THIẾT KẾ MẠNG LAN -WAN
Giảng viên: Lê Hồng Chung
13/01/17
- Số tín chỉ: 3 - Thời gian: 60 tiết ( 20 tiết lý thuyết + 10 tiết thảo luận +
30 tiết bài tập bảo vệ).
- Tính điểm:
* Tài liệu tham khảo:
- Giáo trình mạng máy tính. - Phần mềm EdrawMax, Visio…. - Dự án thiết kế mạng LAN,WAN
+ 30%: Chuyên cần, BT, KT. + 70%: Bảo vệ bài tập.
Ộ Ộ
Ọ Ọ
N I DUNG MÔN H C N I DUNG MÔN H C
ổ ổ
ạ ạ T ng quan m ng máy tính T ng quan m ng máy tính
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng WAN và thi M ng WAN và thi
t k m ng WAN t k m ng WAN
13/01/17
ổ ổ
ề ạ ề ạ T ng quan v m ng máy tính T ng quan v m ng máy tính
Khái ni m ệ Khái ni m ệ
ạ ạ
ạ ạ Phân lo i m ng máy tính Phân lo i m ng máy tính
Mô hình OSI Mô hình OSI
ứ ế ố ạ ứ ế ố ạ
ộ ố ộ ộ ố ộ
M t s b giao th c k t n i m ng M t s b giao th c k t n i m ng
13/01/17
ổ ổ
ề ạ ề ạ T ng quan v m ng máy tính T ng quan v m ng máy tính
ạ
ề
ượ ươ
ứ
ộ
ể
Khái ni mệ M ng máy tính là hai hay nhi u ế ố ớ c k t n i v i nhau máy tính đ ng th c nào đó đ theo m t ph
• Trao đ i thông tin ổ ổ Trao đ i thông tin • Chia s tài nguyên dùng chung ẽ ẽ Chia s tài nguyên dùng chung
13/01/17
ổ ổ
ề ạ ề ạ T ng quan v m ng máy tính T ng quan v m ng máy tính
ệ ử ụ
ợ
L i ích c a vi c s d ng m ng máy tính
ủ ử ụ
ạ ụ ệ
S d ng chung các công c ti n ích ữ ệ
ẻ
Chia s kho d li u chung
ậ ủ ệ ố
ộ
Tăng đ tin c y c a h th ng
ổ
ả
Trao đ i thông tin, hình nh ạ
ế ị
Dùng chung các thi
t b ngo i vi
ờ
ả
Gi m chi phí và th i gian đi l
ạ i
13/01/17
ổ ổ
ề ạ ề ạ T ng quan v m ng máy tính T ng quan v m ng máy tính
ạ
ạ Phân lo i m ng :
ươ
Theo ph
ứ ế ố ng th c k t n i ị
Theo vùng đ a lý ấ Theo c u trúc
ứ Theo ch c năng
13/01/17
ổ ổ
ề ạ ề ạ T ng quan v m ng máy tính T ng quan v m ng máy tính
ạ
ạ Phân lo i m ng : ươ Theo ph
ứ ế ố ng th c k t n i ườ
ế ậ
ệ ượ t đ
c thi
t l p
ề ng truy n riêng bi ớ
ể ố
ặ
Point to Point : đ đ n i các c p máy tính v i nhau
13/01/17
ổ ổ
ề ạ ề ạ T ng quan v m ng máy tính T ng quan v m ng máy tính
ạ
ạ Phân lo i m ng : ươ Theo ph
ứ ế ố ng th c k t n i
ể ế ố ế
ề
ạ
ừ ộ ạ Point to Multipoint : T m t tr m có th k t n i đ n nhi u tr m
13/01/17
ổ ổ
ề ạ ề ạ T ng quan v m ng máy tính T ng quan v m ng máy tính
ạ ị
ạ Phân lo i m ng : Theo vùng đ a lý
ế ố
ữ
GAN (Global Area Network) : k t n i gi a các châu
l c.ụ
ế ố
ộ ộ ụ
ữ
ố
WAN (Wide Area Network) : k t n i trong n i b các ố qu c gia hay gi a các qu c gia trong cùng châu l c.
ố
ế
MAN (Metropolitan Area Network) : k t n i trong
ạ
ố ph m vi thành ph .
ế ố ườ
ẹ
LAN (Local Area Network) : k t n i trong vòng bán ề ố ộ ử ụ ng truy n t c đ
13/01/17
kính h p vài trăm mét, s d ng đ cao.
ổ ổ
ề ạ ề ạ T ng quan v m ng máy tính T ng quan v m ng máy tính
ố
ị
ạ ạ Phân lo i m ng : Theo Topology Star : các tr m n i vào m t thi
ụ
ệ
ể
ế
ộ t b trung tâm có các tr m và chuy n đ n
ứ
ạ ậ nhi m v nh n tín hi u t ươ đích theo ph
ế ạ ệ ừ ng th c point to point
13/01/17
ổ ổ
ề ạ ề ạ T ng quan v m ng máy tính T ng quan v m ng máy tính
ượ
ộ ườ
ố
ề
ạ ạ Phân lo i m ng : Theo Topology Bus : các máy tính đ
c n i vào m t đ
ng truy n
ượ ọ
chính( đ
c g i là bus )
13/01/17
ổ ổ
ề ạ ề ạ T ng quan v m ng máy tính T ng quan v m ng máy tính
ộ
ế
c liên k t thành m t vòng tròn
ứ
ể
ạ ạ Phân lo i m ng : Theo Topology Ring : các máy tính đ ượ ể ươ ng th c đi m đi m
theo ph
13/01/17
ổ ổ
ề ạ ề ạ T ng quan v m ng máy tính T ng quan v m ng máy tính
ế ợ ạ
ử ụ ể
ạ ỗ ạ
ạ ạ Phân lo i m ng : Theo Topology K t h p ế ợ : s d ng k t h p các lo i Ring, Bus, Star đ ể ủ ậ ụ t n d ng các đi m m nh c a m i d ng
13/01/17
ổ ổ
ề ạ ề ạ T ng quan v m ng máy tính T ng quan v m ng máy tính
ế ậ
ượ
c thi
ư t l p nh server
ạ ạ Phân lo i m ng : ứ Theo ch c năng Client – Server :m t s máy đ ị
ử ụ
ấ
đ cung c p d ch v , các máy s d ng là client
ừ
ộ ố ụ : các máy tính trong m ng v a có
ể M ng peertopeer ạ ư ể ạ ộ
ư ộ
ừ
ạ th ho t đ ng nh client v a nh m t server
13/01/17
ổ ổ
ề ạ ề ạ T ng quan v m ng máy tính T ng quan v m ng máy tính
ệ ữ
ạ
t gi a m ng LAN và
Phân bi WAN:
LAN
WAN
Phương thưc kết nối
Ethernet, Token Ring, ATM
Circuit switching, Packet switching, ATM, Frame Relay
Phạm vi hoạt động
nhỏ
rộng
cao
Có thể chấp nhận được
Tốc độ kết nối và tỉ lệ bit
13/01/17
ổ ổ
ề ạ ề ạ T ng quan v m ng máy tính T ng quan v m ng máy tính
Khái ni m ệ Khái ni m ệ
ạ ạ
ạ ạ Phân lo i m ng máy tính Phân lo i m ng máy tính
Mô hình OSI Mô hình OSI
ứ ế ố ạ ứ ế ố ạ
ộ ố ộ ộ ố ộ
M t s b giao th c k t n i m ng M t s b giao th c k t n i m ng
13/01/17
ổ ổ
ề ạ ề ạ T ng quan v m ng máy tính T ng quan v m ng máy tính
ể ẩ
ế ạ
(Open Systems ờ ủ ế S phát tri n các chu n m ng và s ra đ i c a mô hình tham chi u SNA
Mô hình tham chi u OSI ự ự Interconnection) OSI
ẩ ẩChu n hóa Chu n hóa
• Khả năng kết nối • Khả năng phát
triển
• Đơn giản hóa
13/01/17
DECNET TCP/IP
ổ ổ
ề ạ ề ạ T ng quan v m ng máy tính T ng quan v m ng máy tính
Mô hình OSI ( Open Systems Interconnection)
ậ
ợ
ả ế
ỹ
ể ế
ố
ế
ạ ủ
ờ OSI ( Open Systems Interconnection) : Ra đ i năm 1984 ặ ậ Là t p h p các đ c đi m k thu t mô t ki n trúc ị ệ t b không cùng m ng dành cho vi c k t n i các thi ạ ch ng lo i
13/01/17
ổ ổ
ề ạ ề ạ T ng quan v m ng máy tính T ng quan v m ng máy tính
ấ
ớ ủ C u trúc phân l p c a mô hình OSI
Layer 7: Application
Layer 6: Presentation
Layer 5: Session
Layer 4: Transport
Layer 3: Network
Layer 2: Data Link
Layer 1: Physical
13/01/17
ổ ổ
ề ạ ề ạ T ng quan v m ng máy tính T ng quan v m ng máy tính
Mô hình OSI ( Open systems Interconnection)
ế ế
ươ ươ
ụ ụ
ấ : Cung c p giao ti p ấ : Cung c p giao ti p ng trình ng d ng cho ng trình ng d ng cho
ạ ạ
Ch c năng ứ Ch c năng ứ ữ gi a ch ữ gi a ch ườ ử ụ ng ườ ử ụ ng
ứ ứ ớ ệ ố i s d ng v i h th ng m ng ớ ệ ố i s d ng v i h th ng m ng
Trình bày các đ c t Trình bày các đ c t
ặ ặ ề ề
ế ấ ế ấ
ứ ứ
ứ ứ
ụ ụ
Ví d : Các ng d ng HTTP, Telnet, Ví d : Các ng d ng HTTP, Telnet,
ể ậ ả ỹ k thu t đ ả ỹ ậ ể k thu t đ ữ ế ả i quy t v n đ giao ti p gi a các gi ế ả ữ i quy t v n đ giao ti p gi a các gi ớ ệ ố ụ ươ ng trình ng d ng v i h th ng ch ớ ệ ố ụ ươ ch ng trình ng d ng v i h th ng m ngạ m ngạ ụ ụ FTP, Mail FTP, Mail
13/01/17
ổ ổ
ề ạ ề ạ T ng quan v m ng máy tính T ng quan v m ng máy tính
Mô hình OSI ( Open systems Interconnection)
ả ả
ạ ạ
ễ ễ
ụ ụ
ể ể
ể ể
ượ ượ
ủ ủ ệ ố ệ ố c. c. ả ỹ ả ỹ
Ch c năng ả ứ Ch c năng : Đ m b o các d ng ả ứ : Đ m b o các d ng ễ ứ th c bi u di n thông tin c a các ễ ứ th c bi u di n thông tin c a các ứ ng d ng sao cho các h th ng trên ứ ng d ng sao cho các h th ng trên ạ m ng có th “hi u” đ ạ m ng có th “hi u” đ Trình bày các đ c t Trình bày các đ c t ứ ứ
ư ư ạ ạ
ứ ứ
ậ ặ k thu t các ặ ậ k thu t các ễ ễ ạ d ng th c bi u di n thông tin nh : ễ ễ ạ d ng th c bi u di n thông tin nh : ả i mã, nén, các d ng mã hoá, gi ả i mã, nén, các d ng mã hoá, gi ả th c file nh…. JPEG, ASCII, GIF, ả th c file nh…. JPEG, ASCII, GIF, MPEG, Encryption MPEG, Encryption
13/01/17
ổ ổ
ề ạ ề ạ T ng quan v m ng máy tính T ng quan v m ng máy tính
Mô hình OSI ( Open systems Interconnection)
ế ế
: Thi : Thi
Ch c năng ứ Ch c năng ứ
ữ ệ ữ ệ
ạ ạ
ứ ứ
ụ ụ
ả ế ậ t l p, qu n lý, k t ế ậ ả t l p, qu n lý, k t thúc các “phiên” (session) giao thúc các “phiên” (session) giao ị d ch, trao đ i d li u trên m ng ị d ch, trao đ i d li u trên m ng gi a cữ gi a cữ
ổ ổ ác ng d ng ác ng d ng
ặ ả ỹ ặ ả ỹ
ự ự
ậ k thu t th c ậ k thu t th c
ệ ệ
Trình bày các đ c t Trình bày các đ c t hi n quá trình trên. hi n quá trình trên.
ụ ụ
Ví d : RPC, SQL,NFS… Ví d : RPC, SQL,NFS…
13/01/17
ổ ổ
ề ạ ề ạ T ng quan v m ng máy tính T ng quan v m ng máy tính
Mô hình OSI ( Open systems Interconnection)
ả ả
ậ ậ
Ch c năng ứ Ch c năng ứ
ả ả ề ề
: Đ m b o đ tin c y : Đ m b o đ tin c y i trong i trong
ộ ộ ả cho các gói tin truy n t ả cho các gói tin truy n t m ng.ạ m ng.ạ
ự ự ả ả
ừ ừ
ừ ừ
ế ế
ọ ự ọ ự
ứ ứ
ơ ơ
Trình bày các đ c t ậ ặ ả ỹ Trình bày các đ c t k thu t th c ặ ả ỹ ậ k thu t th c ả ứ ự ệ ệ và đ m b o hi n vi c : Đánh th t ệ ệ ả ứ ự hi n vi c : Đánh th t và đ m b o ề ứ ự truy n các gói tin, ghép/tách th t ề ứ ự th t truy n các gói tin, ghép/tách ộ ữ ệ m t các gói tin đ n t d li u t ữ ệ ộ m t các gói tin đ n t d li u t ề ụ ứ ng d ng,ch n l a giao th c truy n ề ụ ứ ng d ng,ch n l a giao th c truy n ế ữ ệ ậ nh n d li u có hay không c ch ữ ệ ậ ế nh n d li u có hay không c ch ử ỗ i. s a l ử ỗ i. s a l Ví d : TCP,UDP… ụ Ví d : TCP,UDP… ụ
13/01/17
ổ ổ
ề ạ ề ạ T ng quan v m ng máy tính T ng quan v m ng máy tính
Mô hình OSI ( Open systems Interconnection)
ả ả
Ch c năng ứ Ch c năng ứ ể ể
ữ ữ
ệ ệ
ạ ạ
ườ ườ
ẫ ẫ
ả : Đ m b o quá trình ả : Đ m b o quá trình ệ chuy n giao các gói tin gi a các h ệ chuy n giao các gói tin gi a các h ố th ng trên m ng thông qua vi c xác ố th ng trên m ng thông qua vi c xác ử ị ng d n, x lý gói tin, đ nh đ ử ị ng d n, x lý gói tin, đ nh đ ệ ể chuy n giao gói tin đên các h ể ệ chuy n giao gói tin đên các h th ng.ố th ng.ố
ể ể
ứ ứ
ỉ ỉ ế ị ế ị ế ế
ạ ạ
Trình bày các đ c đi m k thu t v ậ ề ỹ ặ Trình bày các đ c đi m k thu t v ậ ề ỹ ặ ế ị ạ ị t b m ng, đ a ch logic cho các thi ế ị ạ ị t b m ng, đ a ch logic cho các thi ế ơ c ch đ nh tuy n, các giao th c ơ ế c ch đ nh tuy n, các giao th c ả ị đ nh tuy n, m ch o…. ả ị đ nh tuy n, m ch o….
