BI N PHÁP T CH C THI CÔNG L P ĐT
CÔNG TRÌNH PHÒNG CHÁY CH A CHÁY
Sau khi nghiên c u h s m i th u, b n v . Chúng tôi d ki n áp d ng các bi n ơ ế
pháp t ch c và đa ra gi i pháp kinh t k thu t đ th c hi n công tác thi công c ư ế
th nh sau: ư
1. Các h ng m c công vi c c b n th c hi n bao g m: ơ
Thi công h th ng báo cháy t đng.
H th ng c p n c c u h a ướ
2. Các tiêu chu n k thu t đc áp d ng khi thi công: ượ
H th ng ti p đt đc th c hi n theo các tiêu chu n sau: ế ượ
TCVN 5740 1990: Thi t b ch a cháy, vòi ch a cháy, s i t ng h p tráng caoế
su.
TCVN 7336 2003: Phòng cháy ch a cháy HT Sprinkler t đng.
TCN 33 1985: C p n c m ng l i bên ngoài và công trình yêu c u thi t ướ ướ ế
k .ế
TCVN 2622 1995: Phòng cháy, ch ng cháy cho nhà và công trình. Yêu c u
thi t k .ế ế
TCVN 3254 1989: An toàn cháy Yêu c u chung.
TCVN 5738 2000: Soát xét l n 1 H th ng báo cháy. Yêu c u k thu t.
TCVN 2103 1994: Tiêu chu n d n đi n b c PVC.
TCVN 4756 1989: Quy ph m n i đt và n i không các thi t b đi n. ế
TCVN 6612 2000: Tiêu chu n ru t d n cách đi n (IeC 228: 1978).
TCVN 4765 1989: Cáp dây d n và dây d n m m.
TCVN 6160 1998: PCCC nhà cao t ng yêu c u thi t k . ế ế
TCVN 5760 1993: H th ng ch a cháy yêu c u chung.
TCVN 5739 1993: Thi t b ch a cháy đu n i.ế
TCVN 5040 1990: Thi t b phòng cháy ch a cháy.ế
TCVN 5738 2000: H th ng báo cháy t đng.
TCVN 5760 1993: H th ng ch a cháy Yêu c u chung v thi t k và l p ế ế
đt s d ng.
TCXD 218 1998: H th ng phát hi n cháy và báo đng cháy. Quy đnh
chung.
Và m t s tiêu chu n cũng nh qui ph m khác. ư
3. T ch c m t b ng công tr ng: ườ
a/ T ch c m t b ng công tr ng: ườ
a.1. Gi i thi u t ng bình đ công tr ng: ườ
T ng bình đ công trình là m t b ng trong giai đo n thi công c a công trình đc ượ
th hi n trên b n v . T ng bình đ công tr ng c n th hi n các y u t sau: ườ ế
Khu v c xây d ng công trình.
B trí đng giao thông phù h p v i các ph ng ti n v n chuy n trên m t b ng và ườ ươ
ph ng ti n b c x p v t li u, c u ki n ph c v trong quá trình thi công.ươ ế
B trí các lo i máy v n chuy n lên cao, qui đnh rõ ràng ph m vi ho t đng c a
các máy này.
B trí đng đi n n c, c ng rãnh thoát n c, nhà c a, láng tr i t m, kho bãi ườ ướ ướ
ph c v thi công phù h p nh t.
Gi i thích quá trình bi n đi m t b ng xây d ng qua t ng giai đo n thi công. ế
a.2. Nguyên t c thi t k t ng m t b ng: ế ế
Khi thi t k t ng m t b ng cho công trình c n ph i thi t k các công trình t m saoế ế ế ế
cho ph c v t t nh t trong quá trình thi công công trình và đi s ng c a cán b ,
công nhân trên công tr ng, th i gian xây d ng không nh h ng đn nh ng côngườ ưở ế
tác khác nh an toàn lao đng và v sinh môi tr ng.ư ườ
Ph i thi t k sao cho vi c xây d ng s l ng công trình t m là ít nh t, giá thành ế ế ượ
xây d ng r nh t, kh năng khai thác và s d ng nhi u nh t.
Ph i đt t ng m t b ng trong m t m i quan h chung v i s đô th hóa và công
nghi p hóa đa ph ng. t đó có cách nhìn lâu dài và t ng quát v vi c xây d ng, ươ
khai thác công trình t m trong và sau th i gian xây d ng công trình.
