ệ
ề
ươ Ch ng 1 ớ Gi i thi u v máy tính cá nhân (PC)
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
Cisco Public
ITE PC v4.0 Chapter 3© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
IT Essentials: PC Hardware and Software v4.0 ễ ThS. Nguy n Minh Thành thanhnm@itc.edu.vn http://Sites.google.com/site/trangmonhocitc
ộ
N i dung
1. Các chứng nhận, bằng cấp trong CNTT
2. Mô tả một hệ thống máy tính.
3. Nhận biết tên, tác dụng, đặc điểm của case và nguồn điện.
4. Nhận biết tên, tác dụng, đặc điểm của các thành phần bên trong máy tính.
5. Nhận biết tên, tác dụng, đặc điểm của các cổng và cáp.
6. Nhận biết tên, tác dụng, đặc điểm của các thiết bị đầu vào.
7. Nhận biết tên, tác dụng, đặc điểm của các thiết bị đầu ra.
8. Giải thích các tài nguyên hệ thống và tác dụng của chúng.
2
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
ứ
ậ
1. Các ch ng nh n trong CNTT
• Công nghệ thông tin (Information Technology) là công việc thi
t ế các ứng dụng phần ế ỗ ợ ự ể ả
• Một chuyên gia CNTT là người phải am hiểu về hệ thống phần
k , p h á t t ri n , t h c t h i, h t r , q u n lý cứng và phần mềm máy tính.
• Kỹ thuật viên CNTT là người có kỹ năng cơ bản về cài đặt, bảo trì
cứng và phần mềm máy tính.
§
và sửa chữa máy tính. Các kỹ năng bao gồm : § Máy tính cá nhân (Personal computers) § Máy in (printers) § Máy quét (scanners) § Máy tính xách tay (laptop computers) § Xử lý sự cố máy tính § Các hệ điều hành § Mạng, bảo mật
3
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
IT Es s e n t ia ls : môn học cung cấp những kiến thức cơ bản về phần cứng và phần mềm máy tính để trở thành một kỹ thuật viên trong lĩnh vực CNTT.
ứ
ề
ậ
1. Các ch ng nh n v CNTT
Các chứng chỉ kỹ thuật viên CNTT của quốc
• The CompTIA A+
• The European Certification of Informatics
tế:
Professional (EUCIP ) IT Ad m in is t ra t o r
Certification
Khóa học ITE tập trung vào 2 chứng nhận
Certification
4
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
chuẩn công nghiệp trên.
ứ
ề
ậ
1. Các ch ng nh n v CNTT
• Do hiệp hội công nghiệp công nghệ máy tính mỹ (CompTIA)
ớ ứ ệ ề ỉ Gi i Th i u v c h n g c h A+
• Chứng nhận một kỹ thuật viên có kiến thức cơ bản và kỹ năng
cấp.
• Thời gian thi : 90
• Số câu hỏi : 90
• Phương pháp thi : Trắc nghiệm
• Số bài thi 2 :
• CompTIA A+ 220-801: 675 (900)
• CompTIA A+ 220-802: 700 (900)
5
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
về bảo trì phần cứng và phần mềm.
ứ
ề
ậ
1. Các ch ng nh n v CNTT
• CCN A – Cisco Certified Networking Associate
• CCN P – Cisco Certified Networking Professional
• CCIE – Cisco Certified Internetworking Expert
• CIS S P – Certified Information Systems Security
ộ ố ứ ủ ạ ậ M t s ch ng nh n m ng c a Cisco
6
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
Professional
ứ
ề
ậ
1. Các ch ng nh n v CNTT
ứ ượ ề ỉ ủ Cá c c h n g c h c a M ic ro s o f t đ c c h ia t h à n h n h i u
7
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
n h á n h
ứ
ề
ậ
1. Các ch ng nh n v CNTT
8
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
ố ề ậ ủ ộ M t s v l p t r ìn h c a M ic r o s o f t
ứ
ề
ậ
1. Các ch ng nh n v CNTT
9
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
ố ề ộ M t s ủ v CS D L c a M ic r o s o f t
ứ
ề
ậ
1. Các ch ng nh n v CNTT
10
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
ố ề ạ ộ M t s ủ v m n g c a M ic ro s o f t
ả ộ ệ ố
2. Mô t
m t h th ng máy tính
ầ ứ và
• Một hệ thống máy tính bao gồm các thành phần ph n c ng
ầ
ề . p h n m m
• Phần cứng là thiết bị vật lý cấu tạo nên máy tính như
• Case & power • Mainboard • CPU • RAM & ROM • Cooling System • HDD • External Drive • Monitor • Mouse, Keyboard • Cables & Ports
11
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
ả ộ ệ ố
2. Mô t
m t h th ng máy tính
ệ
ề
ươ
• Các phần mềm bao gồm h đ i u h à n h
n g
t rìn h .
