BT CHƯƠNG TỜNG TĨNH ĐIỆN
1: Tính công cần thiết để dịch chuyển một điện tích
7
6.10qC
t một điểm M cách bề mt
qucầu tích điện bán nh r = 2cm một khoảng R = 10cm ra xa vô cc. Biết qucầu mật độ
điện mặt
10 2
10 /C cm
. Cho ε =1 ; εo = 8,86.10-12 C2/N.m2.
2: Một hạt bụi có khối lượng m = 2,1.10-12g nằm lơ lửng gia hai của t điện phẳng điện trường
hướng lên trên. Hạt bụi có điện ch q = 8.10-16C. Tìm điện ch của t điện. Cho diện tích ca bản
t S = 100cm2, εo = 8,86.10-12 C2/N.m2, g= 10m/s2.
3 : Một vòng dây tròn bán nh 4cm tích điện đều vi điện tích Q = (2/9).10-8C. Tính điện thế tại
tâm vòng dây và tại đim M trên trc vòng dây, ch tâm vòng dây một khoảng h = 3cm. Cho ε
=1; εo = 8,86.10-12 C2/N.m2.
4: Cho hai điện ch q và -2q đặt cách nhau 15 cm. Hỏi tại điểm nào trên đường nối hai đin ch
ấy cường độ điện trường triệt tiêu.
5: Hai điện ch điểm ng dấu q1= 10-7C và q2= 2.10-7C đặt cách nhau một đoạn r1 = 0,8m trong
chân không. Tìm công cần thc hiện để đưa hai điện tích lại gần nhau tới khoảng cách r2 = 0,2 m.
Cho εo = 8,86.10-12 C2/N.m2.
6: Tại ba đỉnh A,B,C của một hình ch nhật ABCD trong không khí đặt ba điện tích q1, q2, q3.
Cho AB = a = 3cm; BC = b = 4cm; q2 = -2,5.10-6 C.
a. Xác định các điện tích q1 và q3 để cường độ điện trưng tại D bằng không.
b. Xác định điện thế gây ra tại điểm D của hđiện tích điểm.
Cho ε =1; εo = 8,86.10-12 C2/N.m2.
7: Cho hai mặt phẳng song song vô hạn mang điện đều, bằng nhau và trái dấu đặt cách nhau 5cm.
ờng độ điện trưng gia chúng 600V/m. Tính công của lc điện trường và vận tốc của electron
khi nó bắt đầu chuyển động t mặt phẳng mang điện tích âm đến mặt phẳng mang đin ơng.
Cho e = 1,6.10-19C, me = 9,1.10-31kg. Bỏ qua trọng lượng của electron.
8: Một điện tích q = 4,5.10-9C đặt giữa hai bản tụ điện phẳng điện dung C = 1,78.10-11F. Điện
tích đó chu tác dụng một lực F = 9,81.10-5N, diện ch mỗi bản tụ S = 100cm2, gia hai bản tụ là
paraffin hằng số đin môi ε= 2. Xác định:
a. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ.
b. Điện tích trên mỗi bản tụ.
9: Một hạt bụi mang đin tích âm khối lượng m = 10-8g nằm n bằng gia hai bản t đin
phẳng đặt nằm ngang có hiệu điện thế U = 5000V. Khoảng cách gia hai bản tụ là d = 5cm. Xác
định điện tích của hạt bụi. Cho hằng số điện môi giữa hai bản t ε = 1, g = 10m/s2.
10: Một electron chuyển động trong điện trường đều có gia tốc a = 1012m/s2. Xác định:
a. Cường độ điện trưng.
b. Vận tốc sau 10-6s kể t khi electron bắt đầu chuyển động trong điện trưng.
c. Công của lực điện trưng làm cho electron chuyển động trong thi gian đó. Bỏ qua trọng
lực tác dụng lên electron. Cho me = 9,1.10-31kg, e = 1,6.10-19C.
11: Tại ba đỉnh A,B,C của một hình tam giác người ta đặt lần lượt các đin tích q1 = 3.10-8C,
q2 = 5.10-8C, q3 = -10-7C. c định lực tác dụng tổng hợp lên điện tích đặt tại A. Cho AC = 3cm,
AB = 4cm, BC = 5cm, k = 9.109Nm2/C2 . Các đin ch đặt trong không khí.
12: Một vòng dây tròn bán nh 4cm ch điện đều với điện ch q=
8
10
9C
. Tính công của
lực điện trưng khi di chuyển đin tích điểm q0 = -10-9C từ điểm M nằm trên trục của vòng y,
cách tâm vòng dây một khoảng h = 3cm đến tâm vòng dây. Cho k = 9.109Nm2/C2, ε = 1.
