
UBND TỈNH LÂM ĐỒNG
TRƯỜNG CAO ĐẲNG ĐÀ LẠT
GIÁO TRÌNH
MÔ ĐUN ĐỒ HOẠ ỨNG DUNG 3(INLLUSTRATOR)
NGÀNH NGHỀ: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-CĐNĐL ngày …tháng…năm…
của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Đà Lạt)
LƯU HÀNH NỘI BỘ
Lâm Đồng, năm 2017

1
TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN
Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép
dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo.
Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu
lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm.

2
LỜI GIỚI THIỆU
Illustrator là một chương trình vẽ vector, thường được sử dụng để vẽ hình minh hoạ,
hoạt hình, biểu đồ, đồ thị và logo. Không giống như các ảnh bitmap chứa thông tin trong
một lưới các dấu chấm, Illustrator sử dụng các phương trình toán học để vẽ nên các hình.
Điều này làm cho đồ họa vector có khả năng phóng lớn mà không làm mất độ phân giải.
Ưu điểm của Đồ hoạ vector
− Có thể phóng to mà không làm mất độ phân giải.
− Các đường vẽ sắc nét ở bất kỳ kích cỡ nào.
− In ảnh ở độ phân giải cao.
− Dung lượng tập tin nhỏ hơn.
− Hiệu quả khi vẽ hình hoạ
− Nhược điểm của Đồ hoạ vector
− Hình vẽ có xu hướng bằng phẳng và giống hoạt hình.
− Khó để thực hiện những bức vẽ ảnh thật.
Lâm Đồng, ngày 07 tháng 7 năm 2017
Tham gia biên soạn
1. Chủ biên Ngô Thiên Hoàng
2. Phạm Đình Nam
3. Phan Ngọc Bảo
4. Trương Thị Thanh Thảo
5. Nguyễn Quỳnh Nguyên

3
MỤC LỤC
Trang
TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN .................................................................................. 0
LỜI GIỚI THIỆU .................................................................................................. 2
BÀI 1: LÀM QUEN VỚI MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC CỦA ILLUSTRATOR . 9
1 TẠO VÀ LƯU FILE ................................................................................... 9
1.1 Hội thoại New document ..................................................................... 10
1.2 Làm việc với các Template ................................................................. 11
2 MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC ..................................................................... 13
3 PANEL - PANEL TOOL .......................................................................... 15
3.1 Các menu Flyout .................................................................................. 16
3.2 Các menu Tearoff ................................................................................ 16
3.3 Các công cụ và các tùy chọn công cụ .................................................. 17
4 PREFERENCES VÀ PRESETS ............................................................... 18
4.1 Prefreces .............................................................................................. 18
4.2 Presets .................................................................................................. 18
5 UNDO VÀ AUTOMATION .................................................................... 20
6 ARTBOARD ............................................................................................. 23
7 THÊM ẢNH VÀO ILLUSTRATOR ....................................................... 26
8 WORKSPACE .......................................................................................... 27
9 ADOBE BRIDGE ..................................................................................... 29
10 LAYER ................................................................................................... 30
10.1 Tìm hiểu các Layer .............................................................................. 30
Tạo một Layer mới .................................................................... 30
Đổi tên một Layer...................................................................... 30
Xác lập các tùy chọn Layer ....................................................... 31
10.2 Sử dụng Panel Layers .......................................................................... 32
10.3 Tạo một Layer khuôn mẫu .................................................................. 34
BÀI 2: CÁC CÔNG CỤ THIẾT KẾ ĐỐI TƯỢNG ........................................... 36
1 CÔNG CỤ SECLECT .............................................................................. 36
1.1 Công cụ Direct Selection ..................................................................... 36
1.2 Công cụ Direct Selection ..................................................................... 36
1.3 Công cụ Group Selection .................................................................... 37
1.4 Công cụ Magic wand ........................................................................... 37

4
1.5 Công cụ Lasso ..................................................................................... 37
1.6 Công cụ Eyedropper ............................................................................ 37
1.7 Menu Select ......................................................................................... 37
2 CÔNG CỤ SHAPE ................................................................................... 38
2.1 Cách sử dụng chung cho nhóm công cụ: ............................................. 39
2.2 Công cụ Rectangle ............................................................................... 39
2.3 Công cụ Rounded Rectangle ............................................................... 40
2.4 Công cụ Ellipse .................................................................................... 41
2.5 Công cụ Polygon ................................................................................. 41
2.6 Công cụ Star ........................................................................................ 41
2.7 Công cụ Flare ...................................................................................... 41
3 CÔNG CỤ PEN ........................................................................................ 44
3.1 Công cụ Pencil ..................................................................................... 44
3.2 Các đường Path dạng tự do ................................................................. 44
3.3 Các đường Path đóng .......................................................................... 45
3.4 Định dạng đường Path Pencil .............................................................. 45
3.5 Công cụ Smooth .................................................................................. 46
4 CÔNG CỤ ERASER ................................................................................ 47
5 CÔNG CỤ PAINTBRUSH ...................................................................... 49
5.1 Pane Brushes (Window | Brushes) ...................................................... 49
5.2 Thiết kế mẫu Brush ............................................................................. 50
5.3 Thay đổi thông số thiết kế của cọ Calligraphic ................................... 51
5.4 Thay đổi thông số thiết kế của Art ...................................................... 52
5.5 Thay đổi thông số thiết kế của Cọ custom .......................................... 52
5.6 Các tùy chọn tô màu ............................................................................ 54
5.7 Các thư viện cọ (brush libradies) ........................................................ 54
6 CÔNG CỤ TYPE ...................................................................................... 54
6.1 Công cụ Type ...................................................................................... 55
Place (import) Type ................................................................... 55
Type point .................................................................................. 56
Type Area ................................................................................... 57
6.2 Định dạng Type ................................................................................... 58
Panel Character .......................................................................... 58
Panel paragraph .......................................................................... 59

