Ờ Ớ Ệ L I GI I THI U
ự ệ ố ọ Cu n “Th c hành Thí nghi m sinh h c 9” làm tài li u dùng cho giáo viên, h c sinh ệ ọ ọ ạ ọ ươ ng trình sinh h c 9. ự ố ụ ươ ệ ị t các bài th c hành trong ch ố ng trình qui đ nh, ế ụ ự ệ ự ứ ự ứ ố ế ọ ậ ế ạ ứ ọ ậ ứ ự ụ ề ỹ ứ ộ làm các bài th c hành, các bài t p ng d ng, cung c p thêm nhi u thông ổ khi d y và h c các bài th c hành trong ch ủ M c đích c a cu n sách: ọ Giúp giáo viên, h c sinh th c hi n t ở ộ ủ c ng c , m r ng ki n th c lý thuy t, hoàn thi n k năng th c hành, ng d ng ki n ự ễ ứ th c vào th c ti n, t o h ng thú h c t p, nghiên c u b môn sinh h c. ấ ự ọ Giúp h c sinh t tin b ích và lí thú. ộ ự ươ ọ ỗ ộ N i dung: ồ ệ Tài li u g m 11 bài th c hành trong ch ng trình sinh h c 9, m i bài có 3 n i dung
ự ẩ ự ứ ồ ướ ế ị ầ t b c n thi ọ ổ ợ ế ỗ ậ ỏ ậ ụ ự ậ ở ộ ệ ỏ ế t, ự c ti n hành, câu h ibài t p: sau m i bài có các câu h i và bài t p cho h c sinh t ệ ế lu n, câu h i nâng cao, m r ng, v n d ng và liên h ki n ứ ự ế ỏ ả ờ ế ọ ề ơ ả c b n: ụ 1M c đích bài th c hành ị ộ 2N i dung bài: chu n b bài th c hành, b tr ki n th c, các đ dùng thi ế ậ ỏ các b ỏ ắ làm (câu h i tr c nghi m, t th c th c t ). 3H itr l ầ ế ọ L n đ u ra m t b n đ c không tránh kh i sai sót, khi m khuy t, r t mong đ c ồ i theo chuyên đ : giúp h c sinh m r ng, bi ầ ệ ọ ỉ t thêm thông tin chuyên sâu. ế ấ ượ i: ườ ế ử ớ ế . M i ý ki n xin g i t ng THCS Qu NhamTân Yên, ĐT: 0912.716.203.
Ụ Ấ C NXB GIÁO D C IN N, PHÁT HÀNH THÁNG 02/2012 ở ộ ỏ ắ ạ ả các đ ng nghi p đóng góp và ch giáo cho tác gi Bùi Văn ThêmTr Buivanthembg@yahoo.com.vn ƯỢ SÁCH ĐÃ Đ ả : Bùi Văn Thêm Tác gi
ọ ự Các bài th c hành ươ ơ ả c b n trong ch ng trìnhsgk sinh h c 9
ộ TT N i dung TN, TH SGK trang t ế Ti trong CT Bài, ph n ầ trong bài ấ ệ ặ ủ
Th1
1 6 6 20 ấ ạ ắ ể ễ
ộ ế ắ ộ ườ
TH2 Th3 Th4 Th5 TH6
ấ 2 3 4 5 6 14 20 26 27 38 14 20 27 28 41 44 60 74 76 112 ự ạ t m t vài d ng đ t bi n. ế ng bi n t thao tác giao ph n. ố ậ ọ
TH7
7 39 42 114
ủ ng c a
Th8
ưở ờ ố 8 47 ườ ả ng và nh h sinh thái lên đ i s ng 4546 135
Th9
ệ 9 5455 5152 154 ở ị ườ đ a ng
Th10
10 5960 5657 170
Th11
11 64 62 186 ệ Tính xác su t xu t hi n các m t c a ồ đ ng kim lo i. Quan sát hình thái Nhi m s c th Quan sát và l p mô hình ADN. ế ậ Nh n bi Quan sát th ậ ượ T p d ể Tìm hi u thành t u ch n gi ng v t nuôi và cây tr ng.ồ ể Tìm hi u môi tr ố ộ ố m t s nhân t sinh v t.ậ H sinh thái. ể Tìm hi u tình hình môi tr ngươ ph ậ ả ậ ụ V n d ng lu t b o v môi tr ở ị ệ ả vi c b o v môi tr ng vào ươ ng. ườ đ a ph ệ ườ ng
Ệ
TH 9 – H SINH THÁI
ế (Ti t 5455 Bài 51 52 SGK.Tr)
ứ ỗ ầ ơ ả ủ ộ ệ ầ c các thành ph n c b n c a m t h sinh thái, thành ph n 1 chu i th c ăn,
ự ố ứ ệ ủ ứ ỗ ố i và chu i th c ăn, các nhân t ự sinh thái, s ố ộ ố ế ả ưở ủ ộ ớ ng c a chúng t ườ ệ ệ ụ IM c đích: ế ượ ậ t đ Nh n bi ứ ướ l i th c ăn. ệ Kĩ năng quan sát, phân tích các m i quan h sinh thái trong 1 khu v c quan sát. ướ C ng c m t s ki n th c h sinh thái, l ậ i sinh v t. tác đ ng nh h ứ ả Rèn kĩ năng làm vi c theo nhóm, ý th c b o v môi tr ng sinh thái.
