Cácnh tn căn b n đ thi t l p m ng ế
Wireless Lan
Các tính toán c b n đ thi t l p m ng wireless LANơ ế
Các b c c b n đ thi t l p m t m ng wireless ướ ơ ế LAN
B c 1: Đ t k ho ch (Kh o sát m ng)ướ ế
B c này d a vào nhu c u c a khách hàng chúng tôi s tìm hi uướ đi đ n quy t đ nh t v nế ế ư
cho khách hàng. B c này ph i tr l i các câu h iướ d i đây.ướ
Đi u gì khi n cho b n quy t đ nh tri n khai m ng không dây? ế ế
N u tri n khai m ng không dây thì b n s tri n khai theo mô hình nào d i đây:ế ướ
hình Adhoc (Peer to Peer): hình này thích h p v i m ng nh s l ng vài máy tính, ượ
không c n đi m truy nh p Access Point, ch c n máy tính có card không dây là có th chia s tài
nguyên.
Mô hình Infrastructure: Mô hình này áp d ng cho h th ng v a và l n. Yêu c u có đi m truy c p
Access Point (ho c Gateway Access Point). Mô hình này v a có th là không dây hoàn toàn,
v a có th là dùng chung v i h th ng m ng có dây.
T n s s d ng cho các thi t b m ng không dây nh Acccess Point, desktop, laptop, PDA là d i ế ư
t n nào?
Bao nhiêu User có th s d ng m t Access Point (ho c Gateway AP)
T ng s thi t b dùng m ng không dây nh PC, laptop, PDA, Printer Server...dùng m ng không ế ư
dây là bao nhiêu.
T đó tính đ c s Access Point (Gateway AP)c n dùng ượ
B c 2: Ch n lo i thi t b m ng không dây ướ ế
Ch n Card m ng không dây: USB, PCI, PCI CIA...
Ch n Access Point (ho c Gateway AP): t c đ theo chu n nào, các tính năng gì, ch ng h n
nh DHCP, l c MAC, bán kính ph sóng, tính security..., (n u là Gateway AP thì có tính năng gì,ư ế
ch ng h n nh DHCP, NAT, VPN...). ư
B c 3: Tri n khai m ng ướ
Cài đ t và k t n i các Access Point (ho c Gateway Access Point ) vào m ng ế
Cài đ t card m ng không dây sau đó k t n i vào h th ng m ng ế
B c 4: Tri n khai an ninh m ngướ
Áp d ng các bi n pháp an ninh m ng không dây nh ư
Dùng mã hoá WEP Key
Mã hoá Shared Key
Mã hoá WPA - PSK
hoá WPA (Wireless Proteccted Access) dùng k t h p Radius Server nh n th c mã hế
ng i dùngườ
Các y u t nh h ng đ n quá trình truy n sóngế ưở ế
D i đây là s đ qúa trình truy n sóng t phía phát đ n phía thu, các y u t nh h ngướ ơ ế ế ưở
đ n quá trình truy n sóngế
Công su t đ u ra thi t b phát. Y u t này ph thu c vào Access point (AP), chu n AP, t c đ ế ế
truy n d n c a AP. Các thông s này th ng đi kèm v i tài li u thuy t minh v s n ph m. ườ ế
T n hao tín hi u trên cáp phía phát. Tuỳ t ng lo i cáp dài hay ng n, khi s n xu t th ng ghi s n ườ
đ suy hao c a lo i cáp này.
Khu ch đ i tín hi u trên angten phía phát. Y u t y ph thu c vào t ng lo i Angten và khi s nế ế
xu t th ng ghi s n đ khu ch đ i ườ ế
T n hao tín hi u trên đ ng truy n t phía phát t i phía thu. Thông s này có công th c đ tính ườ
toán ( 32,4 + 20 log F ( Mhz) + 20 log R ( km ) )
Khu ch đ i tín hi u trên Angten thu ế
T n hao tín hi u trên cáp phía thu
Đ nh y c a thi t b phía thu: Đ nh y c a thi t b phía thu do công ngh s n xu t s n ph m, ế ế
thông s này càng nh thì càng t t.
