TRƯỜNG ĐẠI HỌC LAO ĐỘNG - XÃ HỘI
KHOA: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
🙡🙠🕮🙢🙣
BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN
MÔN: TRÍ TUỆ NHÂN TẠO
ĐỀ TÀI: ỨNG DỤNG KỸ THUẬT HỌC MÁY TRONG NHẬN
DẠNG BIỂN SỐ XE
Sinh Viên Thực Hiện
Nhóm 09
: Phạm Đức Hiền
Nguyễn Thu Hiền
Nguyễn Ngọc Lan
Nguyễn Hải Đăng
Giảng viên hướng dẫn : Nguyễn Thu Huyền
Khoa : Công Nghệ Thông Tin
Lớp tín chỉ : D18.CN03
Năm học 2025 - 2026
PHIẾU CHẤM ĐIỂM
Sinh viên thực hiện:
Họ và tên Biển số xe Ghi chú
Giảng viên chấm:
Họ và tên Điểm Biển số xe
Giảng viên chấm 1:
Giảng viên chấm 2:
1
DANH SÁCH CÔNG VIỆC CỦA THÀNH VIÊN NHÓM
STT HỌ VÀ TÊN MÃ SỐ SINH
VIÊN NỘI DUNG CÔNG VIỆC
1 Nguyễn Hải Đăng 1118090107 Chuẩn bị báo cáo, tìm hiểu
thuật toán, code phụ.
2Phạm Đức Hiền
(Nhóm trưởng) 1118090037 Code chính, lập kế hoạch cho
nhóm, chỉnh sửa.
3 Nguyễn Thu Hiền 1118090035 Chuẩn bị báo cáo, tìm hiểu
thuật toán, code phụ.
4 Nguyễn Ngọc Lan 1118090058 Chuẩn bị báo cáo, tìm hiểu
thuật toán, code phụ.
Lời nhận xét của giảng viên:
2
TRÍ TUỆ NHÂN TẠO - NHẬN DẠNG VÀ SỐ HÓA CHỮ KÍ TAY
DANH MỤC TỪ NGỮ VIẾT TẮT
1. HMM : Markov Model (Mô hình Markov ẩn)
2. kernel : hàm nhân
3. k-NN : k – láng giềng gần nhất
4. L5: Hàm Lagrange của bài toán gốc (primal)
5. L6: Hàm Lagrange của bài toán đối ngẫu (dual)
6. L7: Không gian các hàm khả vi liên tục cấp 2
7. MNIST
: Bộ mẫu chữ số NIST - Viện Công nghệ và Tiêu
chuẩn Quốc gia Hoa Kỳ (National Institute of Standard
and Technology of the United States)
8. NN : Neuron Network (Mạng nơ rơn)
9. OCR : Optical Character Recognition (nhận dạng chữ quang
học)
10. VS Code : Visual Studio Code - trình soạn thảo mã nguồn
11. DS
: Biển số xe số là dạng biển số xe điện tử dùng thuật
toán mật mã để xác thực nội dung và danh tính người
(Digital Signature)
12. QP : Quadratic Programing (quy hoạch toàn phương)
13. SV : Support vector (véc tơ tựa)
14. SVM : Support Vector Machines (Máy véc tơ tựa)
15. TSMN : two-stage multinetwork (máy phân lớp đa mạng hai
giai đoạn)
16. working set : tập làm việc
17. w: Chuẩn Euclide của siêu phẳng
18. SDR : Signature Detection and Recognition (Nhận dạng và
phát hiện biển số xe)
19. CNN : Convolutional Neural Network (Mạng nơ-ron tích
chập)
20. IoU : Intersection over Union (Tỷ lệ giao nhau trên hợp)
21. HWR : Handwriting Recognition (Nhận dạng chữ kí tay)
22. ROI : Region of Interest (Vùng quan tâm trong ảnh)
3
TRÍ TUỆ NHÂN TẠO - NHẬN DẠNG VÀ SỐ HÓA CHỮ KÍ TAY
23. DL : Deep Learning (Học sâu)
24. YOLO : Mô hình "You Only Look Once" trong phát hiện đối
tượng
4