Ph i tuân th theo các h ng d n, các quy đnh, tiêu chu n v ướ thi t k k thu tế ế
,
các quy đnh v an toàn lao đng, v sinh môi tr ng. ườ
a.3. Khi phân khu ch c năng trên m t b ng xây d ng c n chú ý:
H th ng hàng rào b o v ph i bao toàn b công trình.
C n tr c b trí sao cho ho t đng c a nó ph i bao quát toàn b công trình. bán kính
ho t đng c a c n tr c ph i bao trùm lên các bãi v t li u và các kho bãi có nhu
c u v n chuy n lên cao.
H th ng dàn dáo an toàn đc b trí xung quanh công trình. ượ
Tr m đi n ph c v thi công ph i đt n i ít ng i qua l i đ đm b o an toàn. ơ ườ
Các đng đi n ph c v cho sinh ho t, máy móc thi công c n đc b trí sao choườ ượ
không gây c n tr ho t đng, giao thông v n chuy n.
Các kho bãi nên b trí hai bên đng giao thông đ ti n cho vi c b c x p v t li u. ườ ế
Công trình n m trong khu v c n i thành nên ch c n b trí láng tr i ngh tr a cho ư
công nhân (n u công nhân t i v trí xây d ng).ế
a.4. N i dung thi t k : ế ế
Bao g m các n i dung c n thi t k nh sau: ế ế ư
Xác đnh v trí c th các h n m c trong công trình.
B trí v trí máy móc, thi t b ph c v ế l p đt h th ng PCCC.
Thi t k h th ng giao thông ph c v công tr ng.ế ế ườ
Thi t k kho bãi c t ch a v t li u, c u ki n.ế ế
Thi t k m ng l i đi n ph c v thi công và sinh ho t.ế ế ướ
Thi t k h th ng an toàn b o v và v sinh môi tr ng.ế ế ườ
a.5. Nhu c u v đi n n c: ướ
Đi n dùng trên công tr ng xây d ng đc chia làm 3 lo i: ườ ượ
Đi n ph c v ch y máy ph c v thi công cho công trình đm b o liên t c.
Đi n ph c v cho s n xu t thi công vào ban đêm
Đi n ph c v cho sinh ho t và chi u sáng cho kho b i, nhà ch huy, nhà b o v , ế
đi n b o v ngoài nhà.
H th ng đi n ph c v thi công s d ng h th ng tr m bi n th hi n có ế ế
M ng đi n trên công tr ng là lo i dây cáp đng b c PVC 03 l p có ti t di n s = ườ ế
30 mmlàm tr c dây chính và s = 20 mmlàm các m ch nhánh. M i v trí nhánh đu
l p đt CP 30A.
b/ Các căn c đ thi t k m t b ng thi công: ế ế
Căn c vào đnh v công trình: V trí khu v c thi công hi n h u (n i b trí công ơ
trình).
Căn c vào trang thi t b máy móc ph c v thi công công trình. ế
Ngu n đi n, n c ph c v thi công đc cung c p t h th ng hi n có (có l p ướ ượ
đng h ho c máy phát đi n)
b.1. Bi n pháp t ch c m t b ng thi công:
Hàng rào b o v :
Tùy vào v trí công trình so v i các công trình hi n h u và t ng rào b o v , vì v y ườ
khi chu n b m t b ng thi công nhà th u ph i làm ph n hàng rào bao che t m b ng
các t m b t che và các bi n báo nguy hi m cho công trình đ đm b o an toàn và
v sinh môi tr ng trong khi thi công hàng rào, tránh nh h ng t i các khu v c ườ ưở
làm vi c và các công trình lân c n, th c hi n công tác l p d ng khung dàn giáo s t
t d i lên trên, k t h p v a thi công v a che l i ch n b i và đm b o an toàn ướ ế ướ
khi thi công trên cao (chi ti t xem b n v t ng bình đ công trình).ế
C ng ra vào:
C ng ra vào công tr ng s d ng l i c ng ra vào theo thi t k và làm c ng b o ườ ế ế
v . Phía ngoài c ng có b ng l n ghi tên qu ng cáo cho công trình. (chi ti t xem b n ế
v t ng bình đ công trình).
Văn phòng ban ch huy công trình: