intTypePromotion=1

Bộ 20 đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2020-2021 (Có đáp án)

Chia sẻ: Yunmengshuangjie Yunmengshuangjie | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:137

0
8
lượt xem
1
download

Bộ 20 đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2020-2021 (Có đáp án)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời các bạn học sinh lớp 11 cùng tham khảo Bộ 20 đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2020-2021 (Có đáp án) dưới đây làm tài liệu ôn tập hệ thống kiến thức chuẩn bị cho bài thi học kì 1 sắp tới. Đề thi đi kèm đáp án giúp các em so sánh kết quả và tự đánh giá được lực học của bản thân, từ đó đặt ra hướng ôn tập phù hợp giúp các em tự tin đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Chúc các em thi tốt!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bộ 20 đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2020-2021 (Có đáp án)

  1. BỘ 20 ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 11 NĂM 2020-2021 (CÓ ĐÁP ÁN)
  2. 1. Đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2. Đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc 3. Đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT An Lương Đông 4. Đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Khối chuyên) 5. Đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (Khối cơ bản) 6. Đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Kiến Thụy 7. Đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Lạc Long Quân 8. Đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Lê Lợi 9. Đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Lê Văn Hưu 10. Đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Lương Đắc Bằng 11. Đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Lương Ngọc Quyến 12. Đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Lương Tài 13. Đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Lương Văn Can 14. Đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Nam Duyên Hà 15. Đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Ngô Gia Tự 16. Đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Nguyễn Gia Thiều
  3. 17. Đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Nguyễn Huệ 18. Đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai 19. Đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Phan Chu Trinh 20. Đề thi học kì 1 môn Toán 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Phan Ngọc Hiển
  4. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1 BẮC NINH NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn: Toán – Lớp 11 (Đề có 03 trang) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng cho các câu hỏi sau: Câu 1: Tập xác định của hàm số y  sin x là     A.  . B. 1;1 .    C.  \ k  k   .  D.  \   k  k   .  2    Câu 2: Phương trình nào dưới đây có điều kiện xác định là x  k , k   ? A. tan x  0 . B. cot x  1 . C. cos 2x  1 . D. sin x  0 . Câu 3: Nếu đặt t  sin x , t  1 thì phương trình sin x  sin x  2  0 trở thành phương trình nào? 2 A. t 2  t  2  0 . B. t 2  t  2  0 . C. t 2  t  2  0 . D. t 2  t  0 . Câu 4: Có bao nhiêu cách chọn ra 1 học sinh bất kỳ trong nhóm 25 học sinh gồm 10 nam, 15 nữ? A. 25 . B. 1 . C. 25! . D. 150 . Câu 5: Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình tan x  m có nghiệm là A.  . B. 1;1 . C.  . D.  .    Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép tịnh tiến theo vectơ v 1; 0 biến điểm M 2;2 thành điểm nào? A. M 1 1;2 . B. M 2 2; 3 . C. M 3 3;2 . D. M 4 2;1 . Câu 7: Số cách chia 8 phần quà khác nhau cho 8 bạn học sinh sao cho mỗi bạn nhận 1 phần quà là A. 88 . B. 28 . C. 8 . D. 8 ! . Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép vị tự tâm O tỉ số k  5 biến điểm M 4; 0 thành điểm nào? 4  A. P 9; 0 . B. Q  ; 0 . C. E 0;20 . D. F 20; 0 .  5  Câu 9: Số cạnh của hình chóp tứ giác là A. 4 . B. 5 . C. 6. D. 8 . Câu 10: Tại x   hàm số nào dưới đây không xác định? A. y  sin x . B. y  cos x . C. y  cot x . D. y  tan x . Câu 11: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  2 cos x  1 là A. 1 . B.  1 . C. 3. D. 2 . Câu 12: Phương trình cot x  1 có một nghiệm là 3   A. x  . B. x   . C. x . D. x  . 4 2 4 Câu 13: Phương trình nào dưới đây vô nghiệm? 1 A. sin x  1 . B. sin x  cos x  5 . C. cos x  . D. tan x  3 . 2 Câu 14: Từ tập 1;2; 3;5; 6; 8 lập được bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số khác nhau? A. 30 . B. 11 . C. 15 . D. 6 . Câu 15: Số các tổ hợp chập 6 của 14 phần tử là 14! A. A146 . B. P6 . C. C 146 . . D. 6! Câu 16: Cho hai số nguyên dương k và n thỏa mãn k  n . Mệnh đề nào dưới đây là đúng? n! Ank n! k! A. C nk  . B. C nk  . C. C nk  . D. C nk  . k! k! n  k ! n  k ! Trang 1/3
