
B TH T C HÀNH CHÍNHỘ Ủ Ụ
Thu c ph m vi ch c năng qu n lý c a B Tài chínhộ ạ ứ ả ủ ộ
______________________________
C p phát, quy t toán h tr kinh phí gi i quy t lao đ ng dôi d do s p x p l i doanh nghi p Nhàấ ế ỗ ợ ả ế ộ ư ắ ế ạ ệ
n cướ
- Trình t th c hi n:ự ự ệ
- B c 1 (N p h s )ướ ộ ồ ơ : Doanh nghi p n p h s sau khi đã đ c c quan có th m quy n phê duy t (B ,ệ ộ ồ ơ ượ ơ ẩ ề ệ ộ
UBND các t nh, TP tr c thu c trung ng) đ c g i v B Tài chính.ỉ ự ộ ươ ượ ử ề ộ
- B c 2ướ : B tài chính th m đ nh và ra quy t đ nh xu t qu H tr s p x p doanh nghi p. Trong th i h nộ ẩ ị ế ị ấ ỹ ỗ ợ ắ ế ệ ờ ạ
10 ngày làm vi c k t ngày nh n đ y đ h s c a doanh nghi p.ệ ể ừ ậ ầ ủ ồ ơ ủ ệ
- B c 3ướ (Xu t Qu ):ấ ỹ Căn c quy t đ nh xu t qu c a B Tài chính, T ng Công ty đ u t và kinh doanhứ ế ị ấ ỹ ủ ộ ổ ầ ư
v n nhà n c ti n hành các th t c chuy n ti n h tr vào tài kho n c a doanh nghi p.Trong th i h n 5 ngày làmố ướ ế ủ ụ ể ề ỗ ợ ả ủ ệ ờ ạ
vi c k t ngày nh n đ c Quy t đ nh xu t qu c a B Tài chính.ệ ể ừ ậ ượ ế ị ấ ỹ ủ ộ
- B c 4ướ : Sau khi nh n đ c tr c p, doanh nghi p th c hi n quy t toán kinh phí v i T ng công ty Đ u tậ ượ ợ ấ ệ ự ệ ế ớ ổ ầ ư
và kinh doanh v n nhà n c trong th i h n 45 ngày k t ngày nh n đ c kinh phí.ố ướ ờ ạ ể ừ ậ ượ
- Cách th c th c hi n:ứ ự ệ
- Tr c ti p t i tr s c quan Hành chính nhà n c.ự ế ạ ụ ở ơ ướ
- Thông qua h th ng b u chính.ệ ố ư
- Thành ph n, s l ng h s :ầ ố ượ ồ ơ
- Thành ph n h s c p, bao g m:ầ ồ ơ ấ ồ
+ Đ n đ ngh h tr kinh phí; Ph ng án s p x p l i lao đ ng, đào t o l i (kèm theo danh sách lao đ ngơ ề ị ỗ ợ ươ ắ ế ạ ộ ạ ạ ộ
th ng xuyên t i th i đi m quy t đ nh s p x p, chuy n đ i s h u); Ph ng án xác đ nh m c tr c p cho laoườ ạ ờ ể ế ị ắ ế ể ổ ở ữ ươ ị ứ ợ ấ
đ ng ngh vi c. (T t c đ u ph i có phê duy t c a c quan có th m quy n).ộ ỉ ệ ấ ả ề ả ệ ủ ơ ẩ ề
+ Quy t đ nh phê duy t ph ng án s p x p, chuy n đ i s h u c a c quan có th m quy n (đ i v iế ị ệ ươ ắ ế ể ổ ở ữ ủ ơ ẩ ề ố ớ
doanh nghi p 100% v n nhà n c th c hi n giai th , phá s n là Quy t đ nh m th t c phá s n c a Toà án;ệ ố ướ ự ệ ể ả ế ị ở ủ ụ ả ủ
Quy t đ nh gi i th doanh nghi p c u c p có th m quy n); báo cáo quy t toán tài chính 3 năm liên t c đ n th iế ị ả ể ệ ả ấ ẩ ề ế ụ ế ờ
đi m có quy t đ nh s p x p l i. ể ế ị ắ ế ạ
+ Đ i v i doanh nghi p th c hi n c ph n hoá, bán doanh nghi p thì h s còn ph i có: Báo cáo quy tố ớ ệ ự ệ ổ ầ ệ ồ ơ ả ế
toán chi phí c ph n hoá, bán doanh nghi p; quy t toán s ti n thu đ c t c ph n hoá, bán doanh nghi p; b nổ ầ ệ ế ố ề ượ ừ ổ ầ ệ ả
gi i trình v s d ng ngu n thu c ph n hoá, bán doanh nghi p đ c c quan có th m quy n xác nh n.ả ề ử ụ ồ ổ ầ ệ ượ ơ ẩ ề ậ
- S l ng h s :ố ượ ồ ơ 01 (b )ộ
- Th i h n gi i quy t:ờ ạ ả ế
- Th i h n n p h s : không quá 90 ngày k t ngày đ c c quan có th m quy n phê duy t ph ng ánờ ạ ộ ồ ơ ể ừ ượ ơ ẩ ề ệ ươ
