
BS. ĐNG T H AN H TUẤN
BV NHI Đ NG 1
THEO DI FRC
BNH NHÂN TH MY

Đại cương về FRC

FRC l gi?
Dung tch cn chc năng (FRC): th tch không kh mà
phổi d tr đ oxy hóa sau khi thở ra bình thường.
Egan’s Fundamentals Of Respiratory Care, 11th Edition, 2017

FRC l g?
FRC được định nghĩa là tổng th tch phổi cn
(residual volume) và th tch d tr thở ra
(expiratory reserve volume).
Tên khác:
Th tch phổi cuối thì thở ra (EELV, end-expiratory
lung volume): FRC ở mc PEEP > 0 cmH2O
Th tch kh phổi tiếp cận được (APGV, accessible
pulmonary gas volume)

Cc thay đi ca FRC
FRC gim:
An thần
Tư thế nằm nga
Bệnh phổi:viêm phổi, phù phổi do tim, ARDS
Ngoài phổi: chướng bụng,béo phì
PEEP có kh năng phụchi FRC bị gim
FRC tăng:
Bệnh lý tcnghnđường thở (COPD, hen suyn)
Giớihnlưu lượng thở ra, by khi gây auto-PEEP
(dynamic hyperinflation)
Hienze et al, Acta Anaesthesiol Scand 2009; 53: 1121–1130

