TRƢỜNG ĐI HC LÂM NGHIP
PHÂN HIU TI TNH ĐNG NAI
BÀI GING MÔN
TIN HỌC ĐẠI CƢƠNG
Dành cho bậc đại hc
Biên soạn: Ths. Đinh Việt Hùng
Đồng Nai 2025
Bài ging Tin hc đại cương GV: Đinh Vit Hùng
1
CHƢƠNG I – ĐẠI CƢƠNG VỀ KHOA HC MÁY TÍNH
§ 1. HIỂU BIẾT VỀ CNTT, MÁY TÍNH CƠ BẢN
I. HIỂU BIẾT VỀ MÁY TÍNH VÀ TRUYỀN THÔNG
1. Thông tin
Khái nim: Thông tin mt phm trù vt cht bao gm nhng cm nhn, suy
đoán, nhận thc, biu hin của con ngƣời ti mt thời điểm nhất định v s vt hin
ng ca thế gii khách quan.
Thông tin có vai trò rt quan trọng trong đi sng của con ngƣời vì:
- Thông tin là căn c cho mi quyết đnh.
- Thông tin đúng vai trò trng yếu trong s phát trin ca nhân loi.
- Thông tin có ảnh hƣởng đối vi kinh tế, xã hi ca mi quc gia.
2. Quy trình x lý thông tin cơ bn
a. Khái nim x lý thông tin:
Xthông tin là một quá trình tác đng của con ngƣi vào thông tin bao gm các
bƣớc:
- Thu thp tin.
- Thống kê, tính toán, phân tích, v.v…
- Xut thông tin.
b. Sơ đồ tng quát ca quy trình x thông tin:
Quá trình x thông tin quá trình biến đổi các d liu thu thập đƣợc dng ri
rc thành thông tin chuyên bit phc v cho nhng mục đích nhất định. Mi quá trình
x lý thông tin bng máy tính hay bằng con ngƣi đều đƣợc thc hiện theo sơ đồ sau:
Muốn đƣa thông tin o máy tính, con ngƣi phi tìm cách biu din thông tin sao
cho máy tính có th nhn biết và x lý đƣợc.
3. D liu (Data)
Khái nim: D liu (data) là những thông tin đã đƣợc máy tính điện t x lý.
Điu kin d liu:
Thông tin mà máy tính đin t x lý đƣc phi thỏa mãn 3 điều kin:
- Khách quan: Không ph thuc vào ý nghĩa chủ quan.
- Đo đƣợc: Xác định đƣc bng mt đi lƣng.
- Ri rc: Các giá tr kế cn ca nó là ri nhau.
Các loi d liệu thông thưng:
Vào
(Input)
Ra và lƣu
tr
(Output)
X
(Processin
g)
Bài ging Tin hc đại cương GV: Đinh Vit Hùng
2
D liu tn ti 3 dng cơ bản sau:
- Dng s: S nguyên, s thc.
- Dng phi số: Văn bản, âm thanh, hình nh.
- Dng tri thc: Các s kin, các lut…
4. Tin hc
a. Khái nim:
Tin hc (Informatics) ngành khoa hc nghiên cứu các phƣơng pháp, công nghệ,
k thuật lƣu trữ x thông tin t động. Công c ch yếu ca Tin hc máy tính
điện t và các thiết b truyn tin.
b. Các lĩnh vực nghiên cu ca Tin hc:
Vic nghiên cu chính ca Tin hc tp trung ch yếu vào 2 k thut phát trin song
song nhau:
K thut phn cng (Hardware Engineering): Nghiên cu, chế to các thiết b,
linh kiện điện t, công ngh vt liu mới… hỗ tr cho y tính mạng y tính đẩy
mnh kh năng xử lý toán hc và truyn thông tin.
K thut phn mm (Software Engineering): Nghiên cu phát trin các phn
mm h điều hành, ngôn ng lp trình cho các bài toán khoa hc k thut, mô phng
điều khin t động, t chc d liu và qun lý h thng thông tin.
5. ng dng ca Tin hc:
Tin hc hiện đang đƣc ng dng ngày càng rng rãi trong tt c các lĩnh vực khác
nhau của đời sng hội nhƣ: Khoa học k thut, y hc, kinh tế, công ngh sn xut,
giáo dc, khoa hc xã hi, giải trí
Gần đây hơn các ng dng mi của ngành CNTT nhƣ điện toán đám mây, lƣu
tr đám mây, công ngh mng thông minh, robot trong y học và đời sống, AI,…..
6. Đơn vị lƣu trữ thông tin
Để lƣu trữ thông tin, máy tính điện t dùng h đếm nh phân (Binary) tc là h đếm
đƣợc biu din vi 2 ch s 0 1 máy tính điện t đƣợc chế to da trên các thiết
b điện t ch có 2 trạng thái đóng và mở ơng ứng vi 2 s 0 và 1.
Các đơn vị đo thông tin:
Đơn vị sở: bit (Binary Digit). Ti mi thi điểm 1 bit ch u trữ đƣc giá tr 0
hoc giá tr 1. Trong Tin hc ta thƣng dùng thêm mt s đơn vị bi ca bit sau đây:
Tên gi
Ký hiu
Giá tr
Byte
B
1 Byte = 8 Bit
Kilobyte
KB
1 KB = 1024
Byte
Megabyte
MB
1 MB = 1024 KB
Gigabyte
GB
1 GB = 1024 MB
Terabyte
TB
1 TB = 1024 GB
Petabyte
PB
1 PB = 1024 TB
Bài ging Tin hc đại cương GV: Đinh Vit Hùng
3
II. BIỂU DIỄN THÔNG TIN
1. Thông tin dng s
Khái nim h đếm: H đếm đƣợc hiểu nhƣ tập các hiu quy tc s dng tp
các ký hiệu đó để biu diễn và xác định giá tr các s.
a. H thp phân (H đếm s 10):
Khái nim: mt h đếm dùng 10 s t 0 đến 9 (0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9) để
biu din số, đếm và tính toán.
