
B NG PHÂN CHIA KHU V C TUY N SINH ĐH, CĐ NĂM 201Ả Ự Ể 1
01. THÀNH PH HÀ N I Ố Ộ
KV1: g m các xã: Minh Quang, Ba Tr i, Khánh Th ng, Ba Vì, T n Lĩnh,ồ ạ ượ ả
Vân Hoà, Yên Bài (thu c huy n Ba Vì); An Phú (thu c huy n M Đ c); Phú Mãnộ ệ ộ ệ ỹ ứ
(thu c huy n Qu c Oai); xã Ti n Xuân, Yên Bình, Yên Trung (thu c huy n Th chộ ệ ố ế ộ ệ ạ
Th t); xã ấĐông Xuân (thu c huy n Qu c Oai). Tr c ngày 01/8/2008, ộ ệ ố ướ 4 xã trên thu c t nhộ ỉ
Hoà Bình.
KV2-NT: G m t t c các huy n: Ba Vì, Phúc Th , Th ch Th t, Qu c Oai,ồ ấ ả ệ ọ ạ ấ ố
Ch ng M , Đan Ph ng, Hoài Đ c, Thanh Oai, M Đ c, ng Hoà, Th ng Tín,ươ ỹ ượ ứ ỹ ứ Ứ ườ
Phú Xuyên, Mê Linh (tr m t s xã thu c KV1 c a 4 huy n Ba Vì, M Đ c, Qu cừ ộ ố ộ ủ ệ ỹ ứ ố
Oai, Th ch Th t đã ghi trên).ạ ấ ở
KV2: G m: Qu n Hà Đông, Th xã S n Tây; huy n: Sóc S n, Đông Anh, Giaồ ậ ị ơ ệ ơ
Lâm, T Liêm, Thanh Trì.ừ
KV3: G m các qu n: Ba Đình, Hoàn Ki m, Hai Bà Tr ng, Đ ng Đa, Tây H ,ồ ậ ế ư ố ồ
Thanh Xuân, C u Gi y, Long Biên, Hoàng Mai.ầ ấ
02. THÀNH PH H CHÍ MINHỐ Ồ
KV1: Huy n C n Gi . ệ ầ ờ
KV2: G m các ph ng: Bình Chi u, Bình Th , Tam Bình (thu c Qu n Thồ ườ ể ọ ộ ậ ủ
Đ c); Cát Lái, Th nh M L i (thu c Qu n 2); Tăng Nh n Phú A, Tăng Nh n Phúứ ạ ỹ ợ ộ ậ ơ ơ
B, Long Tr ng, Tr ng Th nh, Tân Phú, Hi p Phú, Long Th nh M , Long Bình,ườ ườ ạ ệ ạ ỹ
Phú H u, Long Ph c (thu c Qu n 9); An Phú Đông, Th nh L c, Th nh Xuânữ ướ ộ ậ ạ ộ ạ
(thu c Qu n 12); ộ ậ các huy n: C Chi, Hóc Môn, Bình Chánh, Nhà Bè.ệ ủ
KV3: G m các qu n: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, Bình Th nh, Phú Nhu n, Gò V p,ồ ậ ạ ậ ấ
Tân Bình, Tân Phú; các ph ng còn l i không thu c KV2 c a Qu n 2, Qu n 9, Qu nườ ạ ộ ủ ậ ậ ậ
12, Qu n Th Đ c và Qu n Bình Tân .ậ ủ ứ ậ
03. THÀNH PH H I PHÒNGỐ Ả
KV1: G m các huy n đ o: Cát H i, B ch Long Vĩ; các xã: An S n, L i Xuân,ồ ệ ả ả ạ ơ ạ
Kỳ S n, Liên Khê, Lơu Ki m, L u Kỳ, Minh Tân (thu c huy n Th y Nguyên).ư ế ư ộ ệ ủ
