31
CÁC RỐI LON TÂM THẦN KHÁC DO TỔN THƢƠNG
VÀ RỐI LON CHỨC NĂNG NÃO VÀ BỆNH CƠ THỂ
1. ĐỊNH NGHĨA
Ri lon tâm thn thc tn là các ri lon tâm thn liên quan trc tiếp đến
nhng tổn thương não, mà ngun nhân là bnh ca não (u não, viêm não, thoái
hoá...) hay nhng bnh ngoài não (bnh ni khoa, ni tiết, nhim trùng, nhim
đc, ri lon chuyn hoá...) nh hưng đến chc năng hot đng ca não.
Ri lon m thn thc tn liên quan đến tt c các chun khoa lâm sàng khác,
th hin mối liên quan gia cơ th và tâm thn.
Ri lon m thn thc tn thuc cơng F00 F09 trong phân loi bnh quc
tế 10 (ICD-10). Trong đó ri lon tâm thn khác do thc tn mã F06, bao gm:
các hi chng thuc v tri giác (o giác), tư duy (hoang tưng), cm xúc (trm
cm, hưng cm, lo âu), cũng như ri lon nhn thc...
2. NGUYÊN NHÂN
2.1. Các nguyên nhân tại não
Khối u tại não
Áp xe, viêm màng não, viêm não, HIV, giang mai)
Chấn thương sọ não
Bệnh Parkinson, bệnh Huntington
Tai biến mạch não: xuất huyết não, dưới nhện, nhồi máu não…
2.2. Bệnh ngoài não ảnh hƣởng đến chc năng não
Nhiễm trùng: nhiễm khuẩn huyết, nhiễm trùng đường tiểu, viêm phổi…
Thiếu máu, rối loạn điện giải, suy thận hoặc suy gan, hạ đường huyết hoặc tăng
đường huyết, trạng thái sau phẫu thuật
Nội tiết: rối loạn tuyến giáp hoặc glucocorticoid (sử dụng quá liều)
Dinh dưỡng:Vitamin b12, thiếu folate…
3. CHẨN ĐOÁN
3.1. Lâm sàng
Đặc điểm lâm sàng chung các rối loạn y giống hoặc đồng nhất với những rối loạn
của những bệnh tâm thần nhưng nằm bên dưới các nguyên nhân thực tổn, các
triệu chứng m thần liên quan chặt chẽ tới các rối loạn thực thể. Chẩn đoán phải
căn cứ vào những điểm sau (F06):
Bằng chứng bệnh não, tổn thương hoặc rối loạn chức năng não hoặc bằng chứng
có bệnh cơ thể hệ thống kết hợp với một trong những hội chứng đã được liệt kê
32
Mối quan hệ về thời gian (nhiều tuần hoặc một vài tháng) giữa sphát triển của
bệnh nằm bên dưới với sự khởi phát của hội chứng tâm thần
Sự hồi phục của rối loạn tâm thần ơng ng với sự mất đi hoặc thuyên giảm của
nguyên nhân nằm bên dưới.
Không một bằng chứng gợi ý về một nguyên nhân xen kẽ của hội chứng m
thần (chẳng hạn bệnh sử gia đình nặng nề hoặc stress thúc đẩy bệnh)
3.2. Cận lâm sàng: Tùy từng trƣờng hp c th
Xét nghiệm máu: bao gồm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi, sinh hóa máu
(điện giải đồ, chức năng thận gan, chức năng tuyến giáp, glucose, D-dimer,
test kích thích ACTH,…)
Khí máu động mạch: đánh giá giảm oxy máu, tăng CO2, lactate máu
Xét nghiệm nước tiểu
Thăm dò chức năng: điện m đồ, điện não đồ, lưu huyết não, siêu âm doppler s
não..
Chẩn đoán hình ảnh: CT-Scaner, MRI sọ não, siêu âm bụng, chụp Xquang
bụng, ngực…
Độc chất trong máu: digoxin, lithium, quinidin, rượu, ma túy…
Dịch não tủy (CSF) để phát hiện viêm não, màng não
Xét nghiệm giang mai, xét nghiệm kháng thể suy giảm miễn dịch ở người HIV
Các xét nghiệm bổ sung được chỉ định trong những trường hợp cần thiết
Đảm bảo tiêu chuẩn một rối loạn m thần thực tổn nhƣ phần đặc điểm lâm
sàng (F06). Trong các rối loạn tâm thần thực tổn đƣợc phân loại:
1) Các ảo giác thực tn (F06.0)
Trng thái ảo giác dai dng hoặc tái diễn, thường o thanh hoc o th, xy ra
trong trạng thái ý thức sáng sủa bệnh nhân hay không tha nhn. Hoang
ởng có thể hình thành từ các ảo giác.