• Hệ điều hành giúp cho máy tính hoạt động.
• Các chương trình hoặc các ứng dụng thể hiện những chức
và c á c c h
• D riv e r chứa là thông tin về các thiết bị, giúp
năng khác nhau.
HĐH nhận biết được loại thiết bị và điều khiển
12
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
nó
3. Cases và Power
13
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
ả ề
3.1 Mô t
v cases
• Chứa bộ khung hỗ trợ gắn các thành phần bên trong của một
• Thường được làm bằng nhựa, thép, nhôm với nhiều kiểu dáng
máy tính, và là lớp bọc bên ngoài để bảo vệ.
• Có nhiều loại case, nhưng hình thức cơ bản là có hai loại : m á y
và kích thước khác nhau (tùy thuộc vào các phần bên trong).
• Các thành phần bên trong được làm mát bởi lỗ thông hơi và
c á n h â n v à m á y c h .ủ
• Hỗ trợ tránh thiệt hại từ tĩnh điện bằng lớp sơn tĩnh điện trên
quạt.
14
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
case.
ả ề
3.1 Mô t
v cases
ọ ự
Ch n l a case Nhân tố
ơ ở ọ ự C s ch n l a
ủ
ạ
ẫ
ạ
Lo i m u mã
ủ ế ỏ
ẫ ạ
ướ
ả
ợ
Hai m u case ch y u (cho desktop PC và cho tower PC).Lo i bo m ch ch xác ị đ nh lo i case, đòi h i kích th
ạ c và hình dáng ph i phù h p.
ộ
ứ ộ
ề
ầ
ầ
Kích th
cướ
ế N u m t máy tính có nhi u thành ph n, c n thêm không gian ch a b làm mát ệ ố h th ng.
ọ
ế
ặ
ả
ầ
ắ
ả Kho ng không gian có s nẵ
Khi ch n Desktop case ph i chú ý đ n không gian đ t máy tính và không gian bên trong thùng máy có cho phép g n thêm các thành ph n.
ế ế ể ự
ọ
ề Có nhi u thi
t k đ l a ch n.
ể Ki u dáng bên ngoài
ở ộ
ố
ể ạ Tr ng thái th hi nệ
ượ ắ ở ặ ướ ủ c g n Đèn LED đ ử ụ ổ th ng, khi s d ng
ệ ệ ế t tín hi u khi kh i đ ng h c c a case cho bi m t tr ở ế ộ ờ ứ ch đ ch . đĩa c ng, khi máy tính đang
ấ ả
ề ỗ
ộ
ượ
ệ
thông nhi
ệ ể ả t đ gi
i phóng l
ng nhi
t
ỗ
L thông nhi
ệ t
ề T t c case đ u có m t hay nhi u l ử ụ phát sinh khi s d ng máy tính.
15
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
ệ
ồ 3.2 Ngu n đi n
• Nguồn điện chuyển dòng điện
xoay chiều từ ổ cắm trên tường
thành dòng điện một chiều có
• Dòng điện một chiều (DC) cần
điện áp thấp hơn.
thiết cho tất cả các thành phần
16
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
bên trong máy tính.
ệ
ồ 3.2 Ngu n đi n
• Hầu hết các kết nối hiện nay là các kết nối kín (đầu âm).
• Mỗi phần của kết nối là sợi dây có màu tương ứng với điện áp
Đầu kết nối:
• Các đầu kết nối có hình dạng và kích thước khác nhau được sử
khác nhau truyền qua.
• Các kết nối được thiết kế vừa khít với nhau.
17
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
dụng để kết nối tới vị trí khác nhau trên bo mạch chủ.
ệ
ồ 3.2 Ngu n đi n
18
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
ệ
ồ 3.2 Ngu n đi n
Molex
Berg
• Đầu kết nối Mo le x để kết nối với ổ đĩa quang
Các số đầu kết nối
• Đầu kết nối Be rg để kết nối với ổ đĩa mềm,
ATX 20 and 24-pin
hoặc ổ đĩa cứng.
• Một đầu kết nối rãnh 2 0 c h â n h o c ặ 2 4 c h â n
và nhỏ hơn kết nối Molex.
dùng để kết nối với bo mạch chủ. Rãnh 24-
ATXv12 24-pin
pin gồm 2 rãnh 12-chân, rãnh 20-chân gồm 2
19
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
rãnh 10-chân.
