Cp giy chng nhn chất lượng an toàn k thut và bo vmôi trường xe cơ
gii ci to cho xe sn xuất đầu tiên hoc sn xuất đơn chiếc
- Trình t thc hin:
* Bước 1: T chc, cá nhân hoàn thin 01 b hồ sơ theo quy định.
* Bước 2:
- Np hồ sơ trực tiếp hoc qua h thống bưu chính đến B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GTVT Phú Yên (S 72 Lê Duẩn, Phường 7, TP. Tuy Hòa, Phú
Yên).
- Công chc tiếp nhn và kim tra thành phn hồ sơ:
+ Nếu hđầy đủ theo quy định thì viết giy biên nhn hẹn theo đề ngh ca t
chc, cá nhân v thi gian và địa điểm kiểm tra xe cơ giới ci to.
+ Nếu hkhông đầy đủ hoặc không đúng theo quy định thì hướng dn t chc,
cá nhân b sung, hoàn thin li.
Thi gian tiếp nhn hsơ:
+ Các ngày t thHai đến th Sáu.
+ Bui sáng: T 7 gi00 đến 11 gi 30.
+ Bui chiu: T 13 giờ 30 đến 17 gi 00.
* Bước 3: Kim tra thc tế xe cơ giới ci to:
+ Nếu đạt yêu cu thì viết biên nhn hn ngày tr kết qu.
+ Nếu không đạt yêu cu thì thông báo và hướng dn t chc, cá nhân khc phc.
* Bước 4: Tr kết qu gi qua h thống bưu chính hoc trc tiếp ti B phn tiếp
nhn và tr kết qu ca Sở GTVT Phú Yên theo các bước sau:
- Np giy biên nhận (đối với trường hp np htrực tiếp);
- Np phí, l phí;
- Nhn kết qu: Giy chng nhn chất lượng an toàn k thut và bo v môi
trường xe cơ giới ci to (02 liên).
- Thi gian tr kết qu:
+ Các ngày t thHai đến th Sáu.
+ Bui sáng: T 7 gi00 đến 11 gi 30.
+ Bui chiu: T 13 giờ 30 đến 17 gi 00.
- Cách thc thc hin: Np h sơ và nhận kết qu trc tiếp ti tr sở cơ quan hành
chính nhà nước hoc gi qua h thống bưu chính.
- Thành phn, số lượng hồ sơ:
a) Thành phn hồ sơ, bao gồm:
- Văn bản đề ngh nghiệm thu xe cơ giớ ci to;
- Biên bn nghim thu xuất xưởng xe cơ giới ci to;
- Hsơ thiết kế đã được thm định (trừ trường hp hồ sơ thiết kế do chính S
GTVT Phú Yên thẩm định);
- Giy chng nhn thm định thiết kế xe cơ giới ci to (trừ trường hp giy
chng nhn thm do chính S GTVT Phú Yên cp);
- Bn sao giy chng nhận đăng ký của xe cơ giới hoc bn sao giy chng nhn
chất lượng xe cơ giới nhp khẩu đã qua s dụng được phép nhp khẩu chưa
đăng ký biển s;
- Bn sao giy chng nhận đăng ký kinh doanh của cơ sở thi công ci to (tr
trường hp ln np htừ ln th 2 trở đi).
b) Số lượng hồ sơ: 01 b
- Thi hn gii quyết:
+ Thi gian t chc kim tra thc tế xe giới ci to: Theo đ ngh ca t chc,
cá nhân khi np hsơ.
+ Thi hn cp giy chng nhn chất lượng an toàn k thut và bo vmôi trường
xe cơ giới ci to: Không quá 05 ngày làm vic kế t ngày kết thúc kiểm tra đạt
yêu cu.
- Đối tượng thc hin th tc hành chính: Cá nhân; T chc.
-quan thc hin th tc hành chính:
+ Cơ quan có thm quyn quyết định: S Giao thông Vn ti Phú Yên.
+ Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Giao thông Vn ti Phú Yên.
+ Cơ quan phối hợp:Trung tâm Đăng kim phương tiện GTVT 78.01S.
- Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy chng nhn.
- L phí:
+ Phí kim tra chất lượng an toàn k thut và bo vi trường xe cơ giới ci to.
Mức phí: 200.000 đng ln/xe.
+ L phí cp giy chng nhn an toàn k thut và bo vmôi trường xe cơ giới ci
to. Mc lệ phí: 50.000 đồng ln/giy.
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
+ Văn bản đề ngh nghiệm thu xe cơ giớ ci to ti Ph lc 3.
+ Biên bn nghim thu xut xưởng xe cơ giới ci to ti Ph lc 4.
(Theo Thông tư 37/2011/TT-BGTVT ngày 06/5/2011 ca B Giao thông vn ti
sửa đổi, b sung mt số điều của Quy định v vic ci tạo phương tiện giao thông
cơ giới đường b ban hành kèm theo Quyết định s15/2005/QĐ-BGTVT ngày
15/02/2005).
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
+ T chc,nhân sn xut thi công ci to xe cơ giới là đơn vị có tư cách pháp
nhân, có đăng ký kinh doanh hành ngh ci tạo phương tiện giao thông cơ giới
đường b.
- Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
+ Quyết định s15/2005/QĐ-BGTVT ngày 15/02/2005 ca B Giao thông vn ti
V/v ban hành Quy định v vic ci tạo phương tiện giao thônggiới đường b.
+ Thông tư 37/2011/TT-BGTVT ngày 06/5/2011 ca B Giao thông vn ti sa
đổi, b sung mt số điều của Quy định v vic ci tạo phương tiện giao thông cơ
giới đường b ban hành kèm theo Quyết định số 15/2005/QĐ-BGTVT ngày
15/02/2005.
+ Thông tư 76/2004/TT-BTC ngày 29/7/2004 ca B Tài chính V/v Hướng dn
chế độ thu, np và qun lý, s dng phí, l phí trong lĩnh vực giao thông đường b.
+ Thông tư 102/2008/TT-BTC ngày 11/11/2008 ca Bộ Tài chính V/v Hướng dn
chế độ thu, np, qun lý và s dng l phí cp giy chng nhn bảo đảm cht
lượng, an toàn k thuật đối vi máy móc, thiết bphương tiện giao thông vn ti.
+ Văn bản số 231/ĐK ngày 23/3/2005 ca Cục Đăng kiểm Vit Nam V vic
Hướng dn thc hin Quyết định s15/2005/QĐ-BGTVT.
+ Thông báo s715/ĐKVN-VAR ngày 25/5/2011 ca Cục Đăng kiểm Vit Nam
V vic sửa đổi, b sung mt s nội dung trong văn bản số 231/ĐK ngày
23/3/2005.