ộ IIN i dung: ẩ ị ự
ớ ế ớ ụ ể ề ờ ề ề ử ự ườ ớ ừ ị ườ ng, v i t ng l p c th v th i gian, đ a ấ ư ơ ở ậ ệ ng v các đi u ki n nh c s v t ch t, kinh phí, c cán
ị ể ể ừ ướ ả ệ ị ộ ộ ọ ậ ề ả ố ự ế ạ ỷ ự ị ế ố ng, công viên hay khu trang tr i, khu r ng, ru ng lúa… đ m b o các y u t ề
ự ế ố ườ ề ệ ụ ố ộ ậ ệ ệ ưở ng, cán b GV ph trách nhóm. ủ ng s ng c a sinh v t, các m i quan h trong h sinh
ụ ụ ọ
ấ ắ ặ ậ ộ
ắ ẻ ẵ ở 1Chu n b cho bài th c hành: Giáo viên ạ ủ ộ Ch đ ng lên k ho ch th c hành v i nhà tr ự ỗ ợ ủ ể đi m, s h tr c a nhà tr ộ b , GV đi cùng. ẩ ự Chu n b đ a đi m: giáo viên tr c ti p tìm, liên h đ a đi m tr c: Khu v c sinh thái ườ ầ đa g n tr ề ạ d ng v sinh h c (có cây to, có khu thu v c, có nhi u đ ng v t sinh s ng, có nhi u cây c i).ố D ki n phân công cho các nhóm, nhóm tr Băng hình v h sinh thái, môi tr thái. ả Tranh nh ph c v bài h c. Các nhóm ẹ K p ép cây, gi y báo, kéo c t cây. ọ ợ ắ ỏ ự V t b t côn trùng, l ho c túi nilon đ ng đ ng v t nh . ụ ỏ ấ ụ D ng c đào đ t nh . ấ ẹ K p ép cây, gi y báo, kéo c t cây. ả ấ Gi y, v , các b ng bi u k s n. ướ ể c ti n hành: 2Các b
ặ ệ ệ ệ ệ ậ ộ ữ ệ ả ậ ớ ộ ế ề ộ ố ệ B1Xem băng hình v m t s h sinh thái: ừ H sinh thái r ng nguyên sinh. ể H sinh thái bi n. ừ H sinh thái r ng ng p m n. ồ H sinh thái đ ng ru ng, mô hình sinh thái VAC... Các nhóm th o lu n, phân tích các h sinh thái đã xem v i nh ng n i dung chính:
ầ ậ H STệ ự ậ ộ Thành ph n đ ng v t, th c v t
ệ ộ ng Loài chi m ế ế ư u th ườ Cây th xanh Loài ít và r t ấ ít ế ĐV hi m (tê giác) ậ Đ ng v t phong phú, đa d ngạ
ạ ậ ộ ự H sinh thái ừ r ng nguyên sinh ệ H sinh thái R n san hô, ậ Sinh v t hi m ế Đ ng v t phong ự ậ ấ Th c v t r t đa ạ d ng và phong phú ả T o và các th c
ể ấ ạ bi nể ả t o bi n phú, r t đa d ng ậ v t phù du
ệ ề ự ậ ậ ẹ ố ng ộ Nhi u loài đ ng ậ v t sinh s ng Th c v t có ít loài H sinh thái ừ r ng ng p m n.ặ ự ậ ị Th c v t ch u ặ m n (sú, v t, ầ b n…) (cá nhà táng, ể bò bi n …) Sinh v t ậ ưỡ nhóm l ư c , giun
ườ ệ V n cây ộ ậ ộ Đ ng v t nuôi thả ụ ồ i ích con ự ậ Th c v t, ậ ộ đ ng v t hoang dã Cây tr ng ph c ụ ợ v l iườ ng H sinh thái ồ đ ng ru ng, mô hình sinh thái VAC...
