ĐÁNH GIÁ NH HƯỞNG CA NHIT ĐỘ BAY HƠI
VÀ NHIT ĐỘ NGƯNG T TI NĂNG SUT LNH
BNG PHƯƠNG TRÌNH CLELAND
NGUYN MNH HÙNG
B môn K thut nhit - Khoa Cơ khí
Trường Đại hc Giao thông Vn ti
Tóm tt: Bài báo trình bày vic ng dng phương trình Cleland vào vic tính toán và
đánh giá nh hưởng ca nhit độ bay hơi và nhit độ ngưng t ti năng sut ca chu trình
lnh.
Summary: The article presents the application of the Cleland’s equation in evaluation the
impacts of condensing and evaporation temperature on cooling capacity.
I. ĐẶT VN ĐỀ
Như đã biết, hin nay vic tính toán chu trình lnh vn ch yếu da vào phương pháp tra
bng hoc đồ th vi độ chính xác không cao. Bên cnh đó, khi nhit độ ngưng t hoc bay hơi
thay đổi vì mt lý do nào đó s làm thay đổi năng sut lnh (đối vi máy lnh) và thay đổi năng
sut nhit (đối vi bơm nhit). Vic đánh giá nhng thay đổi này nhm phc v cho vic điu
chnh năng sut lnh, t động hoá còn chưa có nhng kết qu phù hp và chính xác khi tính
toán sơ đồ lnh bng bng hoc đồ th.
CK Theo [1] và [5] thì khi nhit độ ngưng t tk tăng, năng sut lnh riêng q0 gim; khi nhit độ
bay hơi t0 gim thì q0 gim. Khi nhit độ ngưng t gim 10C, năng sut lnh tăng 1,5%, tiêu tn
đin năng gim 1%, khi nhit độ bay hơi tăng 10C thì năng sut lnh tăng khong 4% và tiêu tn
đin năng gim khong 1%.
Trong bài báo này, tác gi s dng phương trình ca Cleland và các h s ca Leducq đã
nêu trong [4] để xác định bng lý thuyết mc độ thay đổi năng sut lnh riêng q0 theo s thay
đổi ca nhit độ bay hơi t0 và nhit độ ngưng t tk.
II. NI DUNG
2.1. Phương trình Cleland tính các thông s nhit động ca môi cht lnh
- Áp sut bão hoà: pbh = exp[a1 - a2/(tbh + a3)] , bar (1)
trong đó nhit độ bão hoà tbh tính theo đơn v 0C.
- Nhit độ bão hoà: tbh = a2/(lnpbh - a1) - a3 , 0C (2)
- Entanpy lng: h
l = a4 + a5t + a6t2 + a7t3 , J/kg (3)
trong đó t - nhit độ môi cht, 0C, hl = 200 kJ/kg 00C.
- Entanpy hơi bão hoà: hhbh = h0 + a12 , J/kg (4)
vi h
0 = a8 + a9tbh + a10 2
bh
t + a
11 3
bh
t , J/kg (5)
Các h s ai xin tham kho [2, 4].
2.2. Năng sut lnh tính theo phương trình Cleland
Trong bài báo này, chúng ta đề cp đến s ph thuc ca năng sut lnh trong chu trình
lnh mt cp (hình 1).
Hình 1. Chu trình lnh mt cp trên đồ th lgp-h.
Chu trình lnh mt cp được biu din bi các đim cơ bn 1-2-3-4 trên đồ th lgp-h.
- Năng sut lnh riêng khi lượng:
q
0 = i1 - i4 = i1 - i3 = hhbh(t0) - hlbh(tk) (6)
S dng (3), (4) và (5) ta được:
q
0 = (h0 + a12) - (a4 + a5t + a6t2 + a7t3)
= [(a8 + a9t0 + a10 2
0
t + a
11 3
0
t) + a
12] - (a4 + a5tk + a62
k
t + a
73
k
t ) (7)
2.3. S ph thuc ca năng sut lnh riêng q0 theo nhit độ bay hơi t0
Có th d dàng nhn thy, theo hình 1, khi nhit độ bay hơi t0 tăng, năng sut lnh riêng
khi lượng q0 tăng. CK
Để đánh giá mc độ thay đổi ca năng sut lnh riêng q0 theo độ thay đổi ca nhit độ bay
hơi t0, ta s dng phương trình (7) và biu din q0 trên đồ th vi các h s ai trong [2, 4] cho
mt s môi cht lnh t nhiên. Để thun tin cho vic đánh giá, đây ta xét 3 trường hp tk
không thay đổi và ln lượt bng 30, 35 và 400C. Các kết qu cho hình 2, 4 và 5.
