
Cách s d ng Photoshop t a-z cho ng i m i b t đuử ụ ừ ườ ớ ắ ầ
PhotoshopAn D ng0ươ
FacebookMessengerGmailEmailThêm...
Photoshop là ph n m m ch nh s a nh chuyên nghi p đc r t nhi u các nhàầ ề ỉ ử ả ệ ượ ấ ề
thi t k nh tin dùng và l a ch n. Đc tích h p t t c các tính năng ch nh s a nh đcế ế ả ự ọ ượ ợ ấ ả ỉ ử ả ộ
đáo qua bàn tay sáng t o c a con ng i s t o ra nh ng b c nh ngh thu t “lung linh”ạ ủ ườ ẽ ạ ữ ứ ả ệ ậ
và đc đáo.ộ
Bài h ng d n hôm nay, Thuthuatphanmem.vn s chia s các b n bí quy t thànhướ ẫ ẽ ẻ ạ ế
th o ph n m m ch nh s a Photoshop. Tuy nhiên, đ tr thành m t nhà thi t k chuyênạ ầ ề ỉ ử ể ở ộ ế ế
nghi p thì tr c h t chúng ta cũng ph i b t đu t nh ng b c c b n. Các b n hãyệ ướ ế ả ắ ầ ừ ữ ướ ơ ả ạ
cùng đón đc bài vi t d i đây nhé!ọ ế ướ
I. Giao di n s d ng c a Photoshopệ ử ụ ủ
Phiên b n Photoshop ph bi n hi n nay là phiên b n Photoshop CS6 đc cácả ổ ế ệ ả ượ
tr ng d y v đ h a đa vào gi ng d y. Còn phiên b n m i Photoshop CC (Creativeườ ạ ề ồ ọ ư ả ạ ả ớ
Cloud) đc phát tri n t b n CS6 v i nh ng c i ti n và nâng c p các tính năng t phiênượ ể ừ ả ớ ữ ả ế ấ ừ
b n cũ giúp cho ng i dùng có th ch nh s a nh ng b c nh nh ý m t cách đn gi n vàả ườ ể ỉ ử ữ ứ ả ư ộ ơ ả
d dàng h n.ễ ơ

T ng quan v thanh MENU chínhổ ề
- File: N i ch a các tùy ch n v file nh nh t o m i m t file nh (ơ ứ ọ ề ả ư ạ ớ ộ ả New), mở
m t file s n có (ộ ẵ Open, Open As) hay l u file nh (ư ả Save, Save As)…
- Edit: Ng i dùng có th tùy ch n các thao tác ch nh s a nh nh sao chép, dánườ ể ọ ỉ ử ả ư
(Copy, Paste), ch nh kích c nh ghép (Transform, Free Transform), thêm chi ti t ho c xóaỉ ỡ ả ế ặ
đi t ng trong nh (Fill)…ố ượ ả
- Image: Chuy n h màu (ể ệ Mode), Ch nh màu s c nâng cao (ỉ ắ Adjustments), Ch nhỉ
kích th c nh (ướ ả Image Sizes)…
- Layer: Ch nh s a liên quan đn các “l p” nh khác nhau nh t o m i (ỉ ử ế ớ ả ư ạ ớ New), sao
chép layer g c (ốDuplicate Layer), g p các layer (ộMerge Layer)…
- Type: Ch nh s a liên quan đn ch và font ch nh xem tr c c ch (ỉ ử ế ữ ữ ư ướ ỡ ữ Font
Preview Size), ch n ngôn ng (ọ ữ Language Option)…
- Select: Tùy ch nh các vùng ch n nhỉ ọ ư Select All, Deselect, Reselect…
- Filter: Các b l c nh và ch nh s a h u ích nh làm co giãn hình nh (ộ ọ ả ỉ ử ữ ư ả Liquify),
làm m nh (ờ ả Blur), làm s c nét nh (ắ ả Sharpen)…
- View: Tùy ch n xem nh nh phóng to, phóng nh (ọ ả ư ỏ Zoom In, Zoom Out), hi nể
th thanh th c k đ ch nh s a nh (ị ướ ẻ ể ỉ ử ả Rulers)…