ế ố ầ ậ ầ ầ ủ ệ ố ữ h u sinh ộ ệ ỉ ồ ướ ụ ấ ả c, đá, th m m c… ấ ự ậ ậ ộ ị ứ ắ ạ Nh c l i các ki n th c liên quan: ươ ệ ủ H sinh thái: Qu n xã sinh v t và môi tr ng s ng c a qu n xã. ố Các thành ph n c a h sinh thái: Các nhân t vô sinh và nhân t M t h sinh thái hoàn ch nh bao g m: ầ +Các thành ph n vô sinh: Đ t, n ậ ả ậ ậ ụ ộ ả ấ ỗ ự ậ +Sinh v t s n xu t: các th c v t ậ +Các sinh v t tiêu th : Đ ng v t ăn th t và đ ng v t ăn th c v t. ẩ i: Vi khu n, N m… +các sinh v t phân gi ệ ứ Chu i th c ăn trong h sinh thái: ứ ỗ ệ ỗ ng v i nhau. M i ứ ề Chu i th c ăn là m t dãy nhi u loài sinh v t có quan h dinh d ậ ậ ụ ắ ưỡ ừ ướ ứ ớ ậ ị c, v a là sinh v t b ứ ắ ạ ỗ ứ i th c ăn trong h sinh thái: Các chu i th c ăn có nhi u m t xích chung t o thành ậ ậ ả ứ ấ ỉ ề ầ i th c ăn hoàn ch nh có 3 thành ph n sinh v t s n xu t, sinh v t tiêu ả i). ơ ồ ộ ừ ỗ loài trong chu i th c ăn v a là sinh v t tiêu th m t xích đ ng tr ắ ụ m t xích đ ng sau tiêu th . ệ ướ ứ L ướ ứ ộ ướ i th c ăn (L m t l ậ ụ th và sinh v t phân gi Cho s đ :
ỉ ỗ ứ ỏ cây c : ế
ỗ ỗ ỗ ỏ ỏ ỏ ấ ấ ắ ỗ ỉ ứ ỏ ỗ ắ ầ ừ Hãy ch ra 3 chu i th c ăn b t đ u t ắ ọ Chu i 1: C > b rùa > ch > r n. ổ Chu i 2: C > châu ch u > gà > cáo > h . Chu i 3; C > Châu ch u > R n . ơ ồ ứ Ch ra 1 loài tham gia vào 3 chu i th c ăn trong s đ : ả Loài c tham gia vào c 3 chu i th c ăn trên.
ầ ủ ệ ể ế ể ọ ể ề B2 Đ n khu sinh thái đ tìm hi u, đi u tra các thành ph n c a h sinh thái: ệ ớ i thi u sau) ( có th ch n 1 trong 4 HST gi
ậ
ậ ể ộ ấ
ự ư ạ ổ i nh : sim, mua, i…
ấ ụ ộ nhiên ư ắ ầ Thành ph n sinh v t trong HST ự ậ 1.Th c v t chính: ự ươ Cây l ng th c : ru ng lúa b c thang ề Loài có nhi u cá th nh t: Cây lúa.. Loài có ít cá th :ể nhiên còn l Cây t ậ ộ 2.Đ ng v t chính: ế Côn trùng, ch nhái, chim ể ề Loài có nhi u cá th : ướ Châu ch u, b m sâu đ c thân… ậ ự ể Loài có ít cá th : các đ ng v t t nh Chim, r n ậ ộ ồ ừ ề Khu sinh thái đ i r ng có ru ng b c thang (vùng trung du mi n núi) ậ
ả ươ ng
ể ỏ ắ ư ươ
ổ ạ ự i, ư i nh sim, nhiên còn sót l
ộ ồ ư
ườ ố ề n có nhi u cây c i ằ ồ Khu sinh thái h ao, v ồ (vùng trung du và đ ng b ng)
ộ ư ắ nhiên nh r n, chu t,
ậ
ể ấ
ừ ạ ộ
ướ
ướ ể ộ Khu ru ng lúa n ờ ỳ c đang th i k phát tri n ắ nhiên nh : ch, r n, chim.. ậ