13/01/17
ổ ổ
ề ạ ề ạ T ng quan v m ng máy tính T ng quan v m ng máy tính
Mô hình OSI ( Open systems Interconnection)
ả ả
ả ỹ ả ỹ
Ch c năng ả ả ứ Ch c năng :Đ m b o kh năng ả ả ứ :Đ m b o kh năng ề ườ ề ả ữ ệ ng truy n i d li u trên đ truy n t ề ườ ề ả ữ ệ ng truy n i d li u trên đ truy n t ị ữ ơ ậ ộ ậ v t lý m t cách tin c y. Đ n v d ị ữ ơ ậ ộ ậ v t lý m t cách tin c y. Đ n v d ệ li u là các Frame ệ li u là các Frame Trình bày các đ c t ặ Trình bày các đ c t ặ
ạ ạ
ậ k thu t bao ậ k thu t bao ỉ ử ch g i ỉ ử ch g i ườ ng ườ ng
ữ ệ ứ ạ ồ g m d ng th c d li u, đi ữ ệ ứ ạ ồ g m d ng th c d li u, đi ậ ế ơ ậ truy c p đ nh n, c ch ậ ậ ế ơ nh n, c ch truy c p đ truy n…ề truy n…ề ụ ụ
Ví d : HDLC, FrameRelay, PPP, Ví d : HDLC, FrameRelay, PPP,
IEEE 802.3/802.2 IEEE 802.3/802.2
13/01/17
ổ ổ
ề ạ ề ạ T ng quan v m ng máy tính T ng quan v m ng máy tính
Mô hình OSI ( Open systems Interconnection)
ể ể
ả ả
: Chuy n t : Chuy n t
ứ Ch c năng ứ Ch c năng
ườ ườ
ị ữ ệ ị ữ ệ
ề ề
ậ ậ
i các dòng i các dòng ấ ng bit không có c u trúc trên đ ấ ng bit không có c u trúc trên đ ơ truy n v t lý. Đ n v d li u là các ơ truy n v t lý. Đ n v d li u là các bit bit
Trình bày các đ c t Trình bày các đ c t
ủ ủ
ạ ạ
ự ự
ậ ậ ặ ặ ế ác giao ti p, c ly v ế ác giao ti p, c ly v ữ ệ ữ ệ
ộ ộ
ặ ả ề ệ v đi n và v t ặ ả ề ệ v đi n và v t ậ ế lý c a m ng : giao ti p v t lý, đ c ậ ế lý c a m ng : giao ti p v t lý, đ c ủ ệ à tính đi n c a c ủ ệ tính đi n c a c à ề ố t c đ truy n d li u. ề ố t c đ truy n d li u.
Ví d : V.35, V.24, RJ45, EIA/TIA Ví d : V.35, V.24, RJ45, EIA/TIA
ụ ụ 232, 802.3 232, 802.3
13/01/17
ổ ổ
ề ạ ề ạ T ng quan v m ng máy tính T ng quan v m ng máy tính
ụ ề ộ
ữ ệ
Ví d v m t quá trình đóng gói d li u
13/01/17
ổ ổ
ề ạ ề ạ T ng quan v m ng máy tính T ng quan v m ng máy tính
ụ ề ộ
ữ ệ
Ví d v m t quá trình đóng gói d li u
13/01/17
ổ ổ
ề ạ ề ạ T ng quan v m ng máy tính T ng quan v m ng máy tính
ươ
ữ
ớ
ặ
ẫ
ậ
ả
ồ
ớ
ộ
ng tác gi a các l p trong mô hình OSI ả ướ : L p v t lý đ m b o đ ng b bit, đ t các m u bit
T B
c 1
ề
ậ
ượ
ớ trong buffer, thông báo cho l p datalink v frame nh n đ
c
ả
ệ ừ
ậ ượ
ỗ
sau khi gi
i mã tín hi u t
chu i bit nh n đ
c
ướ
ể
ớ
: L p datalink ki m tra FCS trong trailer cua frame
B
c 2
ượ
ệ ỗ
ể
ệ
ề
ế
ậ nh n đ
c đ phát hi n l
ẫ i trong truy n d n, n u phát hi n
ỗ
ạ ỏ
ể
ế
ỉ
ị
l
i thì lo i b frame, ki m tra đ a ch datalink, n u đúng thì
ữ
ủ
ể
ớ
chuy n data gi a header và trailer c a frame lên software l p
3
13/01/17
ổ ổ
ề ạ ề ạ T ng quan v m ng máy tính T ng quan v m ng máy tính
ươ
ữ
ớ
T
ng tác gi a các l p trong mô hình OSI
ỉ ớ
ế
ể
ớ
ị
ướ : L p network ki m tra đ a ch l p 3, n u đúng thì
B
c 3
ữ ệ
ử
ế
ể
ớ
x lý ti p và chuy n d li u sau header l p 3 cho software
l p 4ớ
ữ ệ
ế
ạ
ớ
B
ụ c 4ướ : L p transport khôi ph c các đo n d li u đ n theo
ứ ự ằ
ể
đúng th t
b ng thông tin ACK trong header và chuy n cho
ớ l p session
13/01/17
ổ ổ
ề ạ ề ạ T ng quan v m ng máy tính T ng quan v m ng máy tính
ươ
ữ
ớ
T
ng tác gi a các l p trong mô hình OSI
ướ
ậ
ả
ả
ớ
ỗ
: L p session đ m b o chu i các message đã nh n
B
c 5
ầ ủ
ớ
ể đ y đ , sau đó chuy n cho l p presentation.
ổ ữ ệ
ể
ể
ớ
ướ : L p presentation chuy n đ i d li u, chuy n cho
B
c 6
ụ
ớ ứ l p ng d ng.
ướ
ớ ứ
ứ
ử
ụ
ố
: L p ng d ng x lý header cu i cùng ch a các
B
c 7
ố ươ
ề
ữ
ứ
thông tin v các tham s ch
ụ ng trình ng d ng gi a 2 host.
13/01/17
ổ ổ
ề ạ ề ạ T ng quan v m ng máy tính T ng quan v m ng máy tính
Khái ni m ệ Khái ni m ệ
ạ ạ
ạ ạ Phân lo i m ng máy tính Phân lo i m ng máy tính
Mô hình OSI Mô hình OSI
ứ ế ố ạ ứ ế ố ạ
ộ ố ộ ộ ố ộ
M t s b giao th c k t n i m ng M t s b giao th c k t n i m ng
13/01/17
ổ ổ
ề ạ ề ạ T ng quan v m ng máy tính T ng quan v m ng máy tính
ứ ế ố ạ
ộ ố ộ
M t s b giao th c k t n i m ng
TCP/IP : ả
ế
ạ
ề Có kh năng liên k t nhi u lo i máy tính khác nhau.
ầ
Là chu n Internet toàn c u.
ẩ NetBEUI : ượ
ủ
ấ
ẩ
ả Đ c cung c p theo các s n ph m c a IBM, Microsoft
ỗ ợ ị
ỉ ử ụ
ự
ế
ạ
Không h tr đ nh tuy n, ch s d ng d a vào m ng Microsoft
13/01/17
ổ ổ
ề ạ ề ạ T ng quan v m ng máy tính T ng quan v m ng máy tính
ứ ế ố ạ
ộ ố ộ
M t s b giao th c k t n i m ng
IPX/SPX :
ử ụ
ạ
S d ng trong m ng Novell
ỏ
ệ
ụ ộ
ạ
ả
ế
ỗ ợ Nh nhanh và hi u qu trên các m ng c c b , có h tr ị đ nh tuy n DECnet :
ứ ộ
ề ủ
Giao th c đ c quy n c a hãng Digital Equipment Corporation
ề
ế
ị Đ nh nghĩa mô hình truy n thông qua LAN, MAN, WAN, có ỗ ợ ị h tr đ nh tuy n
13/01/17
Ộ
ỘN I DUNG N I DUNG
ổ ổ
ạ ạ T ng quan m ng máy tính T ng quan m ng máy tính
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng WAN và thi M ng WAN và thi
t k m ng WAN t k m ng WAN
13/01/17
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ề ộ ề ộ
ứ ứ
ổ ổ
T ng quan v b giao th c TCP/IP T ng quan v b giao th c TCP/IP
ứ ủ ộ ứ ủ ộ
ứ ứ
Các giao th c c a b giao th c TCP/IP Các giao th c c a b giao th c TCP/IP
ụ ụ
ử ụ ử ụ
ứ ứ
ộ ộ
ạ ạ
ị ị Các d ch v trên m ng s d ng b giao th c Các d ch v trên m ng s d ng b giao th c TCP/IP TCP/IP
13/01/17
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
T ng quan v b giao th c TCP/IP
ử
ị
ứ ề ộ ổ ể ờ L ch s ra đ i và phát tri n
ữ
ệ ố
ạ
ừ ạ
ở ầ
ủ
ộ
ố
ạ
T nh ng năm 60 ra đ i các h th ng m ng, liên ờ m ng, kh i đ u là m ng ARPANET c a b qu c phòng M .ỹ
ầ
ọ
ắ
ậ ứ
ứ
ạ
Đ u th p niên 70 các nhà khoa h c b t tay vào nghiên c u các giao th c liên m ng ( internetworking )
ộ
ượ
ố
ệ
B giao th c TCP/IP đ ứ
c công b và hoàn thi n
ả vào kho ng 1978
13/01/17
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
T ng quan v b giao th c TCP/IP
ề ộ ờ
ứ ể
ử
ế
ị
ổ L ch s ra đ i và phát tri n ( ti p theo )
ứ
ạ
ứ
1980 DARPA chính th c chuy n m ng ARPANET m ng nghiên c u sang s d ng b giao th c
ể ử ụ ấ
ệ ừ
ệ
ứ ừ ạ t TCP/IP, khái ni m Internet xu t hi n t
ộ đó
ổ ể ầ ấ ả
ố
ế
ớ
ạ
ả ử ụ ở
ứ
ạ
ố ạ ươ
1983 : Quá trình chuy n đ i chính th c hoàn thành ứ khi DARPA yêu c u t t c các máy tính mu n k t n i m ng v i ARPANET ph i s d ng TCP/IP, m ng ARPANET chính th c tr thành m ng th
ạ ng m i
13/01/17
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ề ộ
ứ
T ng quan v b giao th c TCP/IP
ứ
ấ
ổ ớ ủ ộ C u trúc phân l p c a b giao th c TCP/IP
L p 4: ớ
Application
L p 3: ớ
Transport
L p 2: ớ
Internet
L p 1: ớ
Network access
ớ
ữ
ẫ
ầ
M t s l p trong mô hình TCP/IP có cùng tên v i mô hình hai mô hình này.
ộ ố ớ OSI. Tuy nhiên không nên nh m l n gi
13/01/17
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ề ộ
ứ
T ng quan v b giao th c TCP/IP
ớ
ấ
ổ So sánh c u trúc phân l p
13/01/17
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ề ộ
ứ
T ng quan v b giao th c TCP/IP
ứ
ấ
ổ ớ ủ ộ C u trúc phân l p c a b giao th c TCP/IP
ấ ấ
ạ ạ
: Cung c p các : Cung c p các ụ ứ ứ ng trình ng d ng trên m ng ụ ng trình ng d ng trên m ng
Ch c năng ứ Ch c năng ứ ươ ươ ch ch TCP/IP. TCP/IP. ệ ự ệ ự
ủ ủ
ớ ớ
ữ ệ ữ ệ
ồ ồ ạ ạ
Th c hi n các ch c năng c a các ứ Th c hi n các ch c năng c a các ứ ấ ớ l p cao nh t trong mô hình 7 l p ấ ớ l p cao nh t trong mô hình 7 l p ả ả i mã, nén, bao g m : Mã hoá/gi i mã, nén, bao g m : Mã hoá/gi ả ế ậ ị i t l p/gi đ nh d ng d li u, thi ả ế ậ ị i t l p/gi đ nh d ng d li u, thi phóng phiên giao d chị phóng phiên giao d chị
ụ ụ
Ví d : Các ụ Ví d : Các ụ
ng d ng HTTP, ng d ng HTTP,
ứ ứ Telnet, FTP, Mail Telnet, FTP, Mail
13/01/17
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ề ộ
ứ
T ng quan v b giao th c TCP/IP
ứ
ấ
ổ ớ ủ ộ C u trúc phân l p c a b giao th c TCP/IP
ứ ứ
ồ ồ
Ch c năng ứ Ch c năng ứ ậ ể ậ ể
ữ ữ
ể ể
ả ả
Đ m b o đ tin c y, đi u khi n Đ m b o đ tin c y, đi u khi n
ệ ự : Th c hi n ch c năng ệ ự : Th c hi n ch c năng ữ ệ ữ ệ chuy n v n lu ng d li u gi a 2 chuy n v n lu ng d li u gi a 2 tr mạ tr mạ ả ả ồ ồ
ộ ộ ệ lu ng, phát hi n và s a l ệ lu ng, phát hi n và s a l
ề ậ ậ ề ử ỗ i. ử ỗ i.