Ngoài các đặc điểm chung F06, mục này cần đáp ứng: không m ý thức,
không có suy giảm trí tuệ đáng kể, không rối loạn khí sắc chiếm ưu thế không
có hoang tưng chiếm ưu thế.
2) Ri loạn căng trƣơng lực thc tn (F06.1.)
Trạng thái giảm (sng s) hoặc tăng (kích động) hoạt động tâm thần - vận động kết
hp với các triu chứng căng trương lực, các trạng thái của ri lon tâm thần vn
động có thể xen k nhau.
Thỏa mãn các tiêu chun F06 và các đặc điểm sau:
Sng s (gim hoc mất hoàn toàn vận động t phát với không nói một phn hoc
hoàn toàn, phủ định và tư thế cng nhc)
Kích động (tăng vận động rõ rệt, có hoặc không có khuynh hướng tấn công)
C hai (chuyển nhanh chóng và bất ng t giảm sang tăng hoạt đng)
33
Các hiện tượng như định hình, uốn sáp hành vi xung động m tăng đ tin cy
cho chẩn đoán.
3) Ri loạn hoang tƣng thc tn (giống tâm thần phân liệt) (F06.2.)
Mt ri loạn trong đó các hoang ng dai dng hoặc tái diễn chiếm ưu thế trên
bnh cảnh lâm sàng.
Đáp ứng các tiêu chuẩn chung của F06 và phải có các hoang tưởng (b truy hi; biến
hình bản thân, ghen tuông, hoang tưởng b bnh, bản thân hoặc ngưi khác bị chết).
Bao gồm: Các trạng thái thực tổn paranoid và ảo giác paranoid
Lon thn giống tâm thần phân liệt trong đng kinh
4) Các ri lon cm xúc thực tn (F06.3.)
Các rối loạn được đặc trưng bi s thay đổi khí sc hay cảm xúc, thường kèm theo
s thay đổi mc hoạt động toàn bộ. Ri lon cảm xúc phải tiếp sau nhân t được
xem thực tổn phải được nhận định không phải một đáp ng cảm xúc của
mt bệnh nhân biết mình bị bnh, hoặc nhng triu chng ca mt bệnh não
trùng hp.
Trm cm sau nhim khun (chng hạn sau cúm) là một dụ ph biến và nên đưc
ghi mã đây. Hiện tượng khoái cảm nh kéo dài, không đt đến mc hưng cảm nh
(đôi khi được thy do điều tr steroid hoc thuc chng trm cm chng hạn) thì
không nên ghi mã đây mà nên để mc F06.8.
Thêm vào các tiêu chun chung ca F06, trạng thái bệnh phải đáp ng những yêu
cu chẩn đoán một trong các rối lon được ghi trong mã F30 - F33.
Mt s bit đnh ch s th 5 cho các ri loạn lâm sàng:
F06.30: Ri loạn hưng cảm thc tn
F06.31: Ri loạn lưỡng cc thc tn
F06.32: Ri lon trm cm thc tn
F06.33: Ri lon cảm xúc hỗn hp thc tn
5) Các ri lon thc tn khác
Ri loạn lo âu thực tn (F06.4.)
Mt trạng thái được đặc trưng bởi những nét t ch yếu ca mt ri loạn lo âu
lan ta (f41.1), ri lon hong s (F41.0) hoc kết hp c hai nhưng nổi lên hậu
qu ca mt bnh thc tổn khả năng y rối lon chức năng não (ví dụ: động
kinh thái dương, nhiễm độc giáp hoc u tế bào tuyến giáp)
Ri loạn phân ly thực tn (F06.5.)
Mt trạng thái đáp ứng các đòi hỏi ca một trong các rối lon mc F44 (ri lon
phân ly) cũng thỏa mãn tiêu chuẩn chung ca mt bệnh căn thực tổn (như mục
F06).
Ri lon cm xúc không ổn đnh (suy nhƣc) thc tn (F06.6.)