ừ ạ ề ồ ầ Thành ph n sinh v t trong HST ự ậ 1.Th c v t chính: ồ Cây tr ng: cây ăn qu , cây l th c...ự ề ấ Loài có nhi u cá th nh t: ự ng th c nh lúa, ngô, s n... C , cây l Loài có ít cá th :ể Cây t cây d i..ạ ậ ộ 2.Đ ng v t chính: ả ậ Đ ng v t nuôi th trong ao, h nh cá, tôm, cua ... ể ề Loài có nhi u cá th : Tôm, cua, cá Loài có ít cá th :ể ậ ự ộ Đ ng v t t chim. ầ Thành ph n sinh v t trong HST ự ậ 1.Th c v t chính: ỏ ạ Cây lúa, cây c d i. ề Loài có nhi u cá th nh t: .Lúa Loài có ít cá th :ể ư ỏ ợ Cây d i nh c b , rau d a, rong. ậ 2.Đ ng v t chính: ế Côn trùng, ch nhái, cua, tôm... ể ề Loài có nhi u cá th ấ .B m sâu, châu ch u Loài có ít cá th :ể ư ế ự Các loài t ầ Thành ph n sinh v t trong HST ự ậ 1.Th c v t chính: ồ R ng tr ng: phi lao, keo, b ch đàn … ể Loài có nhi u cá th : ỏ ạ Cây tr ng: phi lao, keo, c d i
ạ ể ụ ự nhiên còn l i ậ ư ộ ắ ộ ề
ậ ự ể ộ ư nhiên còn nh Loài có ít cá th ; Cây b i t nh kim anh, lau s y... ậ 2.Đ ng v t chính: Tôm, cua, cá, côn trùng, r n , chu t ... ể Loài có nhi u cá th : Tôm. cua, côn trùng Loài có ít cá th : Đ ng v t t ộ ắ r n, chu t
ả ưở ớ ả ẫ ả ầ ệ ườ ng không làm nh h ng t i c nh quan khu
ậ ậ ố ạ ự ậ ng s ng (trong khu sinh thái) và tên các sinh v t, nhóm sinh v t ườ
ướ ặ ướ c):
ậ ườ ậ ố ng ấ ỏ ụ ự ậ ạ Khu ven sông , ven bi nể ấ (chú ý khi l y m u, c n b o v môi tr th c hành). ợ ườ T p h p: lo i môi tr ố s ng trong môi tr ng đó. ấ ườ ặ ấ ấ +Môi tr ng đ t (trong đ ttrên m t đ t): ướ ườ ng n +Môi tr ctrên m t n c (trong n ườ ng không khí: +Môi tr ngườ Tên môi tr ườ ấ Môi tr ng đ t (trong đ t ặ ấ trên m t đ t)
ậ ở ạ ộ c n ườ ụ Môi tr ướ n ướ ng n ặ ướ ctrên m t n c (trong c): ế ậ ỏ c: C , cây b i, sinh v t th y sinh... ậ ở ướ c, ki m ăn d n ủ ướ ướ i n c ộ ộ ườ Tên các sinh v t, nhóm sinh v t s ng trong môi tr ự ậ Th c v t: Nhóm th c v t c n: C , cây b i, cây khép tán, dây leo... ộ ậ Đ ng v t: Đ ng v t ự ậ Th c v t: Nhóm th c Đ ng v t: Đ ng v t Đ ng v t bi ự ở ướ n ộ ậ ế ậ t bay Môi tr ng không khí
ướ ứ ự ế ỗ t chu i và l i th c ăn trong khu v c: ả ậ ế ắ ầ B3Nh n bi S p x p thành các nhóm thành ph n chính theo b ng sau: ậ ả ậ ả ậ ụ ấ Nhóm sinh v t s n xu t Nhóm sinh v t tiêu th
ấ ỏ Nhóm sinh v t s n phân huỷ ẩ Vi khu n, n m... ự ậ ị ự ự ngươ nhiên ẩ ậ ộ Các đ ng v t ăn th c v t, ộ ậ các đ ng v t ăn th t t ậ và v t nuôi C , cây xanh khác, cây t nhiên, cây trông, cây l ự ự th c, cây th c ph m, cây thu c...ố
ự ổ ợ ậ ẫ ậ ượ ượ c và làm báo cáo t ng h p bài th c hành
ượ ậ ố c. ng ch y u có sinh v t sinh s ng. các sinh v t có trong HST.
