Trung tâm THUD ĐH Nông Lâm Bài ging SolidWorks 2008_1
Biên son: Nguyn Hi Đăng 1
Bài 1:
GII THIU SOLIDWORKS
I. Gii thiu SolidWorks
SolidWorks là mt trong nhng b phn mm chuyên dùng ca hãng Dassault System.
Được xây dng vi công ngh thích nghi (adaptive technology) cùng vi kh năng mô hình
hóa solid, s dng ch yếu trong lĩnh vc cơ khí k thut. SolidWorks trang b nhng thanh
công c mnh thông minh, qun lý đối tượng thông minh, tr giúp quá trình thiết kế.
Ta có th s dng SolidWorks để thc hin các công vic như sau:
- Xây dng mô hình 3D và các bn v 2D.
- Qun lý hàng ngàn chi tiết và mô hình lp ghép ln
- Nhp các file SAT, STEP, ACAD, VISI, Catia, ProE, Unigraphic, Inventor, Solid
Edge, CADKEY,… để s dng SolidWorks. Xut sang ProE, Catia, và các file IGES, STEP,
JPEG,…
- Làm vic nhóm vi nhiu thành viên trong quá trình xây dng mô hình.
Hu hết các phn mm mô hình hóa tham s bao gm: Mô hình hóa (Part Modeling), lp
ráp (Assembly), Bn v k thut (Drawing).
II. Khi động SolidWorks
Cũng như các phn mm khác để khi động SolidWorks ta có hai cách:
- Double Click vào biu tượng SolidWorks nhưnh bên
- Click vào Start/All Programs/SolidWorks 2008/SolidWorks 2008.
Sau khi khi động SolidWorks, màn hình làm vic đầu tiên như hình 1.1. Ta chn
File/New để thc hin bn v mi, xut hin hp thoi New SolidWorks Document nhưnh
1.2. Vi ba la chn:
Hình 1.1. Màn hình đầu tiên Hình 1.2. Hp thoi New Solids Document
- Part: Xây dng mô hình 3 chiu.
- Assembly: Xây dng các mô hình lp ráp
- Drawing: xây dng các bn v k thut.
III. Các giao din ca SolidWorks:
Được thiết kế để chy trên môi trường Window, giao din ca SolidWorks ging như
giao din ca Microsoft Windows.
Giao din vi người s dng trong SolidWorks bao gm hai phn:
Trung tâm THUD ĐH Nông Lâm Bài ging SolidWorks 2008_1
Biên son: Nguyn Hi Đăng 2
- Application Window: Được hin th khi ta m SolidWorks.
- Graphics Window: Được hin th vi mi ln m file. Khi có nhiu file được m,
ca s đồ ha đang s dng được gi là ca s kích hot.
Tùy theo môi trường làm vic, SolidWorks có mt giao din khác nhau. Hình 1.3 là
giao din ca SolidWorks trong môi trường Part.
Hình 1.3. Cu trúc màn hình SolidWorks môi trường Part
IV. Thanh công c, nút lnh và menu:
SolidWorks s dng các thanh công c (hình 1.4), menu hoc context menu để gi lnh.
Đối vi SolidWorks 2008 các thanh công c s nm dưới menu bar. Để chn thanh công
c thích hp vi môi trường ta click vào các tab phía dưới thanh công c này.
Ta có th gi lnh t context menu bng cách click phi chut vào vùng đồ ha, khi đó
SolidWorks s xut hin dòng menu, có các lnh phù hp vi môi trường ta đang s dng.
Các nút lnh dùng chung được s dng trong mi môi trường như: New, Open, Save,…
Các nút lnh dùng riêng các môi trưng như Sketch, Assembly, Drawing.
Ngoài ra ta có th gi lnh t bàn phím: Line (L);…. Hoc ta có th vào
Tool/Customize/Keyboard để to các phím tt theo ý mình (hình 1.5). Ta nhp phím tt vào
dòng Shortcut (s).
Trung tâm THUD ĐH Nông Lâm Bài ging SolidWorks 2008_1
Biên son: Nguyn Hi Đăng 3
Hình 1.4. Biu tượng thanh công c
Hình 1.6. Hp thoi Customize Tab Keyboard Hình 1.5. Context menu môi trường Sketch
V. Các lnh thao tác vi màn hình
1. Gán màu nn
Để thay đổi màu nên ca màn hình đồ ha, ta vào Tool/ Option, tìm đến dòng color ri
chn edit để mc định màu mà ta mong mun.