  5. Câu 17: Khi khai triển nhị thức Niu-tơn a  b  thì số các hạng tử là 4 A. 5 . B. 4 . C. 6 . D. 8 . Câu 18: Tổng S  C 10  C 10  C 102  ...  C 1010 bằng 0 1 A. 29 . B. 210 . C. 0 . D. 211 . Câu 19: Trong phép thử gieo một đồng tiền 5 lần liên tiếp, số phần tử của không gian mẫu là A. 5 . B. 32 . C. 10 . D. 25 . Câu 20: Cho A và B là hai biến cố độc lập cùng liên quan đến một phép thử, biết P A  0, 4 và P B   0, 6 . Khi đó xác suất của biến cố A.B bằng A. 0, 24 . B. 1. C. 2, 4 . D. 0, 024 . Câu 21: Một thùng sữa có 12 hộp sữa khác nhau, trong đó có 7 hộp sữa cam và 5 hộp sữa dâu. Lấy ngẫu nhiên ra 2 hộp sữa trong thùng trên. Xác suất để hai hộp được lấy có cả hai loại bằng 35 1 2 35 A. . B. . C. . D. . 132 6 11 66 Câu 22: Cho dãy số un  có số hạng tổng quát là un  8  3n , n   * . Số hạng thứ hai của dãy số là A. u2  2 . B. u2  14 . C. u2  14 . D. u2  10 . Câu 23: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép quay tâm O góc quay 90 biến điểm A 0; 3 thành điểm nào dưới đây? A. M 0; 3 . B. N 3; 0 . C. P 3; 0 . D. Q 3; 3 . Câu 24: Tổng số các mặt bên và mặt đáy của hình chóp tam giác là A. 4 . B. 6 . C. 3 . D. 1 . Câu 25: Cho tứ diện ABCD có M , N , P lần lượt là trung điểm của A các cạnh AD , BC và BD (tham khảo hình vẽ bên). Gọi đường thẳng d là giao tuyến của mặt phẳng MNP  và mặt phẳng ACD  . Khẳng định nào sau đây đúng? A. d song song với AB . M B. d song song với CD . C. d song song với AC . D. d song song với BC . B P D N Câu 26: Cho hai đường thẳng a, b chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng C chứa đường thẳng a và song song với đường thẳng b ? A. 1 . B. 2 . C. 0 . D. Vô số. Câu 27: Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b . Lấy các điểm phân biệt A, B  a; C , D  b . Khẳng định nào sau đây đúng? A. AD cắt BC . B. AD song song với BC . C. AD và BC đồng phẳng. D. AD và BC chéo nhau. Câu 28: Cho các mệnh đề sau: (1) Hai đường thẳng phân biệt không song song với nhau thì chéo nhau. (2) Nếu hai mặt phẳng lần lượt chứa hai đường thẳng song song thì giao tuyến của chúng song song với hai đường thẳng đã cho. (3) Nếu đường thẳng a song song với mặt phẳng P  thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng P  đều song song với a . Số mệnh đề đúng là A. 1 . B. 3 . C. 0 . D. 2 . Trang 2/3
  6. PHẦN 2. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 29: (1,5 điểm) Cho hình chóp S .ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi M là trung điểm của cạnh SC . a) Chứng minh đường thẳng SA song song với mặt phẳng MDB  . b) Tìm giao điểm N của đường thẳng SD và mặt phẳng MAB  . Câu 30: (1,5 điểm) a) Cho số tự nhiên n thỏa mãn điều kiện C n2  C n1  55 . Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của   3n 2x  1  .   x 2  b) Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có 8 chữ số. Tính xác suất để số được chọn có tổng các chữ số của nó là một số chẵn. --------- HẾT --------- Trang 3/3
  7. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM BẮC NINH KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020 – 2021 ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Môn: Toán – Lớp 11 ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Mỗi câu đúng đáp án cho 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Đáp án A B C A A C D D D C B D B A Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 Đáp án C B A B B A D A C A B A D C PHẦN 2. TỰ LUẬN (3 điểm) Câu Lời giải sơ lược Điểm 29. (1,5 điểm) S a) Ta có SA / /MO (vì MO là đường trung bình trong tam giác SAC ); MO  MBD  ; SA  MBD  Vậy SA / / MBD  . N M 1,0 D C A O B b) Xét hai mặt phẳng MAB  và SCD  có AB / /CD (vì tứ giác ABCD là hình bình hành) AB  MAB  ; CD  SCD      M là một điểm chung của hai mặt phẳng MAB và SCD . 0,5 Vậy giao tuyến của hai mặt phẳng MAB  và SCD  phải đi qua M và song song với CD , giao tuyến cắt SD tại N . Suy ra N là trung điểm của SD và là giao điểm cần tìm. Câu 30 (1,5 điểm) a) Điều kiện n  , n  2 . n n  1 n  10(tm ) Ta có C n2  C n1  55   n  55  n 2  n  110  0   . 2 n  11(loai  ) Vậy n  10 .  1 30 Khi đó số hạng tổng quát trong khai triển 2x  2  là 1,0  x   1 k 2x     C k .230k 1k .x 303k , với k  30 , k   . 30k C k 30  x 2  30 Số hạng không chứa x có 30  3k  0  k  10 (thỏa mãn). Vậy số hạng không chứa x là C 30 .2 . 10 20 Trang 1/2
  8. b) Gọi số có 8 chữ số là a1a2a 3a 4a5a6a7a 8 với ai  A  0;1;2; 3; 4;5;6;7; 8;9, a1  0 i  1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 . Chữ số a1 có 9 cách chọn ( a1  0 ). Ứng với mỗi cách chọn số a1 , bảy chữ số còn lại từ a2 đến a8 mỗi chữ số có 10 cách chọn. Số phần tử của không gian mẫu là n   9.107 . Gọi M là biến cố “Số được chọn có tổng các chữ số của nó là số chẵn”. Gọi số tự nhiên có 8 chữ số mà tổng các chữ số của nó là một số chẵn là a1a2a 3a 4a5a6a7a 8 với ai  A, i  1,2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 . Chữ số a1 có 9 cách chọn (trừ số 0 ). 0,5 Các chữ số từ a2 đến a7 mỗi chữ số có 10 cách chọn ứng với một cách chọn chữ số a1 . Ta có tổng S1  a1  a2  a 3  a 4  a 5  a 6  a 7 là một số chẵn hoặc số lẻ. Vậy để tổng S 2  a1  a2  a 3  a 4  a 5  a6  a 7  a 8 là một số chẵn thì a8 hoặc lấy trong tập 0;2; 4; 6; 8 nếu S1 là một số chẵn, hoặc a8 lấy trong tập 1; 3;5; 7;9 nếu S1 là một số lẻ. Vậy a8 luôn có 5 cách chọn. Suy ra số phần tử của biến cố M là: n M   9.106.5 . n M  9.106.5 1 Xác suất cần tìm là P M     . n  9.107 2 Lưu ý: Nếu các câu tự luận giải khác đáp án mà đúng thì vẫn cho điểm theo từng bước. Trang 2/2
  9. SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2020 - 2021 ĐỀ THI MÔN: TOÁN 11 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề (Đề thi có 02 trang) Mã đề thi:134 Họ và tên thí sinh: ...................................................................; Số báo danh: ................................... (Thí sinh làm bài ra tờ giấy thi và ghi rõ mã đề thi) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) 1 Câu 1: Cho dãy số  un  , biết un  ,  n  *  . Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó là n 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 A. , , . B. 1, , . C. , , . D. 1, , . 2 3 4 2 3 2 4 6 3 5 Câu 2: Biết phép vị tự tâm I tỉ số k  2 biến điểm M ( M không trùng với I ) thành điểm M  . Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?         A. IM   2 IM . B. IM   2 IM . C. IM  2 IM . D. IM  2 IM . Câu 3: Giá trị lớn nhất của hàm số y  3cos x  1 là A. 4 . B. 2 . C. 3 . D. 5 . Câu 4: Cho hình chóp S . ABC . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, SB. Giao tuyến của hai mặt phẳng  SAB  và  CMN  là đường thẳng nào sau đây? A. MC. B. NC . C. AC . D. MN .  Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A  2;5  . Phép tịnh tiến theo vectơ v  1;2  biến điểm A thành điểm A có tọa độ là A. A  3;1 . B. A 1;3 . C. A  3;7  . D. A  7;3  . Câu 6: Bạn Hùng muốn mua một chiếc áo sơ mi cỡ 39 hoặc cỡ 40. Biết rằng áo cỡ 39 có 5 màu khác nhau, áo cỡ 40 có 4 màu khác nhau. Hỏi bạn Hùng có tất cả bao nhiêu cách chọn áo (về màu áo và cỡ áo)? A. 20. B. 2. C. 1. D. 9. Câu 7: Trong không gian, mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai? A. Có duy nhất một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt. B. Tồn tại duy nhất một mặt phẳng chứa hai đường thẳng cắt nhau. C. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt. D. Tồn tại bốn điểm không cùng thuộc một mặt phẳng. Câu 8: Một bó hoa có 5 bông hồng trắng, 6 bông hồng đỏ và 7 bông hồng vàng (các bông hoa khác nhau). Hỏi có tất cả bao nhiêu cách chọn ba bông hoa có đủ cả ba màu từ bó hoa trên? A. 210. B. 120. C. 240. D. 18. Câu 9: Cho hình chóp S . ABC . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, SB. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng? A. Hai đường thẳng MN và SC cắt nhau. B. Hai đường thẳng MN và SC song song. C. Hai đường thẳng MN và SC chéo nhau. D. Hai đường thẳng MN và SC trùng nhau. 2 Câu 10: Nghiệm của phương trình cos x  là 2   A. x    k , k  . B. x    k 2 , k  . 4 4    C. x  k , k  . D. x  k , k  . 4 2 2 Trang 1/2 - Mã đề thi 134
  10. Câu 11: Phương trình nào sau đây vô nghiệm? A. sin 2 x  1 . B. 3sin x  cos x  3 . C. tan x  5  0 . D. 3 sin x  cos x  3 . Câu 12: Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Số phần tử của không gian mẫu là A. 36 . B. 2 . C. 12 . D. 6 . Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A  3;0  . Tọa độ điểm A là ảnh của điểm A qua  phép quay tâm O  0;0  góc quay  là 2 A. A  3;0  . B. A  0;3 .  C. A 2 3; 2 3 .  D. A  0; 3 . Câu 14: Có tất cả bao nhiêu cách xếp 5 người thành một hàng ngang? A. 25 . B. 120 . C. 5 . D. 20 . Câu 15: Tập xác định D của hàm số y  sin x  2 là A. D   . B. D   0; 2  . C. D   . D. D  1;3. Câu 16: Hệ số của số hạng chứa x 4 trong khai triển nhị thức 1  2x  là 5 A. 80 . B. 80 . C. 16 . D. 5 . II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 17 (1,5 điểm). Giải phương trình 2sin x  3  0 . Câu 18 (2,5 điểm). Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số 2, 3, 6, 7, 9 . a) Tính số phần tử của tập hợp S . b) Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp S . Tính xác suất để số được chọn là số chẵn. Câu 19 (1,5 điểm). Cho hình chóp S . ABC có H là trung điểm của cạnh SA , K là một điểm nằm trên cạnh SB sao cho SK  2 KB . Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng  HKC  và  ABC  . Câu 20 (0,5 điểm). Cho phương trình 4 cos3 x  cos 2 x   m  3 cos x  1  0 ( x là ẩn, m là tham số). Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình trên có đúng bốn nghiệm phân biệt thuộc    khoảng   ;  .  2 2 ----------- HẾT ---------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Trang 2/2 - Mã đề thi 134
  11. SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2020 - 2021 ĐỀ THI MÔN: TOÁN 11 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề (Đề thi có 02 trang) Mã đề thi: 210 Họ và tên thí sinh: ..................................................................; Số báo danh: ................................... (Thí sinh làm bài ra tờ giấy thi và ghi rõ mã đề thi) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) 1 Câu 1: Cho dãy số  un  , biết un  ,  n  *  . Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó là n 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 A. , , . B. 1, , . C. , , . D. 1, , . 2 3 4 2 3 2 4 6 3 5 Câu 2: Có tất cả bao nhiêu cách xếp 5 người thành một hàng ngang? A. 5 . B. 120 . C. 20 . D. 25 .  Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A  2;5  . Phép tịnh tiến theo vectơ v  1;2  biến điểm A thành điểm A có tọa độ là A. A 1;3 . B. A  3;1 . C. A  3;7  . D. A  7;3 . Câu 4: Bạn Hùng muốn mua một chiếc áo sơ mi cỡ 39 hoặc cỡ 40. Biết rằng áo cỡ 39 có 5 màu khác nhau, áo cỡ 40 có 4 màu khác nhau. Hỏi bạn Hùng có tất cả bao nhiêu cách chọn áo (về màu áo và cỡ áo)? A. 1. B. 2. C. 9. D. 20. Câu 5: Cho hình chóp S . ABC . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, SB. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng? A. Hai đường thẳng MN và SC trùng nhau. B. Hai đường thẳng MN và SC song song. C. Hai đường thẳng MN và SC chéo nhau. D. Hai đường thẳng MN và SC cắt nhau. Câu 6: Một bó hoa có 5 bông hồng trắng, 6 bông hồng đỏ và 7 bông hồng vàng (các bông hoa khác nhau). Hỏi có tất cả bao nhiêu cách chọn ba bông hoa có đủ cả ba màu từ bó hoa trên? A. 210. B. 120. C. 240. D. 18. Câu 7: Giá trị lớn nhất của hàm số y  3cos x  1 là A.  2 . B. 4 . C. 5 . D. 3 . Câu 8: Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Số phần tử của không gian mẫu là A. 6 . B. 2 . C. 12 . D. 36 . Câu 9: Tập xác định D của hàm số y  sin x  2 là A. D   . B. D  1;3. C. D   . D. D   0; 2  . Câu 10: Cho hình chóp S . ABC . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, SB. Giao tuyến của hai mặt phẳng  SAB  và  CMN  là đường thẳng nào sau đây? A. NC . B. MC. C. MN . D. AC . Câu 11: Trong không gian, mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai? A. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt. B. Tồn tại bốn điểm không cùng thuộc một mặt phẳng. C. Tồn tại duy nhất một mặt phẳng chứa hai đường thẳng cắt nhau. D. Có duy nhất một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt. Trang 1/2 - Mã đề thi 210
