Cấp Giấy phép lưu hành ng, đĩa ca nhạc, sân khấu do các đơn vị
thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu.
Trình t thực
hiện Bước 1: T chức, nhân chuẩn bị đầy đủ hồ theo quy
định của pháp luật.
Bước 2: Tchức, nhân nộp hồ tại Sở Văn hoá, Thể
thao Du lch Vĩnh Phúc số 2 đường Hai Trưng,
phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
Thời gian tiếp nhận hồ sơ: Tất cả các ngày trong tuần (Trừ
ngày lễ và ngày nghỉ theo quy định).
Bước 3:ng chức tiếp nhận và kim tra hồ sơ
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì viết giy hẹn cho người nộp.
- Nếu hồ không hợp lệ thì hướng dẫn tchức, cá nhân
hoàn thiện htheo quy định.
Bước 4: Chuyển hồ sơ đến người có thẩm quyền giải quyết
và trkết quả theo giy hẹn.
Bước 5: T chức, nhân nhận kết qutại Sở n hoá,
Ththao và Du lịch Vĩnh Phúc số 2 đường Hai Trưng,
phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
ch thức thực
hiện Trực tiếp tại Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch Vĩnh Phúc
hoặc qua đường bưu điện.
Thành phn, số
lượng hồ sơ 1. Thành phn hồ sơ bao gồm:
(1.) Đơn đ nghị cấp phép lưu hành ng, đĩa ca nhc, sân
khu. (Theo mẫu)
(2.) Giấy tchng minh ch sở hữu bản quyền ng, đĩa ca
nhạc, sân khấu (bản sao hp l).
(3.) Một ng đĩa, đĩa ca nhc, n khấu nội dung ghi
trong đơn, kèm theo bn nhạc, kịch bản.
2. S lượng h: 01 b
Thi hạn giải
quyết 05 ngày làm việc kể t khi nhận hồ sơ hợp lệ.
quan thực
hiện TTHC - quan thẩm quyền quyết định: Sở Văn hoá, Ththao
và Du lch Vĩnh Phúc.
- Cơ quan hoc người thẩm quyền được u quyền hoặc phân
cấp thc hiện (nếu có): Không
- Cơ quan trực tiếp thc hiện TTHC: Sở Văn hoá, Thể thao và
Du lch Vĩnh Pc.
- Cơ quan phối hợp (Nếu có): Không.
Đối tượng thực
hiện TTHC - T chức.
- Cá nhân.
Kết quả của việc
thực hiện TTHC Giy phép
Phí, lphí Thực hiện theo Quyết định s 37/2005/-BTC ngày
22/6/2005 của Bi Chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản và sdụng pthẩm định chương trình trên
băng, đĩa, phần mm và trên các vật liu khác (có biểu thu
phí kèm theo)
n mẫu đơn, tờ
khai Mẫu 7: Đơn đề nghị cấp giấy phép phát hành ng, đĩa ca
nhạc, sân khấu. Ban nh m theo Thông số
07/2011/TT-BVHTTDL ngày 7/6/2011 của B Văn hoá,
Thể thao và Du lịch.
Yêu cu hoặc
điều kiện để thực
hiện TTHC
Băng đĩa ca nhạc, n khấu có sng lưu hành từ 50 bản
tr lên.
n cứ pháp
ca THC - Nghđịnh s103/2009/NĐ-CP ngày 6/11/2009 ban nh
Quy chế hoạt động văn hoá và kinh doanh dịch vụ văn hoá
công cng.
- Thông số 07/2011/TT-BVHTTDL ngày 7/6/2011 ca
Bn hoá, Th thao và Du lịch.
- Quy chế sản xuất, xuất khu, nhập khẩu, lưu nh, kinh
doanh băng âm thanh, đĩa âm thanh, ng hình, đĩa hình ca
nhc, sân khấu ban hành m theo Quyết định s
55/1999/QĐ-BVHTT.
- Quyết định s37/2005/QĐ-BTC ngày 22/6/2005 của Bộ
Tài Chính quy định mức thu, chế đ thu, np, quản và
sdụng pthẩm định cơng trình trên băng, đĩa, phần
mm và trên các vật liệu khác.
Mu 7: Đơn đề nghị cấp giấy phép phát hành băng, đĩa ca nhạc,n khấu
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hnh phúc
………….., ngày… tháng……. năm …….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
PHÁT HÀNH BĂNG, ĐĨA CA NHẠC, SÂN KHẤU
Kính gi:
- Cục Nghệ thuật biểu diễn (đối với các đơn vị thuộc
Trung ương)
- Sở Văn hóa, Ththao và Du lịch…..
(đối với các đơn vị thuộc đa phương và các đơn v ngoài
công lập)
(Đơn vị)...…… được thành lập ngày….theo giấy phép số của Bộ Kế
hoạch Đầu (Sở Kế hoạch Đầu tỉnh, thành phố…..). Thực hiện kế
hoạch, đơn vị tổ chức sản xuất chương trình ca múa nhạc và n khu, nay đề
nghCục Nghệ thuật biểu diễn (hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch…..) cấp
phép phát hành băng, đĩa ca nhạc, sân khấu gồm:
1.Tên chương trình: ......................................................................................
2. Thi lượng chương trình (số pt):...........................................................
3. Người chịu trách nhiệm chương trình:......................................................
4. Cam kết:
- Thực hiện đúng các quy định vphát nh, u hành, kinh doanh bản ghi
âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu các quy định của pháp luật về quyền tác
gi và quyền liên quan.
- Chịu trách nhiệm vtính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị
cấp giấy phép./.
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
QUAN, TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
(Ký, đóng dấu, ghi rõ h tên)
BIU MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH CHƯƠNG TRÌNH TRÊN BĂNG,
ĐĨA, PHẦN MỀM VÀ TRÊN CÁC VẬT LIỆU KHÁC
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 37/2005/QĐ-BTC ngày 22/6/2005 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính)
S
TT Đối tượng thẩm định Đơn vị tính
Mức thu
(đồng)
1 Chương trình ca nhạc, sân khấu
ghi tn băng đĩa Block 70.000
2 Chương trình ca nhạc ghi trên đĩa n, ổ cứng, phần mềm và các vật
liu khác
2.1 Ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát,
bản nhạc Một chương
trình 700.000
2.2 Ghi trên 50 bài hát, bn nhạc Một cơng
trình 700.000 + mức phí
tăng thêm
10.000/01 bài hát,
bản nhạc
(Tổng mức p
không q
2.000.000/một
chương trình)
3 Chương trình ca nhạc bổ sung
mới vào chương trình ca nhạc
đã được thẩm định ghi trên đĩa
nén, cứng, phần mm và các
vật liệu khác
Một bài hát
hoặc bản nhạc
được bổ sung
mới
10.000
(Tổng mức p
không q
2.000.000/một
chương trình ca
nhạc bổ sung mới)
Ghi chú: Mt block có độ dài thời gian là 15 phút.