2. Quan sát bn v
Menu Toolbar
View/modify/rotate View
Lnh ROTATE dùng để quan sát mô hình t nhiu v trí khác nhau. Sau khi chn lnh
con tr chut có dng . Phím gia chut ngoài chc năng ZOOM, còn có chc năng
ROTATE khi ta gi nó và di chuyn con tr chut.
3. Di chuyn màn hình.
Lnh PAN dùng để di chuyn màn hình theo mi hướng nhìn. Sau khi gi lnh con tr
chut có dng , nhn gi di chuyn con tr chut để di chuyn màn hình.
VI. Các thiết lp:
1. Định đơn v đo
Menu Toolbar
View/modify/pan View
Trung tâm THUD ĐH Nông Lâm Bài ging SolidWorks 2008_1
Biên son: Nguyn Hi Đăng 4
Để định đơn v đo ta chn Tool/Options, hp thoi Option xut hin. Ta chn trang
Document Properties và chn Unit (Hình 1.7). Ta chn các đơn v đo tương ng vi các tiêu
chun mà ta đang s dng.
2. Định độ phân gii
Độ phân gii ta s định mc Image Quanlity trong hp thoi Option. Xut hin hp
thoi Document Properties như hình 1.8. Kéo con trượt v phía high các mô hình trên màn
hình đồ ha s mn hơn.
Hình 1.7 Hp thoi định đơn v Hình 1.8. Image Quanlity
3. Gán chế độ hin th lưới
Để định chế độ hin th lưới khi to các biên dng phát tho ta chn Grid/Snap. Khi đó
hp thoi Document Properties có dng như hình 1.9.
- Display Grip: hin th lưới khi phát tho biên dng. Khi b la chn này lưới s
không được hin th.
- Automatic scaling: các đường lưới thay đổi t l t động cho phù hp vi phác tho.
- Các la chn còn li dùng để định mt độ lưới trên màn hình làm vic.
Hình 1.9. Hp thoi định chế độ hin th lưới
4. Gii thiu mt s biu tượng ca SOLIDWORKS
Khi làm vic vi SolidWorks bn cn chú ý ti biu tượng góc phi trên ca vùng đồ
ho để thc hin lnh (ok, Cancel, Exit Sketch) và mt s ký hiu hình dưới đây.
Trung tâm THUD ĐH Nông Lâm Bài ging SolidWorks 2008_1
Biên son: Nguyn Hi Đăng 5
5. Thanh menu Standard View:
Quan sát bn v vi nhiu ca s ca mt chi tiết hay cm chi tiết ta có các cách
sau đây.
¾ Có th vào Menu/Window/Viewport/Four View chia màn hình đồ ha thành 4 ô ca s
quan sát. Tùy vào yêu cu mà chúng ta có th la chn các góc nhìn cho tng ô.
¾ Quan sát nhiu bn v khác nhau vi nhng ca s khác nhau, có th m bn v Part và
bn v lp ráp hay bn v k thut.
¾ Quan sát nhiu ca s vi nhng bn v ging nhau, để quan sát nhiu ca s vi các
góc nhìn khác nhau mi góc nhìn là mt ca s ta m mt lúc nhiu ln bn v đó.
6. Mt s lnh tt
STT Phím tt Lnh Ý nghĩa
1 Ctrl + S Save Ghi bn v hin hành (nếu file mi chưa
có tên thì phi đặt tên cho file, nếu đã có
thì nghi tt c nhng gì đã thay đổi vào
file)
2 Ctrl + O Open M mt file đã có
3 Ctrl + N New M mt file mi
4
Pan Có chc năng di chuyn như lnh Pan.
5 Ctrl + Z Undo Hu b câu lnh va thc hin
6 Z Zoom out Thu nh
7 F Zoom to fit Thu toàn b bn v v màn hình
8 Shift + Z Zoom in Phóng to
9
Rotate View Xoay đối tượng đi các góc độ khác nhau.
10 Phím mũi tên lên
xung
chc năng xoay đối tượng vi các
góc nhìnkhác nhau.