34
Ri loạn được đặc trưng bi cm xúc không kiềm chế hoc cảm xúc không n định
rệt dai dẳng, s mt mỏi một s cảm xúc thể khó chịu (ví dụ: chóng
mặt) các chứng đau được coi do bệnh thực tn. Ri loạn y thường
được cho xut hin liên quan với bệnh mạch máu não hoc cao huyết áp
hơn là do các nguyên nhân khác.
Ri lon nhn thc nh (F06.7.)
Nét chính là sự suy gim hoạt động nhn thức. có th bao gm suy giảm trí nhớ,
khó khăn trong học tp hoc tập trung suy nghĩ. Các trắc nghiệm khách quan
thường không bình thường. Không chẩn đoán loại này nếu có các triệu chng ca
các chẩn đoán sa sút trí tuệ (F00-F03), hi chng quên thực tn (F04) hoc sng
(F05)
Các rối loạn tâm thần biệt định khác do tn thƣơng rối lon chức năng não
và do bệnh cơ thể (F06.8.)
Thí dụ như những trng thái khí sắc không bình thưng xut hiện trong quá trình
điều tr bng steroid hoc các thuc chng trm cm
Ri lon m thần không biệt đnh do tn thƣơng não ri lon chc ng
não và bệnh cơ thể (F06.9.)
4. ĐIỀU TRỊ
4.1. Nguyên tắc điu tr
Điu tr nguyên nhân y nên ri loạn tâm thần chính, đó các rối lon tại não
hoc ảnh hưởng tới não gây rối lon.
Đi đôi với điều tr nguyên nhân điều tr triu chng ri loạn tâm thần cần chú ý
chăm sóc, nuôi dưỡng, nâng cao thể trng, tăng ng sc đề kháng của th
nhm h tr cho người bệnh chóng hồi phc.
4.2. Sơ đồ/phác đồ điu trị: tùy theo từng th bnh
Trng thái o giác, hoang tƣng: La chn mt, hai hoc ba thuc trong các
thuc sau:
Risperidon 1mg - 10mg/ngày
Quetiapin 50mg - 800mg/ngày
Olanzapin 5mg - 30mg/ngày
Clozapin 25 - 300mg/ngày
Aripiprazol 10 - 30mg/ngày
Haloperidol 0,5 mg - 20mg/ngày
Ri lon trm cm, lo âu: La chn mt, hai hoc ba thuc trong các thuốc sau:
Amitriptylin 25 - 150mg/ngày
Sertralin 50mg - 200mg/ ngày
Citalopram 10mg - 40 mg/ngày
Escitalopram 10 - 20mg/ngày
35
Fluvoxamin 100mg - 300mg/ ngày
Paroxetin 20mg - 50mg/ngày
Fluoxetin 10 - 60mg/ngày
Venlafaxin 75 mg - 375mg/ngày
Mirtazapin 15mg - 45mg/ngày
Phi hp vi thuc gii lo âu (tu tng trƣng hp)
Diazepam 5 - 20mg/ngày
Bromazepam 2 - 6mg/ngày
Zopiclon, zopidem, zaleplon,
Trm cm nng: phi hp thuc chng trm cm vi an thn kinh
Trạng thái cảm xúc không n định: kết hp thuc chỉnh khí sắc trong s các
thuc dưới đây:
Mui valproat 200mg - 2500mg/ngày
Mui divalproex 750mg/ngày - 60mg/kg/ngày
Carbamazepin 100 - 1600mg/ngày
Oxcarbazepin 300 - 2400mg/ngày
Lamotrigin 100 - 300mg/ngày
Levetiracetam 500 - 1500mg/ngày
Triu chng suy gim nhn thc: La chn thuc trong s các thuốc sau:
Donepezil 5mg - 23mg/ngày
Rivastigmin 1,5mg - 12mg/ngày (dạng ung hoc miếng dán)
Galantamin 8mg - 24mg/ngày
Mt s thuc dinh dưỡng thn kinh, thuc ng cưng chuyn a, tuần hoàn o:
Cerebrolysin 10ml - 20ml/ngày trong giai đoạn cp
Ginkgo biloba 80mg - 120mg/ngày
Piracetam 400mg - 1200mg/ngày
Citicolin 100mg - 1000mg/ngày
Cholin Alfoscerate 200mg - 800mg/ngày
Vinpocetin 5mg - 100mg/ngày
B sung vitamin:
Vitamin B1 liu cao: 500 -1000 mg
Vitamin B12: 500 -1000mcg
Vitamin C: 500-1000mg
Vitamin PP: 300mg ...