Lĩnh v c : Đăng ký, qu n lý ph ng ti n giao thông c gi i đ ng b TÊN TH T C ươ ơ ườ
HÀNH CHÍNH:
C p gi y phép cho xe ôtô vào đ ng c m t i Công an c p t nh ườ
TRÌNH T TH C HI N:
B c 1- Chu n b h s theo quy đ nh c a pháp lu tướ ơ
B c 2- N p h s t i tr s Phòng C nh sát giao thông đ ng b , đ ng s t Côngướ ơ ườ ườ
an t nh, thành ph tr c thu c Trung ng. ươ
Th i gian ti p nh n h s : T th 2 đ n th 7 hang tuân (ngay lê nghi). ế ơ ư ế
* Cán b ti p nh n h s ki m tra tính pháp lý c a h s : ế ơ ơ
Tr ng h p hô s đa đây đu, h p lê thi làm th t c và c p gi y phép vào đ ng c m ườ ơ ơ ơ ! ườ
Tr ng h p hô s không h p lê thi cán b tiêp nhân hô s h ng dân đê ng i đên nôpườ ơ ơ ơ ! " ! ơ ướ ườ " !
hô s lam lai cho kip th i. ơ ! !
Th i gian tr k t qu : T th 2 đ n th 7 hang tuân (ngay lê nghi). ế ư ế
CÁCH TH C TH C HI N:
Tr c ti p t i tr s Phòng C nh sát giao thông đ ng b , đ ng s t, Công an t nh, ế ườ ườ
thành ph tr c thu c Trung ng. ươ
THÀNH PH N, S L NG H S : ƯỢ Ơ
a) Thành ph n h s , bao g m: ơ
1. Đ i v i xe c quan, doanh nghi p t nhân : ơ ư
+ Có công văn g i ch đ u t các d án tr ng đi m đ xác đ nh kh i l ng hàng hóa ư ươ
c n thi t ph i v n chuy n và sau đó S qu n lý xây d ng chuyên ngành xác nh n, làm ế
c s cho Phòng CSGT xem xét gi i quy t c p phép theo quy đ nh cho t ng công trìnhơ ế ư
+ Photo gi y ch ng nh n đăng ký xe, gi y phép lái xe, s ch ng nh n ki m đ nh an
toàn k thu t và b o v môi tr ng ph ng ti n c gi i đ ng b (còn giá tr s ườ ươ ơ ườ
d ng)
2. Đ i v i xe t nhân: Đ n vi t tay ho c đánh máy trình bày s l ng hàng hóa c n ư ơ ế ươ
thi t. Sau đó cũng ph i có h s xin gi i quy t nh xe c a c quan, doanh nghi p tế ơ ế ư ơ ư
nhân.
b) S l ng h s : ươ ơ 01 (m t) b .
- C quan th c hi n th t c hành chính: Phòng C nh sát giao thông đ ng b , đ ngơ ườ ườ
s t, Công an t nh, thành ph tr c thu c Trung ng. ươ
- Tên m u đ n, m u t khai: Không ơ
TH I H N GI I QUY T:
Gi i quy t ngay trong ngày n u đ h s theo quy đ nh ế ế ơ
Đ I T NG TH C HI N: ƯỢ
Cá nhân; T ch c
C QUAN TH C HI N: Phòng CS GT đ ng b đ ng s t K T QU TH C HI NƠ ườ ườ
TH T C HÀNH CHÍNH:
Gi y phép
L PHÍ: 5.000 đ ng/gi y phép TÊN M U Đ N, M U T KHAI: Ơ
YÊU C U, ĐI U KI N TH C HI N:
Không
CĂN C PHÁP LÝ:
+ Lu t Giao thông đ ng b ườ s 23/2008/QH12 ngày 13/11/2008
+ Thông t s 02/1999/TT-BCA(C11) ngày 10/02/1999 c a B tr ng B Công an ư ưở
+ Thông t 77/TC/TCT ngày 29/11/1996 c a B Tài chính h ng d n ch đ thu, n pư ướ ế
và qu n lý l phí nhà n c v đ m b o TTATGT đ ng b và TTATGT đô th . ướ ườ