ệ
ồ 3.2 Ngu n đi n
• Kết nối nguồn phụ 4-8 chân, có hai hàng 2-4 chân và cung cấp
điện tới tất cả các vùng trên bo mạch chủ. Kết nối phụ này có
20
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
hình dạng giống kết nối nguồn chính nhưng nhỏ hơn.
ệ
ồ 3.2 Ngu n đi n
21
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
ệ
ồ 3.2 Ngu n đi n
22
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
ệ
ồ 3.2 Ngu n đi n
• Các máy tính thường sử dụng nguồn cung cấp điện từ 200-500W
• Khi chọn nguồn điện, nên chọn những nguồn cung cấp đủ năng
hoặc từ 500-800W.
lượng hoặc cao hơn cho các thành phần hiện hành.
LƯU Ý: Không mở bộ nguồn, những
chip điện tử được đặt bên trong bộ
23
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
nguồn.
ầ
4. Các thành ph n bên trong
24
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
ạ
ủ 4.1 Bo m ch ch (Mainboards)
• Là bảng mạch chính.
• Chứa các bus (đường dẫn tín hiệu để truyền dữ liệu giữa các
• Có nhiều loại Mainboard khác nhau : tùy thuộc công nghệ và
thành phần khác nhau.
25
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
mức độ sử dụng
ạ
ủ 4.1 Bo m ch ch (Mainboards)
• Chứa đơn vị xử lý trung tâm(CPU),RAM, khe cắm mở rộng, thiết bị
tản nhiệt/quạt, chip BIOS, chipset, các dây kết nối các thành
• Ổ cắm nguồn, các thành phần kết nối bên trong, bên ngoài, các
phần trong bo mạch chủ.
• Hình dạng và kích thước thùng máy dựa trên kích thước và hình
cổng kết nối đều được bố trí trên bo mạch chủ.
• Các thành phần và các thiết bị khác nhau được sắp xếp ở vị trí
dạng của mainboard.
26
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
cố định trên mainboard.
ạ
ủ 4.1 Bo m ch ch (Mainboards)
• Một số chuẩn mainboard :
ẩ ổ ể
ướ
Các chu n c đi n tr
c đây
Baby-AT: 216 mm × 254-330 mm
Full-size AT: 305 mm × 279–330 mm
LPX: 229 mm × 279–330 mm
WTX: 355.6 mm × 425.4 mm
ITX: 215 mm x 191 mm
ẩ Các chu n hi n t
ệ ạ i
BTX: 325 x 267 mm
microBTX: 264 x 267 mm
pico BTX: 203 x 267 mm
ATX: 305 x 244 mm
27
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
mini ATX: 284 x 208 mm
microATX: 244 x 244 mm
flexATX: 229 x 191 mm
Mini-ITX: 170 x 170 mm
ạ
ủ 4.1 Bo m ch ch (Mainboards)
• Một thành phần quan trọng trên mainboard là chip set.
• Cho phép CPU giao tiếp và tương tác với các thành phần
• Trao đổi dữ liệu với bộ nhớ hệ thống, RAM, đĩa cứng, card
khác của máy tính.
• Thiết lập bộ nhớ cho mainboard.
• Kiểm tra các kết nối trên mainboard.
28
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
màn hình, các thiết bị xuất.
ạ
ủ 4.1 Bo m ch ch (Mainboards)
• Chip cầu bắc (Northbridge) điều khiển các truy xuất tới RAM,
Hầu hết các chipset được chia làm 2 thành phần riêng biệt.
card màn hình, tốc độ CPU. Đôi khi card màn hình được tích
• Chíp cầu nam (Southbridge) điều khiển giao tiếp giữa CPU
hợp vào chip cầu bắc.
với đĩa cứng, card âm thanh, cổng USB và các cổng nhập xuất
29
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
khác.
30
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
31
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
ạ
ủ 4.1 Bo m ch ch (Mainboards)
- Công nghệ chip (chip cầu bắc) : quyết định dòng CPU được hỗ
Khi chọn mainboard cần chú ý các thông số về :
Chipset
CPU
Chipset
CPU
- Tốc độ BUS (FSB) : quyết định dòng RAM được hỗ trợ
Dòng i
420TX
5 V 486
X58 (I/O hub)1
420EX
X794
Dòng i
5 V/3.3 V 486
X996
Dòng i
420ZX Chipset
845
5 V/3.3 V CPU 486 Celeron, Pentium 4
845GL
Celeron, Pentium 4
865G
32
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
Pentium 4, Pentium Extreme Edition,
Celeron,
Celeron D
trợ
ơ
ị ử
Central Processing
4.2 Đ n v x lý trung tâm ( Unit)
33
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
ị ử
ơ
4.2 Đ n v x lý trung tâm (CPU)
• Được xem là bộ não của máy tính.