KV2: G m các huy n: An Lão, Ki n Th y, An Dồ ệ ế ụ ng, Tiên Lãng, Vĩnh B o,ươ ả
Th y Nguyên (tr các xã thu c KV1)ủ ừ ộ
KV3: G m các qu n: H ng Bàng, Ngô Quy n, Lê Chân, Ki n An, H i An,ồ ậ ồ ề ế ả
D ng Kinh, Đ S n ươ ồ ơ
04. THÀNH PH ĐÀ N NGỐ Ẵ
KV1: Huy n đ o Hoàng Sa và các xã: Hoà B c, Hoà Ninh, Hoà Phú, Hoà Liênệ ả ắ
(thu c huy n Hoà Vang); các thôn: Đ i La, Hoà Khê, Phú H , Xuân Phú (thu c xãộ ệ ạ ạ ộ
Hoà S n); Kh ng M , Thôn 14 (thu c xã Hoà Phong); Hoà Vân (thu c ph ngơ ươ ỹ ộ ộ ườ
Hoà Hi p B c, qu n Liên Chi u).ệ ắ ậ ể
KV2-NT: G m các xã không thu c KV1 c a huy n Hoà Vang.ồ ộ ủ ệ
149

KV2: G m các ph ng thu c qu n C m L ; ph ng N i Hiên Đông (thu cồ ườ ộ ậ ẩ ệ ườ ạ ộ
qu n S n Trà); ph ng Hoà Quý (thu c qu n Ngũ Hành S n); ph ng Hoà Hi pậ ơ ườ ộ ậ ơ ườ ệ
B c và Hoà Hi p Nam (thu c qu n Liên Chi u). ắ ệ ộ ậ ể
KV3: G m các qu n: H i Châu, Thanh Khê, S n Trà ồ ậ ả ơ (tr ph ng N i Hiênừ ườ ạ
Đông), Ngũ Hành S n (tr ph ng Hoà Quý), Liên Chi u (tr ph ng Hoà Hi pơ ừ ườ ể ừ ườ ệ
B c ắ
và Hoà Hi p Nam).ệ
05. T NH HÀ GIANG: ỈToàn t nh thu c KV1ỉ ộ .
06. T NH CAO B NG:Ỉ Ằ Toàn t nh thu c KV1ỉ ộ .
07. T NH LAI CHÂU:Ỉ Toàn t nh thu c KV1ỉ ộ .
08. T NH LÀO CAI: ỈToàn t nh thu c KV1ỉ ộ .
09. T NH TUYÊN QUANG:Ỉ Toàn t nh thu c KV1ỉ ộ .
10. T NH L NG S N:Ỉ Ạ Ơ Toàn t nh thu c KV1ỉ ộ .
11. T NH B C K N:Ỉ Ắ Ạ Toàn t nh thu c KV1.ỉ ộ
12. T NH THÁI NGUYÊNỈ
KV1: G m các huy n: Võ Nhai, Đ nh Hoá, Đ i T , Phú L ng, Đ ng H vàồ ệ ị ạ ừ ươ ồ ỷ
các xã: Phúc Thu n, Minh Đ c, Phú Tân, Thành Công, V n Phái và th tr n B cậ ứ ạ ị ấ ắ
S n (thu c huy n Ph Yên); Tân Thành, Tân Kim, Tân Hoà, Tân Khánh, Tân Đ c,ơ ộ ệ ổ ứ
Đ ng Liên, Bàn Đ t (thu c huy n Phú Bình); xã Bình S n (thu c th xã Sôngồ ạ ộ ệ ơ ộ ị
Công); Tân C ng, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Phúc Hà, Th nh Đ c (thu c TP.Tháiươ ị ứ ộ
Nguyên).