ứ ứ
Có 2 giao th c chính là TCP và Có 2 giao th c chính là TCP và
UDP UDP
13/01/17
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ề ộ
ứ
T ng quan v b giao th c TCP/IP
ứ
ấ
ổ ớ ủ ộ C u trúc phân l p c a b giao th c TCP/IP
ệ ệ
ứ ứ
Ch c năng ứ Ch c năng ứ
ạ ạ
ự ự ử x lý và truy n gói tin trên m ng. ử x lý và truy n gói tin trên m ng. ượ ượ
ế ế
: Th c hi n ch c năng : Th c hi n ch c năng ề ề Các quá trình đ nh tuy n đ Các quá trình đ nh tuy n đ
c c
ự ự
ệ ở ớ ệ ở ớ
th c hi n th c hi n
ồ ồ
ị ị l p này l p này Có các giao th c g m IP, ICMP ứ Có các giao th c g m IP, ICMP ứ Internet Control Message ( ( Internet Control Message Pprotocol), IGMP ( Internet Group Pprotocol), IGMP ( Internet Group Message Protocol) Message Protocol)
13/01/17
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ề ộ
ứ
T ng quan v b giao th c TCP/IP
ứ
ấ
ổ ớ ủ ộ C u trúc phân l p c a b giao th c TCP/IP
ệ ệ
Ch c năng ứ Ch c năng ứ
ự ự ườ ườ
ữ ệ ữ ệ
ể ể ề ề
ứ : th c hi n ch c năng ứ : th c hi n ch c năng ạ ế ạ ng m ng, chuy n giao ti p môi tr ế ng m ng, chuy n giao ti p môi tr ườ ng truy n giao dòng d li u lên đ ườ ng truy n giao dòng d li u lên đ ậ v y lý. ậ v y lý. ự ự
ươ ươ
ứ ứ
ng đ ng đ
ng ng
Th c hi n ch c năng t ệ Th c hi n ch c năng t ệ ủ ủ
ươ ươ ớ l p 1,2 c a mô hình OSI ớ l p 1,2 c a mô hình OSI
13/01/17
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ề ộ
ứ
T ng quan v b giao th c TCP/IP
ứ
ấ
ổ ứ ủ ộ C u trúc giao th c c a b giao th c TCP/IP
SMTP,HTTP, FTP, Telnet…
TCP
UDP
ARP RARP
ICMP
IP
Ethernet, TokenRing, FrameRelay, ATM… Ethernet, TokenRing, FrameRelay, ATM…
13/01/17
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ứ
ộ
Các giao th c trong b giao th c TCP/IP
ứ Giao th c IPứ
ọ
ấ
ứ
ố
ấ
ả
ế
ứ
ạ
ữ ệ ể
ế
ậ
ề ị
ỉ ớ
ứ
ệ
ạ
ả
ỉ
IP : Internet Protocol – là giao th c quan tr ng nh t trong ộ b giao th c TCP/IP Cung c p kh năng k t n i các ạ m ng con thành liên m ng. Đóng gói d li u thành các datagram và phân phát datagram theo ki u không liên k t, không tin c y Ch u trách nhi m v đ a ch l p m ng, các giao th c ị ế ị đ nh tuy n Có 2 phiên b n đ a ch : IPv4, IPv6 ị
13/01/17
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ứ
ứ
ộ
Các giao th c trong b giao th c TCP/IP
ứ
ấ
Giao th c IP c u trúc khung
ả ủ
Version : Phiên b n c a
giao th c IPứ
13/01/17
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ứ
ứ
ộ
Các giao th c trong b giao th c TCP/IP
ứ
ấ
Giao th c IP c u trúc khung
ủ
ề
IHL : Chi u dài c a header –
ằ
tính b ng word 32 bit
13/01/17
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ứ
ứ
ộ
Các giao th c trong b giao th c TCP/IP
ứ
ấ
Giao th c IP c u trúc khung
ố tham s
ặ ả Type of service: Đ c t ị ề
ụ
ầ v yêu c u d ch v
13/01/17
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ứ
ứ
ộ
Các giao th c trong b giao th c TCP/IP
ứ
ấ
Giao th c IP c u trúc khung
ộ
ổ
ề Total length: Chi u dài t ng c ng ủ c a IP Datagram (byte)
13/01/17
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ứ
ứ
ộ
Các giao th c trong b giao th c TCP/IP
ấ
ứ
ớ
ị
ư
ấ
ượ ử
ỗ
Giao th c IP c u trúc khung ố ế ợ Identification: đ nh danh, k t h p v i các tham s ể ị khác nh Sadd, Dadd đ đ nh danh duy nh t cho m i datagram đ
c g i đi
13/01/17
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ứ
ứ
ộ
Các giao th c trong b giao th c TCP/IP
ứ
Giao th c IP c u trúc khung ủ ụ
ấ ạ
Flag: S d ng trong khi phân đo n các datagram
13/01/17
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ứ
ứ
ộ
Các giao th c trong b giao th c TCP/IP
ứ
ấ
Giao th c IP c u trúc khung ị
ủ
ạ
ả
ơ
ị
ỉ Fragmentation Offset: Ch v trí c a đo n phân m nh trong datagram – tính theo đ n v 64bit
13/01/17
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ứ
ứ
ộ
Các giao th c trong b giao th c TCP/IP
ấ
Giao th c IP c u trúc khung
ứ ế ậ
Time to Live: Thi ồ ạ ủ gian t n t
ờ t l p th i i c a datagram
13/01/17
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ứ
ứ
ộ
Các giao th c trong b giao th c TCP/IP
ấ
ứ ỉ
Giao th c IP c u trúc khung ứ ầ Protocol: Ch giao th c t ng
ế ế trên k ti p
13/01/17
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ứ
ứ
ộ
Các giao th c trong b giao th c TCP/IP
ứ
ấ
Giao th c IP c u trúc khung
ể
Header checksum: Ki m tra
ỗ ủ l
ầ i c a ph n header
13/01/17
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ứ
ứ
ộ
Các giao th c trong b giao th c TCP/IP
ứ
ấ
Giao th c IP c u trúc khung
ch IP
ạ
ạ ỉ Source Address : Đi ồ tr m ngu n
13/01/17
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ứ
ứ
ộ
Các giao th c trong b giao th c TCP/IP
ứ
ấ
Giao th c IP c u trúc khung
ạ ỉ ch
Destination Address : đi
ạ IP tr m đích
13/01/17
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ứ
ứ
ộ
Các giao th c trong b giao th c TCP/IP
ứ
ấ
Giao th c IP c u trúc khung
Option : Khai báo các tùy ch n ọ ườ ử
ầ i g i yêu c u
do ng
13/01/17
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ứ
ộ
Các giao th c trong b giao th c TCP/IP
ứ
ị
ỉ
ứ ấ Giao th c IP c u trúc đ a ch IP
ễ ướ ạ
ể
i d ng th p
ượ ỗ
ậ ằ
ấ
Có đ dài 32bit, đ ộ c bi u di n d ồ phân g m 4 vùng, m i vùng 1 byte cách nhau b ng d u ch m. ấ
Ví dụ 203.162.7.92
Chia làm 2 ph n: network, host ầ
IP address =
ố
ỉ
ị
D a trên s bit c p cho hai ph n trên mà đ a ch IP ấ ự ầ ớ ượ c chia làm 5 l p A, B, C, D, E đ
13/01/17
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ứ
ộ
Các giao th c trong b giao th c TCP/IP
ứ
ị
ỉ
ứ ấ Giao th c IP c u trúc đ a ch IP
ầ :Bit đ u là 0
ỉ
ị
ạ
L p Aớ ỉ ạ ạ
ạ
ạ
ỗ
ế , 7 bit ti p theo đi ố ch m ng và 24 bit cu i là đ a ch host ệ 126 m ng và 16 tri u tr m/m i m ng
ầ
: 2bit đ u là 1và 0
L p Bớ ị
ạ
ố
ạ
, 14 bit ti p ế ỉ ố ị ỉ ạ theo đ a ch m ng và 16 bit cu i đ a ch host 16384 m ng và t i đa 65535 ạ ỗ tr m/m i m ng
ạ
ế ầ , 21 bit ti p theo : 3 bit đ u là 110 ỉ ị ch m ng và 8 bit cu i là đ a ch i đa 254
ạ
ạ
L p Cớ ố ỉ ạ ạ là đi host 2 tri u m ng và t ố ệ ỗ tr m/m i m ng.
13/01/17
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ứ
ộ
Các giao th c trong b giao th c TCP/IP
ứ
ị
ỉ
ứ ấ Giao th c IP c u trúc đ a ch IP
ể ử
ế
ộ
c s d ng đ g i gói tin IP đ n m t
L p Dớ
ỉ p đ a ch này đ ị
ị ớ
ỉ
ượ ử ụ ớ ầ :4 Bit đ u là 1110 l ọ ạ nhóm host trên m ng ( còn g i là l p đ a ch Multicast ).
ư ử ụ
ệ
ầ : 5 bit đ u là 11110
hi n ch a s d ng.
L p Eớ
13/01/17
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ứ
ộ
Các giao th c trong b giao th c TCP/IP
ị
ứ ấ Giao th c IP c u trúc đ a ch IP ậ ả
ứ ể ử ụ
ỉ ể
ầ
ớ
ạ
ỉ
ị
ư Có th s d ng c byte đ u tiên đ nh n d ng l p đ a ch IP nh sau :
ạ ỉ
ỉ ạ
ế
ầ
ị
ch thu c
ộ l p Aớ
, byte đ u là đ a ch m ng, 3 byte ti p
ỉ
Nh h n ỏ ơ 128 : Đi ị theo là đ a ch host
ế
ỉ ạ
ầ
ị
ộ l p Bớ
, 2 byte đ u tiên là đ a ch m ng, 2
T ừ 128 đ n 191 ế
: Đi ị
ạ ỉ ch thu c ỉ
byte ti p theo là đ a ch host.
ế
ỉ
ạ
ỉ ạ
ầ
ị
ộ l p Cớ
, 3 byte đ u tiên là đ a ch m ng,
T ừ 192 đ n 223 ố
: Đi ị
ch thu c ỉ
byte cu i cùng là đ a ch host.
ế
ầ
ạ ỉ ạ
ị : Là đ a ch
ỉ Multicast, không có ph n đi
ch m ng
T ừ 224 đ n 239
ỉ ư ử ụ
ơ
ớ
L n h n 239 là đ a ch ch a s d ng ị
13/01/17
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ứ
ộ
Các giao th c trong b giao th c TCP/IP
ứ
ỉ
ị
ứ ấ Giao th c IP c u trúc đ a ch IP
ế
L p Aớ
0.0.0.0. đ n 127.255.255.255
ế
L p Bớ
128.0.0.0 đ n 191.255.255.255
ế
L p Cớ
192.0.0.0 đ n 223.255.255.255
ế
L p Dớ
224.0.0.0. đ n 239.255.255.255
ế
L p Eớ
240.0.0.0 đ n 247.255.255.255.255
13/01/17
ớ ạ ả ị L p đi ỉ ch ỉ Kho ng đ a ch
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ộ
ứ
Các giao th c trong b giao th c TCP/IP
ứ
ị
ỉ
ể ử ụ ạ ạ ớ ỏ
ớ ề ớ ộ ố ử ụ
ứ ấ Giao th c IP c u trúc đ a ch IP ể Đ s d ng v i các m ng nh , có th phân chia các l p m ng ạ thành nhi u l p m ng con ( subnet), s d ng m t s bit trong hostID làm subnet ID.
0
Network ID
Subnet ID
Host ID
13/01/17
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ứ
ộ
Các giao th c trong b giao th c TCP/IP
ứ
ỉ
ị
ứ ấ Giao th c IP c u trúc đ a ch IP
ặ ạ ạ ỉ ạ
:
M t n đi
ch m ng con ( Subnet mask )
ượ
ễ ươ
ể
ự ộ
ạ ỉ
Giá tr s 32 bit, đ ị ố
c bi u di n t
ng t
m t đi
ch IP.
ị
ườ
ượ
Dùng xác đ nh bao nhiêu bit trong tr
ng host ID đ
c dùng làm đi
ạ
ỉ ạ
ch m ng con.
ị
ự
ị ạ
ệ
ớ
c th c hi n phép AND logic v i giá tr đi
ị
ỉ
Giá tr Subnetmask đ ể ch IP đ xác đ nh đi
ượ ạ ỉ ch subnet
ư
ễ
ể
ộ
Bi u di n Subnet mask nh sau : T t c các bit thu c netID và
ượ ặ ằ
ạ ượ ặ ằ
Subnet ID đ
c đ t b ng 1, các bit còn l
c đ t b ng 0.
ấ ả i đ
13/01/17
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ứ
ộ
Các giao th c trong b giao th c TCP/IP
ứ
ị
ỉ
ứ ấ Giao th c IP c u trúc đ a ch IP
ặ ạ ạ ỉ ạ
:
M t n đi
ch m ng con ( Subnet mask )
ụ ề
Ví d v Subnet mask :
ỉ ạ
ị
ớ Có đ a ch m ng l p C là : 203.162.7.0
ạ
ỏ
ớ
Chia l p m ng này ra thành 64 subnet nh :
13/01/17
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ứ
ộ
Các giao th c trong b giao th c TCP/IP
ỉ
ị
ứ ấ Giao th c IP c u trúc đ a ch IP ị
ứ ặ
ệ : t
Mô tả
ỉ Các đ a ch IP đ c bi ạ Đi
ỉ ch IP
Vai trò
ị
NetID
SubnetID
HostID
ỉ Đ a ch ngu nồ
ỉ ị Đ a ch đích
ệ ạ
ạ
Không
Tr m hi n t
ạ i trong m ng hi n t
ệ ạ i
Có
0
0
ạ
ạ
hostID
Không
Tr m hostID trong m ng hi n t
ệ ạ i
Có
0
ạ
ỉ
B t kấ ỳ
Có
Đi
ồ ả ch ph n h i
Có
127
ị
ỉ
ớ ạ
Không
Có
1
1
ả Đ a ch qu ng bá gi
i h n
ả
ị
ỉ
ớ
ạ
Không
Có
1
netID
Đ a ch qu ng bá t
i m ng netID
ạ
ỉ
ớ
ạ
Không
Có
1
netID
subnetID
đi
ả ch qu ng bá t
i m ng con subnetID, netID
ạ
ỉ
ớ ọ
ạ
Không
Có
1
netID
1
đi
ả ch qu ng bá t
im i m ng con trong netID
13/01/17
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ứ
Các giao th c trong b giao th c TCP/IP
ứ
ấ
ộ ả
ứ ợ
Giao th c IP – Phân m ng và h p nh t các gói IP
ầ ượ ể ử ẽ
ư ứ ậ ự ạ ầ ữ ệ
ế i đi đ
ớ ủ ộ ơ ượ
13/01/17
ự ậ Khi t ng IP nh n đ c các datagram đ g i đi, nó s so sánh v i kích th óc c c đ i cho phép MTU ( Maximum Transfer Unit ) c a ấ ủ ướ ớ ị giao th c ( vì t ng d li u qui đ nh kích th c l n nh t c a m t ớ ộ ượ ề ả ể Frame có th truy n t c ), n u m t IP datagram l n h n ỏ ơ ả ả c MTU thì ph i phân m nh thành các gói nh h n. Quá trình ng ệ ạ ạ ẽ ượ l i phía nh n c th c hi n t i s đ
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ứ
ứ
ứ
ộ ế
ạ
ị
Các giao th c trong b giao th c TCP/IP Giao th c IP Đ nh tuy n trong m ng IP
ứ ủ ứ ọ
Là ch c năng quan tr ng c a giao th c IP Vi c ch n tuy n đ ọ
ế ượ ự ệ ệ ự c th c hi n theo trình t sau :
ậ ừ ứ ớ ư Nh n datagram t các giao th c l p trên nh TCP, UDP……
ế ả ị ỉ ị Tìm trong b ng đ nh tuy n theo đ a ch đích
Tìm theo default
ế ế ể ỗ c chuy n ti p thì g i thông báo l i “
13/01/17
ử ượ N u datagram không đ ặ host unreachable” ho c “network unreachable”
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ứ
ứ
ứ
ộ ế
ạ
ị
Các giao th c trong b giao th c TCP/IP Giao th c IP Đ nh tuy n trong m ng IP
ế
ậ
ị
IP duy trì m t b ng đ nh tuy n đ truy nh p khi có gói
ể
ộ ả ể ồ ầ c n chuy n đi g m các thông tin :
ị
ỉ Đ a ch IP đích
ủ
ị
ỉ
ế ế Đ a ch IP c a router k ti p
ế ế
ỉ ộ
ỉ ủ
ị
ị ạ
ị ộ
Flag : xác đ nh đ a ch c a router k ti p là đ a ch m t host hay m t m ng
ế ị ể
Interface : trên thi
t b đ forward gói qua đó
13/01/17
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ứ
ứ ứ
ề
ộ Các giao th c trong b giao th c TCP/IP ể Các giao th c đi u khi n ICPM, ARP, RARP
Giao th c ICMP – Internet Control Message Protocol
ứ ể ố ệ ể ổ
ạ ỗ : ề Dùng đ trao đ i thông tin đi u khi n dòng s li u, thông báo l i và các thông tin tr ng thái khác.