Mi s ca h thập phân đều biu diễn đƣợc i dng tng các s với y thừa
s 10.
Ví d: 30126,54 = 3.104 + 0.103 + 1.102 + 2.101 + 6.100 + 5.10-1 + 4.10-2
H thập phân đƣợc con ngƣi s dng rng rãi trong tính toán, trong khoa hc k
thut và trong giao tiếp.
Nhƣc đim: phi dùng ti 10 ký hiệu nên khó khăn khi biểu din trong máy.
b. H nh phân (H đếm cơ số 2):
Khái nim: Là h đếm dùng 2 ký s là 0 và 1 đ để biu din số, đếm và tính toán.
Mi s ca h nh phân đều biu diễn đƣợc i dng tng các s với y thừa
s 2. Ví d: 11101,10 = 1.24 + 1.23 + 1.22 + 0.21 + 1.20 + 1.2-1 + 0.2-2
H nh phân đƣợc máy tính s dng thun li do việc định nghĩa 0 và 1 nhƣ sau: 1
xung điện (m), 0 không xung đin (ngắt). Đây 2 trạng thái trái ngƣc
ca vt cht.
Nhƣợc điểm: Biu din s khá dài ng, con ngƣi không s dng trong tính toán,
trong khoa hc k thut và trong giao tiếp.
c. H thp lc phân (H đếm cơ số 16).
Khái nim: mt h đếm dùng 10 s t 0 đến 9 6 hiu t A đến F (vi
định nghĩa: A = 10, B = 11, C = 12, D = 13, E = 14, F = 15) đ biu din số, đếm
tính toán.
Mi s ca h thp lục phân đều biu diễn đƣợc dƣi dng tng các s với y thừa
cơ số 16. Ví d: 4509A,1E = 4.164 + 5.163 + 0.162 + 9.161 +A.160 + 1.16-1 + E.16-2
H thp lc phân biu din s rt ngn gọn, đƣc máy s dng trong mt s trƣng
hp cn thiết, mt kí s trong h thp lục phân tƣơng ứng vi nhóm 4 kí s nh phân.
Ví d: Dãy nh phân: 0001 0010 1110 1101
Dãy thp lc phân: 1 2 E D
Nhƣợc điểm: Dùng nhiu hiệu, con ngƣời không s dng trong nh toán, trong
khoa hc k thut và trong giao tiếp.
Trong Tin học, con ngƣời s dng h thống đếm thp phân (h đếm cơ số 10) khi
nhp vào máy và nhn kết qu ra t máy.
Do cu trúc vt lý, trong tính toán y tính ch s dng h đếm nh phân, trong
giao tiếp vi ngƣi dùng máy, máy tính s dng h 10 và h 16.
Bài ging Tin hc đại cương GV: Đinh Vit Hùng
4
Trên máy tính ngƣời ta đã lập sn các chƣơng trình chuyển đổi h cơ số, y tính
thc hin chúng mt cách t động khi cn.
d. Đổi mt s nguyên t h thp phân sang h b
Tng quát: Ly s nguyên thp phân N(10) lần lƣợt chia cho b cho đến khi thƣơng
s bng 0. Kết qu s chuyển đổi N(b) các số trong phép chia viết ra theo th t
ngƣợc li.
Ví d: S 12(10) = ?(2).
Dùng phép chia cho 2 liên tiếp, ta có mt lot các s dƣ nhƣ sau:
12
0
6
2
0
3
2
1
1
2
1
0
Kết qu: 12(10) = 1100(2)
2. Thông tin dng phi s
Để x lý, biu din thông tin dng phi s ncác t ch cái, các hiu, âm
thanh, nh nh... ta phải hóa chúng thành các y bit. y bit đó nh phân
ca thông tin mà nó biu din.
a. Khái nim mã hoá:
hoá d liu công vic biến đổi d liu theo một quy ƣớc nào đó sao cho vn
gi đƣợc ni dung ca d liệu đó. Công việc ngƣợc li gi là gii mã.
Máy tính ch th nhn biết, lƣu trữ, x nhng d liệu đã hoá sang ngôn
ng máy. Trong y, ngƣời ta thƣờng mã hoá d liu bi 2 trng thái của điện, đó
trƣng hp xung đin hoc không xung đin. Máy nh s dng h đếm số 2
với định nghĩa: 1 xung điện (m), 0 không xung điện (ngắt). Để y tính
hiu, x đƣợc d liệu do con ngƣời cung cp, nht thiết d liệu đƣa vào máy tính
phi tri qua quá trình mã hoá.
Sơ đồ biu din d liu trong Tin hc:
Để th biu din các t nhƣ chữ cái in thƣờng, các ch s, các hiu...
trên máy tính các phƣơng tiện trao đổi thông tin khác, ngƣi ta phi lp ra các b
mã (Code System) qui ƣc khác nhau da vào vic chn tp hp bao nhiêu bit để din
t mt kí t tƣơng ứng.
Thông tin vào
Thông tin kết
qu
Biu din
dng nh
phân
Máy tính điện
t
Gii
Biu din
dng nh
phân