B nh u n ván
Ck1 nhi B NH U N VÁN
THS.BS NGUY N TH THU BA
M C TIÊU
1.Nêu đc đc đi m d ch t h c c a b nh.ượ
2.Mô t các bi u hi n lâm sàng c a b nh .
3.Trình bày cách đi u tr các th lâm sàng c a b nh u n ván.
4.Nêu cách phòng ng a b nh u n ván.
1. ĐI C NG ƯƠ
Đây là b nh nhi m trùng nhi m đc do Clostridium tetani gây nên. Vi trùng ti t ra đc tế
tetanospasmin nh h ng đn h th n kinh, gây c ng c vân, co gi t toàn thân. ưở ế ơ
B nh di n bi n khó l ng tr c đc, đi u tr ph c t p, t vong còn cao ế ườ ướ ượ
B nh không gây mi n d ch nên khi kh i b nh v n ph i tiêm phòng đ tránh tái phát.
B nh đã đc mô t t th i th ng c (1000 năm tr c Công nguyên); nh ng mãi đn năm ượ ượ ướ ư ế
1885, Nicolaier m i xác minh đc tính ch t gây b nh c a vi trùng mang tên ông t đy (tr c trùng ượ
Nocolaier)
Đc t u n ván đc Knub Faber phân l p năm 1886 và ch ng minh r ng nó là tác nhân gây ượ
ra các bi u hi n lâm sàng.
Roux và Vaillard ch ra huy t thanh kháng đc t u n ván năm 1893.ế ế
Năm 1923, G. Ramon tìm ra gi i đc t u n ván, m màn k nguyên phòng b nh u n ván có
hi u qu .
2. TÁC NHÂN GÂY B NH
2.1. Vi trùng u n ván
Tr c trùng Gram d ng dài 4-10 ươ m, r ng 0,4-0,6 m, có lông quanh thân, di đng t ng ươ
đi trong môi tr ng y m khí, lúc còn non ch a sinh nha bào. ườ ế ư
Vi trùng tr ng thành s m t lông quanh thân và tr thành nha bàoưở
Nha bào còn non có hình b u d c; tr ng thành có hình dùi tr ng. Nha bào là hình th c đ ưở
kháng c a vi trùng, đc tìm th y trong đt, n c, b i, không khí, phân súc v t và phân ng i. Nha ượ ướ ườ
bào có s c đ kháng r t cao đi v i các ch t di t trùng (s ng 10 gi trong dung d ch phenol 5% và
24 gi trong dung d ch formalin 3%). Nha bào cũng ch u đc s c nóng đun sôi t 1-3 gi . Mu n ượ
di t nha bào ph i đun th t sôi ít nh t 4 gi hay h p t 121 ướ 0C trong 15 phút.
2.2. Đc t u n ván
Đc t u n ván đc s n sinh ra khi ượ Clostridium tetani g p môi tr ng thu n l i ườ in vitro
ho c in vivo, g m:
- Tetanospasmin (tetanus toxin) gây ra tri u ch ng đc hi u c a b nh u n ván, đc mã hoá ượ
trên m t plasmid hi n di n t t c m i dòng vi trùng sinh đc t .
Tetanospasmin là m t chu i polypeptide 151 kDa g m chu i n ng 100 kDa (chia làm 2 đo n
B và C) và chu i nh 50 kDa (đo n A) n i v i nhau b ng c u disulfur.
Đo n C c a chu i n ng giúp đc t g n vào t bào, xâm nh p, di chuy n t t bào th n ế ế
kinh này sang t bào th n kinh khác; sau đó đo n A phát huy tác d ng c ch s phóng thích ch tế ế
d n truy n th n kinh
Trang 1
B nh u n ván
- Tetanolysin: làm tan h ng c u t ng t pneumolysin c a pneumococcus, streptolysin cura ươ
streptococcus tan huy t. Tuy nhiên vai trò sinh b nh ch a rõ.ế ư
3. ĐC ĐI M D CH T
B nh hay g p vùng đông dân c , khí h u nóng m, đt nhi u ch t h u c , nh t là khi có ư ơ
thêm nh ng đi u ki n thu n l i nh trình đ giáo d c – kinh t - xã h i th p, thi u m ng l i y t ư ế ế ướ ế
c s v ng m nh trong chăm sóc s c kh e ban đu.ơ
T n su t b nh trên toàn th gi i kho ng 1 tri u ca/ năm (18/100.000 dân). M có 35-70 ế
ca/ năm, đa s là ng i già trên 60 tu i do l là tiêm phòng khi đã quá tu i lao đng; hi m khi g p ườ ơ ế
u n ván r n.