Giao th c ARP Address Resolution protocol ạ
ứ
ỉ ớ ể ỉ
ỉ ớ ỉ : Dùng đ ể ị ị ị chuy n đ a ch l p m ng (đ a ch IP) thành đ a ch l p ị datalink (đ a ch MAC).
Giao
ứ th c RARP Reverse Address Resolution
13/01/17
ể ể ỉ ỉ ị ị Protocol: Dùng đ chuy n đ a ch MAC thành đ a ch IP.
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ứ
ứ
ộ
ứ
Các giao th c trong b giao th c TCP/IP Giao th c UDP ( User Datagram Protocol )
Là giao th c không liên k t, cung c p d ch v giao v n ế
ứ ụ ấ ậ ị
không tin c y.ậ
UDP không có ch c năng thi ậ
ứ ế ậ ả ế t l p và gi i phóng k t
ế ơ ố ế ắ n i, không có c ch báo nh n ( ACK), không s p x p
ầ ự ị ữ ệ ơ tu n t các đ n v d li u ( datagram).
Khuôn d ng c a UDP datagram đ ủ
13/01/17
ạ ượ ả ư c mô t nh sau :
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ứ
ứ
ộ
ứ
Các giao th c trong b giao th c TCP/IP Giao th c UDP ( User Datagram Protocol )
13/01/17
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ứ
ứ
ộ
ứ
Các giao th c trong b giao th c TCP/IP Giao th c UDP ( User Datagram Protocol )
Source Port : 16 bit S hi u c ng n i đã g i datagram ố ệ
ử ổ ơ
Destination port : 16 bit S hi u c ng n i datagram
ệ ớ ổ ố
ượ ể ớ đ c chuy n t i
Length : Đ dài UDP packet 16 bit đây là đ dài t ng ủ
ộ ổ ộ
ể ả ầ ộ c ng k c ph n header c a gói datagram
UDP Checksum : 16 bit dùng đ ki m soát l
ể ể ế ỗ
ạ ỏ ỗ i, n u phát ẽ ị i thì UDP datagram s b lo i b mà không có
13/01/17
ả ạ ệ hi n l thông báo nào tr l ơ ử i cho n i g i
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ứ
ứ
Các giao th c trong b giao th c TCP/IP
ứ
ộ Giao th c TCP ( Transmision Control Protocol )
Là m t giao th c h
ứ ế ả ấ ố ng k t n i, cung c p kh năng
ộ ể ả ữ ệ ướ ậ ệ ạ ữ ạ chuy n t i d li u tin c y gi a các h tr m trên m ng.
Thi
ướ ạ ạ
ế ố ề ứ ụ
ế ậ ự ế ậ ướ ữ t l p các k t n i logic gi a các tr m trên m ng tr c ủ khi th c s truy n d li u c a các ng d ng ( quá trình thi ữ ệ c – threeway handshake ) ự ế ố t l p k t n i 3 b
TCP th c hi n phát hi n và s a l ữ ỗ ề
ệ ệ ạ ầ i ( yêu c u phát l ể i) đ
13/01/17
ự ả ữ ệ ệ ả ậ ộ ủ đ m b o đ tin c y c a vi c truy n d li u.
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ứ
ứ
Các giao th c trong b giao th c TCP/IP
ứ
ộ Giao th c TCP ( Transmision Control Protocol )
13/01/17
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ứ
ứ
Các giao th c trong b giao th c TCP/IP
ứ
ử ổ ơ
ộ Giao th c TCP ( Transmision Control Protocol ) Source Port : 16 bit S hi u c ng n i đã g i datagram ố ệ
Destination port : 16 bit S hi u c ng n i datagram đ
ố ệ ớ ổ ượ c
chuy n t ể ớ i
Sequence Number : 32 bit S hi u duy trì s tu n t
ố ệ
ữ ệ ề ượ ự ầ ự ủ c a c dùng trong quá c truy n, bit SYN đ
các byte d li u đ ế ậ trình thi ượ ế ố t l p k t n i
ượ ề ố ệ c truy n, bit ACK đ c a các byte d li u đ
Acknowledgment Number : 32 bit S hi u duy trì s tu n ự ầ ữ ệ ượ c dùng ế ố t l p k t n i.
13/01/17
ế ậ ự ủ t trong quá trình thi
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ứ
ứ
Các giao th c trong b giao th c TCP/IP
ứ
ố ích có th ể
ộ Giao th c TCP ( Transmision Control Protocol ) Window size : 16 bit – S byte t
ố ể ể ử ụ ữ ệ ậ ơ i đa m ế nh n, s d ng c ch window đ ki m so à tr m đạ ồ át lu ng d li u
Checksum : 16 bit – Mã ki m so
ỗ át l i cho to àn segment, k ể
ả ữ ệ ầ c header v ể à ph n d li u.
ọ ủ áo tùy ch n c a TCP, trong
Option : đ dộ ài thay đ i – Khai b à kích th
ạ ủ ườ ự ổ ướ c c a đ i c a 1 segment ( MSS) đó th ng l
ủ ớ ứ ữ ệ ứ
TCP data: đ dộ ài thay đ i Ch a d li u c a l p ng d ng, ày có th đi u
ụ ể ề ầ ị
13/01/17
ổ à 536 byte, giá tr nị c ng m đ nh l ầ ướ ằ ách khai báo trong ph n Option kích th ỉ ch nh b ng c
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ứ
ứ
Các giao th c trong b giao th c TCP/IP
ộ Giao th c TCP ( Transmision Control Protocol )
ứ ế ố ằ
ế
ộ
ớ
number
ể
ầ
c set đ yêu c u thi
Host A kh i t o k t n i b ng ở ạ ệ vi c send đ n B m t segment v i bit Synchronize (SYN) sequence ế ậ ượ t l p đ ế k t nôí
Host B đáp
ằ
bit
ầ ng yêu c u ộ i Host A m t ACK bit
và
ượ
ứ ử ạ b ng cách g i l ớ segment v i (Acknowledgment) SYN đ
c set.
ế ậ ế ố
Quá trình thi
t l p k t n i TCP ( Threeway
ố
ượ
ế ậ
t l p, quá
handshake )
K t n i đ ế ề
c thi ữ ệ
ắ ầ
trình truy n d li u b t đ u .
13/01/17
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ề ộ ề ộ
ứ ứ
ổ ổ
T ng quan v b giao th c TCP/IP T ng quan v b giao th c TCP/IP
ứ ủ ộ ứ ủ ộ
ứ ứ
Các giao th c c a b giao th c TCP/IP Các giao th c c a b giao th c TCP/IP
ụ ơ ả ụ ơ ả
ạ ạ
ị ị
Các d ch v c b n trên m ng TCP/IP Các d ch v c b n trên m ng TCP/IP
13/01/17
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ụ ơ ả
ạ
ị
Các d ch v c b n trên m ng TCP/IP
ậ ừ
ụ
ị
D ch v truy nh p t
xa Telnet
ạ ộ M ng công c ng
ử ụ ậ ị ụ Mô hình truy c p s d ng d ch v
13/01/17
Telnet
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ụ ơ ả
ạ
ị
Các d ch v c b n trên m ng TCP/IP
ậ ừ
ụ
ị
D ch v truy nh p t
xa Telnet
Cho phép truy c p t
ậ ừ ộ ệ ố ạ xa vào m t h th ng trên m ng
Có th đi u khi n toàn di n h th ng t
ệ ố ể ề ệ ể ừ xa.
13/01/17
Ứ ử ụ ứ ụ ng d ng Telnet s d ng giao th c TCP,port 23
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ụ ơ ả
ạ
ị
Các d ch v c b n trên m ng TCP/IP
ụ
ề
ị
D ch v FTP ( truy n file )
ộ
ạ
M ng công c ng
FTP Server/client
FTP Server/client
FTP client
13/01/17
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ụ ơ ả
ạ
ị
Các d ch v c b n trên m ng TCP/IP
ị
ụ
ậ ừ
ề
xa – FTP ( truy n file )
D ch v truy nh p t Cho phép chuy n các file d li u trên m ng gi a các
ữ ệ ữ ể ạ
máy tính khác nhau.
FTP h tr t
ỗ ợ ấ ả ể ả ạ ị ị t c các đ nh d ng file, k c file nh phân
D ch v FTP ho t đ ng theo mô hình ClientServer, s ử
ụ ạ ộ
ị ụ ứ d ng giao th c TCP, port 21
Trên máy ch FTP, có th khai báo đ ki m soát quy n
ề ể
13/01/17
ậ ố ố ậ ủ ớ ạ i h n s truy nh p t ể ể i đa v.v.v truy nh p, gi
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ụ ơ ả
ạ
ị
Các d ch v c b n trên m ng TCP/IP
ụ
ị
D ch v World Wide Web (WWW )
Web Server
Web client/
Browser
13/01/17
ạ ộ M ng công c ng
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ụ ơ ả
ạ
ị
Các d ch v c b n trên m ng TCP/IP
ụ
ị
D ch v World Wide Web (WWW )
ử
ụ
ữ
ộ
ể ể
ệ
ả
ộ ế ế
Các trang WWW : Các tài li u s mà d ng ngôn ng HTML ệ (HyperText Markup Language ) đ trình bày n i dung thông tin. Trên m t trang tài li u www, có th trình bày hình nh, text, các liên k t đ n các tài nguyên thông tin khác v.v.v
ườ ử ụ
ố ử
ọ
Ng
i s d ng đ u cu i s các Web client hay còn g i là Web
ể
ệ
ạ
ầ ấ
browser đ truy xu t các tài li u www trên m ng
ỗ
ệ
ượ
ạ
ộ
ở
ị
M i tài li u www trên m ng đ
ế
ầ
ẽ ử ấ
ươ
ứ
ầ
ớ
c đ nh danh b i m t URL ( Unique resource location ), các web client s g i các yêu c u đ n các URL t
ệ ng ng v i tài li u c n truy xu t.
13/01/17
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ụ ơ ả
ạ
ị
Các d ch v c b n trên m ng TCP/IP
ụ
ị
D ch v World Wide Web (WWW )
ị
ụ
ử ụ
ậ
ử ụ
ứ ể
ể
ệ
ạ
D ch v web s d ng mô hình truy nh p client server. Web ở server s d ng giao th c HTTP ( HyperText Transfer Protocol) ớ l p application đ chuy n giao các tài li u HTML trên m ng.
ạ ộ
ứ
ở
Giao th c HTTP s d ng giao th c TCP , port 80 làm ho t đ ng ạ
ử ụ ữ ệ
ể
ậ
ứ ầ t ng chuy n v n d li u trên m ng
13/01/17
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ụ ơ ả
ạ
ị
Các d ch v c b n trên m ng TCP/IP
ụ ư ệ ử
ị
D ch v th đi n t
(Email )
Mail Server
Mail client
13/01/17
ạ ộ M ng công c ng
ộ ộ
ứ ứ B giao th c TCP/IP B giao th c TCP/IP
ụ ơ ả
ạ
ị
Các d ch v c b n trên m ng TCP/IP
ụ ư ệ ử
ị
D ch v th đi n t
(Email )
Cho phép trao đ i các thông đi p trên m ng hay còn g i là
ệ ạ ổ ọ
ư ệ ử th đi n t .
ạ ộ ụ ư ệ ử ầ ho t đ ng theo mô hình client –server , ng c n có ch
ươ ỉ ử ị ườ i ng mail client, sau ư ử ư à g i th ị ư ác đ nh đ a ch g i th v
Th đi n t ư ệ ử ị ử ụ s d ng d ch v th đi n t ộ ạ khi so n n i dung th , x ủ ị đ n mế áy ch d ch v Mail ( Mail Server )
ụ
H th ng th đi n t ư ề
ố ể ứ s d ng giao th c POP3, IMAP đ
13/01/17
ư ệ ử ử ụ ể ử ệ ậ ư nh n th v và SMTP đ g i th đi.
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ơ ả ề
ệ
Các khái ni m c b n v LAN
ệ Công ngh Ethernet
ậ
ạ
ỹ
ể Các k thu t chuy n m ch trong LAN
ế ế ạ
Thi
t k m ng LAN
ộ ố ạ
ẫ
M t s m ng LAN m u
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ệ
ơ ả ề ạ
ạ
ấ
ậ ườ
ứ
ề
ng th c truy nh p đ
ng truy n
ạ ườ
ề
ẩ
ng truy n và chu n
ạ
ế ị ể ế ố
Các khái ni m c b n v m ng LAN Các c u trúc m ng Các ph ươ Các lo i đ Các lo i cáp dùng cho LAN Các thi
t b đ k t n i trong LAN
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ệ
ơ ả ề ạ
ế ế ể ế ố
ệ ố
ượ
c thi
ế
ộ
ộ
t k đ k t n i các máy ạ t b khác nhau cùng ho t đ ng trong m t khu
ỏ
ấ
ạ :
Các khái ni m c b n v m ng LAN Khái ni mệ : H th ng đ ị tính thi ị ự v c đ a lý nh C u trúc m ng
ạ
ạ
ạ
ế ợ
ạ
D ng hình sao – Star Topology D ng bus – Bus Topology D ng vòng – Ring Topology D ng k t h p – Mesh Topology
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ơ ả ề ạ
ệ
Các khái ni m c b n v m ng LAN Cấu trúc Dạng Star :
Ưu điểm
Các thiết bị kết nối mạng độc lập, do đó một thiết bị hỏng - > mạng vẫn hoạt động đuợc
Cấu trúc đơn giản.
Dễ mở rộng, thu hẹp.