- Window: Qu n lý vi c hi n th c a các panel, tool box trên màn hìnhả ệ ể ị ủ
như Adjustment, Layer, History…
- Help: Hi n th thông tin v phiên b n Photoshop hi n t i (ể ị ề ả ệ ạ About Photoshop),
thông tin h th ng máy tính (ệ ố System Info)…
T ng quan v h p công c TOOLSổ ề ộ ụ
1. Move: dùng đ di chuy n vùng ch n, l p nh…ể ể ọ ớ ả
2. Marquee: t o vùng ch n nh.ạ ọ ả
3. Lasso: cũng t o vùng ch n nh ng công c này cho nh ng chi ti t khó vàạ ọ ư ụ ữ ế
nhi u đng nét riêng bi t.ề ườ ệ
4. Quick Select: Ch n vùng nh nhanh và thông tin v i Quick Selection Toolọ ả ớ
ho c Magic Wand Tool.ặ
5. Crop: C t nh ho c xoay nh theo ý thích c a b n.ắ ả ặ ả ủ ạ
6. Eyedropper, Ruler: l y m u màu, đo kho ng cách…ấ ẫ ả
7. Healing, patch: ch nh s a vùng nh b l i ho c xóa v t th không mongỉ ử ả ị ỗ ặ ậ ể
mu n trong nh.ố ả
8. Brush: V chi ti t gi ng nh net bút lông, bút chì trong Photoshop.ẽ ế ố ư
9. Clone: Sao chép vùng nh t i nh ng v trí khác nhau.ả ớ ữ ị
10. Art Brush Tool: Tô v b ng nh ng nét cách đi u ngh thu t v i m uẽ ằ ữ ệ ệ ậ ớ ẫ
s n.ẵ
11. Eraser: T y xóa vùng nh đã ch n và ph c h i vùng nh đã l u tr c đó.ẩ ả ọ ụ ồ ả ư ướ
12. Gradient, Bucket Tool: t o các hi u ng đng th ng, ph n chi u… vàạ ệ ứ ườ ằ ả ế
đ màu n n.ổ ề

13. Blur, Sharpen: Làm m ho c làm nét nh…ờ ặ ả
14. Dodge, Burn Tool: Làm sáng ho c t i vùng nh đã ch n.ặ ố ả ọ
15. Pen tool: Công c v đng th ng, vector trong Photoshop.ụ ẽ ườ ẳ
16. Text: chèn ch vào nh.ữ ả
17. Selection: Ch n nhanh vùng ch nh s a trong nh nh Text, Layer…ọ ỉ ử ả ư
18. Shape: T o ho c v các bi u t ng hình vuông, elip ho c các bi uạ ặ ẽ ể ượ ặ ể
t ng m u khác.ượ ẫ
19. Hand tool:Di chuy n hình nh trong c a sể ả ử ổ
20. Zoom: Phóng to, nh nh.ỏ ả
21. Color Picker: ch n màu theo s thích đ làm màu ch hay màu n n.ọ ở ể ữ ề
II. M t s thao tác c b nộ ố ơ ả
- M m t file nhở ộ ả : File => Open => ch n file nh c n m =>ọ ả ầ ở Open.

- C t nh:ắ ả B m vào bi u t ngấ ể ượ Crop tool thanh công c r i ch n vùng nh c nở ụ ồ ọ ả ầ
c t sau đó Enter đ Photoshop thi t l p nh đã c t cho b n.ắ ể ế ậ ả ắ ạ
- Chèn ch vào nhữ ả : B m vào bi u t ng ch T thanh công c phía bên tráiấ ể ượ ữ ở ụ ở
màn hình r i click chu t trái vào v trí nh b t kì trên màn hình đ t o ch .ồ ộ ị ả ấ ể ạ ữ
- Xóa chi ti t th a trong nh:ế ừ ả Các b n ch n công c có hình t m băng dán yạ ọ ụ ấ
tế Spot Healing Brush Tool (1), ch n tùy ch nọ ọ Content-Aware (2) thanh công c . Sauở ụ