• Hầu hết các xử lý tính toán đều thực hiện trong
CPU.
• Là yếu tố quan trọng nhất quyết định tốc độ xử lý
của máy tính.
• CPUs cũng có nhiều chuẩn
khác nhau, mỗi chuẩn có
quy định về hình thức gắn
trên main : khe cắm(slot)
hoặc ổ cắm(socket)
34
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
ị ử
ơ
4.2 Đ n v x lý trung tâm (CPU)
• Trên mainboard, kết nối với CPU là slot hoặc socket:
• Khe cắm cho bộ vi xử lý là khe có dạng hình hộp(cartridge-
shaped), tương tự như một khe cắm mở rộng. Đây là chuẩn
• Các socket CPU và bộ xử lý được bao bọc xung quanh bởi
CPU cũ, không còn sử dụng
35
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
các lưới pin (PGA hoặc LGA).
ị ử
ơ
4.2 Đ n v x lý trung tâm (CPU)
• Tốc độ của CPU được xác định theo chu kỳ/giây.Tốc độ CPU
ớ ệ ủ ố ộ ộ ộ ạ Đ m n h c a CP U = T c đ + b n h đ m ( c a c h e )
hiện nay được đo bằng hàng triệu chu kỳ/giây, gọi là
megahertz (MHz), hoặc hàng tỷ chu kỳ/giây, gọi là
• Bộ nhớ đệm (cache) là dung lượng dữ liệu CPU được phép xử
gigahertz(GHz).
36
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
lý trong một chu kỳ xung nhịp.
ị ử
ơ
4.2 Đ n v x lý trung tâm (CPU)
37
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
ị ử
ơ
4.2 Đ n v x lý trung tâm (CPU)
ệ
M t s thê h socket m i ớ
ộ ố Socket
Size
Pins Các dòng CPU I3,i5,i7
32nm
I3,i5,i7
22nm
Socket 1156 (1366) Socket 1155
Code Name Nehalem 115 613 66 115 5
I7
22nm
Socket 2011
201 1
38
Sandy Bridge Ivy Bridge Sandy Bridge-E Ivy Bridge-E Haswell
I5,i7
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
Socket 1150
ị ử
ơ
4.2 Đ n v x lý trung tâm (CPU)
39
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
ị ử
ơ
4.2 Đ n v x lý trung tâm (CPU)
• Nâng cao hiệu suất của CPU.
• Có nhiều mã code được thực thi đồng thời trên mỗi ống dẫn.
• Một CPU đơn với siêu phân luồng tương đương với 2 CPU.
ồ Phân lu ng (Threads)
• Một kỹ thuật được dùng để nâng cao tốc độ xử lý so với tốc độ
ậ ỹ K t h u t é p x u n g ( O v e rlo c k in g CP Us ) :
• Không phải là cách hiệu quả để cải thiện hiệu suất máy tính vì
xử lý chuẩn nhà sản xuất quy định.
• Các CPU ngày nay đều hỗ trợ ép xung tự động khi máy tính
cách này sẽ dễ làm hỏng CPU.
40
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
cần tốc độ thực thi nhanh hơn.
ị ử
ơ
4.2 Đ n v x lý trung tâm (CPU)
• Công nghệ vi xử lý mới nhất kết hợp nhiều hơn một lõi CPU
N h â n ( Co r e )
• Xử lý nhiều chỉ thị đồng thời:
§ Single Core CPU – Một nhân bên trong một chip CPU.
§ Dual Core CPU – Hai nhân bên trong một chip CPU.
§ Core i3,i5,i7 : từ 2 đến 6 nhân
41
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
vào một con chip.
ệ ố
4.3 H th ng làm mát (Cooling Systems)
Các thành phần điện tử sinh ra nhiệt. Các thành phần máy tính
nếu quá nóng sẽ dễ bị hư hỏng.
• Qu t (A case fan):
ạ giúp tiền trình làm mát hiệu quả hơn.
• Th à n h p h n t n n h i
ả ầ ệ : tản bớt nhiệt từ lõi của t ( A h e a t s in k )
CPU. Quạt được đặt phía trên bộ phận tản nhiệt để tản nhiệt từ
• Một số thành phần dễ bị nóng khác cũng cần quạt. Nhiều quạt
CPU.