Nhược điểm
Single point of failure Khoảng cách từ mỗi máy đến
trung tâm ngắn (100m)
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ơ ả ề ạ
ệ
ạ
Các khái ni m c b n v m ng LAN D ng Bus :
Ư ể
ễ ắ
ặ
ẻ
u đi m : Ít cáp, d l p đ t, giá thành r
ượ
Nh
ể c đi m :
ắ ư ượ
ể
ạ
ớ
Ùn t c l u l
ng chuy n trong m ng l n
ộ ệ ố
ư
ử
ư
ệ
ả
ố
Khó phát hi n h , mu n s a ph i ng ng toàn b h th ng
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ơ ả ề ạ
ệ
ạ
Các khái ni m c b n v m ng LAN D ng Ring :
u đi m Ư ể
ể ớ ộ
ớ
ơ
Có th n i r ng v i cáp ít h n hai
ể
ki u trên
ể ạ ố
ộ ố
ạ
ỗ
M i tr m có th đ t t c đ t
i đa
khi truy c pậ
ượ
Nh
ể c đi m :
ế
Đ ng dây khép kín, n u ng t t
ườ ộ ị
ắ ạ ạ
ừ
ạ
i m t v trí thì toàn m ng ng ng ho t đ ngộ
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ơ ả ề ạ
ệ
ạ
Các khái ni m c b n v m ng LAN D ng Mesh :
u đi m : Ư ể
ế
ị ề ế
ế
ế t b đ u có liên k t ị ể t b
ọ M i thi ể đi m đi m đ n các thi khác
ả
ễ Đ m b o QoS, security, d
ả ệ
phát hi n và cô l p l
ậ ỗ i
ượ
Nh
ể c đi m :
ắ ề
Đ t ti n, khó cài đ t ặ
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ạ ạ
Các lo i lo i cáp dùng trong LAN
Cáp xo n ắ
Các đôi cáp đồng xoắn vào nhau nhằm giảm nhiễu điện từ
Loại Có vỏ bọc (STP – Shield
Twisted Pair)
Không vỏ bọc (UTP- Unshield Twisted Pair) kém hơn cáp STP về khả năng chống nhiễu và suy hao
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ạ ạ
Các lo i lo i cáp dùng trong LAN
ắ ồ
ạ
Cáp xo n g m các lo i
ề
ạ
ườ
ề ố
Cat 1 & Cat 2 : truy n tho i và các đ
ng truy n t c
ộ ấ đ th p
ữ ệ
ủ
ề
ệ
ạ
ẩ
Cat 3 : truy n d li u 16Mb/s, chu n c a m ng đi n
tho iạ
ườ
ề
ng truy n 20Mb/s
ườ
ề
ng truy n 100Mb/s
ườ
ề
Cat 4 : dùng cho đ Cat 5 : dùng cho đ Cat 6 : dùng cho đ
ng truy n 300Mb/s
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ạ ạ
Các lo i lo i cáp dùng trong LAN
ụ ồ Cáp đ ng tr c
ẫ
ồ ẫ
ộ ộ
G m 2 dây d n, m t dây d n trung tâm và m t dây bao boc bên ngoài
ơ
Có đ suy hao ít h n so v i ớ ồ
ộ ạ
các lo i cáp đ ng khác
ạ
ồ
G m 2 lo i :Thin Ethernet và
Thick Ethernet
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ạ ạ
Các lo i lo i cáp dùng trong LAN
ợ
Cáp s i quang
ả ệ ấ
ưở
ở
D i thông l n, cho phép tín ớ ộ ớ hi u đi xa v i đ suy hao ị ả ng b i th p, ít b nh h nhi u tễ ừ
ắ
ặ
Khó l p đ t, giá thành cao
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ế ị ế ố
Các thi
t b k t n i trong LAN
Repeater :
ạ ớ
ụ
ị
ạ ụ
ệ ệ
ở ộ
Repeater
ạ ộ
ạ ỏ
ả ễ
Ho t đ ng t ạ ộ i l p 1 Nhi m v : khu ch đ i tín hi u ế ệ b suy hao, khôi ph c tín hi u ban đ u ầ m r ng kho ng cách ho t đ ng. Lo i b nhi u, méo
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ế ị ế ố
Các thi
t b k t n i trong LAN
Repeater :
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ế ị ế ố
Các thi
t b k t n i trong LAN
Hub :
ạ ớ
ạ ộ
Ho t đ ng t ạ ộ ư
i l p 1, ho t đ ng ổ
ề
nh repeater nhi u c ng
ế ố
ậ
Là đi m t p trung k t n i trung
ạ
ể ủ tâm c a m ng
HUB
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ế ị ế ố
Các thi
t b k t n i trong LAN
Hub :
HUB
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ế ị ế ố
Các thi
t b k t n i trong LAN
Bridge
ạ ớ
i l p 2
ạ
ố ử ụ
ụ ặ
ị
Ho t đ ng t ạ ộ Nhi m v : n i hai m ng gi ng ố ệ nhau ho c khác nhau, s d ng ỉ đ a ch MAC
Bridge
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ế ị ế ố
Các thi
t b k t n i trong LAN
Bridge
Bridge
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ế ị ế ố
Các thi
t b k t n i trong LAN
Switch :
Ho t đ ng t ạ ộ ư
ạ ộ ề
ạ ớ i l p 2 , ho t đ ng ư nh Bridge nh ng có nhi u port
ệ
ị
Nhi m v : S d ng đ a ch ỉ
ụ ậ
ử ụ Mac, thu t toán Spanning Tree
LAN Switch
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ế ị ế ố
Các thi
t b k t n i trong LAN
Switch :
LAN Switch
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ế ị ế ố
Các thi
t b k t n i trong LAN
Router :
ạ ớ
i l p network
ườ
ố
ấ
Ho t đ ng t ạ ộ Nhi m v : tìm đ ệ
t nh t
ế
ỉ
ị
ụ ng đi t ậ ằ cho gói b ng các thu t toán ị đ nh tuy n, đ a ch IP
Router
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ế ị ế ố
Các thi
t b k t n i trong LAN
Router :
Router
LAN
LAN Switch
Switch
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ế ị ế ố
Các thi
t b k t n i trong LAN
Layer 3 switch :
ạ ớ
i l p 3
ị
ứ ộ ạ
ể ế ớ
ạ
Ho t đ ng t ạ ộ Có th ch y các giao th c đ nh ạ tuy n l p m ng, m t d ng tăng tính năng cho router
Layer 3
LAN Switch
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ươ
ậ ườ
ứ
ề
Các ph
ng th c truy nh p đ
ng truy n
CSMA/CD
Token passing
FDDI
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ươ
ậ ườ
ứ
ề
Các ph
ng th c truy nh p đ
ng truy n
CSMA/CD (Carrier Sense Multiple Access with collision Detection)
ạ
ạ
ậ
ử ụ ng pháp truy nh p s d ng trong m ng d ng
Ph
ươ BUS
ộ
ỉ
ượ
ữ ệ
c phát d li u
ờ ắ
ộ ị
ạ ằ
T i m t th i đi m ch có m t tr m đ ạ ể ườ b ng cách l ng nghe, xác đ nh đ
ề ỗ ng truy n r i
ề
ả
ạ
ặ
ố
Collision : 2 ho c nhi u tr m cùng phát > gi m t c
ộ ệ ố đ h th ng
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ươ
ậ ườ
ứ
ề
Các ph
ng th c truy nh p đ
ng truy n
ố ạ
ệ
ề
ề
ạ
ớ
ề
ớ
CSMA/CD (Carrier Sense Multiple Access with collision Detection) Các nguy c x y ra collision : ơ ả S tr m làm vi c nhi u Chi u dài m ng l n Chi u dài gói tin ( MTU) l n
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ươ
ậ ườ
ứ
ề
Các ph
ng th c truy nh p đ
ng truy n
Token Passing
Phương pháp truy nhập sử dụng trong mạng dạng
RING
Sử dụng thẻ bài (token) để cấp quyền truy nhập
Không xảy ra đụng độ dữ liệu -> mạng vẫn hoạt động
tốt khi lưu lượng lớn
Có thể xảy ra việc mất token hoặc token báo bận di
chuyển không dừng
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ươ
ậ ườ
ứ
ề
Các ph
ng th c truy nh p đ
ng truy n
FDDI
Dùng cho mạng cấu trúc vòng, chuyển thẻ bài tốc độ
cao bằng cáp quang
Sử dụng hệ thống chuyển thẻ bài trong vòng kép, gồm
2 luồng giống nhau theo 2 hướng ngược nhau
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ạ ườ
ể
ề
Các lo i đ
ng truy n và các chuy n
ẩ
Chu n IEEE IEEE 802.0 LAN and MAN (Metropolitan Area Network) IEEE 802.1 Higher level interface standard IEEE 802.1k Supplement to LAN and MAN management
IEEE 802.2 Logical link control standard IEEE 802.3 CSMA/CD standard IEEE 802.4 Tokenpassing bus standard IEEE 802.5 Tokenpassing ring standard
13/01/17
standard (6/93)
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ạ ườ
ể
ề
Các lo i đ
ng truy n và các chuy n
ẩ
Chu n CCITT
ẩ
ữ
ế
ị
Chu n cáp, giao ti p EIA đ nh nghĩa giao ti p gi a
ế modem và máy tính : RS232; RS449; RS422
ẩ
Các chu n V22, V28, V35
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ệ Công ngh Ethernet ệ
ớ
i thi u chung
Gi
ủ
ặ
Các đ c tính chung c a Ethernet
ạ
ạ Các lo i m ng Ethernet
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ệ Công ngh Ethernet
ặ ẩ
ạ ộ
ớ
Các đ c tính chung c a Ethernet Chu n ho t đ ng
ủ ở 2 l p OSI : Data link và physical
link.
ự
ẩ
ở
ng t
tiêu chu n IEEE 802.3 ( khác nhau chút ít
ữ ệ
T ươ ấ c u trúc các frame d li u )
ươ
ứ
ậ
S d ng CSMA/CD làm ph
ng th c truy nh p
ử ụ ườ
ề
đ
ng truy n.
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ệ Công ngh Ethernet
ặ
ủ
ấ
Các đ c tính chung c a Ethernet C u trúc khung
Ethernet
13/01/17
IEEE 802.3
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ệ Công ngh Ethernet
ặ
ủ
ấ
Các đ c tính chung c a Ethernet C u trúc khung
PREAMBLE 62 bits, allows the Physical Layer Signalling (PLS)
circuitry to synchronize with the receive frame timing circuitry.
SYNC (Synchronize) 2 bits, indicates that the data portion of the frame
will follow.
DA (Destination Address) and SA (Source Address) 48 bits, Media
Access
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ệ Công ngh Ethernet
ặ
ủ
ấ
Các đ c tính chung c a Ethernet C u trúc khung
Control (MAC) address. Three
types of destination addressing are
supported:
Individual: The DA contains the unique address of one node on the
network.
Multicast: If the first bit of the DA is set, it denotes that a group address is being used. The group that is being addressed will be determined by a higher layer function.
Broadcast: When the DA field is set to all 1¢ s, it indicates a broadcast.A broadcast is a special form of multicast. All nodes on the network must be capable of receiving a broadcast.
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ệ Công ngh Ethernet
ặ
ủ
ấ
Các đ c tính chung c a Ethernet C u trúc khung
ọ ố
ộ ừ
C u trúc khung dùng cho m i t c đ t
10Mbs
ấ ế
đ n 10000 Mbits
ỏ ơ
Khung Ethernet có đ dài không nh h n 48 ộ
ơ
ớ
octec, không l n h n 1518 octec
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ệ Công ngh Ethernet
ủ
ấ
ạ
ặ Các đ c tính chung c a Ethernet C u trúc đi ỉ
ch Ethernet
ồ
G m 48 bit
ượ ấ
ị
ả
Đ c n đ nh khi thi
ế ị ượ t b đ
ấ c s n xu t
ỉ
ị
Là đ a ch duy nh t ấ
ầ
ồ
G m 2 ph n :
ả
ầ
ị
3 Octec đ u : xác đ nh hãng s n xu t ấ
ả
ấ
ị
3 Octect sau : do nhà s n xu t xác đ nh
ụ
Ví d : 00000c123456
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ệ Công ngh Ethernet
ặ
ủ
Các đ c tính chung c a Ethernet Các lo i khung ạ
Khung unicast : khung đ
ượ ề ế ạ ộ c truy n đ n m t tr m xác
đ nhị
Khung broadcast: có đ a ch MAC FFFFFFFFFFFF
ỉ
ấ ả ạ ử ị t c các tr m. g i cho t
Khung multicast : g i đ n m t s tr m nh t đ nh.
13/01/17
ộ ố ạ ử ế ấ ị
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ệ Công ngh Ethernet
ặ
ạ ộ
ủ Các đ c tính chung c a Ethernet Nguyên t c ho t đ ng ắ
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ệ Công ngh Ethernet
ặ
ạ ộ
ủ Các đ c tính chung c a Ethernet Nguyên t c ho t đ ng ắ
ệ
ộ
ự
ươ
ứ
Cách truy n và phát hi n xung đ t :
D a trên ph
ng th c
ề CSMA/CD
ờ ờ
ườ
Khi phát hi n đ
ề ạ
ệ ể ộ ầ
ụ ồ ắ ầ
ủ
ằ
ờ
ờ ỗ ng truy n r i : máy ch th i gian IFG (th i ậ ế gian đ m t giao ti p m ng khôi ph c sau khi nh n khung ề b ng 96 l n th i gian c a 1 khung) r i b t đ u truy n
ề
ế
ệ
ộ
ề ờ
ẽ
ệ
ờ
ộ
ẫ
Khi đang truy n khung, phát hi n xung đ t máy truy n ti p ắ ữ ệ 32bit d li u (bit báo hi u t c ngh n) và ch m t th i gian ng u nhiên
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ệ Công ngh Ethernet
ặ
ủ Các đ c tính chung c a Ethernet Nguyên t c ho t đ ng ắ
ạ
ộ
ứ
ươ
ộ
ườ
ỏ
ư
ớ ng ng v i m t khung ng preamble xem nh kênh
ế
ị
ạ ộ Khi m t tr m thành công 512bit ( t ấ Ethernet nh nh t)không tính tr b chi m
ệ
ề
ủ
ớ
ứ ạ
ụ
ề
ạ
ấ
Khái ni m v Slot time : Kho ng th i gian ng v i th i gian c a 512 bit (64 octec) di ờ ờ ộ m t tr m đ n m t tr m xa nh t trong mi n đ ng ọ
ả ể ừ ộ chuy n t ộ ượ đ đ
ạ
ả
ế c g i là slotTime M t m ng Ethernet thi ộ
ờ ừ ạ
ề
ả t k đúng ph i tho mãn : “Th i gian tr m này
ộ ễ ổ ế
ấ ể ỏ ơ
ớ ả
ạ
ế ế tr t ng c ng l n nh t đ truy n khung Ethernet t đ n tr m kia ph i nh h n ½ slotTime.
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ệ Công ngh Ethernet
ặ
ạ ộ
ủ Các đ c tính chung c a Ethernet Nguyên t c ho t đ ng ắ
ố
Tham s Slot Time
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ệ Công ngh Ethernet
ạ ệ ố
ạ Các lo i m ng Ethernet H th ng 10Mb/s
ề
ố
ố
ử i đa là 500m, s
10Base5 : T c đ 10M, băng t n c s , chi u dài t
ụ
ồ
ộ ụ
ơ ở ạ
ố
d ng c
áp đ ng tr c lo i d
ầ ầ ạ ày, đ u n i lo i N
ề
ạ
ộ
ố
10Base2: T c đ 10M, băng t n c s , chi u d ạ
ơ ở ồ
ử ụ
ụ
ầ à 200m (185m), s d ng c
ố ài t i đa cho 1 đo n ỏ áp đ ng tr c lo i m ng ( RG58A/U),
ạ m ng l ố ầ đ u n i BNC.
