195
NGHIÊN CU LA CHN BÀI TP PHÁT TRIN SC MNH
TỐC ĐỘ CHO N VẬN ĐỘNG VIÊN NÉM T XÍCH
LA TUI 15- 16, TRUNG TÂM HUN LUYỆN ĐÀO TẠO
VẬN ĐỘNG VIÊN ĐÀ NẴNG
ThS. Nguyn Th Ngc Ly
Khoa HLTT
TÓM TT
Bằng các phương pháp nghiên cứu khoa hc thường qui đề tài tiến hành đánh giá thực
trng s dng bài tp hun luyn sc mnh tốc độ (SMTĐ) cho các nữ VĐV ném tạ xích. Trên
sở thuyết thc trng la chọn được 23 bài tp nhm phát triển SMTĐ cho nữ VĐV
ném t xích la tui 15- 16 Trung tâm hun luyn đào tạo vận động viên Đà Nẵng.
T khóa: Nghiên cu, la chn, bài tp phát trin sc mnh tốc độ, ném t xích n, la tui
15- 16, trung tâm hun luyn và đào tạo VĐV Đà Nẵng…
ABSTRACT
By using the regular science methods, the thesis have implemented to assess the current
situation to use the training exercises of the strength and speed for the female hammer athletes.
On the basis of theory and reality to select the suitable 23 exercises to develop the strength
and speed for the female athletes at the age of 15-16 at the Danang Center of Training and
Educating Athletes.
Keywords: Study, select, the exercises of developing the speed and strength, female athletes,
at the ages of 15-16, Danang Center of Training and Educating Athletes.
1. ĐẶT VẤN ĐỀ
Ném t xích là mt nội dung thi đấu trong môn ném đy, k thut ném t xích
rt phc tạp, đòi hỏi VĐV phải hoàn thin các t cht th lc và k thut mi có th
thc hiện được. Để đạt được thành tích cao trong môn này đòi hỏi VĐV phải tri qua
quá trình tp luyn vi h thng bài tập được chn lc khoa hc, nhưng tính đến
nay vẫn chưa có một nghiên cu nào gii quyết được vic phân phối chương trình tập
luyn và khối lượng tp luyện. Đặc bit là la chn bài tp hun luyện SMTĐ cho nữ
VĐV ném tạ xích, hu hết các bài tp phát trin sc mnh tốc độ đều áp dng theo
chương trình huấn luyn của các môn ném đẩy nói chung mà không có chương trình
tp luyn phát triển SMTĐ dành riêng cho nội dung này.
2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Trong quá trình nghiên cứu, đề tài s dụng các phương pháp sau: Phương pháp
tham kho tài liệu; Phương pháp phỏng vấn; Phương pháp kiểm tra sư phạm; Phương
pháp thc nghiệm sư phạm; Phương pháp toán học thng kê.
196
3. KT QU NGHIÊN CU
3.1 Thc trng sc mnh tốc độ cho n VĐV ném tạ xích la tui 15- 16 trung
tâm HLĐTVĐV Đà Nẵng
Để đánh giá thực trng s dng bài tp hun luyện SMTĐ của các n VĐV m
t xích la tui 15- 16 trung tâm HLĐTVĐV Đà Nẵng, đề tài đã tiến hành phng vn
20 HLV, chuyên gia trc tiếp hun luyn các n VĐV ném tch địa phương
các tnh, thành, ngành trên c c. Qua kết qu phng vn cho thy, bài tập được s
dng cho các VĐV nữ ném t xích la tui 15- 16 trung tâm HLĐTVĐV Đà Nẵng
nói riêng và các tnh, thành, ngành nói chung hin nay là rt ít, các loi hình bài tp
chưa có phù hợp vi các n VĐV ném tạ xích, mà các bài tập đang sử dụng được các
HLV cho là hu hết được áp dụng phương pháp huấn luyn ném đẩy nói chung và các
bài tp da theo kinh nghiệm cá nhân để hun luyn.Vi kết qu phng vn v thc
trng ít bài tập được la chn chiếm 75%, bài tập chưa phù hợp chiếm 70%.