được thiết kế dành riêng để làm mát các đơn vị xử lý đồ họa
42
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
(GPU).
ệ ố
4.3 H th ng làm mát (Cooling Systems)
43
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
4.4 ROM (Readonly memory)
• Bộ nhớ ROM được gắn trên bo mạch chủ (còn gọi là BIOS ROM)
• Chứa những lệnh để CPU truy cập trực tiếp.
• Những lệnh để khởi động máy tính và nạp hệ điều hành đều
• Những nội dung trên bộ nhớ ROM không bị mất đi khi mất nguồn
được lưu trữ trong bộ nhớ ROM.
điện. Không được xóa hay thay thổi nội dung trên bộ nhớ ROM
44
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
theo cách thông thường.
4.4 ROM (Readonly memory)
Các lo i ROM ạ
ả
ộ
ạ
ớ c ghi vào b nh ROM lúc s n ượ c xóa hay ghi l
i thông tin trên
ROM Types ROM Types Description
ượ Thông tin đ ấ xu t. Không đ ROM.
ượ
ộ ấ c s n xu t. Không đ
ớ c ghi vào b nh PROM sau khi ạ ượ i c xóa hay ghi l
ROM Readonly memory chips
Thông tin đ ượ ả nó đ thông tin trên PROM.
ượ
ộ
PROM Programmable readonly memory
ớ c ghi vào b nh EPROM sau khi ể c s n xu t. Thông tin trên EPROM có th ự
ế
ớ
Thông tin đ ấ ượ ả nó đ ị b xóa khi ti p xúc v i tia c c tím.
ộ
ớ c ghi vào b nh EEPROM sau ượ ọ c g i
ượ ượ ả c s n xu t.EEPROM còn đ ữ
EPROM Erasable programmable readonly memory
ạ
i mà không
EEPROM
ỡ
Thông tin đ ấ khi nó đ khác là Flash ROMs. Nh ng thông tin trên ể ượ c xóa và ghi l EEPROM có th đ ỏ ầ ầ c n tháo g thành ph n này ra kh i máy tính.
45
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
Electrically erasable programmable readonly memory
4.4 RAM (Random access memory)
• Bộ nhớ lưu trữ dữ liệu tạm thời
• Bộ nhớ RAM chiếm nhiều dung lượng trên máy tính để lưu trữ
và truy xuất nhiều tập tin và chương trình lớn, cũng như để
• Thông tin trên bộ nhớ RAM sẽ bị mất khi không có nguồn điện.
46
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
nâng cao hiệu năng hệ thống.
4.4 RAM (Random access memory)
• N o n v o la t ile S RAM • As y n c h ro n o u s S RAM
P h â n lo i:ạ • Ra m t ĩn h ( S t a t ic RAM) : n h a n h , g iá c a o
• Ra m đ n g ( D y n a m ic RAM) : c h m , g iá r
•
ộ ậ ẻ
•
S D RAM (Viết tắt từ S ynchronous D ynamic RAM) được gọi là DRAM đồng bộ. SDRAM gồm 3 phân loại: SDR, DDR, DDR2 va DDR3.
• D D R SDRAM (D ouble D ata Rate SDRAM) Có 184 chân. Tốc độ truyền tải gấp đôi SDR nhờ vào việc truyền tải hai lần trong một chu kỳ bộ nhớ.
47
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
S D R SDRAM (S ingle D ata Rate SDRAM) Có 168 chân. Được dùng trong các máy vi tính cũ, bus speed chạy cùng vận tốc với clock speed của memory chip, nay đã lỗi thời.
4.4 RAM (Random access memory)
• D D R2 SDRAM (D ouble D ata Rate 2 SDRAM), thế hệ
ậ ẻ P h â n lo i:ạ ộ • Ra m đ n g ( D y n a m ic RAM) : c h m , g iá r
• D D R III SDRAM (Double Data Rate III Synchronous Dynamic RAM): có tốc độ bus 800/1066/1333/1600 Mhz, số bit dữ liệu là 64, điện thế là 1.5v, tổng số pin là 240.
• RD RAM (Viết tắt từ Rambus D ynamic RAM) Tốc độ
thứ hai của DDR với 240 chân, bus speed cao gấp đôi clock speed.
48
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
Rambus đạt từ 400-800 MHz. Rambus tuy không nhanh hơn SDRAM là bao nhưng lại đắt hơn rất nhiều nên có rất ít người dùng.