ố
ề
ầ
ộ
ố
ài t
10BaseT : T c đ 10M, băng t n c s , chi u d
ạ
ạ
ử ụ ươ
ầ
ố
ơ ở ạ i đa cho 1 đo n ắ áp à 100m, S d ng cáp xo n đôi ( T= Twisted ), lo i c ính, đ u n i RJ45.
m ng l 0.4mm,0.5, 0.5 mm đ
ng k
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ệ Công ngh Ethernet
ạ ệ ố
ạ Các lo i m ng Ethernet H th ng 100Mb/s
ơ ở ử ụ
ầ
ộ
ố
100BaseT : T c đ 100M, băng t n c s , s d ng c
áp xo n ắ
ầ
ố
đôi, đ u n i RJ46
ố
ử ụ
ặ
ộ
ỹ
100BaseX : T c đ 100, s d ng k thu t mã ho ồ
ẩ
ắ
ậ á đ c biêt ủ áp quang đa mode c a chu n FDDI, bao g m 100BaseFX ( c ồ và 100BaseTx ( cáp đ ng xo n đôi , RJ45 )
ử ụ
100BaseT2 và 100BaseT4 : Ít s d ng
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ệ Công ngh Ethernet
ạ ệ ố
ạ Các lo i m ng Ethernet H th ng Giga Ethernet
ẩ
ệ
ặ á đ c bi
1000BaseX : S d ng chu n mã ho ử ụ
ế ố ố
ượ t 8B/10B đ ồ ắ
ộ ợ
ử ụ ử ụ
ướ
ướ c s
ử ụ
c ệ ố dùng trong h th ng k t n i t c đ cao Fiber channel ) g m : óng ng n ); áp s i quan b c s 1000 BaseSX ( s d ng c ợ óng dài và 1000 1000 BaseLX ( s d ng s i quang b ồ áp đ ng ) BaseCX ( s d ng c
ơ ở
ầ
ộ
ố
áp xo n ắ
1000BaseT : T c đ Giga bit, băng t n c s trên c
ạ
ở
ồ
đ ng lo i Cat5 tr lên, RJ45
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ạ
ậ
ỹ
ể Các k thu t chuy n m ch trong LAN
ạ
ằ
ợ
ứ
ầ
ả
ạ Phân đo n m ng trong LAN : M c đích ụ ử : phân chia băng thông h p lý nh m s ứ ệ ụ d ng hi u qu băng thông đáp ng yêu c u các ng ụ d ng khác nhau
ộ
ề
Mi n xung đ t ( bandwidth domain)
ể
ạ
ộ
ẽ
: là vùng m ng ạ mà các khung phát ra có th gây xung đ t, các tr m chia s chung băng thông
ả
Mi n qu ng bá ( broadcast domain)
ề ế
ả
ị
ể
ậ ừ ộ
ế
t b có th nh n khung qu ng bá t
ợ : là t p h p các ị t b m t thi
ậ thi trong nhóm phát ra.
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ậ
ỹ
ể Các k thu t chuy n m ch trong LAN
ạ
ở ộ
ạ ằ Phân đo n b ng repeater : M r ng collision domain
ữ
ấ
ượ
ể
ế
ả
c đi m : h n ch kho ng cách xa nh t gi a hai
Nh ạ
ề
ạ ị ễ tr m, tăng giá tr tr truy n khung
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ỹ
ạ
ể Các k thu t chuy n m ch trong LAN
ằ
ạ
ộ
ậ Phân đo n b ng bridge Liên k t các collision domain
trong cùng m t
ế broadcast domain
ỗ
ộ
u đi m : m i collision domain có m t slotTime riêng
ở ộ
ừ
ề
ả
Ư ể nên m r ng kho ng cách trong t ng mi n
ể
ệ
ả
ắ
ạ
ộ
ỉ
c đi m : ch ho t đ ng hi u qu theo quy t c
Nh
ượ 80/20
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ỹ
ạ
ể Các k thu t chuy n m ch trong LAN
ằ
ạ
ạ
ậ Phân đo n b ng router T o ra các collision domain và broadcast domain
riêng bi
tệ
Router
LAN
Switch
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ỹ
ạ
ể Các k thu t chuy n m ch trong LAN
ằ
ạ
ề
ặ
ạ
ộ
ậ Phân đo n b ng switch T o ra các collision domain riêng và m t ho c nhi u
broadcast domain riêng.
LAN Switch
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ỹ
ể Các k thu t chuy n m ch trong LAN ồ
ậ ế ộ
ể
ạ
ạ ạ Các ch đ chuy n m ch trong LAN : g m 2 lo i
Store and forward switching :
ậ
ộ
ủ
ự
ẹ
Nh n toàn b khung t
ớ
ớ i, ki m tra s toàn v n c a ể
ể ế
khung, sau đó m i chuy n ti p khung
ỗ
ể ừ
ạ
u đi m : khung l
i không chuy n t
phân đo n này
ạ
Ư ể sang phân đo n khác
ượ
ộ ễ
ấ ị
ể
Nh
c đi m : có đ tr nh t đ nh
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ỹ
ể Các k thu t chuy n m ch trong LAN ồ
ậ ế ộ
ể
ạ
ạ ạ Các ch đ chuy n m ch trong LAN : g m 2 lo i
Cut – through switching :
ủ
ể
ồ
Đ c đ a ch đích trong header c a khung r i chuy n
ự
ứ
ẹ
ọ ế
ỉ ươ
ể ng ng, không ki m tra s toàn v n
ị ổ đ n c ng t
ế ộ
ơ
Nhanh h n ch đ Store and forward switching
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ỹ
ạ
ể Các k thu t chuy n m ch trong LAN
ạ
ệ
ạ
ạ
ỉ
ượ
ộ
ộ ề
ộ
ở
ậ ả M ng LAN o ( VLAN) Khái ni mệ : Vi c phân đo n m ng ch phân đo n các ạ c collission domain. M t VLAN là m t broadcast domain đ ặ ạ t o b i m t ho c nhi u switch.
Ư
ể :
u đi m
ụ
ệ
ạ
ộ
ế ị
ị
ị
T o ra các nhóm làm vi c không ph thu c thi
t b , v trí đ a lý
ể
ượ
ả
Ki m soát đ
ậ c các broadcast domain, b o m t
ử ụ
ẻ
ệ
ấ
S d ng thay các router > giá thành r , hi u su t cao
ụ
ứ
ẩ
ộ
Nh
ượ c đi m ả
ể : ch a có chu n chính th c, còn ph thu c vào ấ
ư ế ị t b
nhà s n xu t thi
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ạ
ỹ
ể Các k thu t chuy n m ch trong LAN
ạ
ế ế
ậ ả M ng LAN o ( VLAN) Thi t k VLAN
ị
Xác đ nh nhóm logic :
Theo nhóm làm vi cệ
ị
ụ
Theo d ch v
ả
ị
Xác đ nh kh năng các
thi
t bế ị
ỉ
Xác đ nh đ a ch IP, VLAN ị ị ấ ID, c u hình
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ế ế ạ
ậ K thu t thi ộ ố
ế ế ạ
ỹ M t s nguyên t c thi
t k m ng LAN ắ t k m ng :
Các nguyên t c gi m Collision trên m ng ả
ạ ắ
Nguyên t c phân đo n m ng :
ạ ắ ạ
Nguyên t c 80/20
ắ
Nguyên t c 543
13/01/17
ắ
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ậ
K thu t thi
t k m ng LAN ạ
ế ế ạ ỹ ơ ả Các mô hình m ng c b n
Mô hình phân c p :ấ
ấ
C u
trúc
:Core Layer, Distribution Layer, Access Layer.
ễ
ặ
ậ ỗ
Đánh giá giá thành :Giá ấ thành th p, D cài đ t, ễ ở ộ D m r ng, cô l p l
i.
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
ế ế ạ
ậ
t k m ng LAN
K thu t thi
ơ ả
ỹ Mô hình c b n Mô hình secure :
ạ
ữ ạ
LAN cô l p gi a m ng ậ ớ công tác v i m ng bên ngoài
ạ
Router inside có cài filter ữ packet gi a DMZ và m ng công tác
ạ
Router outside có cài filter ữ packet gi a DMZ và m ng ngoài
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
t k m ng LAN
K thu t thi ầ
ế ế ạ ế ế t k
ỹ
ậ ỹ Các yêu c u thi Yêu c u k thu t ậ ầ
ề ệ
ầ
Yêu c u v hi u năng
ề ứ
ụ
ầ
Yêu c u v ng d ng
ạ
ầ
ả
Yêu c u v qu n lý m ng ề
ầ
ạ
Yêu c u v an ninh m ng ề
ề
ầ
Yêu c u v tài chính
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
K thu t thi
ậ ướ
ế ế ạ t k m ng LAN ế ế ộ ệ ự t k c th c hi n m t thi
ỹ Các b Phân tích yêu c uầ
ự
ứ
ầ
ọ
ế ị
L a ch n ph n c ng : thi
ệ ế ố t b , cáp, công ngh k t n i
ự
ề
ầ
ọ
L a ch n ph n m m
ả
Đánh giá kh năng
Tính toán giá thành
ể
Tri n khai pilot
13/01/17
ạ ạ
ế ế ạ ế ế ạ
M ng LAN và thi M ng LAN và thi
t k m ng LAN t k m ng LAN
M t s m ng LAN m u
ướ
ự
ẫ ộ
ệ c th c hi n m t thi
ế ế t k
ộ ố ạ Các b Phân tích yêu c uầ
ứ
ự
ầ
ọ
ế ị
L a ch n ph n c ng : thi
ệ ế ố t b , cáp, công ngh k t n i
ự
ề
ầ
ọ
L a ch n ph n m m
ả
Đánh giá kh năng
Tính toán giá thành
ể
Tri n khai pilot
13/01/17
Ộ
ỘN I DUNG N I DUNG
ề ạ ề ạ
ổ ổ
T ng quan v m ng m T ng quan v m ng m
ááy ty tíính nh
ộ ộ
B giao th c TCP/IP. ứ B giao th c TCP/IP. ứ
ớ ớ
ệ ệ
ế ế ạ ế ế ạ
Gi Gi
ạ i thi u m ng LAN v ạ i thi u m ng LAN v
t k m ng LAN t k m ng LAN
thi àà thi
ớ ớ
ệ ệ
ế ế ạ ế ế ạ
Gi Gi
ạ i thi u m ng WAN v ạ i thi u m ng WAN v
t k m ng WAN t k m ng WAN
thi àà thi
13/01/17
Ầ Ầ
Ạ Ạ
Ế Ế
Ế Ế
PH N 4 : M NG WAN & THI T K PH N 4 : M NG WAN & THI T K
ổ
ề
T ng quan v WAN
ế ế ạ
Thi
t k m ng WAN
ộ ố
ẫ
Phân tích m t s WAN m u
13/01/17
Ầ Ầ
Ạ Ạ
Ế Ế
Ế Ế
PH N 4 : M NG WAN & THI T K PH N 4 : M NG WAN & THI T K
ề
ổ
T ng quan v WAN
ế ế ạ
Thi
t k m ng WAN
Phân tích m t s WAN m u ẫ ộ ố
13/01/17
ề ề
ổ ổ
T ng quan v WAN T ng quan v WAN
Khái ni mệ
ộ ố
M t s công ngh k t n i c b n ệ ế ố ơ ả
ứ ế ố
Giao th c k t n i WAN trong TCP/IP
ế ị
ế ố
Các thi
t b dùng cho k t n i WAN
Đánh giá so sánh các công ngh k t n i ệ ế ố
13/01/17
ề ạ ề ạ
ổ ổ
T ng quan v m ng WAN T ng quan v m ng WAN
Khái ni m :ệ
ể
WAN là m ng thi ạ ế ị ạ
ế ế ậ t l p đ liên k t các máy tính, hay các ề ặ ị ả
ở
t b m ng
kho ng cách xa v m t đ a lý
thi
ể ế ố
ủ
ạ
Có th k t n i thành m ng riêng c a m t t
ch c hay k t
ộ ổ ứ ễ
ạ ầ
ủ
ề
ế ố n i qua nhi u h t ng chung c a các công ty vi n thông
ệ ế ố
ớ ủ
ế
Các công ngh k t n i WAN liên quan đ n 3 l p c a mô
hình OSI
13/01/17
ề ạ ề ạ
ổ ổ
T ng quan v m ng WAN T ng quan v m ng WAN
ợ
Các l
ế ố i ích khi k t n i WAN :
ụ
ươ
Cung c p các d ch v realtime, trao đ i d li u đa ph
ng
ị ả
ấ ư
ệ
ọ
ộ
ổ ữ ệ ị ti n nh hình nh, âm thanh, h p h i ngh …
ẽ
ễ
ạ
ổ
Chia s , trao đ i tài nguyên trên m ng d dàng
ượ ử
ở
Chính xác và hi u qu cao do thông tin đ
c x lý b i
ả ề ự
ề
ệ nhi u máy tính, nhi u s giám sát
ỗ ợ
ả
ướ
ế
H tr công tác qu n lý h
ề ng đ n n n kinh t
ế ệ ử đi n t
,
ủ ệ ử
chính ph đi n t
13/01/17
ề ề
ổ ổ
T ng quan v WAN T ng quan v WAN
Khái ni mệ
ộ ố
M t s công ngh k t n i c b n ệ ế ố ơ ả
ứ ế ố
Giao th c k t n i WAN trong TCP/IP
ế ị
ế ố
Các thi
t b dùng cho k t n i WAN
Đánh giá so sánh các công ngh k t n i ệ ế ố
13/01/17
ề ạ ề ạ
ổ ổ
T ng quan v m ng WAN T ng quan v m ng WAN
ệ ế ố
Các công ngh k t n i trong WAN
ể
ạ
Chuy n m ch kênh Cricuit Switching Nerwork
ể
ạ
Chuy n m ch gói – Packet Switching Network
ế ố
K t n i WAN dùng VPN
13/01/17
ề ạ ề ạ
ổ ổ
T ng quan v m ng WAN T ng quan v m ng WAN
ể
ạ
ạ
M ng chuy n m ch :
ữ
ự
ế
ể
M c đích : Th c hi n vi c liên k t gi a hai đi m nút b ng
ụ ụ
ệ ờ
ệ ặ
ệ
ằ ng t m th i ho c dành riêng ph c v cho vi c
ạ ế ố
ụ ộ ườ m t đ ế ậ thi
t l p k t n i.