ậ ữ i th c ăn trong khu HST. ự ữ ọ ổ ợ B4Các nhóm t p h p m u sinh v t thu l m đ ộ ớ v i các n i dung sau: ậ Tên các sinh v t thu đ ủ ế ườ Môi tr ệ ố Các m i quan h gi ứ ộ ướ ệ Hoàn thi n m t l Nh ng bài h c th c ti n rút ra sau bu i th c hành. ự ễ ậ ỏ 3Câu h ibài t p: ộ ệ ầ ồ ọ ầ ố ữ 1.M t h sinh thái g m nh ng thành ph n nào sau đây(ch n câu đúng): aThành ph n không s ng.
ườ i.
i:.......................................................................................................... ể ượ ậ ả ở ầ ấ ằ ắ ỏ c m đ u b ng sinh v t s n xu t là C thì m t xích ế ậ
ầ ố bThành ph n s ng. ộ ự ậ ậ cĐ ng v t, th c v t, con ng ả d C a và b. ả ờ Tr l ứ ỗ ộ 2.M t chu i th c ăn đi n hình đ ti p theo là sinh v t nào sau đây: ị ậ aSinh v t ăn th t. ự ậ ậ bSinh v t ăn th c v t. cVi khu n.ẩ ả d c a và c. ả ờ Tr l ồ i:.......................................................................................................... ườ n đ i trung du ứ ướ i th c ăn. Hãy cho bi ế t
ớ ệ 3. Cho h sinh thái v ướ d i đây và 1 l iướ l ứ th c ăn đó có đúng v i HST đó hay không, vì sao?
ả ờ i: ồ ề ệ ớ sinh v tậ có quan h dinh d ng v i nhau, ướ ỗ ượ ộ c a loài đ ng sau. M i loài đ ứ ụ ắ c là ừ ứ ỗ ư ậ ướ ưỡ ắ c coi là m t m t xích trong ắ ị c nh ng cũng b sinh v t m t
ệ ả ờ Tr l ộ ạ 4. Cho đo n văn sau: m t dãy g m nhi u loài th c ănứ ứ ủ loài đ ng tr ậ chu i th c ăn, v a là sinh v t tiêu th m t xích phía tr xích phía sau tiêu th . ụ Đây là khái ni m gì trong h sinh thái? Tr l ệ …………………………………………. i:
ứ ế ắ ậ ả ỗ ộ ớ 5.Hãy s p x p thành 1 chu i th c ăn trong HST v i các nh đ ng v t sau .
ả ờ i: ộ ố ắ ị ế ứ ẽ ấ ổ ỗ
Tr l ư ủ 6. Khi m t s m t xích trong chu i th c ăn c a HST b bi n m t HST đó s thay đ i nh ế th nao? ả ờ Tr l i:
ỏ ườ ớ ệ i v i h sinh thái ệ ế ự ư ế ề H i đáp v con ng ộ ườ i tác đ ng đ n các h sinh thái t nhiên nh th nào?
ớ ả ượ ạ ộ ố ượ c ng l n và kh năng ho t đ ng đ
ộ ạ ể ờ ủ ấ ớ ọ ỹ ườ ố ớ ệ i đ i v i h sinh thái r t l n, có th phân ra các lo i tác đ ng
ự ơ ế ự ổ ủ ệ cân b ng c a h sinh thái.
ậ ệ ườ ỷ ệ ằ ự nhiên. ủ ệ ng c a h sinh thái: Khí h u, thu đi n v.v...