-20 -10 0 10
1050
1080
1110
qo (kJ/kg)
to (doC)
tk = 30 doC
tk = 35 doC
tk = 40 doC
Hình 2. S ph thuc năng sut lnh riêng q0 vào nhit độ bay hơi t0
trong chu trình lnh 1 cp NH3.
Theo kết qu thu được vi môi cht lnh NH3, ta thy rng:
- Trường hp nhit độ ngưng t tk = 300C
+ khi nhit độ bay hơi t0 = -200C, q0 = 1091,76 kJ/kg
+ khi nhit độ bay hơi t0 = -100C, q0 = 1103,86 kJ/kg, tăng so vi q0(-200C) là 1,10%.
+ khi nhit độ bay hơi t0 = 50C, q0 = 1118,40 kJ/kg, tăng so vi q0(-200C) là 2,44%.
Như vy, năng sut lnh q0 không thay đổi nhiu theo độ thay đổi nhit độ bay hơi t0.
Hình 3 th hin mc độ tăng q0 (%) khi t0 tăng 10C ng vi các trường hp nhit độ tk ln
lượt bng 30, 35 và 400C (môi cht lnh là NH3). Ví d, khi tk = 300C, t0 = -100C, nếu tăng t0 lên
1 độ, tc t0 = -90C thì trên đồ th hình 3, dóng t trc hoành vi t0 = -100C gp đường ng vi tk
= 300C, dóng sang trc tung, ta được độ tăng q0 là 0,10035%. Tr s này ch bng 1/10 so vi d
đoán v độ tăng năng sut lnh q0 trong [1] và [5]. Chú ý, hình 3 có th s dng để tra độ gim
năng sut lnh q0 theo độ gim t0.
-20 -15 -10 -5 0 5
0.07
0.08
0.09
0.10
0.11
0.12
0.13
Do tang qo, %
to (doC)
tk = 30 doC
tk = 35 doC
tk = 40 doC
CK
Hình 3. Độ tăng (%) năng sut lnh riêng q0 khi nhit độ bay hơi t0 tăng 1 độ
trong chu trình lnh 1 cp NH3.
-20 -15 -10 -5 0 5
240
245
250
255
260
265
270
275
280
285
290
295
300
qo (kJ/kg)
to (doC)
tk = 30 doC
tk = 35 doC
tk = 40 doC
-20 -15 -10 -5 0 5
0.34
0.36
0.38
0.40
0.42
0.44
0.46
0.48
Do tang qo, %
to (doC)
tk = 30 doC
tk = 35 doC
tk = 40 doC
a) b)
Hình 4. S ph thuc năng sut lnh riêng q0 vào nhit độ bay hơi t0 (a) và độ tăng (%) q0
khi nhit độ bay hơi t0 tăng 1 độ (b) trong chu trình lnh 1 cp C3H8 (R290).
-20 -15 -10 -5 0 5
120
130
140
150
160
qo (kJ/kg)
to (doC)
tk = 30 doC
tk = 35 doC
tk = 40 doC
-20 -15 -10 -5 0 5
-0.7
-0.6
-0.5
-0.4
-0.3
-0.2
-0.1
0.0
Do tang qo, %
to (doC)
tk = 30 doC
tk = 35 doC
tk = 40 doC
a) b)
Hình 5. S ph thuc năng sut lnh riêng q0 vào nhit độ bay hơi t0 (a) và độ gim (%) q0
khi nhit độ bay hơi t0 tăng 1 độ (b) trong chu trình lnh 1 cp CO2 dưới đim ti hn (R744).
Hình 6. Đồ th p-h ca CO2
Hình 4 và 5 biu din s ph
thuc ca q0 (kJ/kg) vào nhit độ
bay hơi t0 ng vi các trường hp
nhit độ ngưng t là 30, 35 và
400C ca môi cht lnh C3H8
(R290) và CO2 (R744).