KV2-NT: G m các huy n Ph Yên, Phú Bình (tr các xã thu c KV1 c a cácồ ệ ổ ừ ộ ủ
huy n đã ghi trên).ệ ở
KV2: G m các xã, ph ng c a th xã Sông Công (tr xã Bình S n thu c KV1)ồ ườ ủ ị ừ ơ ộ
và các xã, ph ng không thu c KV1 c a thành ph Thái Nguyên.ườ ộ ủ ố
13. T NH YÊN BÁI: ỈToàn t nh thu c KV1ỉ ộ .
14. T NH S N LA:Ỉ Ơ Toàn t nh thu c KV1.ỉ ộ
15. T NH PHÚ THỈ Ọ
KV1: G m các huy n: Thanh S n, Tân S n, Yên L p, C m Khê, Đoan Hùng,ồ ệ ơ ơ ậ ẩ
H Hoà, Thanh Ba, Phù Ninh, Lâm Thao, Tam Nông, Thanh Thu (tr các xã thu cạ ỷ ừ ộ
KV2-NT đ c ghi trong m c KV2-NT d i đây) và các xã: Hà Th ch, Phú Hượ ụ ướ ạ ộ
(thu c th xã Phú Th ); Thanh Đình, Chu Hoá, Hy C ng, Kim Đ c (thu c thànhộ ị ọ ươ ứ ộ
ph Vi t Trì).ố ệ
KV2-NT: G m các xã: Ph ng Xá, Đ ng Cam, Sai Nga, Hi n Đa, Cát Trùồ ươ ồ ề
(thu c huy n C m Khê); V C u thu c huy n H Hoà; Đ S n, Đ Xuyên, L ngộ ệ ẩ ụ ầ ộ ệ ạ ỗ ơ ỗ ươ
L , Thanh Hà, Vũ Y n (thu c huy n Thanh Ba); T Đà, Vĩnh Phú, Bình B (thu cỗ ể ộ ệ ử ộ ộ
huy n Phù Ninh); Th ch S n, S n Vi, B n Nguyên, Cao Xá, T Xã, S n D ng,ệ ạ ơ ơ ả ứ ơ ươ
H p H i, Xuân Huy, Kinh K , Vĩnh La , th tr n Lâm Thao (thu c huy n Lâmợ ả ệ ị ị ấ ộ ệ
Thao); H ng Đà, V c Tr ng, Tam C ng (thu c huy n Tam Nông); Đ ng Lu n,ồ ự ườ ườ ộ ệ ồ ậ
Đoan H , B o Yên, Xuân L c (thu c huy n Thanh Thu ); Thanh Vinh (thu c th xãạ ả ộ ộ ệ ỷ ộ ị
Phú Th ); Hùng Lô (thu c thành ph Vi t Trì).ọ ộ ố ệ
150

KV2: G m các xã, ph ng thu c thành ph Vi t Trì và th xã Phú Th (trồ ườ ộ ố ệ ị ọ ừ
các xã thu c KV1, KV2-NT đã nêu trên).ộ ở
16. T NH VĨNH PHÚCỈ
KV1: G m xã Trung M (thu c huy n Bình Xuyên); xã Đ ng Tĩnh, Hoàngồ ỹ ộ ệ ồ
Hoa, H ng Đ o (thu c huy n Tam Dướ ạ ộ ệ ư ng); xã Ng c Thanh (thu c th xã Phúcơ ọ ộ ị
Yên), các xã: Liên Hoà, Quang S n, Ng c M , H p Lý, B c Bình, Thái Hoà, Li nơ ọ ỹ ợ ắ ễ
S n, Xuân Hoà, Bàn Gi n, T Du, Xuân Lôi, th tr n L p Th ch, Vân Tr c (thu cơ ả ử ị ấ ậ ạ ụ ộ
huy n L p Th ch); các xã: Đôn Nhân, Nhân Đ o, Nh o S n, Lãng Công, Quangệ ậ ạ ạ ạ ơ
Yên, B ch L u, H i L u, Đ ng Qu , Tân L p, Đ ng Th nh, Yên Th ch, Phạ ự ả ự ồ ế ậ ồ ị ạ ư ngơ