  12. Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A  3;0  . Tọa độ điểm A là ảnh của điểm A qua  phép quay tâm O  0;0  góc quay  là 2 A. A  3;0  . B. A  0;3 .  C. A 2 3; 2 3 .  D. A  0; 3 . Câu 13: Biết phép vị tự tâm I tỉ số k  2 biến điểm M ( M không trùng với I ) thành điểm M  . Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?         A. IM  2 IM . B. IM   2 IM . C. IM  2 IM . D. IM   2 IM . Câu 14: Hệ số của số hạng chứa x 4 trong khai triển nhị thức 1  2x  là 5 A. 80 . B. 80 . C. 16 . D. 5 . Câu 15: Phương trình nào sau đây vô nghiệm? A. sin 2 x  1 . B. 3sin x  cos x  3 . C. tan x  5  0 . D. 3 sin x  cos x  3 . 2 Câu 16: Nghiệm của phương trình cos x  là 2   A. x    k , k  . B. x    k 2 , k  . 4 4    C. x  k , k  . D. x  k , k  . 4 2 2 II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 17 (1,5 điểm). Giải phương trình 2sin x  3  0 . Câu 18 (2,5 điểm). Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số 2, 3, 6, 7, 9 . a) Tính số phần tử của tập hợp S . b) Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp S . Tính xác suất để số được chọn là số chẵn. Câu 19 (1,5 điểm). Cho hình chóp S . ABC có H là trung điểm của cạnh SA , K là một điểm nằm trên cạnh SB sao cho SK  2 KB . Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng  HKC  và  ABC  . Câu 20 (0,5 điểm). Cho phương trình 4 cos3 x  cos 2 x   m  3 cos x  1  0 ( x là ẩn, m là tham số). Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình trên có đúng bốn nghiệm phân biệt thuộc    khoảng   ;  .  2 2 ----------- HẾT ---------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Trang 2/2 - Mã đề thi 210
  13. SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2020 - 2021 ĐỀ THI MÔN: TOÁN 11 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề (Đề thi có 02 trang) Mã đề thi: 356 Họ và tên thí sinh: .................................................................; Số báo danh: .................................... (Thí sinh làm bài ra tờ giấy thi và ghi rõ mã đề thi) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)  Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A  2;5  . Phép tịnh tiến theo vectơ v  1;2  biến điểm A thành điểm A có tọa độ là A. A  3;1 . B. A  3;7  . C. A 1;3 . D. A  7;3  . 2 Câu 2: Nghiệm của phương trình cos x  là 2    A. x    k , k  . B. x  k , k  . 4 4 2   C. x    k 2 , k  . , k  . D. x  k 4 2 Câu 3: Tập xác định D của hàm số y  sin x  2 là A. D   . B. D   0;2  . C. D  1;3. D. D   . 1 Câu 4: Cho dãy số  un  , biết un  ,  n  *  . Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó là n 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 A. , , . B. 1, , . C. 1, , . D. , , . 2 4 6 3 5 2 3 2 3 4 Câu 5: Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Số phần tử của không gian mẫu là A. 2 . B. 6 . C. 12 . D. 36 . Câu 6: Bạn Hùng muốn mua một chiếc áo sơ mi cỡ 39 hoặc cỡ 40. Biết rằng áo cỡ 39 có 5 màu khác nhau, áo cỡ 40 có 4 màu khác nhau. Hỏi bạn Hùng có tất cả bao nhiêu cách chọn áo (về màu áo và cỡ áo)? A. 20. B. 2. C. 1. D. 9. Câu 7: Hệ số của số hạng chứa x trong khai triển nhị thức 1  2x  là 4 5 A. 80 . B. 80 . C. 16 . D. 5 . Câu 8: Giá trị lớn nhất của hàm số y  3cos x  1 là A.  2 . B. 3 . C. 4 . D. 5 . Câu 9: Cho hình chóp S . ABC . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, SB. Giao tuyến của hai mặt phẳng  SAB  và  CMN  là đường thẳng nào sau đây? A. AC . B. MC. C. MN . D. NC . Câu 10: Trong không gian, mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai? A. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt. B. Tồn tại bốn điểm không cùng thuộc một mặt phẳng. C. Tồn tại duy nhất một mặt phẳng chứa hai đường thẳng cắt nhau. D. Có duy nhất một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt. Trang 1/2 - Mã đề thi 356
  14. Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A  3;0  . Tọa độ điểm A là ảnh của điểm A qua  phép quay tâm O  0;0  góc quay  là 2 A. A  3;0  . B. A  0;3 .  C. A 2 3; 2 3 .  D. A  0; 3 . Câu 12: Biết phép vị tự tâm I tỉ số k  2 biến điểm M ( M không trùng với I ) thành điểm M  . Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?         A. IM  2 IM . B. IM   2 IM . C. IM   2 IM . D. IM  2 IM . Câu 13: Có tất cả bao nhiêu cách xếp 5 người thành một hàng ngang? A. 25 . B. 120 . C. 20 . D. 5 . Câu 14: Cho hình chóp S . ABC . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, SB. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng? A. Hai đường thẳng MN và SC chéo nhau. B. Hai đường thẳng MN và SC song song. C. Hai đường thẳng MN và SC trùng nhau. D. Hai đường thẳng MN và SC cắt nhau. Câu 15: Một bó hoa có 5 bông hồng trắng, 6 bông hồng đỏ và 7 bông hồng vàng (các bông hoa khác nhau). Hỏi có tất cả bao nhiêu cách chọn ba bông hoa có đủ cả ba màu từ bó hoa trên? A. 120. B. 210. C. 240. D. 18. Câu 16: Phương trình nào sau đây vô nghiệm? A. 3 sin x  cos x  3 . B. tan x  5  0 . C. sin 2 x  1 . D. 3sin x  cos x  3 . II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 17 (1,5 điểm). Giải phương trình 2sin x  3  0 . Câu 18 (2,5 điểm). Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số 2, 3, 6, 7, 9 . a) Tính số phần tử của tập hợp S . b) Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp S . Tính xác suất để số được chọn là số chẵn. Câu 19 (1,5 điểm). Cho hình chóp S . ABC có H là trung điểm của cạnh SA , K là một điểm nằm trên cạnh SB sao cho SK  2 KB . Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng  HKC  và  ABC  . Câu 20 (0,5 điểm). Cho phương trình 4 cos3 x  cos 2 x   m  3 cos x  1  0 ( x là ẩn, m là tham số). Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình trên có đúng bốn nghiệm phân biệt thuộc    khoảng   ;  .  2 2 ---------- HẾT ---------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Trang 2/2 - Mã đề thi 356
  15. SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2020 - 2021 ĐỀ THI MÔN: TOÁN 11 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề (Đề thi có 02 trang) Mã đề thi: 483 Họ và tên thí sinh: ................................................................; Số báo danh: .................................... (Thí sinh làm bài ra tờ giấy thi và ghi rõ mã đề thi) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Câu 1: Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Số phần tử của không gian mẫu là A. 2 . B. 36 . C. 6 . D. 12 .  Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A  2;5  . Phép tịnh tiến theo vectơ v  1;2  biến điểm A thành điểm A có tọa độ là A. A  7;3  . B. A  3;7  . C. A 1;3 . D. A  3;1 . Câu 3: Trong không gian, mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai? A. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt. B. Có duy nhất một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt. C. Tồn tại duy nhất một mặt phẳng chứa hai đường thẳng cắt nhau. D. Tồn tại bốn điểm không cùng thuộc một mặt phẳng. 2 Câu 4: Nghiệm của phương trình cos x  là 2    A. x  k , k  . B. x    k , k  . 4 2 4   C. x    k 2 , k  . , k  . D. x  k 4 2 Câu 5: Bạn Hùng muốn mua một chiếc áo sơ mi cỡ 39 hoặc cỡ 40. Biết rằng áo cỡ 39 có 5 màu khác nhau, áo cỡ 40 có 4 màu khác nhau. Hỏi bạn Hùng có tất cả bao nhiêu cách chọn áo (về màu áo và cỡ áo)? A. 20. B. 2. C. 1. D. 9. Câu 6: Hệ số của số hạng chứa x trong khai triển nhị thức 1  2x  là 4 5 A. 80 . B. 16 . C. 80 . D. 5 . Câu 7: Giá trị lớn nhất của hàm số y  3cos x  1 là A.  2 . B. 3 . C. 4 . D. 5 . Câu 8: Cho hình chóp S . ABC . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, SB. Giao tuyến của hai mặt phẳng  SAB  và  CMN  là đường thẳng nào sau đây? A. MC. B. NC . C. MN . D. AC . Câu 9: Biết phép vị tự tâm I tỉ số k  2 biến điểm M ( M không trùng với I ) thành điểm M  . Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?         A. IM  2 IM . B. IM  2 IM . C. IM   2 IM . D. IM   2 IM . 1 Câu 10: Cho dãy số  un  , biết un  n 1   , n  * . Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó là 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 A. 1, , . B. , , . C. 1, , . D. , , . 2 3 2 4 6 3 5 2 3 4 Câu 11: Tập xác định D của hàm số y  sin x  2 là Trang 1/2 - Mã đề thi 483