4.4 RAM (Random access memory)
ộ
ớ Đ ó n g g ó i b n h RAM: • Dual Inline Package(D IP ) là một con chip bộ nhớ đơn, có 2
• Single Inline Memory Module (S IMM) là một bảng mạch nhỏ
hàng pin để gắn vào bo mạch chủ.
• Dual Inline Memory Module (D IMM) là bảng mạch chứa chip
chứa nhiều chip bộ nhớ. SIMM gồm loại 30-pin và loại 72-pin.
SDRAM, DDR SDRAM, và DDR2 SDRAM . Có SDRAM DIMMs
• RAM Bus Inline Memory Module (RIMM) là bảng mạch chứa
168-pin , DDR DIMMs 184-pin, và DDR2 DIMMs 240-pin.
49
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
chip RDRAM. Một RIMM cơ bản có 184-pin.
4.4 RAM (Random access memory)
50
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
4.4 RAM (Random access memory)
51
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
ể
ộ
ổ
4.5 Adapter Cards (B chuy n đ i)
•
Làm gia tăng chức năng của máy tính bằng cách thêm bộ
điều khiển cho các thiết bị cụ thể hoặc thay thế các cổng bị
• Ví dụ về adapter cards:
§ Sound adapter ,video adapter
§ USB, parallel, serial ports
§ RAID adapter , SCSI adapter
§ Network Interface Card (NIC),
trục trặc.
52
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
wireless NIC, modem adapter
4.5 Adapter Cards
•
Các loại khe cắm mở rộng:
• Extended Industry Standard Architecture (EISA)
• Microchannel Architecture (MCA)
• P e rip h e ra l Co m p o n e n t In t e rc o n n e c t ( P CI)
• Advanced Graphics Port (AGP)
• P CIEx p re s s
Industry Standard Architecture (ISA)
53
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
Các loại adapter phải phù hợp với khe cắm mở rộng.
ế ị ư
4.6 Storage Drives (Thi
ữ t b l u tr )
• Đọc hoặc ghi thông tin tới các thiết bị lưu trữ từ tính hoặc
• Có thể cố định hoặc di động. • Đĩa cứng (Ha rd D is k D riv e ) là một thiết bị lưu trữ từ tính, gắn bên trong máy tính. Dung lượng lưu trữ được đo bằng gigabyte (GB).
• Đĩa mềm (Flo p p y D is k D riv e ) là thiết bị lưu trữ di động , kích thướt 3.5 inch, có thể lưu trữ được 1.44 MB dữ liệu.
54
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
quang học.
4.6 Storage Drives
v
Ổ đĩa quang h c( ọ optical drive)
ế ị ư ữ ử ụ t b l u tr s d ng tia laser ộ là m t thi
ể ọ ữ ệ ạ ồ đ đ c d li u trên đó. G m 2 lo i là
v
CD và DVD.
Ổ ộ ế ị ư ế ố ớ ổ ữ ộ Ổ đĩa t b l u tr di đ ng k t n i v i c ng USB. đĩa flash drive là m t thi
ạ ộ ử ụ ệ ể ả ỏ ồ ớ ữ này s d ng lo i b nh mà không đòi h i ph i có ngu n đi n đ duy trì d
55
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
ệ li u trên đó.
4.6 Storage Drives
ườ
ng dùng :
v M t s chu n
đĩa th
•
ẩ ổ ộ ố ẩ § Chu n SCSI ẩ § Chu n IDE Integrated Drive Electronics (IDE)
• Enhanced Integrated Drive
•
•
•
Electronics (EIDE) Parallel ATA (PATA) ẩ § Chu n SATA Serial ATA (SATA)
§ Solid State Drive (SSD) ???????
56
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
SATA II, SATA III
ộ ộ 4.7 Internal Cables (Cáp n i b )
• Ổ đĩa cần cả cáp điện và cáp dữ liệu, cáp điện gồm nhiều
• Cáp dữ liệu kết nối các ổ đĩa với thiết bị điều khiển ổ đĩa gắn
nguồn cung cấp điện.
trên adapter hoặc mainboard.
• Floppy disk drive(FDD) data cable (34
ạ Các lo i cáp :
• PATA (IDE) data cable (40 conductors)
• PATA (EIDE) data cable (80 conductors)
• SATA data cable (7 pin)
• SCSI data cable (50 conductors)
Chú ý: một sọc màu đánh dấu Pin 1 trên cáp.
57
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
pin connector)
ổ
5. Ports and Cables(Các c ng & Cáp)
• Cổng nhập/xuất (I/O) trên một máy tính kết nối các thiết bị
• Các cổng và cáp thường được sử dụng:
• Serial
• USB
• FireWire
• Parallel
• SCSI
• Network
• PS/2
• Audio
• Video
58
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
ngoại vi như máy in, máy quét và các ổ đĩa di động.