Khoan (thu c huy n Sông Lô) và huy n Tam Đ o.ộ ệ ệ ả
KV2-NT: G m các huy n: Vĩnh Tồ ệ ư ng, Yên L c, Tam Dờ ạ ư ng, Bình Xuyên,ơ
L p Th ch, Sông Lô (tr các xã, th tr n thu c KV1 đã ghi trên).ậ ạ ừ ị ấ ộ ở
KV2: G m các xã, phồng c a thành ph Vĩnh Yên và th xã Phúc Yên. ườ ủ ố ị
17. T NH QU NG NINHỈ Ả
KV1: G m các huy n: Ba Ch , Bình Liêu, Vân Đ n, Cô Tô; các xã khôngồ ệ ẽ ồ
thu c KV2-NT c a các huy n: H i Hà, Đ m Hà, Tiên Yên, Hoành B , Đôngộ ủ ệ ả ầ ồ
Tri u; các xã: Qu ng Nghĩa, H i Ti n, H i Đông, H i Y n, H i Xuân, Vĩnhề ả ả ế ả ả ế ả
Th c, Vĩnh Trung, H i Hoà, H i S n, B c S n (thu c th xã Móng Cái); các xã,ự ả ả ơ ắ ơ ộ ị
ph ng: C ng Hoà, D ng Huy, C m H i, Quang Hanh, Mông D ng (thu c thườ ộ ươ ẩ ả ươ ộ ị
xã C m Ph ); các xã, ph ng: Vàng Danh, B c S n, Yên Thanh, Nam Khê,ẩ ả ườ ắ ơ
Ph ng Đông, Th ng Yên Công (thu c th xã Uông Bí); các xã, ph ng: Tu nươ ượ ộ ị ườ ầ
Châu, Hà Khánh, Hà Trung, Hà Phong, Vi t H ng, Đ i Yên (thu c thành ph Hệ ư ạ ộ ố ạ
Long); các xã: Hoàng Tân, Đông Mai, Minh Thành (thu c huy n Yên H ng).ộ ệ ư
KV2-NT: G m huy n Yên H ng (tr các xã KV1); th tr n Đông Tri u và cácồ ệ ư ừ ị ấ ề
xã: H ng Phong, Đ c Chính, Tràng An, H ng Đ o, Xuân S n, Kim S n (thu cồ ứ ư ạ ơ ơ ộ
huy n Đông Tri u); th tr n Qu ng Hà và các xã: Qu ng Minh, Qu ng Trung,ệ ề ị ấ ả ả ả
Qu ng Th ng, Qu ng Đi n, Phú H i (thu c huy n H i Hà); th tr n Đ m Hà vàả ắ ả ề ả ộ ệ ả ị ấ ầ
các xã: Qu ng L i, Đ m Hà (thu c huy n Đ m Hà); th tr n Tiên Yên (thu cả ợ ầ ộ ệ ầ ị ấ ộ
huy n Tiên Yên); th tr n Tr i, xã Lê L i (thu c huy n Hoành B ).ệ ị ấ ớ ợ ộ ệ ồ
KV2: G m thành ph H Long, th xã C m Ph , th xã Uông Bí, thành phồ ố ạ ị ẩ ả ị ố
Móng Cái (tr các xã, ph ng thu c KV1).ừ ườ ộ
18. T NH B C GIANGỈ Ắ
KV1: G m các huy n: S n Đ ng, L c Ng n, L c Nam, Yên Th (tr các xãồ ệ ơ ộ ụ ạ ụ ế ừ
thu c KV2-NT), L ng Giang (tr th tr n Kép, th tr n Nông tr ng B H thu cộ ạ ừ ị ấ ị ấ ườ ố ạ ộ
KV2-NT); các xã: Quang Ti n, Lan Gi i, Phúc S n, Liên S n, Tân Trung, An D ng,ế ớ ơ ơ ươ