13: Tại hai đỉnh C, D của hình ch nhật ABCD (có AB = 4cm, BC = 3cm) người ta đặt hai
điện tích điểm q1 = -3.10-8C, q2 = 3.10-8C. Tính công của lực điện trường khi di chuyển điện tích
điểm q0 = 10-9C t điểm A đến điểm B. Cho k = 9.109Nm2/C2, ε = 1.
14: Tìm lực hút của hạt nhân nguyên tử hydro lên electron trong nguyên t, cho biết bán kính
quĩ đạo của electron bằng 5,3.10-11m. c định vận tốc của electron trên quĩ đạo đó. Cho me =
9,1.10-31kg, e = 1,6.10-19C, k = 9.109Nm2/C2.
15:
Mt đin trường to bi hai mt phng song song vô hn mang đin trái du và bng nhau
v độ ln đặt cách nhau 2cm. Hiu đin thế gia hai mt là 120V. Mt electron không có vn tc
ban đầu bay dc theo đưng sc. Tính vn tc ca electron khi bay đưc 3mm. Cho e = 1,6.10-
19C, me = 9,1.10-31kg. B qua trng lượng electron.
16: Hai qu cầu kim loại giống nhau ch thưc không đáng kể đặt cách nhau 60cm trong
không khí thì chúng đẩy nhau vi một lc F1= 7.10-5N, sau khi nối chúng bằng sợi dây kim loại rồi
bỏ sợi dây đi thì chúng đẩy nhau một lực F2 = 1,6.10-4N. Xác định điện tích ban đầu ca mỗi qu
cầu
17:
Một điện tích q0 = -10-9Cđặt tại điểm O, một electron bay tvô cực tiến lại gần nó mt
khoảng nhnhất 3,17cm. Xác định vận tốc của electron ban đầu.
18: Tính công cần thiết để dịch chuyển một điện ch
Cq 7
10.
3
1
t một điểm M cách bề mt
qu cầu tích điện một khoảng R = 10cm. Biết qu cầu bán nh r = 1cm, mật độ điện mt
11 2
10 /C cm
, ε = 1.
19: Hai điện ch điểm ơng q1 và q2 đặt cách nhau một đoạn . Hỏi phải đặt một điện tích
điểm q3 ở đâu để ba điện tích đó nằm cân bằng.
20:
Một vòng tròn làm bằng một dây dẫn mảnh bán nh R mang điện tích ơng Q phân bố
đều trên dây. y xác định cường độ điện trường và điện thế tại điểm M nằm trên trục của vòng
dây, cách tâm một đoạn h và tại tâm vòng dây.
21: Tìm lực tác dụng lên một điện ch điểm
9
5.10
6
qC
đặt tâm O của na vòng dây tròn bán
nh R = 3cm ch điện đều mang đin ch Q = 6.10-7C đặt trong chân không. Cho ε =1; εo =
8,86.10-12 C2/N.m2.
22: Tại ba đỉnh của tam giác đều ABC có cạnh a =
cm36
trong không khí lần lượt đặt ba đin
tích điểm q1 = -10-8C, q2 = q3 = 10-8C. Tìm công của lc điện trường để di chuyển điện ch đim
q0 = -10-9C tm 0 đến M (M là trung điểm của AB).
Cho k = 9.109Nm2/C2.
23: Một vòng dây dẫn được uốn thành hình tròn có bán nh R = 10cm được tích điện đều với
điện tích q = 5.10-9C.
1. Xác định cường độ điện trưng tại điểm nằm trên trc của vòng dây cách tâm một đoạn
h = 10cm.
2. Tại điểm nào trên trục của vòng dây ờng độ điện trường đạt giá trị cực đại. Cho k =
9.109(N.m2/C2), ε = 1.
24: Tìm cường độ điện trưng tại tâm O của na vòng dây tròn bán nh R = 3cm tích điện đều
mang điện ch Q = 6.10-7C đặt trong chân không.
Cho ε =1; εo = 8,86.10-12 C2/N.m2.
25: Một dây dẫn tròn bán nh R tích điện q.
1. Tính điện thế tại tâm O của vòng dây và tại điểm M tn trc của vòng dây, cách tâm một
đoạn h.
2. Tại điểm M đặt một điện ch điểm q0 ng dấu vi q, có khối lưng m. Tìm vận tốc nh
nhất của q0 để nó có thvưt qua vòng dây. Bỏ qua trọng lưng của q0.