5. Ports and Cables
ổ
Các c ng COM và cáp :
§ Là đầu cắm đực DB-9 hoặc DB-
§ Truyền 1 bit dữ liệu tại một thời
15.
§ Để kết nối tới 1 thiết bị như
điểm.
modem, máy in phải dùng cáp
§ Một sợi cáp nối tiếp có chiều dài
nối tiếp.
59
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
tối đa là 50 feet(15,2m)
5. Ports and Cables
ổ
Cá c c n g v à c á p US B:
• Universal Serial Bus (USB) là
một chuẩn giao tiếp để kết nối
các thiết bị ngoại vi với máy
• Thiết bị USB còn gọi là hot-
tính.
• Cổng USB có trên máy vi tính,
swappable.
máy ảnh, máy in, máy quét,
thiết bị lưu trữ và các thiết bị
60
USB 1.1 đến 12 Mbps trong chế độ tốc độ tối đa, 1.5 Mbps là chế độ tốc độ thấp. Usb 2.0 đến 480 Mbps.Các thiết bị USB có thể truyền dữ liệu với tốc độ tối đa cho phép phụ thuộc vào cổng cụ thể.
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
điện tử khác.
5. Ports and Cables
ổ
Cá c c n g v à c á p US B:
§ Một cổng USB trong máy tính có thể hỗ
trợ đến 127 thiết bị riêng biệt nhờ
§ Một số thiết bị cũng được hỗ trợ qua
dùng Hub có nhiều cổng USB.
cổng USB để hạn chế dùng thêm một
61
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
nguồn điện bên ngoài.
5. Ports and Cables
ổ
Cá c c n g v à c á p Fir e W ir e :
• Tốc độ cao, tương tác hot-
• Một cổng FireWire đơn trong
swappable.
máy tính có thể hỗ trợ đến 63
• Một số thiết bị cũng được hỗ trợ
thiết bị.
62
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
thông qua cổng FireWire.
5. Ports and Cables
ổ
Cá c c n g v à c á p Fir e W ir e :
•
• Các chuẩn IEEE 1394a hỗ trợ
FireWire dùng chuẩn IEEE 1394.
tốc độ dữ liệu đến 400 Mbps và
• Chuẩn này dùng kết nối 6-pin
chiều dài cáp 15 feet (4.5 m).
• Các chuẩn IEEE 1394b hỗ trợ tốc
hoặc kết nối 4-pin.
độ dữ liệu hơn 800 Mbps và
63
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
dùng kết nối 9-pin.
5. Ports and Cables
ổ
Cá c c n g v à c á p s o n g s o n g :
•
Loại A DB-25, loại B 36-pin, loại
• Truyền 8 bits dữ liệu cùng lúc và
C 36-pin kết nối mật độ cao.
• Cáp song song dùng để kết nối
dùng chuẩn IEEE 1284.
• Cáp song song có chiều dài tối
thiết bị song song như máy in.
64
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
đa là 15 feet (4.5m).
5. Ports and Cables
ổ
Cá c c n g v à c á p S CS I:
• Một cổng SCSI có thể truyền dữ liệu với tốc
độ hơn 320 Mbps và hỗ trợ đến 15 thiết bị.
• 3 loại khác nhau:
• Kết nối cái DB-25.
• Kết nối cái mật độ cao 50-pin.
• Kết nối cái mật độ cao 68-pin.
• Với nhiều thiết bị có Cáp dài 80 feet (24.4 m)
hoặc 40 feet (12.2 m).
L U ÝƯ : Một số kết nối SCSI tương tự như kết nối
song song.Do đó, phải cẩn thận để không kết
nối sai cổng. Điện áp dùng cho dạng SCSI có
thể làm hỏng kết nối song song.Vì vậy nên dán
65
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
nhãn rõ ràng để phân biệt kết nối SCSI.
ITE PC v4.0 Chapter 3
5. Ports and Cables
ổ
ạ
Các c ng và cáp m ng:
• Gọi là cổng RJ-45.
• Kết nối máy tính vào mạng.
• Tốc độ kết nối phụ thuộc vào loại cổng
§ Standard Ethernet - 10 Mbps
§ Fast Ethernet - 100 Mbps
§ Gigabit Ethernet - 1000 Mbps
• Độ dài tối đa của cáp mạng là 328 feet
mạng:
66
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
(100m).