Phúc Hoà, Liên Chung, Cao Xá, Nhã Nam, Ng c Vân, Vi t L p, Đ i Hoá, Lam C t,ọ ệ ậ ạ ố
H p Đ c, Vi t Ng c, Ng c Châu, Song Vân ợ ứ ệ ọ ọ (thu c huy n Tân Yên); Nhamộ ệ S n,ơ
Yên L , Tân Li u, N i Hoàng, Ti n Phong, Đ ng S n, Trí Yên, Quỳnh ư ễ ộ ề ồ ơ S nơ, Lãng
S n, Lão H , Đ ng Vi t, Đ ng Phúc, Tân An, H ng Gián, Xuân Phú, th tr n Núiơ ộ ồ ệ ồ ươ ị ấ
Neo (thu c huy n Yên Dũng); Hoà S n, Hoàng Thanh, Hoàng An, Hoàng Vân,ộ ệ ơ
151

Thái S n, Đ ng Tân, Ng c S n, Thanh Vân, Hùng S n, L ng Phong, Th ngơ ồ ọ ơ ơ ươ ườ
Th ng (thu c huy n Hi p Hoà); Minh Đ c, Trung S n, Tiên S n, Nghĩa Trung,ắ ộ ệ ệ ứ ơ ơ
Th ng Lan (thu c huy n Vi t Yên).ượ ộ ệ ệ
KV2-NT: G m các huy n: Tân Yên, L ng Giang, Vi t Yên, Yên Dũng, Hi pồ ệ ạ ệ ệ
Hoà (tr các xã, th tr n thu c KV1) và th tr n B H , th tr n Nông tr ng Yênừ ị ấ ộ ị ấ ố ạ ị ấ ườ
Th (thu c huy n Yên Th ), th tr n L c Nam (thu c huy n L c Nam).ế ộ ệ ế ị ấ ụ ộ ệ ụ
KV2: G m các xã, ph ng c a thành ph B c Giang.ồ ườ ủ ố ắ
19. T NH B C NINH: Ỉ Ắ
KV2: G m thành ph B c Ninh và th xã T S n.ồ ố ắ ị ừ ơ
KV2-NT:G m các huy n: Yên Phong, Qu Võ, Tiên Du, Thu n Thành, Giaồ ệ ế ậ
Bình và L ng Tài.ươ
(Ghi chú: Th xã T S n thành l p tháng 10/2008)ị ừ ơ ậ
21. T NH H I D NGỈ Ả ƯƠ
KV1: G m các ph ng: C ng Hòa, Thái H c, Sao Đ , B n T m, Hoàng Tânồ ườ ộ ọ ỏ ế ắ
và các xã H ng Đ o, Lê L i, B c An, Hoàng Hoa Thám, Hoàng Ti n, Văn Đ c,ư ạ ợ ắ ế ứ
An L c, Kênh Giang (thu c th xã Chí Linh); Lê Ninh, B ch Đ ng, Thái S n,ạ ộ ị ạ ằ ơ
Hoàng S n, An Sinh, Tân Dân, Phú Th , Minh Tân, Phúc Thành, Duy Tân, Hi pơ ứ ệ
S n, Hi p Hòa, Th ng Qu n, An Ph , Ph m M nh, Hi p An, Th t Hùng và thơ ệ ượ ậ ụ ạ ệ ệ ấ ị
tr n An L u (thu c huy n Kinh Môn).ấ ư ộ ệ
KV2-NT: G m các huy n c a t nh (tr m t s xã, ph ng c a th xã Chí Linhồ ệ ủ ỉ ừ ộ ố ườ ủ ị
và các xã c a huy n Kinh Môn thu c KV1 ghi trên).ủ ệ ộ ở
KV2: G m các xã, ph ng c a Thành ph H i D ng, bao g m các ph ng:ồ ườ ủ ố ả ươ ồ ườ
Tân Bình, Thanh Bình, Ng c Châu, Nh Châu, H i Tân, Quang Trung, Bình Hàn,ọ ị ả
C m Th ng, Ph m Ngũ Lão, Lê Thanh Ngh , Nguy n Trãi, Tr n Phú, Tr nẩ ượ ạ ị ễ ầ ầ