ự
ệ
ở
ế ị
ể
ạ
ượ
c th c hi n b i các thi
t b chuy n
Chuy n m ch đ ể ạ
ạ
m ch trong m ng
Phân lo iạ :
Chuy n m ch kênh
ể ạ
Chuy n m ch gói
13/01/17
ể ạ
ề ạ ề ạ
ổ ổ
T ng quan v m ng WAN T ng quan v m ng WAN
ể
ạ
Chuy n m ch kênh :
Nguyên t c ho t đ ng ắ ắ ầ
ế ố ượ ế ậ ữ ạ c thi t l p gi a 2 node m ng
ạ ộ : K t n i đ ề ữ ệ c khi b t đ u truy n d li u
13/01/17
ướ tr
ề ạ ề ạ
ổ ổ
T ng quan v m ng WAN T ng quan v m ng WAN
ể
ạ
Chuy n m ch kênh :
Phân lo i :ạ
ạ ươ ự ể Chuy n m ch t ng t analog
ISDN Kênh thuê riêng – Leased Line xDSL
13/01/17
ể ố ạ Chuy n m ch s digital :
ề ạ ề ạ
ổ ổ
T ng quan v m ng WAN T ng quan v m ng WAN
ạ
ươ
ự
Chuy n m ch t ể
ng t
analog :
Đ c th c hi n qua m ng đi n tho i ạ
ượ ự ệ ệ ạ
ể ệ máy tính thành tín hi u
Dùng modem đ chuy n các tín hi u s t ệ ố ừ ạ truy n trên các kênh đi n tho i > k t n i quay s (dial up)
13/01/17
ể ề ế ố ự ệ ố ươ t ng t
ề ạ ề ạ
ổ ổ
T ng quan v m ng WAN T ng quan v m ng WAN
ể
ố
Chuy n m ch s digital : ạ
ISDN – Intergrated Services Digital Network:
ử ụ ụ ễ ề ạ ợ ị M ng vi n thông tích h p đa d ch v cho phép s d ng nhi u
13/01/17
ị ườ ạ ụ d ch v trên đ ệ ng dây đi n tho i
ề ạ ề ạ
ổ ổ
T ng quan v m ng WAN T ng quan v m ng WAN
ISDN – Intergrated Services Digital Network:
G m 2 lo i kênh :
ạ ồ
Kênh d li u (Data Channel):
ố ộ ậ ỹ tên k thu t B, t c đ 64Kbps,
ữ ệ ữ ệ ạ mang tho i, d li u
Kênh ki m soát (Control channel);
ể ố ộ ậ ỹ
ế ậ ể tên k thu t D, t c đ 16 Kbps (Basic rate) và 64 Kbps ( Primary Rate) mang tín hi u ệ ệ báo hi u đ thi ộ ọ t l p, giám sát cu c g i
Đ c chia làm 2 lo i :
ượ ạ
Basic Rate : 2B+D t c đ 128 Kbps
ố ộ
Primary Rate : 64B+D t c đ T1; 20B+D t c đ E1
13/01/17
ố ộ ố ộ
ề ạ ề ạ
ổ ổ
T ng quan v m ng WAN T ng quan v m ng WAN
ISDN – Intergrated Services Digital Network :
Các thi
ISDN adapter
ISDN Router
Đánh giá :
ế ị t b :
ắ ơ ệ ạ ơ ư Đ t h n đi n tho i nh ng băng thông cao h n
ứ ế ố ỉ ẻ Hình th c k t n i liên t nh r
13/01/17
ả ỗ ợ ế ố ầ ổ ệ ạ Yêu c u t ng đài đi n tho i ph i h tr k t n i ISDN
ề ạ ề ạ
ổ ổ
T ng quan v m ng WAN T ng quan v m ng WAN
Leased Line Network :
ế ố
ể
ả
Cách k t n i dành riêng gi a 2 đi m có kho ng cách l n ớ ữ
ạ
ạ
ậ
ỹ
Khi s l
ng k t n i tăng cao, t
ử ụ i các nút m ng s d ng k thu t ghép
ế ố ươ
ứ
ố ượ kênh. Có hai ph
ng th c ghép kênh chính :
ầ ố
Ghép kênh theo t n s :
ờ
Ghép kênh theo th i gian :
13/01/17
ề ạ ề ạ
ổ ổ
T ng quan v m ng WAN T ng quan v m ng WAN
Leased Line Network :
Hi n nay leased line đ
ệ ượ ớ c phân thành hai l p chính
Tx theo chu n c a M
ẩ ủ ỹ
Ex theo chu n c a Châu Âu, Nam M , Mêhico
ạ
Lo i kênh
Dung l
ngượ
Ghép kênh
ườ
T0
56Kbps
1 đ
ạ ng tho i
ườ
T1
1.544 Mbps
24 đ
ng T0
ườ
T2
6.312 Mbps
4 đ
ng T1
ườ
T3
44.736 Mbps
28 đ
ng T1
ườ
T4
274.176 Mbps
168 đ
ng T1
13/01/17
ẩ ủ ỹ
ề ạ ề ạ
ổ ổ
T ng quan v m ng WAN T ng quan v m ng WAN
xDSL – Digital Subscriber Line: Công ngh đ
ẫ ữ ệ ố ộ
ề
ậ
ồ
xDSL là k thu t truy n d n d li u t c đ cao trên đôi dây cáp đ ng
truy n th ng ụ Ứ
ỹ ố ề ng d ng :
ứ
ữ
ộ
ố ộ
ế ố
Phát các ng d ng gi a các users ụ H i th o video ả Truy c p Internet t c đ cao ậ IP Fax K t n i gi a các m ng LAN, k t n i WAN ạ ữ ế ố Interactive Multimedia
13/01/17
ệ ườ ố ng dây thuê bao s
ề ạ ề ạ
ổ ổ
T ng quan v m ng WAN T ng quan v m ng WAN
ệ ườ
xDSL – Digital Subscriber Line: Công ngh đ
ng dây
thuê bao số
ệ ố
ấ
C u trúc h th ng :
Modem xDSL
DSLAM :
BRAS
ỗ ợ ạ ế POT splitter (n u có h tr tho i)
13/01/17
ệ ố ề ẫ H th ng truy n d n
ề ạ ề ạ
ổ ổ
T ng quan v m ng WAN T ng quan v m ng WAN
ệ ườ
xDSL – Digital Subscriber Line: Công ngh đ
ng
dây thuê bao số
ể
ỉ
“x” đ ch các lo i k thu t DSL khác nhau. M i ỗ
ỹ ạ ớ ạ
ậ ố ộ
ả
ạ
ữ
i h n, t c đ và các kh năng
lo i có nh ng gi khác nhau
ấ ố ứ
ố ứ
ố ứ
Chia làm hai nhóm chính là đ i x ng và b t đ i x ng Đ i x ng : HDSL, IDSL, SDSL, HDSL2, G.SHDSL.
ấ ố ứ
B t đ i x ng : ADSL,
13/01/17
ề ạ ề ạ
ổ ổ
T ng quan v m ng WAN T ng quan v m ng WAN
H HDSL (High speed DSL) :
13/01/17
ọ
ề ạ ề ạ
ổ ổ
T ng quan v m ng WAN T ng quan v m ng WAN
G.SHDSL (Single pair High bitrate DSL) :
Chu n đ i x ng cho phép truy n v i t c đ 2.3Mbit/s cho c hai ề
ớ ố ộ ố ứ ả
ướ ẩ ng. h
ợ ứ ả ỏ
ắ ề ụ ị ế ả ố
Thích h p cho các ng d ng đòi h i băng thông cao trên c hai ụ ng, thay th cho các d ch v T1, E1 v n đ t ti n, khó b o ng
ướ ưỡ h d
ng d ng: cung c p d ch v Internet, truy n s li u v i nhi u lo i ạ
ề ố ệ ụ ụ ề ớ ị
13/01/17
ấ Ứ ố ộ t c đ 786kbit/s, 1.544Mbit/s, 2.3Mbit/s
ề ạ ề ạ
ổ ổ
T ng quan v m ng WAN T ng quan v m ng WAN
G.SHDSL
ượ
G.SHDSL đang đ
c chú ý là do :
Đ c chu n hoá
ượ ẩ
C i thi n t c đ h n và s d ng băng t n hi u qu h n so v i
ệ ố ộ ơ ử ụ ả ơ ệ ầ ả ớ
HDSL, SDSL, HDSL2
C ly truy n d n đ
ẫ ượ ả ự ệ ề c c i thi n
Băng ph t
13/01/17
ổ ươ ớ ng thích v i ADSL
ề ạ ề ạ
ổ ổ
T ng quan v m ng WAN T ng quan v m ng WAN
ADSL ( Asymmetric Digital Subscriber Line )
ố ộ ướ
ừ
ế
ướ
ố ng xu ng t
1,5 đ n 8Mbps, h
ng lên
K thu t b t đ i x ng, t c đ h ậ ấ ố ứ ỹ ế ừ 16 đ n 640Kbits. t
ỗ ợ
ườ
H tr POT trên cùng đ
ng dây
u đi m : Ư ể
ố ộ
ậ
ợ T c đ cao, thích h p cho truy c p Internet
ế ị ầ
ả ưỡ
ặ
ấ
Chi phí thi
ố ắ t b đ u cu i, l p đ t, b o d
ng th p.
ế ố
ụ
K t n i liên t c, dành riêng.
ượ
Nh
ể c đi m :
ộ ố ộ ữ
ụ
ả
ừ
ế
Ph thu c t c đ gi a kho ng cách t
nhà thuê bao đ n DSLAM
13/01/17
ề ạ ề ạ
ổ ổ
T ng quan v m ng WAN T ng quan v m ng WAN
ể
ạ
Chuy n m ch gói :
Nguyên t c ho t đ ng : Chia d li u thành các gói tr
13/01/17
ạ ộ ữ ệ ắ ướ c khi phát
ề ạ ề ạ
ổ ổ
T ng quan v m ng WAN T ng quan v m ng WAN
Chuy n m ch gói :
ạ ể Phân lo i :ạ
H ng k t n i – connection ượ ư
ướ ế ố ị ườ ộ ng đi b ng m t gói,
: xác đ nh đ ạ ể ằ ườ c l u trong các chuy n m ch trên đ ng đi, các gói
thông tin đ ỉ ầ ư ch c n l u ID
ầ ỗ ả : m i gói ph i mang đ y
ế ố H ng không k t n i – connectionless ỉ ướ ủ ị đ thông tin đ a ch
ng d ng :
Công ngh ATMệ ệ Công ngh Frame Relay ệ Công ngh SMDS
13/01/17
Ứ ụ
ề ạ ề ạ
ổ ổ
T ng quan v m ng WAN T ng quan v m ng WAN
ệ
Công ngh ATM :
ữ ệ ể ạ ỹ
ATM là k thu t có th truy n tho i, video và d li u qua các ề ậ m ng private và m ng public.
ạ ạ
Đ c xây d ng d a trên ki n trúc cell, là ph
ượ ự ế ươ ứ ề ng th c truy n
ồ ộ ự không đ ng b
Đ n v d li u là cell. M t cell có đ dài c đ nh 53 byte, 5 byte
ị ữ ệ ố ị ộ ơ
ộ ứ ữ ệ header, 48 byte ch a d li u.
ướ
Kích th ả ơ ộ
ủ ạ ể ạ
13/01/17
ỏ ơ ệ ử ể ạ ễ ề ạ ệ c cell nh h n các frame c a Frame Relay, X25 nên hi u ố qu h n trong vi c x lý chuy n m ch > m ng ATM là m ng t c ể đ cao, đi u khi n quá trình chuy n m ch d dàng
ề ạ ề ạ
ổ ổ
T ng quan v m ng WAN T ng quan v m ng WAN
Công ngh Frame Relay : ệ
ổ
T ng quan :
ẫ ố ộ ệ
ệ ượ ượ ề ạ ữ ề Frame Relay là công ngh truy n d n t c đ cao, trong đó d c truy n đi trên m ng c đóng thành các frame và đ li u đ
ấ ạ
ườ Frame Relay cung c p môi tr ụ ứ ạ ng k t n i các m ng LAN, ệ ế ố ộ ạ ậ ả m ng Internet và các ng d ng tho i m t cách tin c y hi u qu
V i m t k t n i v t lý, Frame Relay cung c p kh năng thi
ế ấ t
ộ ế ố ậ ề ế ố ế ả ị ề ả ặ ộ ớ ậ l p nhi u kênh o k t n i đ n m t ho c nhi u v trí khác nhau
Có hai lo i kênh o: SVC (Switch Virtual Circuit) và PVC
ạ ả
13/01/17
(Permanent Virtual Circuit )
ề ạ ề ạ
ổ ổ
T ng quan v m ng WAN T ng quan v m ng WAN
Công ngh Frame Relay : ệ
ế ị
Các thi
ế ố t b dùng cho k t n i Frame Relay :
ế ị
ạ
ậ
Thi
t b truy nh p m ng FRAD : bridge, router LAN
ế ị ạ
ể
ạ
ặ
ổ t b m ng FRND : các switch, t ng đài chuy n m ch frame ho c
Thi cell
13/01/17
ề ạ ề ạ
ổ ổ
T ng quan v m ng WAN T ng quan v m ng WAN
Công ngh Frame Relay : ệ
ộ ặ
ớ ứ ọ
ườ ử i s ộ
ố ộ
Frame Relay có m t đ c tr ng l n là cho phép ng ơ ấ ị
ả
ờ
ư ụ d ng dùng t c đ cao h n m c h đăng ký trong m t kho ng th i gian nh t đ nh
ể
Frame Relay không s d ng th t c s a l
ề i và đi u khi n
ỗ ề
ử ụ ng. Các frame có l
ủ ụ ử ỗ ị ạ ỏ i đ u b lo i b .
ư ượ l u l
ể ả
ẹ
ị
ỉ
ả ử ụ
ỉ ủ
ị
Đ đ m b o các frame đi đúng đ a ch , nguyên v n, nhanh ố chóng s d ng các thông s trong đ a ch c a frame.
13/01/17
ề ạ ề ạ
ổ ổ
T ng quan v m ng WAN T ng quan v m ng WAN
Các giao th c :ứ
Application
Frame Relay ho t đ ng t
ạ ộ ạ ớ ủ i hai l p c a Presentation mô hình OSI
Session ẩ
L p v t lý : s d ng các chu n giao ử ụ ườ ng nh V35, X21bis
ớ ế ư ậ ti p thông th Transport
ứ
L p datalink : giao th c LAPF phát ấ ứ ữ ệ
Network giao th c LAPD quy đ nh c u
ị ạ ộ ớ ể ừ tri n t trúc frame d li u, cách ho t đ ng
F r a m e
Data link
r e
l
Physiscal
a y
13/01/17
ề ạ ề ạ
ổ ổ
T ng quan v m ng WAN T ng quan v m ng WAN
LAPF và c u trúc khung : ấ
ấ
ị
LAPF quy đ nh 2 c u trúc khung :
ề
ả
ể C – Plane Frame dùng cho qu n lý đi u khi n
ổ
U – Plane Frame dùng trao đ i thông tin ng
ườ ử i s
d ngụ
Flag FCS Information Control Address Flag
13/01/17
Flag FCS Information Address Flag
ề ạ ề ạ
ổ ổ
T ng quan v m ng WAN T ng quan v m ng WAN
ườ
ấ
ỉ
ị
Ý nghĩa các tr
ng trong c u trúc đ a ch FR :
DLCI : dùng đ đ nh tuy n cho các frame, đ a ch dùng 10 bit
ể ị ế ỉ ị
FECN : thông báo ngh n cho phía thu
ẽ
BECN : thông báo ngh n cho phía phát
ẽ
DE : đánh d u Frame có th b lo i b
ể ị ạ ỏ ấ
Flag FCS Information Address Flag
13/01/17
DLCI FECN BECN DE E/A DLCI C/R E/A
ề ạ ề ạ
ổ ổ
T ng quan v m ng WAN T ng quan v m ng WAN
LMI – Local Management Interface
Là chu n báo hi u gi a CPE và Frame Relay Switch, ch u trách
ẩ
ạ ả ị ế ị ữ ệ ế ố t b FRAD và
CIR – Committed information rate
ệ nhi m qu n lý k t n i và duy trì tr ng thái gi các thi FRND
T c đ cam k t, là t c đ khách hàng đ t mua và nhà cung c p cam
ố ộ ấ ặ
CBIR – Committed burst information rate
ố ộ ế ả ạ ượ ắ ờ ế k t ph i đ t đ ẽ c trong th i gian không t c ngh n
Khi l ộ
ượ ề ớ ớ ố ng truy n tin quá l n, khách hàng đ ề c phép truy n v i t c
13/01/17
ả ờ ượ ộ đ CBIR> CIR trong m t kho ng th i gian Tc
ề ạ ề ạ
ổ ổ
T ng quan v m ng WAN T ng quan v m ng WAN
Công ngh Frame Relay : ệ
u đi m: Ư ể ố ộ
ề ữ ệ
ể ạ ố
T c đ truy n d li u cao, có th đ t t
i đa 45Mbps
ộ ễ ấ
ụ
ậ
ờ
ợ
ứ Đ tr th p thích h p cho các ng d ng th i gian th t (real time)
ậ
ả Tính b o m t cao
ử ụ
ệ
ả
ạ
S d ng băng thông linh ho t, hi u qu cao
ụ
Ứ
ng d ng : ế ố
K t n i LAN – LAN
ế ố
K t n i WAN
Voice over Frame Relay
13/01/17
ề ề
ổ ổ
T ng quan v WAN T ng quan v WAN
Khái ni mệ
ộ ố
M t s công ngh k t n i c b n ệ ế ố ơ ả
ứ ế ố
Giao th c k t n i WAN trong TCP/IP
ế ị
ế ố
Các thi
t b dùng cho k t n i WAN
Đánh giá so sánh các công ngh k t n i ệ ế ố
13/01/17
ề ạ ề ạ
ổ ổ
T ng quan v m ng WAN T ng quan v m ng WAN
Giao th c k t n i WAN trong TCP/IP – giao th c PPP
ứ ế ố ứ
Khái ni m : Là giao th c dùng đ đóng gói d li u cho thông tin
ữ ệ ứ ệ ể
ể ể đi m đi m
Là m t chu n đ gán và qu n lý đ a ch IP, b t đ ng b , đ nh h
ộ ị ỉ ị ướ ẩ ng
13/01/17
ộ ể ả ế ố ệ ỗ ể ấ ượ bit, ki m tra ch t l ng k t n i, phát hi n l ấ ồ i
ề ạ ề ạ
ổ ổ
T ng quan v m ng WAN T ng quan v m ng WAN
Giao th c k t n i WAN trong TCP/IP – giao th c PPP
Các thành ph n :ầ
ươ
ữ ệ
ế
ng pháp đóng gói các khung d li u trên các liên k t
ể
ể
HDLC : ph đi mđi m
ể
ế ậ
ế ố
ấ
LCP: đ thi
ế t l p, c u hình, duy trì và k t thúc k t n i point to point
ứ ầ
ạ
NCP : đ l p c u hình các giao th c t ng m ng
ể ậ ấ ệ
Nguyên t c làm vi c : ắ
ể ấ
ể
ế ậ
ế t l p liên k t
ể ọ
ứ ớ
ạ
ử G i khung LCP đ c u hình, ki m tra datalink Thi ấ ử G i khung NCP đ ch n và c u hình các giao th c l p m ng
13/01/17
ứ ế ố ứ
ề ạ ề ạ
ổ ổ
T ng quan v m ng WAN T ng quan v m ng WAN
Giao th c k t n i WAN trong TCP/IP – giao th c PPP
ứ ế ố ứ
Yêu c u l p v t lý : ầ ớ
ệ ớ
ề
ệ
Làm vi c v i nhi u giao di n DTE/DCE : EIA/TIA232C; EIA/TIA
422, V.35.
