Ðất (Ground)
16
ạ ố ắ ườ t đ
7
Ðất (Ground)
Ðất (Ground)
17
ấ ồ ngu n ắ ố n i
8
PWRGOOD (nguồn tốt)
18
-5v
9
19
+5v
+5vSB
ấ ch u
20
+5v
10
+12v
ỉ ầ ử
ầ
Ð u c m ATX có 20 chân Ð ki m tra nhanh b ộ ạ ngu n có ho t đ ng hay ể không, b n có th kích ệ ng tín hi u 14 n i t ả ề ậ ồ và 15 (ch p r i nh li n) ắ hay ch c ăn nh t là c m ầ vào đ u ố ắ ồ Mainboard r i kích n i t t ủ Jumper c a 2 PowerSw trên mainboard ộ (khi th ch c n có b ồ ngu n và mainboard ATX ủ là đ , không c n thêm gì n a). ữ
ầ ộ
ứ Ph n c ng máy tính B ngu n (PSU) ồ
ắ
ề
ề
ồ
ấ
ệ
ượ
ắ
ố ể ừ ẽ c c p đi n. Ta s không th y công t c Power t ắ ẽ ự ữ ạ
ữ
ấ
gi
ấ
Do có 1 s tính năng đi u khi n t xa nên v nguyên t c b ngu n ph i luôn ả ộ ể ấ ự ữ theo ki u AT gi ế ầ tr ng thái đó cho đ n khi b m l n n a ở ề ị ự ộ đ ng tr v v trí
luôn đ ấ ữ n a (Sau khi b m, công t c s t ổ ạ ể đ thay đ i tr ng thái), thay vào đó là 1 nút b m kích (t ban đ u sau khi ng ng b m) t ầ
ươ ng t ệ
ườ
ầ
ắ
ồ
ự ư nh nút Reset. ủ ứ ế
ệ
ạ
ở
ấ ẽ ng tín hi u th 14 c a đ u c m ngu n (PW_ON) s ắ t
c n i đ t đ t o ra tín hi u m máy n u máy đang trong tình tr ng t ạ
ắ
ở
ầ ư Khi b m nút n y, đ ấ ố ấ ể ạ t máy n u máy đang trong tình tr ng m ).
ượ đ (hay t
ỉ ầ
ư
ạ
ồ
ấ ả ấ
ử
ồ
ể
Chú ý: Khi m máy b n ch c n kích nút Power (b m r i nh ngay) nh ng sau 4 giây
ả t, tùy theo mainboard có th ta ph i b m r i gi
ặ ệ đ c bi ớ ượ m i đ
ụ
ượ
ế ở ắ t khi t ậ ả c nh (do xác l p trong Bios). ồ t, th c s b ngu n v n tiêu th 1 l ở
ự
Khi trong tình tr ng t ắ ạ ạ ộ ươ
ự ự ộ ạ ề
ề ể
ậ ồ
ạ
ắ
ẫ ể ự ộ ỉ ồ
ệ
ệ
ắ
ắ
ắ
ớ
ộ
ỏ ệ ấ ng đi n r t nh đ ng m máy (theo xác l p ng trình đi u khi n). Ch khi nào b n rút dây c m ngu n t phía sau b ngu n thì máy m i ng t đi n hoàn
ể đ duy trì s ho t đ ng cho m ch đi u khi n t trong Bios hay ch ằ t đi n b ng công t hay t toàn.

