Cấp Giấy chng nhận cơ sở đủ điều kin đào tạo, huấn luyện nhân viên
hàng không
1. Trình t thực hiện:
a) Nộp h sơ TTHC:
- Cơ sđào tạo, huấn luyện nghiệp v nhân viên hàng không gi h sơ đề
nghị đến Cục ng không Việt Nam (Cục HKVN).
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thi hạn 45 ngày, k t ngày nhận h sơ đầy đ theo quy định, Cục
HKVN thẩm định h sơ, kim tra đánh giá thực tế cơ s; yêu cầu người đề
ngh giải trình b sung các nội dung liên quan, chỉnh sửa i liệu; cấp giấy
chứng nhận cơ s đủ điều kiện đào to, huấn luyện nghip v nhân viên
hàng kng cho cơ s đề ngh hoặc gi văn bn t chối cấp giấy chng
nhận, nêu rõ lý do.
- Việc kim tra đánh giá thực tế cơ s đào tạo, huấn luyn nghiệp vđược
thực hiện theo các nội dung trong Phiếu kim tra, đánh giá cơ sđào tạo,
huấn luyn nghip v nhân viên hàng không.
- Kết qu thm định h sơ, kim tra đánh giá thực tế cơ s đào tạo, huấn
luyện nghip v phải được th hin bng biên bản.
- Trường hợp th tục cấp giấy chứng nhận cơ sđủ điu kiện đào to, hun
luyện nghiệp v nhân viên ng không được quy định ti các văn bn quy
phm pháp luật khác v chuyên ngành hàng kng táp dụng quy định ti
văn bn đó.
2. Cách thức thực hiện:
- Nộp h sơ trực tiếp ti Cục HKVN; hoặc
- Nộp qua h thống bưu chính.
3. Thành phần, s lượng h sơ:
a) Thành phần h sơ, bao gồm:
- Đơn đề ngh cp giấy chng nhận cơ sđđiều kiện đào to, huấn luyn
nghiệp v nhân viên hàng kng theo mẫu;
- Bn sao chụp quyết định thành lập cơ s hoặc giy chng nhn đăng ký
doanh nghip hoặc các giấy t giá tr tương đương của pháp nhân được
cơ quan có thm quyền cấp theo quy định của pháp luật;
- Chương trình đào tạo, huấn luyện nghiệp v nhân viên hàng không đã được
Cụcng không Việt Nam phê duyệt hoặc công nhn;
- Danh sách giáo viên chuyên nghiệp, giáo viên kiêm nhim m theo bn
sao các văn bng, chứng ch, tóm tắt quá trình công tác của giáo viên;
- Phương án đội ngũ giáo viên thỉnh giảng m theo bn sao thỏa thuận giữa
cơ s vi giáo viên đó hoặc đơn v ch quản của giáo viên đó;
- Báo cáo v cơ s vật chất: phòng học, trang thiết b, cơ s hoặc nơi thực
hành phù hợp với nội dung đào tạo;
- Báo cáo v giáo trình, i liệu giảng dy thuyết, thực nh liên quan đến
từng môn học;
- Báo cáo v h thống t chức, b máy, đội ngũ cán b quản h thng
văn bn quản lý đào tạo, hun luyện nghiệp v nhân viên hàng không; mu
chứng ch chuyên môn.
b) S lượng h sơ: 01 b.
4. Thời hạn giải quyết:
- 45 ngày, k t ngày nhn h sơ đầy đ theo quy định.
5. Đối tượng thực hiện th tục hành chính: T chức.
6. Cơ quan thực hin th tục hành chính:
a) Cơ quan có thm quyền quyết định: Cục ng không Việt Nam;
b) Cơ quan hoặc người thẩm quyền được u quyền hoặc phân cấp thc
hiện: không có;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện th tục nh chính: Phòng T chức cán b -
Cụcng không Việt Nam;
d) Cơ quan phối hợp: không có.
7. Kết qu của việc thực hiện th tục hành chính:
- Giấy chứng nhn cơ sđủ điu kin đào tạo, huấn luyn nhân viên ng
không.
- Giấy chứng nhn cơ sđủ điu kin đào tạo, huấn luyn nhân viên ng
không không có hiệu lực k t ngày chấm dứt hiu lực trong các
trường hợp sau:
+ Theo đề ngh của cơ sđược cấp giy chng nhn đủ điu kiện đào
tạo, huấn luyện nhân viên hàng không;
+ Giy chứng nhận b thu hồi theo quy định của pháp luật.
8. Phí, l phí:
- L phí: 20.000.000đ.
9. Tên mẫu đơn, mu t khai:
- Đơn đề ngh cấp Giy chng nhận cơ sđđiều kin đào to, hun luyn
nghiệp v nhân viên hàng không/đánh giá trình độ tiếng Anh nhân viên ng
không.