nh ng n c đang phát tri n, t su t u n ván là 28/100.000, trong khi B c M nh h n ướ ơ
0,1/100.000; b nh hay g p tr em do không đc tiêm phòng đy đ, đc bi t u n ván r n ượ
chi m ½ tr ng h p t vong do u n ván các n c này.ế ườ ướ
Phái nam m c b nh nhi u h n phái n (2,5/1). T i b nh vi n Ch Quán Tp. HCM, năm ơ
1982 - 1983 phái nam 61,5%, phái n 38,5%. Nam cũng t vong nhi u h n n ( 57,4%/ 42,6%). ơ
Ngõ vào:
- V t th ng da niêm do tai n n giao thông, th ng tích chi n tranh, tai n n lao đng (nh tế ươ ươ ế
là các v t th ng b n và d p nát), v t b ng, tiêm chích không vô trùng, x l tai, xăm mình, c tế ươ ế
r n b ng các d ng c b n.
- V t th ng da niêm tr ng di n: chàm, loét da, ung th da, viêm tai gi a, l dò viêmế ươ ườ ư
x ng ...ươ
- V t th ng ph u thu t s n ph khoa, ph u thu t đi tràng …ế ươ
- Phá thai, đ đ không vô trùng
M , 70% ngò vào là các v t th ng da niêm c p, 23% các lo i v t th ng khác, 7% ế ươ ế ươ
không tìm th y ngõ vào. M t nghiên c u khác cho th y kho ng 23% không dò tìm đc ngõ vào. ượ
4. SINH B NH H C
B nh u n ván mu n phát sinh ph i có ba đi u ki n:
- S xâm nh p c a tr c trùng, bào t u n ván qua v t th ng da niêm m c ế ươ
- Đi u ki n lan tràn và phát huy tác d ng gây b nh c a đc t
- Mi n d ch ch a có ho c b suy gi m d i n ng đ b o v t i thi u. ư ướ
4.1. Ngõ vào
Bào t u n ván tiêm cho súc v t thí nghi m không gây đc b nh u n ván vì b b ch c u đa ượ
nhân th c bào. Mu n gây b nh u n ván th c nghi m, khi tiêm bào t , c n k t h p v i m t ch t có ế
hoá ng đng âm tính đi v i b ch c u (acid lactic) ho c v i vi trùng, ho c v i đt hay m t ch t
b n nào đó. Nh v y m i làm cho bào t n y m m và s n sinh đc t . ư
ng d ng trên ng i, chúng ta th y t m quan tr ng c a vi c x trí v t th ng th t t t, phá ườ ế ươ
h t các ngóc ngách, l y h t các d v t và t ch c ho i t , sát trùng k v i oxy già nh m tiêu di tế ế
hai đi u ki n thu n l i cho vi c phát tri n bào t u n ván: y m khí và nhi m t p trùng sinh m . ế
4.2. S lan tràn và gây b nh c a đc t u n ván:
Đc t u n ván đc vi trùng t ly gi i phóng thích ra, xâm nh p vào các mô lân c n, m t ượ
ph n vào máu và b ch huy t nh ng ph n l n thâm nh p vao đo n ngo i vi c a neuron v n đng, ế ư
ng c dòng đi n th , ti n v s ng tr c t y s ng v i t c đ vài mm/gi . Đc t u n ván th mượ ế ế ướ
qua hàng rào máu – màng não r t kém và có th xâm nh p dây th n kinh c m giác - t đng. Cu i
cùng, đc t v đn trung tâm th n kinh sau m t th i gian ph thu c vào chieu dài và ho t tính ế
đi n h c c a dây th n kinh .
Trang 2
B nh u n ván
Khi đn h th n kinh trung ng, đc t lan to đn các đu t n cùng c a t bào th n kinhế ươ ế ế
c ch , g m c hai lo i neuron glycinnergic và neuron GABAergic thân não. Đc t tiêu h y ế
synaptobrevin, m t lo i protein c n thi t cho s k t n i các ch t d n truy n th n kinh v i v trí ế ế
phóng thích c a chúng trên màng t bào ti n synap. B ng cách ngăn ch n ch t d n truy n th n ế
kinh phóng thích t các t bào này, tetanospasmin đã làm cho các neuron v n đng m t kh năng ế
c ch . ế
4.3. Tình tr ng khi m khuy t mi n d ch: ế ế
B nh u n ván x y ra khi n ng đ kháng th ch ng đc t u n ván < 0,01 UI/ml.Đây là
n ng đ b o v t i thi u xu t phát t nghiên c u in vivo trên chu t (1937) đo b ng ph n ng trung
hoà kháng nguyên kháng th . N ng đ b o v th c s trên ng i không bi t ro. ườ ế
N ng đ kháng th không đ b o v trong tr ng h p không đc ch ng ng a b ng gi i ườ ượ
đc t `, ho c ch ng không đ s mũi c n thi t, ho c ch ng đ nh ng đã quá th i gian mi n d ch ế ư
mà không đc tiêm phòng nh c l i.ượ
1. LÂM SÀNG
- Th i k b nh: t lúc b v t th ng đn khi xu t hi n tri u ch ng đu tiên (c ng hàm), ế ươ ế
trung bình 7 14 ngày, ng n nh t là 48 72 gi . Th i k này càng ng n b ng càng n ng .