ậ
Yêu c u l p PPP link :
ấ
Dùng c u trúc khung HDLC
ứ
ề
ể
ạ
ồ
Giao th c đi u khi n LCP : g m 4 giao đo n
ế ậ
ấ
Thi
ế ố t l p và c u hình k t n i
ấ ượ
ị Xác đ nh ch t l
ế ố ng k t n i
ấ
ạ
ớ C u hình l p m ng NCP
ế K t thúc
13/01/17
ầ ớ
ề ề
ổ ổ
T ng quan v WAN T ng quan v WAN
Khái ni mệ
ộ ố
M t s công ngh k t n i c b n ệ ế ố ơ ả
ứ ế ố
Giao th c k t n i WAN trong TCP/IP
ế ị
ế ố
Các thi
t b dùng cho k t n i WAN
Đánh giá so sánh các công ngh k t n i ệ ế ố
13/01/17
ề ạ ề ạ
ổ ổ
T ng quan v m ng WAN T ng quan v m ng WAN
ế ị
ế ố
Các thi
t b dùng cho k t n i WAN :
13/01/17
ề ạ ề ạ
ổ ổ
T ng quan v m ng WAN T ng quan v m ng WAN
ế ị
ế ố
Các thi
t b dùng cho k t n i WAN :
ả
ể
ạ
ạ ớ
Router : có c interface LAN và WAN Chuy n m ch WAN (WAN switch)
ạ ộ ho t đ ng t
i l p
2
ể
Access server : là đi m t p trung cho phép k t n i ế ố ậ
WAN qua PSTN, ISDN hay PDN.
ế ị ầ
ố ể ế
ISDN terminal Adaptor : là thi
t b đ u cu i đ k t
ạ
ố n i PC hay LAN vào m ng ISDN
13/01/17
ề ạ ề ạ
ổ ổ
T ng quan v m ng WAN T ng quan v m ng WAN
Modem :
ệ
ng
Đn :là thi ể ế ị t b chuy n tín hi u ệ ừ máy tính thành tín hi u digital t ướ ề ể analog đ truy n qua đ ượ ạ ạ đi n tho i và ng i c l
Chu nẩ : V42, V42BIS, X2,
ệ
13/01/17
K56Flex, V90, V92.
ề ạ ề ạ
ổ ổ
T ng quan v m ng WAN T ng quan v m ng WAN
CSU/DSU (Channel Service Unit/ Data Service Unit):
Đn : là thi
ế ị ầ ứ t b ph n c ng t
ầ
ố ủ ệ
ệ
Chu nẩ : RS232C, RS449
ạ i đ u cu i c a kênh thuê riêng ể ữ ụ làm nhi m v chuy n d ữ ệ li u trên WAN sang d li u trên Lan và ng ượ ạ c l i
13/01/17
hay V.xx
ề ề
ổ ổ
T ng quan v WAN T ng quan v WAN
Khái ni mệ
ộ ố
M t s công ngh k t n i c b n ệ ế ố ơ ả
ứ ế ố
Giao th c k t n i WAN trong TCP/IP
ế ị
ế ố
Các thi
t b dùng cho k t n i WAN
Đánh giá so sánh các công ngh k t n i ệ ế ố
13/01/17
ề ạ ề ạ
ổ ổ
T ng quan v m ng WAN T ng quan v m ng WAN
ế ố
ệ ừ
Đánh giá các công ngh d ng cho k t n i WAN
K t n i PSTN : ệ ả ơ Ư ể u đi m :đ n gi n, d th c hi n ượ
ế ố ễ ự
Nh ế ố
ố ộ ộ ấ ậ c đi m :t c đ , đ tin c y th p
ơ ị
Nh ế ố
Nh ế ố
K t n i Frame Relay : Ư ể u đi m : ể ượ c đi m : K t n i xDSL :
13/01/17
ể K t n i ISDN : ổ Ư ể u đi m : n đ nh h n qua PSTN, ượ ổ ế ể ơ c đi m : chi phí cao h n PSTN, không ph bi n
ế ế ế ế
Thi Thi
t k WAN t k WAN
Các mô hình WAN
Các mô hình an ninh m ngạ
Phân tích m t s m ng WAN m u ẫ ộ ố ạ
13/01/17
ế ế ế ế
Thi Thi
t k WAN t k WAN
Các mô hình WAN :
Mô hình phân c p : th
ấ ườ ồ ng g m
ầ 3 t ng :
ế ố Backbone : k t n i các trung ủ ừ ạ tâm m ng c a t ng vùng (NOC)
Distribution :k t n i các POP ạ hay nhánh m ng vào NOC.
ế ố
Access : k t n i đ n ng
ế ố ế ườ i
13/01/17
ử ụ s d ng.
ế ế ế ế
Thi Thi
t k WAN t k WAN
Các mô hình WAN :
ả ấ ầ ử ủ ố
Mô hình c u trúc : mô t ấ
c u trúc, cách b trí các ph n t c a
Các thành ph n :ầ
NOC trung tâm m ngạ
POP
LAN, PC …
WAN
u đi m : thi
ế ế ổ ứ ệ ả ả t k , t ch c kh o sát, phân tích, qu n lý hi u
13/01/17
Ư ể quả
ế ế ế ế
Thi Thi
t k WAN t k WAN
Các mô hình an ninh m ngạ
ệ
ạ
Khái ni m an ninh – an toàn m ng: Tài nguyên c n b o v : ệ ả
ầ
D ch v m ng đang tri n khai
ụ ạ ể ị
ư ạ ữ ọ Các thông tin quan tr ng m ng đang l u gi
Các tài nguyên ph n c ng và ph n m m c a m ng
ầ ứ ủ ề ầ ạ
V n đ an ninh – an toàn m ng khi th c hi n k t n I WAN th ể ẹ
ế ố ự ề ệ ạ
ấ ệ ẵ ả ậ hi n : tính b o m t, tính toàn v n, tính s n dùng
ấ ườ
ể ệ ố ứ ươ ằ ệ ữ ự ng th c xác th c, cho phép và t I dùng ừ
V n đ an ninh – an toàn m ng qua m I quan h gi a ng ề ạ ệ ố và h th ng th hi n b ng ph ch I (AAA)
13/01/17
ố
ế ế ế ế
Thi Thi
t k WAN t k WAN
ể ấ
ạ
Các ki u t n công m ng WAN
ậ ừ
ộ ệ ố
xa v
ào m t h th ng, xem x
ét các
ử thông tin c a h th ng
ộ
ụ ự ộ
ỗ ổ
đ ng thăm dò t
h ng an ninh
Thăm dò – Probe : th truy c p t ủ ệ ố Quét – Scan: dùng m t công c t
ìm l
m ng.ạ
Thâm nh p tậ ài kho n ả – Account Compromise : dùng m t tộ ài kho n ả
không cho phép.
ề
Thâm nh p quy n qu n tr Root Compromise ả
: vào tài kho n cả ó
ị ấ ủ ệ ố
ậ ề ớ
quy n l n nh t c a h th ng
ượ
ươ
ng tr
ình b t cắ ác
Thu l m c ể ấ
ác gói tin – Packet sniffer : s d ng ch ả
ậ
gói tin đ l y thông tin t
ử ụ ài kho n, m t kh u
ẩ …
ả
: ngăn c n không cho ng
ườ ùng I d
ụ
ị
ừ ố ị ợ h p ph
T ch i d ch v Denial of Service ụ ử ụ áp s d ng d ch v
13/01/17
ế ế ế ế
Thi Thi
t k WAN t k WAN
ạ
Mô hình an ninh m ng :
ế ố
Xây d ng mô hình an ninh – an toàn khi k t n i WAN :
ị
ự ầ c n xác đ nh
Xác đ nh c n b o v cái gì ?
ệ ầ ả ị
B o v các lo i t n công nào ?
ạ ấ ệ ả
Xác đ nh các m i đe d a an ninh có th
ố ọ ị ể
Xác đ nh các công c đ b o đ m an ninh
ụ ể ả ả ị
Xây d ng mô hình an ninh an toàn
13/01/17
ự
ế ế ế ế
Thi Thi
t k WAN t k WAN
M t s công c tri n khai mô hình an ninh – an toàn m ng
ụ ể ộ ố ạ
H th ng Three –Part Firewall System
ệ ố
ệ ố ậ ạ ộ ệ H th ng phát hi n đ t nh p m ng
H th ng phát hi n l
13/01/17
ệ ố ệ ổ ổ h ng an ninh
ế ế ế ế
Thi Thi
t k WAN t k WAN
ệ
ả
ậ
ạ
B o m t thông tin trên m ng – công ngh mã hoá
ừ
ượ
M c đích ụ
: ngăn hacker khai thác thông tin t
các gói thu đ
c khi đang
ề
ạ truy n trên m ng > mã hoá
ượ
ớ
Các h mã khoá đ ệ
c chia thành hai l p chính :
ố ứ
ậ
Mã đ i x ng – Khoá mã bí m t :
ố ữ ệ
DES (Data Encryption Standard) : mã hoá kh i d li u 64bit dùng khoá
56bit
ử ụ
ể IDEA ( International Data Encryption Standard): s d ng khoá 128bit đ
ể
ố ữ ệ
chuy n kh i d li u 64bit thành đo n mã có đ dài 64bit Ứ
ộ ệ ố
ụ
ộ
ạ ng d ng : trong quân đ i, ngân hàng, các h th ng có đ an toàn cao ự
ộ ổ
ệ
ề
ấ
ộ
Khó khăn : v n đ trao đ i khoá th c hi n trên m t kênh thuê riêng
13/01/17
ế ế ế ế
Thi Thi
t k WAN t k WAN
Các h mã khoá : ệ
ủ
ế
ả
H mã b t đ i x ng – khoá mã công khai: gi I quy t khó khăn c a khoá ữ
ấ ố ứ ự
ướ
ố
ố
c là s phân b khoá và ch ký s
ệ quy
ộ ặ
ể
ạ
ầ
ệ ố Kh i t o h th ng đ u cu I
ố : t o m t c p khoá K1 và K2 đ mã hoá
Ho t đ ng : ạ ộ ở ạ ả
ậ
và gi I mã thông tin. K1 bí m t, K2 công khai
ả Mã hoá và gi I mã thông tin
: A mu n g I thông tin cho B, A mã hoá
ậ ủ
ủ
ả
ố ử ằ
ằ b ng khoá công khai c a B, B gi I mã b ng khoá bí m t c a B
ậ ử
ữ
ậ
Chũ ký s : ố A mã hoá ch ký b ng khoá bí m t g I cho B, B nh n và
ả
ằ
ằ ủ
gi I mã b ng khoá công khai c a A
ể
ổ
Chuy n đ I khoá
13/01/17
ế ế ế ế
Thi Thi
t k WAN t k WAN
ụ
Mô hình ng d ng : ứ
ế ố
ụ
ứ
ự
Mô hình xây d ng trên các ng d ng k t n I WAN
ề ệ
Phân tích yêu c u v hi u năng ầ
ề
ả
ạ
Phân tích yêu c u v qu n lý m ng ầ
ầ
ạ
Phân tích các yêu c u v an toàn – an ninh m ng ề
ề ứ
ụ
ầ
Phân tích các yêu c u v ng d ng
13/01/17
ế ế ế ế
Thi Thi
t k WAN t k WAN
ướ ự
ệ ế ố
ọ
Các b
c l a ch n công ngh k t n I :
ọ
ự ầ ứ t b ph n c ng :
ự ề
ự ạ ọ
ự ệ
ươ ứ ự ạ ng th c giao tác m ng
Ch n công ngh k t n I ệ ế ố Xác đ nh nhà cung c p ấ ị L a ch n các thi ọ ế ị L a ch n ph n m m ọ ầ L a ch n h đi u hành m ng ệ ề L a ch n h qu n tr c s d li u ị ơ ở ữ ệ ả ọ L a ch n các ph ọ Đánh giá kh năng và tri n khai th nghi m
13/01/17
ử ể ệ ả
Ầ Ầ
Ạ Ạ
Ế Ế
Ế Ế
PH N 4 : M NG WAN & THI T K PH N 4 : M NG WAN & THI T K
ổ
ề
T ng quan v WAN
ế ế ạ
Thi
t k m ng WAN
ộ ố
ẫ
Phân tích m t s WAN m u
13/01/17