10. Yêu cu hoặc điu kin thực hin th tục hành chính:
I. Yêu cầu chung đối với cơ sđào to, hun luyện nghiệp v nhân viên
hàng không
1. t chức, b máy, đội ngũ n b qun h thng văn bn qun
lý đào tạo, huấn luyn nghiệp v phù hợp.
2. phòng học, trang b, thiết b, cơ s thực hành phợp vi mục đích,
nội dung đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ, đáp ng yêu cu theo quy định.
3. Có đội ngũ giáo viên p hợp với chuyên ngành đào tạo, hun luyn
nghiệp vụ, đáp ng yêu cu theo quy định.
4. chương trình đào to, hun luyện nghip v phợp đáp ng yêu cu
theo quy định.
5. giáo trình, i liu giảng dy phợp với chương trình đào tạo, hun
luyện nghip vụ, đáp ng yêu cu theo quy định.
6. Đáp ứng đầy đ các yêu cầu theo quy định của pháp luật v hàng kng
dân dụng, pháp luật v giáo dục, đào tạo và dy ngh.
II. Yêu cu ti thiểu v phòng học, trang b, thiết b, cơ s thực nh của cơ
sở đào tạo, huấn luyn nghiệp v nhân viên hàng không.
1. Phòng học phải có đủ diện tích, ánh ng, độ thông thoáng thiết b
nghe, nhìn và các thiết b khác phục v cho việc học tập.
2. Cơ s thc hành, phòng thực tập phi din tích không gian phù
hợp vi thiết b, máy móc được s dụng và đảm bảo điều kiện ti thiểu phù
hợp vi quy định của nhà nước đối với cơ s dạy ngh.
3. Thư vin phi có đ ch, giáo trình, i liệu phục v cho việc nghiên
cứu, giảng dy học tập.
4. Trang b, thiết b phục v đào tạo, huấn luyn nghip v một s
chuyên ngành phải đáp ng các yêu cầu sau đây:
a) Đối với đào tạo, huấn luyện nghip v thành viên t i, giáo viên hun
luyện bay phải có u bay hun luyn, buồng i giđịnh; xưng bo dưỡng
tàu bay; thiết b kim tra phi công, luyện tp th lực các thiết b khác theo
quy định ti văn bn quy phạm pháp luật liên quan đến đào tạo, huấn luyn
nghiệp v thành viên t lái, giáo viên huấn luyn bay;
b) Đối với đào tạo, hun luyện nghiệp v tiếp viên hàng không: hình
khoang u bay được trang bđ h thống an ninh, an toàn, khn nguy, cấp
cứu, h thống dưỡng k các dụng c phục v nh khách trên u bay
được Cục Hàng không Việt Nam cp phép hoặc p chuẩn các thiết b
khác theo quy định ti văn bn quy phm pháp luật chuyên ngành liên quan
đến đào to, huấn luyn nghip v tiếp viên hàng không;
c) Đối vi đào tạo, huấn luyện nghiệp v nhân viên bo dưỡng, sửa chữau
bay thiết b u bay: có tàu bay học cđược trang b thiết bị điện, điện t,
thông tin liên lạc còn hoạt động; dụng c thực hành v cơ gii, đin, điện t,
công ngh tng tin, sơ đồ kết cu tàu bay phù hợp vi chương trình đào tạo,
huấn luyn nghiệp v các thiết b khác theo quy định ti văn bn quy
phm pháp luật chuyên ngành liên quan đến đào tạo, hun luyện nghiệp v
nhân viên bảo dưỡng, sửa chữau bay và thiết b tàu bay;
d) Đối với đào tạo, hun luyện nghiệp v nhân viên không lưu: h thống
huấn luyn giđịnh cho nhân viên không lưu (tr nhân viên thực hiện nhim
v th tục bay, thông báo-hiệp đồng bay, đánh tín hiu) phù hợp với chương
trình đào tạo, huấn luyện nghiệp v và các thiết b khác theo quy định ti văn
bản quy phm pháp luật chuyên ngành liên quan đến đào tạo, hun luyn
nghiệp v nhân viên kng lưu;
đ) Đối với đào tạo, huấn luyn nghiệp v nhân viên tng tin, dẫn đường,
giám sát ng không: có đ thiết b thực hành phợp với ni dung chương
trình đào to, huấn luyn nghip v và các thiết b khác theo quy định ti các
văn bn quy phạm pháp luật chuyên ngành liên quan đến đào tạo, huấn luyn
nghiệp v nhân viên tng tin, dn đường, giámt hàng không;
e) Đối với đào tạo, hun luyện nghiệp v nhân viên an ninh hàng không:
các thiết b hoặc hình giđịnh phn mm giảng dy an ninh soi chiếu
hành khách, nh lý, hàng hóa; các loi vũ khí, ng c h tr, vật phm
nguy him; phòng thực hành được trang b thiết b ging dy p hợp vi
chương trình đào tạo, huấn luyện nghiệp v c thiết b khác theo quy