H ng Đ o, T Minh, Vi t Hòa và các xã Nam Đ ng, Ái Qu c, An Châu, Th ngư ạ ứ ệ ồ ố ượ
Đ t, Th ch Khôi, Tân H ng.ạ ạ ư
22. T NH H NG YÊNỈ Ư
KV2-NT: Các huy n: Kim Đ ng, Ân Thi, Khoái Châu, Yên M , Tiên L , Phù C ,ệ ộ ỹ ữ ừ
M Hào, Văn Lâm, Văn Giangỹ. và các xã Trung Nghĩa, Liên Ph ng, H ng Nam,ươ ồ
Qu ng Châu, B o Khê ả ả (thu c th xã H ng Yên); 5ộ ị ư xã thu c th xã H ng Yên có tênộ ị ư
trên t năm 2008 thu c khu v c 2 (KV2).ừ ộ ự
KV2: Th xã H ng Yên.ị ư
23. T NH HOÀ BÌNH:Ỉ Toàn t nh thu c KV1.ỉ ộ
24. T NH HÀ NAMỈ
KV1: G m các xã: T ng Lĩnh, Thanh S n, Ba Sao, Kh Phong, Tân S n,ồ ượ ơ ả ơ
Liên S n, Thi S n (thu c huy n Kim B ng); Thanh Thu , Thanh Tân, Thanh Ngh ,ơ ơ ộ ệ ả ỷ ị
Thanh H i, Thanh L u, Liêm S n, Thanh Tâm, th tr n Ki n Khê (thu c huy n Thanhả ư ơ ị ấ ệ ộ ệ
Liêm).
KV2-NT: G m các huy n c a t nh (tr các xã c a 2 huy n Kim B ng vàồ ệ ủ ỉ ừ ủ ệ ả
Thanh Liêm thu c KV1 ghi trên).ộ ở
KV2: G m các ph ng, xã c a thành ph Ph Lý.ồ ườ ủ ố ủ
152

25. T NH NAM Đ NH: Ỉ Ị Toàn t nh thu c KV2-NT tr thành ph Nam Đ nh thu c KV2.ỉ ộ ừ ố ị ộ
26. T NH THÁI BÌNH:Ỉ Toàn t nh thu c KV2-NT tr thành ph Thái Bình thu c KV2.ỉ ộ ừ ố ộ
27. T NH NINH BÌNHỈ
KV1: G m th xã Tam Đi p, huy n Nho Quan và các xã: Gia Vân, Gia Hoà,ồ ị ệ ệ
Gia Thanh, Liên S n, Gia Sinh, Gia H ng, Gia V ng, Gia Ph ng, Gia Th nh,ơ ư ượ ươ ị
Gia Minh (thu c huy n Gia Vi n); Tr ng Yên, Ninh Hoà, Ninh Xuân, Ninh Vân,ộ ệ ễ ườ
Ninh Th ng, Ninh H i (thu c huy n Hoa L ); Yên Thái, Yên Đ ng, Yên Thành,ắ ả ộ ệ ư ồ
Yên Th ng, Yên Lâm, Yên Hoà, Khánh Th ng, Mai S n, Yên M c (thu c huy nắ ượ ơ ạ ộ ệ
Yên Mô); Ninh Nh t (thu c thành ph Ninh Bình).ấ ộ ố
KV2-NT: G m các huy n: Kim S n, Gia Vi n, Hoa L , Yên Khánh, Yên Môồ ệ ơ ễ ư
(tr các xã thu c KV1 c a các huy n đã ghi trên).ừ ộ ủ ệ ở
KV2: G m các xã, ph ng c a thành ph Ninh Bình (tr xã Ninh Nh t thu cồ ườ ủ ố ừ ấ ộ
KV1 đã ghi trên).ở
28. T NH THANH HOÁỈ
KV1: G m các huy n: Quan Hoá, Quan S n, M ng Lát, Bá Th c, Th ngồ ệ ơ ườ ướ ườ
Xuân, Lang Chánh, Nh Thanh, Nh Xuân, Ng c L c, C m Th y, Th ch Thành vàư ư ọ ạ ẩ ủ ạ