  16. A. D   . B. D   . C. D  1;3. D. D   0;2  . Câu 12: Có tất cả bao nhiêu cách xếp 5 người thành một hàng ngang? A. 5 . B. 120 . C. 20 . D. 25 . Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A  3;0  . Tọa độ điểm A là ảnh của điểm A qua   phép quay tâm O  0;0  góc quay  là 2 A. A  0;3 . B. A  3;0  .  C. A 2 3; 2 3 .  D. A  0; 3 . Câu 14: Một bó hoa có 5 bông hồng trắng, 6 bông hồng đỏ và 7 bông hồng vàng (các bông hoa khác nhau). Hỏi có tất cả bao nhiêu cách chọn ba bông hoa có đủ cả ba màu từ bó hoa trên? A. 120. B. 210. C. 240. D. 18. Câu 15: Phương trình nào sau đây vô nghiệm? A. 3 sin x  cos x  3 . B. tan x  5  0 . C. sin 2 x  1 . D. 3sin x  cos x  3 . Câu 16: Cho hình chóp S . ABC . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, SB. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng? A. Hai đường thẳng MN và SC chéo nhau. B. Hai đường thẳng MN và SC song song. C. Hai đường thẳng MN và SC cắt nhau. D. Hai đường thẳng MN và SC trùng nhau. II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 17 (1,5 điểm). Giải phương trình 2sin x  3  0 . Câu 18 (2,5 điểm). Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số 2, 3, 6, 7, 9 . a) Tính số phần tử của tập hợp S . b) Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp S . Tính xác suất để số được chọn là số chẵn. Câu 19 (1,5 điểm). Cho hình chóp S . ABC có H là trung điểm của cạnh SA , K là một điểm nằm trên cạnh SB sao cho SK  2 KB . Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng  HKC  và  ABC  . Câu 20 (0,5 điểm). Cho phương trình 4 cos 3 x  cos 2 x   m  3 cos x  1  0 ( x là ẩn, m là tham số). Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình trên có đúng bốn nghiệm phân biệt thuộc    khoảng   ;  .  2 2 ----------- HẾT ---------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Trang 2/2 - Mã đề thi 483
  17. SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2020-2021 HDC MÔN TOÁN 11 HƯỚNG DẪN CHẤM (Hướng dẫn chấm có 02 trang) A. HƯỚNG DẪN CHUNG - Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách duy nhất, nếu học sinh làm theo cách khác đúng vẫn được điểm tương ứng với hướng dẫn chấm. - Điểm bài thi làm tròn đến 0,25. B. HƯỚNG DẪN CHẤM I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Mỗi câu đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Mã đề 134 A B A D C D C A C B D A D B C B Mã đề 210 A B C C C A B D A C A D D B D B Mã đề 356 B C A D D D B C C A D C B A B A Mã đề 483 B B A C D C C C D D A B D B A A II. PHẦN TỰ LUẬN CÂU NỘI DUNG ĐIỂM 17 Giải phương trình 2sin x − 3 = 0 . 1,5 3 Ta có 2sin x − 3 = 0  sin x = 0,5 2    x = 3 + k 2  ,k  . 1,0  x = 2 + k 2  3 Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số 2, 3, 6, 7, 9 . 18 a) Tính số phần tử của tập hợp S . 2,5 b) Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp S . Tính xác suất để số được chọn là số chẵn. a) Số phần tử của tập S là A53 = 60 . 1,0 b) Giả sử số được chọn là abc . Để số được chọn là số chẵn thì c  2, 6 . 0,5 Suy ra có 2 cách chọn c Số cách chọn ab là A42 0,25 2 Số các số chẵn là 2 A . 4 0,25 Số phần tử của không gian mẫu là n ( ) = A53 = 60 . 0,25 2 A42 2 Vậy P = = . 0,25 A53 5 Cho hình chóp S. ABC có H là trung điểm của cạnh SA , K là một điểm nằm trên 19 cạnh SB sao cho SK = 2KB . Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng ( HKC ) và ( ABC ) . 1,5
  18. S H K A C B E Ta có C  ( ABC )  ( HKC ) 0,5 Trong mặt phẳng ( SAB ) , gọi E = AB  HK 0,25  E  ( ABC )  ( HKC ) 0,25 Suy ra ( ABC )  ( HKC ) = CE . 0,5 Cho phương trình 4cos x − cos 2 x + ( m − 3) cos x − 1 = 0 ( m là tham số, x là ẩn). Tìm 3 tất cả các giá trị của m để phương trình trên có đúng bốn nghiệm phân biệt thuộc 20 0,5    khoảng  − ;  .  2 2 Ta có: 4cos3 x − cos 2 x + ( m − 3) cos x − 1 = 0  4cos3 x − 2cos2 x + ( m − 3) cos x = 0 cos x = 0 0,25   4cos x − 2cos x + m − 3 = 0 2 (1)     +) cos x = 0  x = + k , k  không có nghiệm thuộc khoảng  − ;  . 2  2 2    +) Đặt t = cos x , vì x   − ;  nên t  ( 0;1 .  2 2 Khi đó phương trình (1) trở thành 4t 2 − 2t + m − 3 = 0  m = −4t 2 + 2t + 3 (2) Xét hàm số f ( t ) = −4t 2 + 2t + 3 trên ( 0;1 Ta có bảng biến thiên 1 t 0 1 0,25 4 13 f (t ) 4 3 1 Yêu cầu bài toán  phương trình ( 2 ) có 2 nghiệm phân biệt t1 , t2 thỏa mãn 0  t1 , t2  1 13 13 3 m . Vậy 3  m  thỏa mãn điều kiện. 4 4 -----HẾT-----
