
MÔN HỌC:
QUÁ TRÌNH VÀ THIẾT BỊ
TRUYỀN NHIỆT
(TRUYỀN NHIỆT TỔNG QUÁT)
Giảng viên: TS. Nguyễn Thanh Quang
Bộ môn: Quá trình & Thiết bị
Khoa Hóa – Trường ĐHBK TP HCM
TP HCM, 04-2020

TRUYỀN NHIỆT TỔNG QUÁT

TRUYỀN NHIỆT
tf1
tf2
Q
, w
F
α1 α2
δ/λ
TRUYỀN NHIỆT: NHIỆT TRUYỀN TỪ MÔI
TRƯỜNG 1 ĐẾN MÔI TRƯỜNG 2 QUA BỀ MẶT
TRAO ĐỔI NHIỆT
+ Môi trường 1: nhiệt độ cao
+ Môi trường 2: nhiệt độ thấp
+ Bề mặt trao đổi nhiệt F: kim loại
+ Truyền nhiệt: qua 3 phương thức
Mong muốn của truyền nhiệt: truyền đi lượng
nhiệt yêu cầu >< tổn thất nhiệt
Phân biệt:
+ q, W/m2: dòng nhiệt;
+ Q
, W: công suất nhiệt;
+ Q, J: lượng nhiệt
Công suất nhiệt: Q
= F. q; kW
Q=Q
.τ; kJ
τ : thời gian, s
Mục đích:
Truyền lượng nhiệt yêu cầu

BIỂU THỨC TRUYỀN NHIỆT TỔNG QUÁT
tf1
tf2
Q
, w
F
α1 α2
δ/λ
Biểu thức:
Q
=kF tf1−tf2 , W cho vách phẳng
Q
=klL tf1−tf2 , W cho vách trụ
tf1, oC: Nhiệt độ môi trường 1 (môi chất 1)
tf2, oC: Nhiệt độ môi trường 2 (môi chất 1)
tf1> tf2
F, m2: diện tích bề mặt truyền nhiệt
L,m: chiều dài bề mặt truyền nhiệt (cho ống)
Với hệ số truyền nhiệt:
k=1
1
α1+δ
λ+1
α2
;W/m2K cho vách phẳng
kl=1
1
2πα1r1+1
2πλLnr2
r1+1
2πα2r2
; W/mK cho vách trụ
α1, α2: W/m2K hệ số tỏa nhiệt phía tf1 và tf2 tương ứng
Trong các hệ số này có cả phần bức xạ, nếu cần tính đến
r1
r2
L
tf1
tf2
Rfl1
Rfl2
Q
, w
F
Rl

TRUYỀN NHIỆT – TRỞ NHIỆT
tf1
tf2
Q
, w
F
Rf1 Rf2
R
TRỞ NHIỆT = NHIỆT TRỞ : TƯƠNG TỰ ĐIỆN TRỞ
KÝ HIỆU R
Biểu thức:
Môi trường:
Rf=1
α1; 1
α2 , m2K/W trường hợp truyền qua vách phẳng
Rfl=1
2πα1r1; 1
2πα2r2 , mK/W trường hợp truyền qua vách trụ
Vách:
R = δ
λ cho vách phẳng, m2K/W
Rl= 1
2πλ Ln r2
r1 cho vách trụ, mK/W
r1
r2
L
tf1
tf2
Rfl1
Rfl2
Q
, w
F
Rl
k=1
Rf1+R+Rf2 ;W/m2K
kl=1
Rfl1+Rl+Rfl2 ;W/mK Rf1 R Rf2