5. Ports and Cables
ổ
P S /2 – Cá c c n g v à c á p â m t h a n h :
• Một cổng PS/2 kết nối một bàn phím hoặc
• Các kết nối cổng PS/2 là các đầu cắm cái 6-pin
chuột máy tính.
mini-DIN. § Line In kết nối với một nguồn bên ngoài. § Microphone In kết nối với một microphone. § Line Out kết nối với loa hoặc tai nghe. § Gameport/MIDI kết nối với một
Thiết bị điều khiển hoặc
67
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
MIDI-interfaced.
5. Ports and Cables
ổ
Cá c c n g v à c á p Vid e o :
Kết nối cáp màn hình máy tính. • Video Graphics Array (VGA) : đầu cắm cái 3
hàng, 15-pin, cung cấp tín hiệu ra để quan sát.
• Digital Visual Interface (DVI) : đầu cắm cái 24-pin hoặc 29-pin, cung cấp cả tín hiệu analog và digital.
DVID chỉ cung cấp tín hiệu digital. • HighDefinition Multimedia Interface (HDMi)
Đầu cắm 19-pin, cung cấp tín hiệu âm thanh và hình ảnh kỹ thuật.
• SVideo : Đầu cắm 4-pin, cung cấp tín hiệu
video analog.
• Component/RGB: có 3 dây cáp (đỏ, xanh lá cây, xanh da trời) với jack cắm RCA và cung cấp tín hiệu video analog.
68
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
ế ị
ậ
6. Thi
t b nh p (Input devices)
Digital camera
ế ị ậ ữ ệ ể ặ ậ Thi t b nh p dùng đ nh p d li u ho c
ư ị ỉ đ a ch th vào trong máy tính:
v Chu t và bàn phím (Mouse and keyboard )
ộ
ặ ả ỹ ậ ố v Máy nh ho c máy quay phim k thu t s
(Digital camera and digital video camera).
v Thi
Fingerprint scanner
ế ị ắ ọ t b sinh tr c h c (Biometric
authentication device )
v Màn hình c m ng (Touch screen)
v Máy quét (Scanner)
69
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
ả ứ
ế ị
ấ
6. Thi
t b xu t (Output devices)
ệ
ự
ữ
ấ t quan tr ng nh t gi a các lo i
ả
ổ ế
ạ
ố
ử
ệ
ề
ườ
ạ ọ S khác bi ệ ể ệ màn hình là công ngh th hi n hình nh: v Màn hình Cathoderay tube (CRT) là ấ lo i ph bi n nh t. Đa s các đài truy n hình s dùng công ngh này. v Màn hình Liquid crystal display (LCD) ng dùng cho máy tính xách tay và
th máy chi u. ế
ượ
v Digital light processing (DLP) là m t ộ c dùng cho máy
ệ công ngh khác đ chi u.ế
70
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
ế ị
ấ
6. Thi
t b xu t (Output devices)
v Máy in, máy quét, máy Fax máy in
ế ị
ấ ạ
ả
ừ
là thi
t b xu t,t o ra các b n sao t
ậ
các t p tin trên máy tính. Máy in all
ượ
ế ế ớ
ứ
ề
inone đ
c thi
t k v i nhi u ch c
ế ợ
ư
ấ
năng k t h p nh in n, fax,
photocopy.
71
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
7. Output devices
ế ị t b
ấ
ầ
ế
ủ
ượ
ợ c tích h p trên
Headphones
ầ
Speakers
ồ
ủ
v Loa ngoài và tai nghe là thi ệ xu t cho tín hi u âm thanh. ầ ỗ § H u h t các thành ph n h ợ tr âm thanh c a máy tính cũng đ ặ mainboard ho c trên adapter. ỗ ợ § Thành ph n h tr âm thanh ệ ể ổ bao g m các c ng đ tín hi u vào ra c a âm thanh.
72
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
ắ ộ
Tóm t
t n i dung
ệ
v Ch
ươ ự
ệ ệ
ẩ
ớ i thi u ngành công nghi p CNTT, ng này gi ạ ươ ọ ng trình đào t o và vi c làm, và các l a ch n ch ệ ỉ ộ ố ứ m t s ch ng ch chu n công nghi p.
ươ
ng này cũng khái
ủ
ộ
v Ch quát các thành ph nầ c a m t máy tính cá nhân (PC).
73
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
ITE PC v4.0 Chapter 3
ươ
ế H t ch
ng 1
IT Essentials: PC Hardware and Software v4.0
© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
Cisco Public
ITE PC v4.0 Chapter 3
ITE PC v4.0 Chapter 3© 2006 Cisco Systems, Inc. All rights reserved.