  19. SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 – NĂM HỌC 2020 - 2021 TRƯỜNG THPT AN LƯƠNG ĐÔNG MÔN TOÁN – LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút; ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 40 câu trắc nghiệm và 2 câu tự luận) (Đề có 4 trang) Họ tên: .......................................................................... Lớp: ................... Mã đề 201 PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 ĐIỂM) Câu 1: Trong khai triển ( a + b ) , số hạng tổng quát của khai triển? n A. Cnk −1a n +1b n − k +1 . B. Cnk a n − k b k . C. Cnk a n − k b n − k . D. Cnk +1a n − k +1b k +1 . Câu 2: Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món ăn, 1 loại quả tráng miệng trong 4 loại quả tráng miệng và 1 loại nước uống trong 3 loại nước uống. Hỏi có bao nhiêu cách chọn thực đơn: A. 23 . B. 12 . C. 75 . D. 60 . Câu 3: Biết Cn 3 = 90 . Giá trị n bằng: 2 2 A. 2 . B. 5; −4 . C. 6 . D. n = 5 . Câu 4: Trong không gian, một hình chóp có tất cả 2020 mặt. Hỏi hình chóp đó có bao nhiêu đỉnh: A. 2021 . B. 2019 . C. 2020 . D. 1010 . Câu 5: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất; B. Nếu ba điểm phân biệt M, N, P cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thẳng hàng. C. Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa; D. Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất. Câu 6: Số tập hợp con có 3 phần tử của một tập hợp có 7 phần tử là: 7! A. 7 . B. A73 . C. . D. C73 . 3! Câu 7: Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai? A. Phép vị tự tâm I tỉ số k = −1 là phép đối xứng tâm. B. Tam giác đều có ba trục đối xứng. C. Phép quay biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó. D. Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A (1;1) và I ( 2;3) . Phép vị tự tâm I tỉ số k = −2 biến điểm A thành điểm A′ . Tọa độ điểm A′ là A. A′ ( 4;7 ) . B. A′ ( 0;7 ) . C. A′ ( 7;0 ) . D. A′ ( 7; 4 ) . Câu 9: Tập giá trị của hàm số y = cos x là: A. [ −1;1] . B.  . C. [ 0; +∞ ) . D. ( −∞;0] .  π Câu 10: Phương trình tan  x +  = 0 có họ nghiệm là: 3   π π π π A. + kπ , k ∈  . B. − + kπ , k ∈  . C. − + k 2π , k ∈  . D. − + kπ , k ∈  . 3 3 3 2 Câu 11: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình sin x = 1 + m có nghiệm? A. m ≤ 0. B. −2 ≤ m ≤ 0. C. 0 ≤ m ≤ 1. D. m ≥ 1. Câu 12: Xét một phép thử có không gian mẫu Ω và A là một biến cố của phép thử đó. Phát biểu nào dưới đây là sai ? Trang 1/4 - Mã đề 201
  20. n ( A) A. Xác suất của biến cố A là P ( A ) = . B. P ( A ) = 0 khi và chỉ khi A là chắc chắn. n (Ω) C. 0 ≤ P ( A ) ≤ 1 . D. P ( A ) = 1 − P ( A ) . Câu 13: Hàm số y = cotx tuần hoàn với chu kỳ: A. T = k 2π . B. T = 2π . C. T = π . D. T = kπ .  Câu 14: Cho hình chữ nhật MNPQ . Phép tịnh tiến theo véc tơ MN biến điểm Q thành điểm nào? A. P . B. N . C. M . D. Q . Câu 15: Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất, xác suất để mặt có số chấm chẵn xuất hiện là 1 2 1 A. 1 . B. . C. . D. . 3 3 2 Câu 16: Khẳng định nào sau đây đúng: n! k! n! k! A. Cnk = . B. Cnk = . C. Cnk = . D. Cnk = . k !( n − k ) ! n !( n − k ) ! ( n − k )! ( n − k )! Câu 17: Phép biến hình nào sau đây không là phép dời hình? A. Phép đối xứng tâm. B. Phép tịnh tiến. C. Phép đối xứng trục. D. Phép vị tự. Câu 18: Cho tập hợp X gồm 10 phần tử. Số các hoán vị của 10 phần tử của tập hợp X là A. 210 . B. 102 . C. 10! . D. 1010 . Câu 19: Họ nghiệm của phương trình cos x = −1 là: π A. x= + kπ , k ∈  . B. x = k 2π , k ∈  . 2 C. x= π + k 2π , k ∈  . D. x = kπ , k ∈  .   u ( 3; −1) . Phép tịnh tiến theo vectơ u biến điểm Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ = M (1; −4 ) thành: A. M ′ ( 3; −4 ) . B. M ′ ( 4; −5 ) . C. M ′ ( 4;5 ) . D. M ′ ( −2; −3) .  Câu 21: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm M ( 2;5 ) . Phép tịnh tiến theo véctơ v (1; 2 ) biến điểm M thành điểm M ' ( a; b ) . Khi đó, a + 2b có giá trị bằng: A. 17 B. 10 C. 16 D. 19  π  3π  Câu 22: Phương trình sin  2 x − = sin  x +  có tổng các nghiệm thuộc khoảng ( 0; π ) bằng  4  4  7π 3π π A. π . B. . C. . D. . 2 2 4 Câu 23: Có tất cả bao nhiêu cách chia 10 người thành hai nhóm, một nhóm có 6 người và một nhóm có 4 người: A. 210 . B. 120 . C. 140 . D. 100 . Câu 24: Trong mặt phẳng Oxy,  cho 2 điểm A(1; 6); B(–1; –4). Gọi C, D lần lượt là ảnh của A và B qua phép tịnh tiến theo vectơ v = (1;5).Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. ABDC là hình bình hành B. ABCD là hình thang C. ABCD là hình bình hành D. Bốn điểm A, B, C, D thẳng hàng Câu 25: Phương trình sin x − 4sin x cos x + 3cos x = 2 2 0 có tập nghiệm trùng với nghiệm của phương trình nào sau đây :  tan x = 1 A.  . B. cos x = 0 . C. tan x = 3 . D. cot x = 1 . cot x = 1  3 Trang 2/4 - Mã đề 201
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2