ự ề ằ ơ ế ự ổ ủ ệ cân b ng c a h sinh thái ị ự ộ ượ i s d ng năng l ằ nhiên ớ ạ 2, SO2 v.v.... ng hoá th ch, t o thêm m t l 2 do đ t các lo i nhiên li u hoá th ch đang t n CO ố ấ ng và ng l n khí CO ệ ổ i vi c thay đ i ch t l ạ ộ ạ ấ ượ ủ ầ ng t ườ i ổ ệ ủ ấ ỷ ệ ậ ề ạ ồ ụ ắ ậ ậ ướ ầ ề ủ ặ c v.v... ả ồ ệ ố ề ừ ổ ộ ể ệ ấ ế ấ ướ ề ế ệ ề ả ậ ạ ộ ự ậ ổ c và bi n đ i khí h u v.v... ầ ấ ừ ấ ầ ấ ấ c có t m quan ả ạ ọ ề ậ ố ấ ng s ng c a nhi u loài sinh v t và con ng ườ ấ ự ấ ấ ừ ị ạ ệ
ễ ạ ế ộ ở ụ ộ nhi u d ng ho t đ ng kinh t xã h i khác nhau. ộ H i:ỏ Con ng ả ờ i: Tr l ậ ủ ệ ộ ườ Con ng i là m t sinh v t c a h sinh thái có s l ậ nâng cao nh khoa h c k thu t. ộ Tác đ ng c a con ng chính sau đây: ị ộ n đ nh, t 1.Tác đ ng vào c ch t ộ ị 2.Tác đ ng vào các chu trình sinh đ a hoá t ộ 3.Tác đ ng vào các đi u ki n môi tr ộ 4.Tác đ ng vào cân b ng sinh thái. ị ộ 5.Tác đ ng vào c ch t n đ nh, t ộ Tác đ ng vào các chu trình sinh đ a hoá t ượ ạ ườ ử ụ Con ng ạ ườ ạ ỷ ấ ỗ i t o thêm 550 t M i năm con ng ủ ệ ẫ ớ ự ằ nhiên c a trái đ t, d n t làm thay đ i cân b ng sinh thái t ờ ự ườ quan h c a các thành ph n môi tr nhiên. Ð ng th i, các ho t đ ng c a con ng ướ ầ c, ví d đ p đ p, xây nhà máy thu đi n, trên trái đ t ngăn c n chu trình tu n hoàn n ự ể ệ phá r ng đ u ngu n v.v... Vi c này có th gây ra úng ng p ho c khô h n nhi u khu v c, ườ ng c a các sinh v t n thay đ i đi u ki n s ng bình th ủ ệ ườ ng c a h sinh thái Tác đ ng vào các đi u ki n môi tr Chuy n đ t r ng thành đ t nông nghi p làm m t đi nhi u lo i đ ng, th c v t quý hi m, ổ tăng xói mòn đ t, thay đ i kh năng đi u hoà n ầ ậ ướ C i t o đ m l y thành đ t canh tác làm m t đi các vùng đ t ng p n ườ ủ ố ớ i. tr ng đ i v i môi tr ể ệ Chuy n đ t r ng, đ t nông nghi p thành các khu công nghi p, khu đô th , t o nên s m t ự ằ cân b ng sinh thái khu v c và ô nhi m c c b . ạ ộ ề ườ ễ Gây ô nhi m môi tr ng ằ Tác đ ng vào cân b ng sinh thái
ắ ả ứ ứ ự ộ ố ấ
ậ ế ắ ằ ắ ư ổ ế ự ể ẫ ủ ệ ế ề ặ ạ ộ ừ ấ ơ ư ủ ộ ự ấ ự ạ ậ ằ ớ ổ ể ạ ụ ạ ố ự ậ ạ nhiên. Các loài lai t o ặ ng kém tính ch ng b i, d b suy thoái. M t khác, các loài lai t o có th t o ra nhu ặ ố ớ ườ ứ ộ i. ả ặ ệ ư nhiên các h p ch t nhân t o mà sinh v t không có kh năng ậ ạ ộ ạ ự ấ ổ ỷ ư ạ ừ ấ ỡ ạ ợ ố Săn b n quá m c, đánh b t quá m c gây ra s suy gi m m t s loài và làm gia tăng m t cân b ng sinh thái. ộ Săn b t các loài đ ng v t quý hi m nh h , tê giác, voi... có th d n đ n s tuy t ch ng ậ nhi u lo i đ ng v t quý hi m. ỗ Ch t phá r ng t nhiên l y g , làm m t n i c trú c a đ ng th c v t. Lai t o các loài sinh v t m i làm thay đ i cân b ng sinh thái t ễ ị ườ th ạ ế ầ c u th c ăn ho c tác đ ng khác có h i đ n các loài đã có ho c đ i v i con ng ợ Ð a vào các h sinh thái t ầ phân hu nh các lo i ch t t ng h p, d u m , thu c tr sâu, kim lo i đ c h i v.v...