Tiếp theo đề tài tiến hành đánh giá thực trng s dng bài tp hun luyn sc
mnh tốc độ cho n VĐV ném tạ xích la tui 15- 16 trung tâm HLĐTVĐV Đà Nẵng.
Bằng phương pháp quan sát sư phạm tìm hiu kế hoch hun luyn ca t ném đẩy
B môn Điền kinh Trung tâm HLĐTVĐV Đà Nẵng, đề tài đã tiến hành quan sát
phm 20 bui tp ca các n VĐV ném tạ xích và thu được bng 1
Bng 1: Kết qu quan sát các bài tp hun luyn sc mnh tốc độ cho n VĐV ném tạ xích
la tui 15- 16 trung tâm HLĐTVĐV Đà Nẵng
TT
TÊN BÀI TP
ng vn đng
YÊU CU
Khối lượng
(s ln)
Quãng ngh
(phút)
1
Bt xa ti ch
3- 5
Luân phiên
100% sc
2
Bt 5- 7 bước
3- 5
100% sc
3
Chy 30m
3- 5
3- 4
95-100% sc
4
Đạp sau
5x 30m
4- 6
95-100% sc
5
C đẩy liên tc
5x 5 t
5
95-100% sc
6
Gánh t ngi xm ½
5x 5 t
5
95-100% sc
7
C git
5x 5 t
5
95-100% sc
8
Cò liên tục đổi chân
5x 5 t
4- 5
95-100% sc
9
Đứng ngi t bình vôi 15kg
5x 5 t
4- 5
95-100% sc
10
Cơ lưng- bng
5x 5 t
3- 4
95-100% sc
Qua kết qu bng 1 cho thy các bài tập được s dụng để phát trin sc mnh
tốc độ trong ném t xích phù hp với trình độla tuổi các VĐV, nhưng bên cạnh
đó vẫn còn mt s tn ti sau:
Các bài tp phát trin sc mnh tốc độ còn ít so với điều kin sân bãi, hình thc
các bài tập còn đơn giản làm cho vic chuyn các k năng kỹ xo còn hn chế nh
ởng đến tính chính xác ca chi tiết động tác tính liên tc trong quá trình thc
hin k thut của VĐV.
197
Các bài tp áp dng ch khc phc trọng lượng cơ thể mà chưa sử dng các bài
tp vi trọng lượng ph. Khối lượng các bài tập được s dụng để phát trin sc mnh
tốc độ trong bui tp còn ít.
Các bài tập này đưc s dng trong nhiều năm huấn luyn mà vẫn chưa có sự
thay đổi nào, mt khác các bài tập được s dng da theo kinh nghim nhân ch
chưa được nghiên cu kim chng khoa hc, nên tính hiu qu ca các bài tập chưa
th d báo được. vic hun luyn sc mnh tốc độ cho n VĐV ném tạ xích la
tui 15- 16 chưa sự thng nht, mi HLV t đưa ra nhng bài tập khác nhau để
hun luyện cho VĐV của mình.