s p x p, chuy n đ i; không quá 60 ngày k t t ngày đ c c p gi y ch ng nh n đăng ký KD theo Lu t doanhắ ế ể ổ ế ừ ượ ấ ấ ứ ậ ậ
nghi p đ i v i th c hi n c ph n hoá, bán có ti n thu t c ph n hoá, bán doanh nghi p không đ gi i quy t kinhệ ố ớ ự ệ ổ ầ ề ừ ổ ầ ệ ủ ả ế
phí lao đ ng dôi d ; không quá 45 ngày k t ngày H i đ ng qu n tr phê duy t ph ng án s p x p l i lao đ ngộ ư ể ừ ộ ồ ả ị ệ ươ ắ ế ạ ộ
trong công ty c ph n.ổ ầ
- Th i h n gi i quy t: ờ ạ ả ế

+ Trong th i h n 10 ngày làm vi c, k t ngày nh n đ h s , B Tài chính có trách nhi m th m đ nh hờ ạ ệ ể ừ ậ ủ ộ ơ ộ ệ ẩ ị ồ
s , ra quy t đ nh xu t qu và g i cho Qu h tr s p x p doanh nghi p Trung ng.ơ ế ị ấ ỹ ử ỹ ỗ ợ ắ ế ệ ươ
+ Trong th i h n 5 sau khi nh n đ c Quy t đ nh xu t qu c a B Tài chính, Qu h tr s p x p doanhờ ạ ậ ượ ế ị ấ ỹ ủ ộ ỹ ỗ ợ ắ ế
nghi p trung ng th c hi n c p kinh phí cho doanh. ệ ươ ự ệ ấ
+ Trong th i h n 45 ngày làm vi c, k t ngày nh n đ c kinh phí, doanh nghi p ph i n p báo cáo quy tờ ạ ệ ể ừ ậ ượ ệ ả ộ ế
toán đã đ c c quan có th m quy n phê duy t v Qu s p x p doanh nghi p Trung ng. ượ ơ ẩ ề ệ ề ỹ ắ ế ệ ươ
- Đ i t ng th c hi n th t c hành chính: ố ượ ự ệ ủ ụ T ch c ổ ứ
- C quan th c hi n th t c hành chính: ơ ự ệ ủ ụ
- C quan có th m quy n quy t đ nh: B Tài chínhơ ẩ ề ế ị ộ
- C quan tr c ti p th c hi n TTHC: C c Tài chính doanh nghi p ơ ự ế ự ệ ụ ệ
- C quan ph i h p (n u có): T ng công ty Đ u t và kinh doanh v n nhà n c.ơ ố ợ ế ổ ầ ư ố ướ
- K t qu th c hi n th t c hành chính:ế ả ự ệ ủ ụ Quy t đ nh hành chínhế ị
- L phí:ệ Kông
- Tên m u đ n, m u t khai: ẫ ơ ẫ ờ Có
+ Ph l c s I: B ng kê ng i lao đ ng đã nh n tr c p (Quy t đ nh s 113/2008/QĐ-TTg ngày 18/8/2008ụ ụ ố ả ườ ộ ậ ợ ấ ế ị ố
c a Th t ng Chính ph ).ủ ủ ướ ủ
+ Ph l c II: Báo cáo s d ng kinh phí đ c c p t qu (Quy t đ nh s 113/2008/QĐ-TTg ngày 18/8/2008ụ ụ ử ụ ượ ấ ừ ỹ ế ị ố
c a Th t ng Chính ph ).ủ ủ ướ ủ
+ Ph l c III: Báo cáo k t qu s d ng kinh phí t Qu H tr s p x p doanh nghi p Trung ng (Quy tụ ụ ế ả ử ụ ừ ỹ ỗ ợ ắ ế ệ ươ ế
đ nh s 113/2008/QĐ-TTg ngày 18/8/2008 c a Th t ng Chính ph ).ị ố ủ ủ ướ ủ
- Yêu c u, đi u ki n th c hi n th t c hành chính: ầ ề ệ ự ệ ủ ụ Không
- Căn c pháp lý c a th t c hành chính:ứ ủ ủ ụ
- Lu t Doanh nghi p nhà n c ngày 26 tháng 11 năm 2003ậ ệ ướ
- Ngh đ nh s 110/2007/NĐ-CP ngày 26/06/2007 c a Chính ph v chính sách đ i v i lao đ ng dôi d doị ị ố ủ ủ ề ố ớ ộ ư
s p x p l i công ty nhà n c.ắ ế ạ ướ
- Ngh đ nh 109/2007/NĐ-CP ngày 26/06/2007 c a Chính ph v chuy n DN 100% v n nhà n c thànhị ị ủ ủ ề ể ố ướ
công ty c ph n.ổ ầ
- Ngh đ nh s 109/2007/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2007 c a Chính ph v chuy n doanh nghi p 100%ị ị ố ủ ủ ề ể ệ
v n nhà n c thành công ty c ph n. ố ướ ổ ầ
- Ngh Quy t s 13/2008/NQ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2008 c a Chính ph phiên h p Chính ph th ngị ế ố ủ ủ ọ ủ ườ
kỳ tháng 5 năm 2008.
