ĐƠN VỊ (hoc CH ĐẦU TƯ)…………, MÃ SỐ:…...
MÃ CHƯƠNG:....
MÃ KBNN GIAO DCH:....
Mu biu s 59
TÌNH HÌNH THC HIN D TOÁN CA CÁC NHIM V ĐƯC CHUYN NGUN SANG NĂM SAU CỦA CÁC ĐƠN VỊ THUC NGÂN SÁCH CÁC CP
THEO HÌNH THC RÚT D TOÁN
NĂM... CHUYỂN SANG NĂM ……
(Dùng cho các đơn v d toán ngân sách, ch đầu tư thuộc ngân sách các cấp báo cáo cơ quan kho bạc nhà nước)
Đơn vị: Đồng
STT
Đơn vị
Tính cht
ngun
kinh phí
(1)
Loi,
Khon
D toán năm được chi
D toán đá
s dng
đến 31/01
năm sau
S dư tại thi đim 31/01
đưc chuyn sang năm
sau
D toán
năm
trước
chuyn
sang (2)
D toán
giao đầu
năm
D toán
điu chnh
(3)
S dư d
toán
S dư tạm
ng
1
2
3
4
6
7
8
9
10=5-9
11
1
CHI THƯỜNG XUYÊN(4)
a
- Kinh phí đưc giao t ch
b
- Kinh phí đưc b sung sau ngày 30
tháng 9 năm …….
……
2
Kinh phí chương trình MTQG và
Chương trình mục tiêu (chi tiết tng
chương trình)
3
CHI ĐU TƯ PHÁT TRIỂN (5)
1
D án A
2
….
Ghi chú: Mu biu s dng cho c chi thường xuyên, chi đầu tư phát trin.
(1) Do Kho bạc Nhà nước thc hin.
(2) D toán năm tc chuyn sang, gm: s dư dự toán và s dư tạm ứng năm trước đưc chuyển sang năm sau.
(3) D toán điều chnh là hiu s gia s b sung vi s gim d toán trong năm; nếu dương thì ghi du cng (+), nếu âm thì ghi du tr (-).
(4) Chi tiết theo tng nội dung được phép chuyn ngun sang năm sau theo quy định ca Lut NSNN và Ngh định s 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 ca
Chính ph.
(5) Đối với chi đầu tư phát trin, s dư dự toán, s dư tm ứng (chưa thanh toán) chi đầu tư phát triển được chuyển sang năm sau theo quy định ca Lut
ngân sách nhà nưc.
KBNN nơi giao dch xác nhn v s dư tài khoản tin gi ca đơn vị
(Ghi rõ tng s ca các ch tiêu ct s 5, 9, 10, 11)
…., ngày ... tháng ... năm ....
Th trưởng đơn vị
(ký tên, đóng du)