intTypePromotion=1

Bài giảng Phát triển Web nâng cao - Chương 6: ADO.NET

Chia sẻ: Sao Cũng được | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:46

0
48
lượt xem
6
download

Bài giảng Phát triển Web nâng cao - Chương 6: ADO.NET

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Chương 6 của bài giảng Phát triển Web nâng cao giới thiệu về ADO.NET. Chương này sẽ giúp người học tìm hiểu về: Cấu trúc của ADO.NET, tổng quan về ADO.NET, không gian tên sử dụng trong ADO.NET, các đối tượng trong ADO.Net,... và các nội dung khác. Mời các bạn cùng tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Phát triển Web nâng cao - Chương 6: ADO.NET

  1. CHƯƠNG VI: ADO.NET Lý thuyết: 3 tiết Thực hành 6 tiết 02/06/17 1
  2. CẤU TRÚC CỦA ADO.NET 02/06/17 2
  3. TỔNG QUAN VỀ ADO.NET  ADO.NET cung cấp khả năng truy cập các nguồn dữ liệu một cách nhất quán như SQL Server, dữ liệu quản lý thông qua OLE DB và XML  ADO.NET bao gồm các trình cung cấp dữ liệu .NET (.NET data provider) cho việc kết nối đến cơ sở dữ liệu, thực thi một câu lệnh và truy xuất kết quả. 02/06/17 3
  4. TỔNG QUAN VỀ ADO.NET  Đối tượng ADO.NET Dataset cũng có thể được sử dụng một cách độc lập với .NET data provider để quản lý dữ liệu thuộc những ứng dụng hoặc những nguồn từ XML  Lớp ADO.NET được tìm thấy trong namespace System.Data, và được tích hợp với lớp XML được tìm thấy trong namespace System.Xml Connection 02/06/17 4
  5. KHÔNG GIAN TÊN  Không gian tên sử dụng trong ADO.NET gồm:  System.Data  System.Data.Common  System.Data.SqlClient: dùng cho cơ sở dữ liệu SQL  System.Data.OleDb dùng cho cơ sở dữ liệu access 02/06/17 5
  6. CẤU TRÚC CỦA ADO.NET  ADO.NET Components được thiết kế để quản lý việc truy cập dữ liệu từ nguồn dữ liệu. Có 2 thành phần chính trong ADO.NET:  ADO.NET Dataset là thành phần chính của kiến trúc kết nối gián đoạn của ADO.NET. Dataset bao gồm tập hợp một hoặc nhiều đối tượng DataTable 02/06/17 6
  7. CẤU TRÚC CỦA ADO.NET  NET Data Provider - một tập hợp các thành phần bao gồm các đối tượng Connection: cung cấp việc kết nối đến CSDL Command :truy cập các câu lệnh CSDL DataReader: cung cấp một luồng truy xuất DL DataAdapter: cung cấp cầu nối giữa đối tượng Dataset và CSDL. DataAdapter sử dụng đối tượng Command để thực thi các câu lệnh SQL 02/06/17 7
  8. Các đối tượng trong ADO.Net Đối tượng Connection  Chức năng: Thiết lập kết nối đến cơ sở dữ liệu  Kết nối với cơ sở dữ liệu access: OleDbConnection con;// Khai báo String strcon; strCon ="Provider=Microsoft.Jet.OleDb.4.0;Data Source ="; strCon = strCon + Server.MapPath(".") + "\\sv.mdb"; con = new OleDbConnection(strCon); con.Open(); 02/06/17 8
  9. Kết nối với cơ sở dữ liệu Sql: SqlConnection con;// Khai báo String strcon; strCon= “Server=ServerName;Database=DBName;uid=userName;pwd=password”; con = new SqlConnection(strCon); con.Open(); 02/06/17 9
  10. Các phương thức của Connection  Phương thức  Open(): mở kết nối  Close(): đóng kết nối  Dispose() 02/06/17 10
  11. Các đối tượng trong ADO.Net  Đối tượng Command: thực thi câu lệnh SQL hoặc một Stored procedure  Một Data Command là một thể hiện của class OleDbCommand hoặc class SqlCommand 02/06/17 11
  12. Các đối tượng trong ADO.Net Các phương thức của DataCommand  Cancel(): Huỷ bỏ thực thi của một SqlCommand  CreateParameter():Tạo một thể hiện mới cho đối tượng SqlParameter. 02/06/17 12
  13. Các đối tượng trong ADO.Net  ExecuteNonQuery(): Thực thi một câu lệnh T-SQL dựa vào Connection và trả về số mẫu tin bị ảnh hưởng như UPDATE, INSERT, DELETE.  ExecuteScalar(): Trả về giá trị đơn (Giá trị cụ thể như 1 table, 1 record, 1 filed …) từ một truy vấn dữ liệu.  ExecuteReader(): Gửi CommandText đến Connection và xây dựng một SqlDataReader, trả về tập các records 02/06/17 13
  14. Các đối tượng trong ADO.Net Các thuộc tính của Data Command  Connection: Command tham chiếu đến một connection, đối tượng này dùng để giao tiếp với cơ sở dữ liệu, nhận hay trả về SqlConnection mà command sử dụng  CommandText: nhận hoặc trả về câu lệnh T-Sql hay thủ tục để thực thi 02/06/17 14
  15. Các đối tượng trong ADO.Net  CommandTimeout: nhận hay trả về thời gian chờ thực thi  CommandType: nhận/ trả về giá trị cho biết loại commandtext được gán, các giá trị gồm StoredProcedure, TableDirect,Text. Mặc định là Text OleDbCommand cmd = new OleDbCommand(strsql,con); (với strsql là câu truy vấn cụ thể ) 02/06/17 15
  16. Các đối tượng trong ADO.Net  DataReader: được sử dụng trong những ứng dụng web với những thao tác ngắn với từng yêu cầu, thường là chỉ để hiển thị dữ liệu.  Có 2 loại DataReader: OleDbDataReader và SqlDataReader.  DataReader cung cấp cách truy xuất dữ liệu forward-only, read – only. 02/06/17 16
  17. Các đối tượng trong ADO.Net  Để dùng SqlDataReader phải khai báo một SqlCommand. SqlCommand cung cấp một phương thức ExecuteReader() mà nó trả về một SqlDataReader khi thi hành một câu lệnh SQL hoặc một stored Procedure 02/06/17 17
  18. Các đối tượng trong ADO.Net OleDbCommand cmd; String strSql; strSql = "select * from tblsv"; cmd = new OleDbCommand(strSql, con); rd = cmd.ExecuteReader(); OleDbCommand cmd; String strSql; Tương đương strSql = "select * from tblsv"; cmd = new OleDbCommand(); cmd.Connection = con; cmd.CommandText = strSql; rd02/06/17 = cmd.ExecuteReader(); 18
  19. Các đối tượng trong ADO.Net Phương thức của DataReader Read(): Đọc tới record cuối cùng EOF. NextResult(): di chuyển tới record kế tiếp Để đọc giá trị của từng field. Sử dụng câu lệnh: DataReader rs;// Khai báo rs[“NameFiled”] or rs[index]  Chú ý: Nhớ Convert về kiểu chuỗi  Example:  varName=Convert.ToString(rs[“Name”]) 02/06/17 19
  20. Từng bước kết nối ADO.Net  Để sử dụng DataReader cần phải thực hiện các bước sau:  Tạo và mở kết nối CSDL Connection  Tạo đối tượng Command  TạoDataReader từ đối tượng Command  Gọi phương thức ExecuteReader  Sử dụng đối tượng DataReader  Đóng đối tượng DataReader  Đóng đối tượng Connection 02/06/17 20
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2