Cũng có khi không xác đnh đc th i k b nh vì không tìm đc ngõ vào ho c không th ượ ượ
bi t nha bào u n ván nhi m vào v t th ng t lúc nào.ế ế ươ
- - Th i k kh i phát: t khi c ng hàm cho đn khi có c n co gi t và ho c c n co th t h u ế ơ ơ
h ng thanh qu n đu tiên, trung bình t 2- 5 ngày. Th i k này càng ng n b nh càng n ng.
Th i k này quan tr ng h n th i k b nh vì chính xác h n. ơ ơ
- - Th i k toàn phát: 10 – 14 ngày; xu t hi n b nh c nh lâm sàng đy đ c a u n ván.
- -Th i k h i ph c: trung bình 3- 4 tu n; có th co c ng c kéo dài trong nhi u tháng sau. ơ
-5. CÁC TH LÂM SÀNG
-5.1. U n ván toàn thân:
- Là th b nh th ng g p nh t. B nh kh i phát v i m t m i, nh c đu, m i hàm, nhai nói khó, ườ
nu t v ng, u ng s c.D n d n hàm c ng không há l n đc. Thăm khám s th y: ướ ượ
- C nhai co c ng, n i rõ khi c đng.ơ
- Dùng cây đè l i c m r ng hàm b nh nhân thì hàm càng khít l iưỡ
- Không tìm th y đi m đau rõ r t vùng quai hàm.
- M i c g ng nhai nu t th c ăn m m đu làm các c m t co l i. ơ
-Giai đo n toàn phát c a u n ván đi n hình g m:
-5.1.1. Co c ng c : ơ
-Đau,liên t c, xu t hi n và lan tràn theo m t trình t nh t đnh, b t đu t c nhai (c ng hàm) lan ơ
đn c m t (nét m t c i nhăn risus sardonicus), r i đn c gáy, l ng, b ng, chi d i và cu iế ơ ườ ế ơ ư ướ
cùng là c chi trên, hi m khi có co c ng các c liên s n. Tùy theo nhóm c co c ng u th màơ ế ơ ườ ơ ư ế
b ng nhân có m t trong nh ng t th đc bi t sau: ư ế
- Cong n ng i ra tr c do co c ng c phía sau c t s ng (opisthotonos).ưỡ ườ ướ ơ
- G p ng i theo t th gi ng bào thai do co c ng c tr c c t s ng (embrosthotonos). ườ ư ế ơ ướ
- Th ng nh t m ván do co c ng đng đu các c tr c và sau c t s ng (orthotonos). ư ơ ướ
- Cong ng i sang m t bên do co c ng m t bên c t s ng (pleurothotonos).ườ
-5.1.2. Co gi t và co th t:
Trang 3
B nh u n ván
- B nh nhân co gi t c ng toàn thân t nhi n ho c do kích đng b i ti ng đng, va ch m, ánh sáng ế
chói,..
- Nguy hi m nh t là nh ng c n co th t h u h ng gây khó nu t, s c đàm, co th t thanh qu n đa ơ ư
đn tím tái và ng ng th .ế ư
-5.1.3. R i lo n c năng: ơ
- Khó nu t, khó nói, khó th do co th t h u h ng, tăng ti t đàm nh t, t c ngh n đng hô h p; đi ế ườ
ti u ti n khó.
-5.1.4. D u hi u toàn thân:
- B nh nhân t nh táo, không s t cao lúc m i phát b nh và trong 48 gi đu.