- Quy t đ nh s 113/2008/QĐ-TTg ngày 18/8/2008 c a Th t ng Chính phế ị ố ủ ủ ướ ủ
Ph l c I ụ ụ
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 113/2008/QĐ-TTgế ị ố
ngày 18 tháng 8 năm 2008 c a Th t ng Chính ph )ủ ủ ướ ủ
_____
Tên c quan nhà n c có th m quy nơ ướ ẩ ề
Tên công ty:

B NG KÊ NG I LAO Đ NG ĐÃ NH N TR C PẢ ƯỜ Ộ Ậ Ợ Ấ
T ngày... tháng ... năm 200.. đ n ngày ..tháng... ừ ế năm 200...
Đ n v tính:ơ ị đ ngồ
STT H và tênọTháng năm
sinh
Đ iố
t ngượ
03
ch cứ
danh
nghỉ
h uư
tr cướ
tu iổ
Đ iố
t ngượ
03 ch cứ
danh bị
thôi
vi cệ
Lao
đ ngộ
nghỉ
h uư
tr cướ
tu iổ
Lao
đ ngộ
h pợ
đ ngồ
không
xác
đ nhị
th iờ
h nạ
Lao đ ngộ
h p đ ngợ ồ
đ 12ủ
đ n 36ế
tháng bị
m t vi cấ ệ
Lao đ ngộ
nông lâm
tr ngườ
T ng sổ ố
ti n tr c pề ợ ấ
đã nh nậ
Đã nh nậ
phi u h cế ọ
ngh mi nề ễ
phí
Ký tên
Nam Nữ
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
T ngổ
c ngộ
Ghi chú : C t 5, 6, 7, 8, 9, 10: ng i lao đ ng thu c đ i t ng c t nào thì đánh d u x vào c t đó.ộ ườ ộ ộ ố ượ ộ ấ ộ C t 10 : đ i t ngộ ố ượ
lao đ ng c a nông lâm tr ng ch m d t quan h lao đ ng theo quy đ nh t i Đi u 42 B lu t Lao đ ngộ ủ ườ ấ ứ ệ ộ ị ạ ề ộ ậ ộ
..., ngày... tháng... năm 200...
TH M Đ NH C A C QUAN Ẩ Ị Ủ Ơ
PHÊ DUY T PH NG ÁN S PỆ ƯƠ Ắ
X P LAO Đ NGẾ Ộ
..., ngày... tháng... năm 200...
Ý KI N C A T NG CÔNG TYẾ Ủ Ổ (đ iố
v i đ n v thu c t ng công ty)ớ ơ ị ộ ổ
..., ngày... tháng... năm 200...
