
Chương 5: VẬT LIỆU KỸ THUẬT
5.1 Giới thiệu về thép
5.1.1 Thép C
5.1.2 Thép hợp kim
5.1.3 Kí hiệu theo các tiêu chuẩn thông dụng
5.2. Thép xây dựng
5.3.Thép chế tạo máy
5.4. Thép dụng cụ
5.5. Thép đặc biệt
5.6. Gang
5.7. Hợp kim phi sắt
5.8. Vật liệu polyme
2
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
cuu duong than cong . com

5.1. Giới thiệu về thép
5.1.1 Thép C
3
Thnh phn ha hc
Hm lưng C 2,14
Tp cht: Mn (< 0,8%), Si (< 0,4%) + P, S (< 0,05%)
Tp cht khc: H, O, N, (Cr, Ni, Cu 0,3%), (W, Mo, Ti 0,05%)
Tạp chất có lợi
(tư qung st, fero
khư oxy)
Ha bn ferit
Tạp chất có hại
(tư qung st,
than coke)
- S: bơ nng
- P: bơ ngui
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
cuu duong than cong . com

nh hưng ca C đn tô chc tê vi
C 0,05%: thun Ferit
0,05 % < C < 0,8%: Ferit + Peclit (thp trưc ct)
%C %Peclit
C = 0,8%: Peclit (thp cng tch)
0,8 % < C < 2,14%: Peclit + XeII (thp sau ct)
%C %XeII
5.1.1 Thép C
4
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
cuu duong than cong . com