- Khi b nh ti n tri n, b nh nhân có th s t 38 38,5 , m ch nhanh t 110 120 l n/ phút, khi co ế
gi t nhi u và co th t thanh qu n liên t c, b nh nhân có th l m , hôn mê do thi u oxy não. ơ ơ ế
-5.2. U n ván c c b
- Co c ng c khu trú v trí t ng ng v i n i xâm nh p c a vi khu n u n ván, hay g p trên ơ ươ ơ
ng i đã có mi m d ch m t ph n đi v i u n ván. B nh th ng nh và kéo dài; t kh i.ườ ườ
-5.3.U n ván th đu:
- Ngõ vào là v t th ng khu v c đu, m t, c , tai… Th i gian b nh th ng ng n; tuy nhiên theoế ươ ườ
nh ng nghiên c u g n đây, b nh có khuynh h ng di n ti n t t. ướ ế
- Có hai lo i bi u hi n
-5.3.1. Th không li t:
- Kh i đu v i tri u ch ng co th t h u h ng làm b nh nhân khó nu t và u ng s c.
-5.3.2. Th li t:
- Th ng g p h n th không li t.ườ ơ
- Li t m t ngo i biên: Th ng g p nh t, li t cùng bên v i v t th ng, li t c hai bên n u v t ườ ế ươ ế ế
th ng ngay s ng mũi.ươ
- Li t dây th n kinh s III, IV, VI hi m g p h n. ế ơ
-5.4. U n ván r n
- Th i gian b nh 3 5 ngày, t i đa không quá 28 ngày. R n nhi m trùng t và r ng s m vào ướ
ngày 4.
- Tr b bú, m t nh m, khóc nh r i không khóc, b ng c ng, bàn tay n m ch t, chân co, s t cao,
gi t nhi u, co th t, tím tái.
- B nh ti n tri n t t khi tr m m t, khóc to d n, h t co gi t. T l t vong còn r t cao (60 70 ế ế
%) do suy hô h p, b i nhi m ph i, suy dinh d ng. ưỡ
-Nguyên nhân co gi t trên b nh nhân u n ván:
-Đc t u n ván
- Y u t kích thích: ti ng n, thay băng v t th ng, chăm sóc m khí qu n, táo bón, xúc đng, t cế ế ế ươ
ngh n đàm, thăm khám…
- S t cao
- Li u thu c ch ng co gi t ch a đ ư
-Nguyên nhân s t cao:
- - R i lo i th n kinh th c v t
Trang 4
B nh u n ván
- - Co gi t nhi u
- - Thi u n c đi n gi i.ế ướ
- - D ng thu c mu n do SAT hay Penicillin.
- D a vào th i gian b nh, th i gian kh i b nh và m t s các đc đi m lâm sàng, b nh u n ván
đc phân làm 3 đ nh sau:ượ ư
-
-
-
- B NG PHÂN Đ B NH U N VÁN
-
Đ IĐ IIĐ III
Th i gian b nh 15 – 30 ngày 7- 14 ngày < 6 ngày
Th i gian kh i b nh > 5 ngày 2 – 5 ngày < 48 gi
Co gi t toàn thân+ + |+ + +
Co th t thanh qu n - + + +, ng ng thư
R i lo n th n kinh th c v t - + + +
-
-6. C N LÂM SÀNG
-6.1. Phân l p vi trùng và xác đnh đc t
B nh ph m là m , ch t ti t t v t th ng nghi là ngõ vào; c y trong đi u ki n y m khí ế ế ươ ế
nghiêm ng t. T l c y d ng thay đi t 30 – 40%. ươ
Th nghi m sinh v t: đc t gây ra chu t b ch lang b nh u n ván đi n hình. Tr ng h p ườ
d ng tính ph i làm ph n ng trung hoà đc t b ng kháng đc t đc hi u.ươ
6.2. Đo n ng đ kháng th trong huy t thanh b ng hai ph ng pháp ế ươ
- Ph n ng trung hoà kháng nguyên kháng th in vivo: đo IgG r t nh y, có th phát hi n n ng đ
kháng th đn 0,001 UI/ml; tuy nhiên đt ti n và t n nhi u th i gian. ế
- - Ph n ng in vitro:
- Có 3 lo i ph n ng: Ph n ng nh ng k t h ng c u th đng (passive hemagglutination Ha), ư ế
ph n ng ELISA, ph n ng đi n di mi n d ch tia (radio – immunoassay RIA). Nh ng ph n ng
này nhanh, nh y, r ti n, đn gi n nh ng ít đc hi u h n ph n ng in vivo. Ngoài ra n ng đ ơ ư ơ
kháng th đo b ng nh ng ph ng pháp này th ng có k t qu cao h n gi t o so v i ph n ươ ườ ế ơ
ng in vivo.
- Các xét nghi m huy t h c sinh hoá c n thi t cho h i s c c p c u, ch ng các r i lo n chuy n ế ế
hoá và huy t đng hay g p trong các th n ng.ế
2. BI N CH NG
Trang 5