GIÁM Đ C CÔNG TYỐ
(ký, ghi rõ h tên và đóng d u)ọ ấ
Ph l c IIụ ụ
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 113/2008/QĐ-TTgế ị ố
ngày 18 tháng 8 năm 2008 c a Th t ng Chính ph )ủ ủ ướ ủ
____
Tên c quan nhà n c có th m quy nơ ướ ẩ ề
Tên công ty
BÁO CÁO S D NG KINH PHÍ Đ C C P T QUỬ Ụ ƯỢ Ấ Ừ Ỹ
T ngày... tháng ... năm 200.. đ n ngày ..tháng... năm 200..ừ ế
____

TT N i dung h tr t Quộ ỗ ợ ừ ỹ S laoố
đ ng nh nộ ậ
tr c pợ ấ
(ng i)ườ
Kinh phí
đã nh nậ
t Quừ ỹ
(đ ng)ồ
Th c t chiự ế
tr (đ ng)ả ồ Chênh l chệ
(đ ng)ồ
Lý do
1 Ph n kinh phí thu c tráchầ ộ
nhi m c a Quệ ủ ỹ
1.1 Kinh phí đ chi tr cho ng i laoể ả ườ
đ ng ngh h u tr c tu i :ộ ỉ ư ướ ổ
Trong đó đ i t ng ngh theo Nghố ượ ỉ ị
quy t s 09/2003/NQ-CPế ố
1.2 Kinh phí đ chi tr cho ng i laoể ả ườ
đ ng th c hi n h p đ ng lao đ ngộ ự ệ ợ ồ ộ
không xác đ nh th i h n b m tị ờ ạ ị ấ
vi c:ệ
Trong đó đ i t ng ngh theo Nghố ượ ỉ ị
quy t s 09/2003/NQ-CPế ố
1.3 Kinh phí đ chi tr tr c p choể ả ợ ấ
ng i lao đ ng th c hi n h pườ ộ ự ệ ợ
đ ng lao đ ng có th i h n t đồ ộ ờ ạ ừ ủ
12 tháng đ n 36ế b m t vi c ị ấ ệ
2 H tr ph n kinh phí còn thi uỗ ợ ầ ế
thu c trách nhi m chi tr trộ ệ ả ợ
c p c a công tyấ ủ
Bao g m c kinh phí h tr ng iồ ả ỗ ợ ườ
lao đ ngc a nông lâm tr ngộ ủ ườ
ch m d t quan h lao đ ngấ ứ ệ ộ theo
quy đ nh t i Đi u 42 B Lu t Laoị ạ ề ộ ậ
đ ng (n u có)ộ ế
T ng c ngổ ộ
..., ngày... tháng... năm 200...
TH M Đ NH C A C QUAN Ẩ Ị Ủ Ơ
PHÊ DUY T PH NG ÁN S PỆ ƯƠ Ắ
X P LAO Đ NGẾ Ộ
..., ngày... tháng... năm 200...
Ý KI N C A T NG CÔNG TYẾ Ủ Ổ (đ iố
v i đ n v thu c t ng công ty)ớ ơ ị ộ ổ
..., ngày... tháng... năm 200...
GIÁM Đ C CÔNG TYỐ
(ký, ghi rõ h tên và đóng d u)ọ ấ
Ph l c IIIụ ụ
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 113/2008/QĐ-TTg ế ị ố
ngày 18 tháng 8 năm 2008 c a Th t ng Chính ph )ủ ủ ướ ủ
______
Tên c quan BHXHơ
S :...ốC NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
__________________________________
...., ngày... tháng... năm...
BÁO CÁO
K t qu s d ng kinh phí t Qu h trế ả ử ụ ừ ỹ ỗ ợ
s p x p doanh nghi p Trung ngắ ế ệ ươ
____

B o hi m xã h i t nh/thành ph ... thông báo k t qu s d ng kinh phí t Qu h tr s p x p doanh nghi pả ể ộ ỉ ố ế ả ử ụ ừ ỹ ỗ ợ ắ ế ệ
trung ng đ gi i quy t ch đ cho ng i lao đ ng đ tu i ngh h u theo quy đ nh hi n hành nh ng còn thi uươ ể ả ế ế ộ ườ ộ ủ ổ ỉ ư ị ệ ư ế
th i gian đóng b o hi m xã h i t i đa là 06 tháng nh sau:ờ ả ể ộ ố ư
1. S kinh phí đã nh n t Qu h tr s p x p doanh nghi p Trung ng :... đ ng.ố ậ ừ ỹ ỗ ợ ắ ế ệ ươ ồ
2. Th i đi m nh n ti n: ngày...tháng...năm 200...ờ ể ậ ề
3. Theo Quy t đ nh s ... c a B tr ng B Tài chính.ế ị ố ủ ộ ưở ộ
4. Đã s d ng đ gi i quy t ch đ cho ...ng i lao đ ng dôi d theo đúng danh sách ng i lao đ ng đử ụ ể ả ế ế ộ ườ ộ ư ườ ộ ủ
tu i ngh h u theo quy đ nh hi n hành nh ng còn thi u th i gian đóng b o hi m xã h i t i đa là 06 tháng trong hổ ỉ ư ị ệ ư ế ờ ả ể ộ ố ồ
s c a doanh nghi p (danh sách kèm theo).ơ ủ ệ
5. Các gi i trình khác (n u có).ả ế
GIÁM Đ C B O HI M XÃ H I T NH/THÀNH PH ...Ố Ả Ể Ộ Ỉ Ố
(ký, ghi rõ h tên và đóng d u)ọ ấ