Sau đó, đề tài tiến hành phng vn la chọn 4 test đánh giá SMTĐ của các VĐV
n la tui 15- 16 trung tâm HLĐTVĐV Đà Nẵng, gm các test: Chy 30m XPC; Bt
xa ti ch(m); Bật xa 3 bước (m); Tung t 3kg trưc mt (m). Qua kết qu kim tra,
xây dng bảng điểm và phân loi cho thấy SMTĐ của các VĐV đạt loi trung bình là
8 VĐV chiếm 80%, 2 VĐV đạt loi trung bình khá chiếm 20%.
3.2 La chn bài tp phát triển SMTĐ cho n VĐV ném tạ xích la tui 15-
16 trung tâm HLĐTVĐV Đà Nẵng
Để la chn các bài tp phát trin sc mnh tốc đ ca n VĐV ném tạ xích
la tui 15- 16 trung tâm HLĐTVĐV Đà Nẵng, trước hết chúng tôi tiến hành tng
hp, phân tích các tài liệu có liên quan đến hun luyn sc mnh tốc độ cho các vn
động viên ném đẩy quan sát các bui tp ti trung tâm hun luyện, các băng hình
k thut, bài tp b tr ca các vận động viên ném đẩy trong nước trên thế gii,
qua đó thống kê các bài tập được s dng trong thc tin hun luyn sc mnh tốc độ
cho n VĐV lứa tui 15- 16. Đồng thời đề tài tiến hành phng vn trc tiếp 20 HLV,
chuyên gia và cán b quản lý đang trc tiếp ging dy và hun luyn ném tch và
qua đó lựa chọn được 23/ 40 bài tp nhm phát triển SMTĐ cho nữ VĐV m tạ xích
la tui 15- 16 trung tâm HLĐTVĐV Đà Nng.
Bng 2: Kết qu phng vấn để la chn các bài tp phát trin sc mnh tốc độ (n = 20)
TT
TÊN BÀI TẬP
Tỷ lệ %
Không
lựa
chọn
Tỷ lệ %
1
TĐC 30m (s) V= 90% Vmax
19
95
1
5
2
XPC 30m (s) V= 90% Vmax
18
90
2
10
3
XPC 60m (s) V=93- 95% Vmax
5
25
15
75
4
Đạp sau nhanh 20m (s)
19
95
1
5
5
Bật cóc 15m (s)
7
35
13
65
6
Hít đất 10 lần -> chạy tốc độ 15m
12
60
8
40
7
Bật nhảy trên hố cát
3
15
17
85
8
Tập cơ lưng- cơ bụng- cơ lườn
18
90
2
10
9
Chạy biến tốc 50x 50
4
20
16
80
10
Bật cao gối
15
75
5
25
11
Nâng cao đùi tại chổ
8
40
12
60
12
Bật bục đổi chân
10
50
10
50
13
Bật xa
16
80
4
20
198
TT
TÊN BÀI TẬP
Tỷ lệ %
Không
lựa
chọn
Tỷ lệ %
14
Bật xa 3 bước
16
80
4
20
15
Bật xa 10 bước
9
45
11
55
16
Nằm sấp chống đẩy (lần)
18
90
2
10
17
Chạy đạp sau 30m
4
20
16
80
18
Chạy lên khán đài
10
50
10
50
19
Cò 3 bước đổi chân
16
80
4
20
20
Chạy nâng cao đùi 30s
7
35
13
65
21
Tung tạ 3kg trước mặt (m)
18
90
2
10
22
Tung tạ 3 kg sau đầu (m)
19
95
1
5
23
Đứng ngồi tạ bình vôi 15kg (lần)
17
85
3
15
24
Gánh tạ nặng ngồi 1/2 - 1/3 (kg/ lần)
19
95
1
5
25
Cử đẩy nhanh tạ đòn (kg/ lần)
19
95
1
5
26
Cử giật tạ đòn (kg/ lần)
18
90
2
10
27
Chạy 30- 50m có lực kéo (s)
12
60
8
40
28
Quay vòng tạ xích không ném từ 5kg-
3kg
19
95
1
5
29
Vặn lườn với bánh tạ phỏng động
tác ra tay (kg/ lần)
16
80
4
20
30
Gánh tạ nhảy bật cổ chân (kg/ lần)
18
90
2
10
31
Co tay xà đơn (lần)
2
10
18
90
32
Bật cao gối qua rào (lần)
16
80
4
20
33
Gập lưng- bụng- lườn với bánh tạ
(lần)
11
55
9
45
34
Co gập cổ tay với đòn tạ
2
10
18
90
35
Động tác chèo thuyền với đòn t
17
85
3
15
36
Nằm đẩy đòn tạ
17
85
3
15
37
Quay 1 vòng ném bóng đặc (lần)
15
75
5
25
38
Tung bắt tạ bình vôi (5 kg)
2
10
18
90
39
Tung tạ qua 2 bên lườn 3kg
14
70
6
30
40
Kéo dây cao su
2
10
18
90
3.3 Tổ chức thực nghiệm
Đối tượng thực nghiệm: Là 10 nữ VĐV ném tạ xích lứa tuổi 15- 16 trung tâm
HLĐTVĐV Đà Nẵng, được chia làm 2 nhóm ngẫu nhiên gồm nhóm 05 VĐV thực
nghiệm (TN) nhóm 05 VĐV đối chứng (ĐC). Thời gian thực nghiệm được tiến
hành trong 5 tháng với 2 lần kiểm tra.