Có th nhn thy rng, đối vi
R290, khi t0 tăng 10C trong khong
t -200C đến 50C, độ tăng q0 (ng
vi tk = 30, 35 và 400C) ln nht
ch đạt mc xp x 0,5%. CK
Nhưng đối vi chu trình lnh
1 cp s dng môi cht là CO2 thì
li có s khác bit, khi t0 tăng, q0
li gim. Điu này có th gii
thích mt cách đơn gin bng đồ
th p-h ca CO2 (hình 6).
20 30 40 50
1020
1080
1140
qo (kJ/kg)
tk (doC)
to = -30
to = -25
to = -20
to = -15
to = -10
25 30 35 40 45
0.420
0.425
0.430
0.435
0.440
0.445
0.450
0.455
0.460
0.465
0.470
Do giam qo, %
tk (doC)
to = -30
to = -25
to = -20
to = -15
to = -10
a) b)
Hình 7. S ph thuc năng sut lnh riêng q0 vào nhit độ ngưng t tk (a) và độ gim q0 (%)
khi nhit độ ngưng t tk tăng 10C trong chu trình lnh 1 cp NH3.
CK
2.4. S ph thuc ca năng sut lnh riêng q0 theo nhit độ ngưng t tk
Trong mc này ta xét s thay đổi ca năng sut lnh riêng q0 khi t0 không đổi và tk thay đổi
bng cách s dng phương trình (7). Thc hin tính toán tương t mc 2.3 và biu din trên đồ
th đối vi chu trình lnh 1 cp s dng mt s môi cht lnh t nhiên. Các kết qu thu được th
hin trên các hình t 7 và 8. D dàng nhn thy rng, độ tăng q0 ca NH3 khi tk gim 1 độ ch
vào khong dưới 0,5%, còn đối vi C3H8 là trên dưới 1%.
24 26 28 30 32 34 36 38 40 42 44
220
230
240
250
260
270
280
290
300
qo (kJ/kg)
tk (doC)
to = -30
to = -25
to = -20
to = -15
to = -10
24 26 28 30 32 34 36 38 40 42 44
0.90
0.95
1.00
1.05
1.10
1.15
1.20
1.25
1.30
1.35
Do giam qo, %
tk (doC)
to = -30
to = -25
to = -20
to = -15
to = -10
a) b)
Hình 8. S ph thuc năng sut lnh riêng q0 vào nhit độ ngưng t tk (a) và độ gim q0 (%)
khi nhit độ ngưng t tk tăng 10C trong chu trình lnh 1 cp C3H8.
2.5. Mt s nhn xét khác
Ta có th thy: độ thay đổi năng sut lnh q0 ph thuc vào môi cht. Môi cht có năng
sut lnh riêng th tích ln thì độ thay đổi nh, năng sut lnh riêng th tích nh thì mc độ thay
đổi ln hơn.
Bên cnh đó, theo các hình 2, 4(a) và 5(a) có th nhn thy rng khi gi nguyên t0 và tăng
tk thì năng sut lnh gim khá rõ. Kết lun này có th thu được ngay t mc 2.3.
Ngoài ra, đối vi các môi cht lnh khác, ta có th s dng các quan h toán hc đơn gin
được suy ra t phương trình Cleland sau đây để xác định s thay đổi q0 theo t0 và tk.
- Biến thiên năng sut lnh riêng khi lượng theo nhit độ bay hơi t0:
0
0
t
q
=
0
hbh
t
h
-
0
klbh
t
)t(h
(8)
Biến thiên entanpy lng bão hoà theo nhit độ bão hoà:
bh
lbh
dt
dh = (a4 + a5tbh + a62
bh
t + a
73
bh
t)' = a
5 + 2a6 + 3a72
bh
t (9)
Biến thiên entanpy hơi bão hoà theo nhit độ bão hoà:
bh
hbh
dt
dh = (a8 + a9tbh + a10 2
bh
t + a
11 + a12)' = a9 + 2a10tbh (10)
Vy, s ph thuc ca năng sut lnh riêng khi lượng q0 vào nhit độ t0:
0
0
dt
dq =
0
hbh
dt
dh = a9 + 2a10tbh (11)