S đ quá trình truy n sóng t bên phát đ n bên thuơ ế
M t s bài toán c th trong mô hình k t n i m ng LAN to LAN ch đ ế ế
bridge
Bài toán 1
Dùng Wap-4000 t c đ 54Mbps c a PLANET, angten Yagi 20dBi, tính toán
kho ng cách t i đa khi k t n i 2 m ng Lan gi a 2 toà nhà ế
Wap-4000 ho t đ ng d i t n 2,4GHz (= 2400MHz) , v i t c đ 54Mbps thì đ nh y thu là:
68dBi (thông s này tuỳ vào t c đ truy n), công su t đ u ra là 13dBi
Công th c tính suy hao kho ng cách = 32,4 + 20logF(MHz) + 20logR(km) = 32,4 + 20log2400 +
20logR = 100 + 20logR
T n hao trên cáp phía phát là: -3,5dBi
Khu ch đ i trên angten thu là 20dBi (Angten Yagi 20dBi)ế
Thông s EIRP là thông s t ng c ng đ tính toán bài toán có đ t yêu c u không, thông th ng ườ
EIRP > = 5 là t t. đây ta l y b ng 5
T t c các thông s này đ c tính toán nh b ng d i dây . B ng này áp d ng cho t t c các ượ ư ướ
tr ng h p tính toán liên quan đ n angten trong mô hình LAN to LAN (Bridge)ườ ế
Công su t đ u ra phía phát 13
T n hao trên cáp phía phát-3,5
Khu ch đ i tín hi u trên angten phát ế 20
Suy hao tín hi u trên đ ng truy n ( suy hao kho ng cách ) ườ -(100 + 20logR)
Khu ch đ i trên angten thuế 20
T n hao trên cáp phía thu-3,5
Đ nh y thi t b thu ế - (-68)
EIRP (Effective Isotropic Radiated Power) 5
C ng t t c các thông s trong b ng trên đ tính đ c R ượ
EIRP = 5 = 13-7+40+68- ( 100+20logR ) => R = 2,81km .
Nh v y khi dùng Wap-4000 t c đ 54Mbps , angten 20dBi thì kho ng cáchư truy n t i đa đ c ượ
2,81km.
Chú ý : xem thêm S đ quá trình truy n sóng t phía phát đ n phía thu đ hi u rõ h n v cácơ ế ơ
thông s trong b ng đã tính trên đ ng th i ph i xem thêm thông s k thu t c a s n ph m đ
bi t các thông s v công su t phát, đ nh y thu, t n hao tín hi u trên cáp…ế
Bài toán 2
Yêu c u v t c đ và kho ng cách. Gi s yêu c u t c đ m ng không dây ph i đ t đ c là 36 ượ
Mb/s, kho ng cách truy n là 10, thi t b nào c a ế PLANET đáp ng đ c yêu c u này? ượ
Gi s ch n thi t b là Wap 4000, angten đ nh h ng Yagi có đ khu ch đ i 20 dBi. D a vào bài ế ướ ế
toán 1 ta s tính t t c các thông s sau đó c ng l i ta đ c t ng là EIRP, EIRP này ph i > = 5 ượ
n u không tho mãn ta s ph i ch n thi t b khác.ế ế
Công th c tính suy hao kho ng cách = 32,4 + 20logF(Mhz) + 20logR(km) = 32,4 + 20log2400 +
20log10 = 120dBi
Xem thông s c a Access Point Wap-4000 n u truy n t c đ 36Mbps thì công su t phát là ế
15dBi, đ nh y thu là: -76dBi
Công su t đ u ra phía phát 15
T n hao trên cáp phía phát-3,5
Khu ch đ i tín hi u trên angten phát ế 20
Suy hao tín hi u trên đ ng truy n (suy hao kho ng cách) ườ -(120)
Khu ch đ i trên angten thuế 20
T n hao trên cáp phía thu-3,5
Đ nh y thi t b thu ế - (-76)
EIRP (Effective Isotropic Radiated Power) ?