3.4 Đánh giá hiệu quả ứng dụng bài tập
Để sở đánh giá hiệu quả các bài tập phát triển SMTĐ trong quá trình thực
nghiệm, đề tài đã tiến hành so sánh kết quả kiểm tra giữa 2 nhóm TN và ĐC về năng
lực sức mạnh tốc độ trong giai đoạn trước và sau thực nghiệm.
199
Bng 3: So sánh kết qu kim tra SMTĐ giữa 2 nhóm trước thc nghim: (
)5== BA nn
TT
Test
Nhóm Thực
nghiệm
Nhóm Đối
chứng
t (t bảng =
2,306)
p
1
Chạy 30m XPC (s)
4.28
0.13
4.32
0.09
1.179
>0,05
2
Bật xa tại chỗ (m)
2.32
0.03
2.32
0.06
0.576
>0,05
3
Bật xa 3 bước (m)
6.95
0.10
6.95
0.15
0.049
>0,05
4
Tung tạ 3kg trước mặt (m)
9.12
0.24
9.14
0.28
0.242
>0,05
Qua bảng 2 ta thấy: kết quả so sánh giá trị trung bình của thành tích nhóm TN
và nhóm ĐC có sự khác nhau không nhiều. Hệ số t tính từ 0.049 đến 1.179, chứng tỏ
sự khác biệt giữa 2 nhóm TN và ĐC là không có ý nghĩa. (P > 0,05)
So sánh giá trị trung bình của 4 Test kiểm tra đánh giá tố chất SM ta nhận
thấy tất cả 4 giá trị đều có tnh < tbảng = 2.306. Như vậy điều đó chứng tỏ rằng trình độ
giữa hai nhóm TN và ĐC là tương đối đồng đều trước thực nghiệm.
Sau khi phân nhóm đ tài tiến hành thực nghiệm cả 2 nhóm ĐC và TN đều tập
cùng với số giờ, số buổi theo đúng chương trình huấn luyện của bộ môn.
Nhóm thực nghiệm sử dụng các bài tập phát triển SMTĐ đ tài đã lựa chọn.
Mỗi giáo án được sử dụng từ 3 - 4 bài tập phát triển sức mạnh tốc độ.
Nhóm đối chứng sử dụng các bài tập thông thường trước đây.
Bảng 4: So nh kết quả kiểm tra sức mạnh tốc độ giữa 2 nhóm sau thực nghiệm (
)5== BA nn
TT
Test
Nhóm Thực
nghiệm
Nhóm Đối
chứng
t (t bảng =
2,306)
p
1
Chạy 30m XPC (s)
4.19
0.11
4.28
0.09
2.822
<0,05
2
Bật xa tại chỗ (m)
2.40
0.02
2.36
0.05
3.375
<0,05
3
Bật xa 3 bước (m)
7.08
0.11
6.99
0.15
2.128
>0,05
4
Tung tạ 3kg trước mặt (m)
9.48
0.42
9.19
0.30
2.432
<0,05
Sau quá trình thc nghiệm 5 tháng đ tài s dụng 4 Test như kiểm tra ban đầu
để đánh giá sự khác bit v trình độ sc mnh tốc đ ca 2 nhóm TN và ĐC. Sau thực
nghim thành tích ca nhóm TN tốt hơn nhóm ĐC. Số giây chy 30m XPC thấp hơn
và các thành tích tính bằng mét cao hơn nhóm ĐC. Sự khác bit v thành tích này có
ý nghĩa ở 3 trên 4 test, t tính t 2.432 đến 3.375. Thành tích Bật xa 3 bước (m) tuy có
s khác bit lớn nhưng chưa có ý nghĩa ở ngưng xác sut P=5% (t = 2.128).
Kết qu tính nhp độ tăng trưởng các ch s đánh giá sức mnh tốc độ ca hai
nhóm thu được, được trình bày biểu đồ 3.1.
x
x
x
x