Bán đu giá tài sản thanh lý, Mã số hồ sơ
023878
a/ Trình tthực hiện:
- Bước 1: T chức tài sản thanh (Đối vi những tài sản nguyên giá
t100 triệu đồng đến dưới 500 triệu đồng/01 đơn vị tài sản) gửi các hồ sơn liên quan
đến tài sản thanh và chuyn giao tài sản thanh lý cho phòng Tài chính-Kế hoạch
- Bước 2: Phòng i chính-Kế hoạch tiếp nhận hồ sơ, tài sản thanh để n
đấu giá
- Bước 3: Thực hiện kế hoạch (thời gian thực hiện hợp đồng, thông báo trên
các phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết tài sản, cho khách hàng có nhu cầu xem tài
sản thông báo bán đấu giá).
- Bước 4: Cho kháchng đăng ký đấu giá.
- ớc 5: Tchức cuộc bán đấu giá, ký kết Hợp đồng mua bán tài sản bán đấu
giá (nếu khách hàng đăng ký), Biên bn không người đăng ký tham gia đấu giá
(nếu không có khách hàng đăng ký đấu giá).
-ớc 6: Thu tiền trúng đấu giá.
- Bước 7: Giao h cho khách hàng trúng đấu gđi đăng ký quyền s hữu,
quyền sử dụng theo quy định; Quyết toán; Lưu hồ sơ.
b/ Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp cho bộ phận Kế hoạch đầu tư
c/ Thành phần, số lượng hồ sơ:
-Thành phần hồ sơ:
*Đối với bên đề nghị bán đấu giá:
+ Công văn đề nghị bán đấu giá tài sản;
+ Quyết định về việc thanh tài sản;
+ Văn bản xác định giá khởi điểm của tài sản;
+ Văn bản xác định chất lượng, giá trị còn lại của tài sản;
+ Các giấy tờ, tài liệu có liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng hợp pháp.
*Đối với khách hàng đăng ký tham gia đấu giá tài sản:
+ Đối với nhân:
. Đơn đăng ký tham gia đấu giá (theo mẫu quy định);
. Bản sao Giấy chứng minh nhân dân (nếu đại diện theo uỷ quyền thì phải
giấy uỷ quyền theo quy định).
+ Đối với tổ chức:
. Người đại diện tchức, đơn vị đến đăng ký tham gia đấu giá phải giy
giới thiệu của tổ chức, đơn vị;
. Quyết định thành lập tổ chức, đơn vị;
. Đơn đăng ký tham gia đấu giá (theo mẫu quy định).
+ Biên bản bàn giao tài sản thanh
- S lượng hồ sơ: 02 b
d/ Thi hạn giải quyết: 15 ngày làm việc
e/ Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức
f/ Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Tài chính-KH
g/ Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Hợp đồng mua bán tài sản đấu giá
h/ Lệ phí:
y theo giá tr của tài sản Hội đồng sẽ đấu giá sẽ thu theo các mức
- 20.000 vnđ (từ 20 triệu đồng trở xuống).
- 50.000 vnđ (t20 triệu đồng đến 50 triệu đồng)
- 70.000 vnđ (t50 triệu đồng đến 100 triệu đồng)
- 150.000 vnđ ( t100 triệu đồng đến 500 triệu đồng
i/ Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
k/ Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
l/ Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
-Lut Ngân sách Nnước ngày 16/12/2002.
-Luật Dân sự ban hành ngày 14/6/2005 có hiệu lực ngày 01/01//2006
-Thông tư số 96/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 hướng dẫn về mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá;
- Quyết định số 567/-UBND ngày 24/3/2008 vban hành danh mục và mức
phí, lệ phí trên địa bàn tnh BÌnh Phước.
-Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND ngày 02/5/2007 về quy định xử tài sn.
- Nghđịnh số 52/2009/NĐ-CP ngày 03/06/2009 của chính phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành mt số điều của Luật quản , sử dụng tài sn nhà nước
- Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày2 04/03/2010 về bán đấu giá tài sản
- Thông tư 245/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của Bộ tài cnh quy định thực
hiện mt số ni dung của nghị định s52/2009/NĐ-CP ngày 03/06/2009 của Chính ph
quy định chi tiếthướng dẫn thi hành mt số điu của Luật quản lý, sử dụng tài sản nhà
nước
- Thông tư 137/2010/TT-BTC ngày 15/09/2010 của Bộ tài chính quy định việc
c định giá khởi điểm của tài sn nhà nước bán đấu giá và chế độ tài chính của Hội đồng
bán đấu giá tài sản
- Quyết định số 59/2009/QĐ-UBND ngày 22/12/2009 của UBND tỉnh Bình Phước ban
hành quy định phân cấp vquản tài sn nhà nước trên địa bàn tunh3 Bình Phước