C ng t t c các thông s trong b ng ta đ c ượ EIRP = 4 không tho mãn. Nh v y ta có th tăng ư
đ khu ch đ i Angten ho c là thay đ i Access Point có đ nh y thu và công su t phát cao h n. ế ơ
tr ng h p này ta có th thay angten ườ
Gii pháp thiết kế mng LAN s dng thiết b VDSL
Phn 1
1. Hin trng
Gi s mt cơ quan có 2 toà nhà cách nhau không quá 1.5 km. Ti mi toà nhà hin đã có các
mng LAN ni b.
yêu cu đặt ra là: kết ni mng gia 2 toà nhà này vi chi phí thp và tc độ truyn đạt 10Mbps.
Trường hp đặt ra trong tương lai là cơ quan này có th m rng các chi nhánh và yêu cu kết ni
mng ca toàn cơ quan vi chi phí thp và tc độ chp nhn 10Mbps.
2. Gii pháp kết ni
Thông thường, theo nguyên lý thiết kế h thng mng thì vic kết ni gia hai đim cách xa nhau
(1.5 km) như trên chúng ta phi dùng cáp quang để đảm bo đường truyn. Tuy nhiên, vic s
dng cáp quang cũng khá tn kém mà như yêu cu đặt ra thì tc độ truyn dn không cn cao
lm ch đủ để truyn dn các thông tin thông thường. Do đó, gii pháp s dng đường đin thoi
để kết ni là mt gii pháp khá hoàn ho trong trường hp này
2.1. Gii pháp kết ni VDSL gia 2 đim
- S dng dây đin thoi thông thường (loi đi ngoài tri) để kết ni gia 2 toà nhà
- Ti toà nhà trung tâm (văn phòng công ty chng hn) ta đặt 1 thiết b VDSL master và ti chi
nhánh ta đặt mt thiết b VDSL Slaver. Dây đin thoi s được kết ni vào 2 thiết b này thông
qua hp đấu dây đin thoi và thiết b chng sét lan truyn trên đường dây (có th s dng thiết
b chng sét ca APC) vào cng có ký hiu VDSL
- Máy tính trong mi toà nhà s được kết ni vào thiết b VDSL (thông thường mi thiết b VDSL
có 04 cng RJ45 cho phép kết ni được 4 máy tính) hoc có th kết ni Hub/Switch có sn ti
mi toà nhà vào thiết b.
- Sau khi đấu ni như trên mng LAN ni b ca các toà nhà s được kết ni vi nhau vi tc độ
khong 10 Mbps mà không phi cài thêm bt c phn mm hay driver nào. Tc độ mng LAN
hin ti s không ph thuc vào kết ni VDSL, nếu mng LAN cũ ca các toà nhà có tc độ
10Mbps hay 10/100Mbps thì tc độ này vn được gi nguyên trong mng LAN mi này.
Gii pháp thiết kế mng LAN s dng thiết b VDSL
Phn 1
1. Hin trng
Gi s mt cơ quan có 2 toà nhà cách nhau không quá 1.5 km. Ti mi toà nhà hin đã có các
mng LAN ni b.
yêu cu đặt ra là: kết ni mng gia 2 toà nhà này vi chi phí thp và tc độ truyn đạt 10Mbps.
Trường hp đặt ra trong tương lai là cơ quan này có th m rng các chi nhánh và yêu cu kết ni
mng ca toàn cơ quan vi chi phí thp và tc độ chp nhn 10Mbps.
2. Gii pháp kết ni
Thông thường, theo nguyên lý thiết kế h thng mng thì vic kết ni gia hai đim cách xa nhau
(1.5 km) như trên chúng ta phi dùng cáp quang để đảm bo đường truyn. Tuy nhiên, vic s
dng cáp quang cũng khá tn kém mà như yêu cu đặt ra thì tc độ truyn dn không cn cao
lm ch đủ để truyn dn các thông tin thông thường. Do đó, gii pháp s dng đường đin thoi
để kết ni là mt gii pháp khá hoàn ho trong trường hp này
2.1. Gii pháp kết ni VDSL gia 2 đim
- S dng dây đin thoi thông thường (loi đi ngoài tri) để kết ni gia 2 toà nhà