các xã: Phú S n, Phú Lâm, Tr ng Lâm, Tân Tr ng ơ ườ ườ (thu c huy n Tĩnh Gia); Xuânộ ệ
Phú, Th Lâm, Xuân Châu, Xuân Th ng, Qu ng Phú (thu c huy n Th Xuân);ọ ắ ả ộ ệ ọ
Vĩnh H ng, Vĩnh Hùng, Vĩnh Th nh, Vĩnh Quang, Vĩnh Long (thu c huy n Vĩnhư ị ộ ệ
L c); Th S n, Bình S n, Th Bình, Tri u Thành (thu c huy n Tri u S n); Hàộ ọ ơ ơ ọ ệ ộ ệ ệ ơ
Long, Hà Đông, Hà Lĩnh, Hà S n, Hà Ti n, Hà Tân (thu c huy n Hà Trung);ơ ế ộ ệ
ph ng B c S n (thu c th xã B m S n); Yên Lâm (thu c huy n Yên Đ nh).ườ ắ ơ ộ ị ỉ ơ ộ ệ ị
KV2-NT: G m các huy n Thi u Hoá, Nông C ng, Đông S n, Ho ng Hoá,ồ ệ ệ ố ơ ằ
Nga S n, H u L c, Qu ng X ng và các xã không thu c KV1 c a các huy n Thơ ậ ộ ả ươ ộ ủ ệ ọ
Xuân, Vĩnh L c, Tri u S n, Tĩnh Gia, Hà Trung, Yên Đ nh.ộ ệ ơ ị
KV2: G m các xã, ph ng c a thành ph Thanh Hoá; th xã S m S n và thồ ườ ủ ố ị ầ ơ ị
xã B m S n (tr ph ng B c S n).ỉ ơ ừ ườ ắ ơ
29. T NH NGH ANỈ Ệ
KV1: G m toàn b các huy n: Kỳ S n, Qu Phong, T ng D ng, Conồ ộ ệ ơ ế ươ ươ
Cuông, Quỳ Châu, Quỳ H p, Tân Kỳ (tr th tr n Tân Kỳ); Anh S n (tr th tr nợ ừ ị ấ ơ ừ ị ấ
thu c Anh S n); Nghĩa Đàn (tr xã Nghĩa M , Nghĩa Thu n và th tr n Thái Hoà).ộ ơ ừ ỹ ậ ị ấ
Các xã: Cát Văn, H nh Lâm, Thanh Nho, Thanh Hoà, Phong Th nh, Thanh M ,ạ ị ỹ
Thanh Liêm, Thanh Tiên, Thanh Phong, Thanh T ng, Thanh H ng, Thanh Lĩnh,ườ ươ
Thanh Th nh, Thanh Ng c, Thanh An, Thanh Chi, Ng c S n, Thanh Khê, Xuânị ọ ọ ơ
T ng, Võ Li t, Thanh Long, Thanh Thu , Thanh D ng, Thanh Hà, Thanhườ ệ ỷ ươ
L ng, Thanh Tùng, Thanh Mai, Thanh Xuân, Thanh Lâm, Thanh Đ c (thu cươ ứ ộ
huy n Thanh Ch ng); S n Thành, M Thành, Đ i Thành, Lý Thành, Th nhệ ươ ơ ỹ ạ ị
Thành, Tây Thành, Quang Thành, Kim Thành, Đ ng Thành, Lăng Thành, Phúcồ
Thành, H u Thành, Tân Thành, Mã Thành, Đ c Thành, Minh Thành (thu c huy nậ ứ ộ ệ
Yên Thành); Giang S n, Nam S n, Lam S n, Bài S n, H ng S n, Ng c S nơ ơ ơ ơ ồ ơ ọ ơ
(thu c huy n Đô L ng); Di n Lâm (thu c huy n Di n Châu); Nam H ng, Namộ ệ ươ ễ ộ ệ ễ ư
Thái, Nam Tân, Nam L c, Nam Th ng (thu c huy n Nam Đàn); Nghi H ng,ộ ượ ộ ệ ư
153

