

PHẦN MỘT: GIỚI THIỆU VỀ TRÍ TUỆ NHÂN TẠO AI
1.1. Thuật ngữ cơ bản về AI
1.2. Lịch sử phát triển của AI
1.3. Ứng dụng của AI trong đời sống con người
PHẦN HAI: HIỆN TRẠNG ỨNG DỤNG AI TRONG DOANH NGHIỆP
2.1. Xu hướng ứng dụng AI trong doanh nghiệp toàn cầu
2.2. Ứng dụng AI trong doanh nghiệp tại Việt Nam
2.3. Thách thức và triển vọng AI tại Việt Nam
PHẦN BA: GIẢI PHÁP GIÚP DOANH NGHIỆP BẮT NHỊP XU THẾ AI
3.1. Doanh nghiệp cần làm gì để bứt phá từ công nghệ AI?
3.2. “Chuyển đổi kép” cho doanh nghiệp trong kỷ nguyên AI
3.3. Lựa chọn nào cho doanh nghiệp SMEs Việt Nam khi ứng dụng gen AI?
3.4. 1Office: Giải pháp quản trị toàn diện tích hợp AI – Chìa khóa thành công cho
doanh nghiệp
MỞ RỘNG: NÂNG TẦM QUẢN LÝ CẤP TRUNG TRONG KỶ NGUYÊN AI
1. Vai trò của quản lý cấp trung ngày nay
2. Nâng tầm quản lý cấp trung trong kỷ nguyên AI
MỤC LỤC
02Học viện |

1
AI

Computer Vision
05
Máy học
Xử lý ngôn ngữ
tự nhiên
Natural Language
Processing
1.1. THUẬT NGỮ CƠ BẢN VỀ AI
A. ĐỊNH NGHĨA VỀ TRÍ TUỆ NHÂN TẠO AI
Trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence) là công nghệ cho phép các hệ thống máy móc khả
năng thực hiện các công việc, nhiệm vụ mà trước đây đòi hỏi trí thông minh của con người
như học tập, giải quyết vấn đề, ra quyết định…
Trên thực tế, máy móc không thể có suy nghĩ, đồng cảm hay lý luận. Tuy nhiên, các nhà
khoa học đã phát triển nên những hệ thống có thể mô phỏng cách con người nhận thức và
sử dụng tri thức.
Nguồn: Tổng hợp từ IBM, McKinsey và BBC
B. CÁC NHÁNH CHÍNH CỦA AI
04 Hệ thống logic mờ
Fuzzy logic
Hệ thống chuyên gia
Expert Systems
Mạng Nơ-ron nhân tạo
Neural Networks
06 Rô-bốt
Robotics
07 Thị giác máy tính
03
Machine Learning
02
01
04Học viện |

1MÁY HỌC
(MACHINE LEARNING)
Nhánh con trong trí tuệ nhân
tạo AI, tập trung vào các thuật
toán và mô hình cho phép hệ
thống máy tính học từ dữ liệu
mà không cần lập trình rõ ràng
2HỌC SÂU
(DEEP LEARNING)
Lĩnh vực con trong Machine
Learning, sử dụng các mạng
nơ-ron nhiều lớp để mô phỏng
khả năng ra quyết định phức
tạp của não bộ con người
3
XỬ LÝ NGÔN NGỮ TỰ NHIÊN
(NATURAL LANGUAGE
PROCESSING)
Cho phép máy móc có thể
hiểu, diễn giải, phân tích và
phản hồi với ngôn ngữ con
người một cách có ý nghĩa và
phù hợp với bối cảnh
4
THỊ GIÁC MÁY TÍNH
(COMPUTER VISION)
Cho phép máy móc hiểu được
thông tin cấp cao từ hình ảnh
hoặc video, hướng tới việc tìm
cách mô phỏng cách con
người nhìn và hiểu những gì
mà họ nhìn thấy
5
AI TẠO SINH
(GENERATIVE AI)
Một dạng trí tuệ nhân tạo AI có
khả năng tạo ra các nội dung
mới như âm thanh, văn bản,
hình ảnh,…không trùng lặp
theo yêu cầu hay gợi ý của
người dùng
C. MỘT SỐ THUẬT NGỮ QUAN TRỌNG
Nguồn: Tổng hợp từ IBM
05Học viện |