định ti c văn bn quy phm pháp lut chuyên ngành liên quan đến đào
tạo, huấn luyện nghiệp v nhân viên an ninh hàng không;
g) Đi vi đào tạo, huấn luyn nghiệp v nhân viên thông o tin tức hàng
không: có h thống thông tin, d liu phù hợp với nội dung chương trình đào
tạo, hun luyn nghiệp v; có đ thiết b thực nh p hợp với nội dung
chương trình đào tạo, huấn luyện nghiệp v c thiết b khác theo quy
định ti c văn bn quy phm pháp lut chuyên ngành liên quan đến đào
tạo, huấn luyện nghiệp v nhân viên thông báo tin tức hàng kng;
h) Đối vi đào tạo, hun luyện nghiệp v nhân viên ktượng hàng không:
thiết b h thng thông tin, d liệu phợp với nội dung chương trình
đào tạo, hun luyện nghiệp v các thiết b khác theo quy định ti c văn
bản quy phm pháp luật chuyên ngành liên quan đến đào tạo, hun luyn
nghiệp v nhân viên khí tượng hàng không;
i) Đi với đào tạo, huấn luyện nghiệp v nhân viên điều đ, khai thác bay:
c tài liệu liên quan đến tính năng, k thuật các loại tàu bay đang khai
thác, phần mềm vđiều độ, khai thác bay; các thiết b thực hành h thống
thông tin, d liệu p hợp với nội dung chương trình đào to, hun luyện
nghiệp v các tài liệu khác phù hợp với yêu cầu của T chc hàng không
dân dụng quốc tế (ICAO);
k) Đi với đào tạo, hun luyện nghiệp v nhân viên điều khiển, vận hành
thiết b hàng không, phương tiện hoạt động ti khu vực hạn chế của cảng
hàng không, sân bay: thiết b, phương tiện thc hành, i tập, tài liu
hướng dn khai thác thiết b, phương tin phù hợp với nội dung chương trình
đào tạo, hun luyện nghiệp v các i liệu khác theo quy định ti c văn
bản quy phạm pháp luật chuyên ngành v quản lý, khai thác cng ng
không;
l) Đối với đào tạo, hun luyện nghiệp v nhân viên khai thác mặt đất phục
v chuyến bay:trang b, thiết b, tài liu, h thng thông tin, d liu, phn
mm hướng dn thực hành khai thác phợp với nội dung chương trình đào
tạo, hun luyện nghiệp v, i liệu hưng dn khai thác và các quy định khác
tại các văn bn quy phạm pháp luật chuyên ngành liên quan;
m) Đi với đào tạo, huấn luyn nghiệp v nhân viên thiết kế phương thức
bay hàng không n dụng: có quy trình xây dựng, thiết kế phương thức bay
khai thác phương thức bay, h thng bản đồ hàng không, h thống thông
tin, d liệu và trang thiết b phục v ng tác thiết kế phương thức bay phù
hợp vi ni dung chương trình đào tạo, hun luyn nghiệp v và i liu
khác theo quy định tại các văn bản quy phm pháp luật chuyên ngành v
thiết kế phương thức bay ng không n dụng và các yêu cầu của T chức
hàng không dân dụng quốc tế (ICAO) liên quan;
b) Đối với đào tạo, huấn luyn nghiệp v nhân viên m kiếm cu nạn hàng
không: sơ đồ, mô hình t chức h thng tìm kiếm cứu nạn hàng không,
quy trình t chức m kiếm cu nạn; các tình hung giđịnh, băng hình din
tập tìm kiếm cứu nạn ng không; h thống thiết b, bản các hiệu mã, cốt
quốc tế liên quan đến hoạt động bay dân dụng hoạt động tìm kiếm, cứu
nạn; h thống thông tin, d liệu phục v công tác tìm kiếm cu nạn ng
không php vi nội dung chương trình đào tạo, huấn luyn nghiệp v
tài liệu khác theo quy định ti các văn bn quy phm pháp luật chuyên ngành
v tìm kiếm cu nn hàng không.
III. Giáo viên của cơ sđào tạo, huấn luyn nghiệp v nhân viên hàng
không
1. Cơ sđào tạo, hun luyện nghiệp v nhân viên ng không phải có đủ
giáo viên thuyết, giáo viên thực hành đđảm bảo mỗi môn học chuyên
ngành ng không phải có ít nht 01 giáo viên ging dy. Cơ s đào tạo,
huấn luyện th duy trì các hình thức giáo viên chuyên nghiệp, giáo viên
kiêm nhim, giáo viên thỉnh ging chuyên ngành hàng không. S lượng giáo
viên thỉnh giảng chuyên ngành hàng không của cơ sđào to, huấn luyn
không được ln hơn 50% s lượng giáo viên chuyên ngành hàng không của
cơ s.
2. Tiêu chun giáo viên chuyên ngành hàng không