1
CÂU HI ÔN THI KT THÚC HC PHN
MÔN CHĂM SÓC NGƯỜI BNH CP CU
Câu 1 :
Nguyên nhân thường gp trong xut huyết tiêu hóa trên
A.
Tăng áp lực tĩnh mạch ca
B.
Viêm d dày tá tràng
C.
Hi chng Mallory -Weiss
D.
Dùng thuc corticoide
Câu 2 :
Đặc đim thm họa, điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:
A.
Có ti thiu 250 người nhp vin
B.
Mt cân bng gia cp cu viên và nn nhân
C.
Gây thit hi v ngưi và ca
D.
Mt cân bng giữa phương tiện cp cu và nn nhân
Câu 3 :
Bỏng được đánh giá là 9% ở v trí sau NGOI TR:
A.
1 chi dưới
B.
Ngc
Bng
D.
1 chi trên
Câu 4 :
Bỏng vùng đầu có tóc, ngc, mặt trước chi dưới bên phải tượng đượng din tích da là:
A.
21%
B.
15%
19%
D.
23%
Câu 5 :
Biến chứng nào sau đây KHÔNG ĐÚNG ở nn nhân say nng say nóng:
A.
Chy máu toàn th
B.
Suy gan
C.
Suy tim
D.
Suy thn
Câu 6 :
Đặc điểm nấm Muscaria, điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:
A.
Mc nhiu gc cây thông
B.
Thân và khía màu trng
C.
Mũ màu đỏ có những đốm vàng
D.
Mũ rng 7 25 cm
Câu 7 :
Ng độc thuc ng, Thuốc nào sau đây KHÔNG ĐƯỢC DÙNG:
A.
An thn
B.
Gii độc
Tr tim
D.
Chng sc
Câu 8 :
Dinh dưỡng phù hợp cho người bnh khi Xut huyết tiêu hóa đang chảy máu
A.
Ăn bt đc
B.
Ung sa lnh
C.
Nuôi ăn đường truyn tĩnh mạch
D.
Ăn bt lng
Câu 9 :
Nn nhân tổn thương ngực, khi vn chuyn cần đặt tư thế:
A.
Nm đu thp
B.
Nm đu cao
Nm sp
D.
Nm nghiêng
Câu 10 :
Ng độc thức ăn do nhiễm Salmonella, điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:
A.
Xy ra t 30 phút đến 1 gi
B.
Tiêu chy toàn c
C.
Tt huyết áp
D.
Nhim trùng nhiễm độc
Câu 11 :
Du hiệu đặc trưng do ngộ độc thức ăn do nhiễm Shigella là:
A.
Tiêu phân đàm máu
B.
Đi cu nhiu ln
C.
Đau bng
D.
St cao
Câu 12 :
Ra d dày trên ngưi bnh ng độc thuc tr sâu, điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:
A.
Đt NB nm đu thp
B.
Ra bng nước mui sinh lý
C.
Ra bằng nước m pha mui
D.
Mi ln ra khong 300 500 ml
Câu 13 :
X trí cp cu ti ch khi nn nhân chết đuối là:
A.
Quăng dây để nn nhân bám, lôi vào b
B.
Đ nn nhân bám vào vai, bơi vào bờ
C.
Để nạn nhân bám vào chân, bơi vào bờ
D.
Túm chân nn nhân, lôi vào b
Câu 14 :
Ng đc c mì th nng, điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:
A.
Th chm
B.
Ói ma
Nhc đu
D.
Đau bng
Câu 15 :
Th nhanh, sâu là biu hin sm ca:
A.
Sc tim
B.
Sc nhim trùng
Sc phn v
D.
Sc thn kinh
Câu 16 :
Hai biến chứng thường gp do ng độc thức ăn là:
A.
Suy tim và suy thn cp
B.
Viêm gan nhiễm độc và suy tim
C.
Suy thn cp và try mch
D.
Try mch và viêm gan nhiễm độc
Câu 17 :
Ng độc nm loại Pantherira, điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:
A.
Đng t co
B.
Đ da
Mê sng
D.
Mch nhanh
Câu 18 :
Mạch nhanh, biên độ càng nh thì gi ý đến:
A.
Sc tim
B.
Sc nhim trùng
Sc phn v
D.
Sc chấn thương
2
Câu 19 :
Thuốc ưu tiên dùng trong cấp cu sc phn v:
A.
Adrenalin
B.
Dexamethason
NaHCO3
D.
Dopamin
Câu 20 :
X trí ngạt nước phù hp:
A.
Vác nn nhân chy lòng vòng
B.
Ném phao cho nn nhân
C.
Bơi ra cứu nn nhân
D.
Đặt nm nghiên nếu không th đưc
Câu 21 :
Đây là những du hiu ca phù phi cp, NGOI TR:
A.
Khó th d di
B.
Huyết áp tt
C.
Mch nhanh, nh, khó bt
D.
Da đ, nóng
Câu 22 :
Nn nhân choáng, khi vn chuyn cần đặt tư thế:
A.
Nm đu cao
B.
Nm nghiêng
C.
Nm đu thp
D.
Nm nga thẳng, đầu nghiêng sang bên
Câu 23 :
Ng độc thức ăn do nhiễm Salmonella, điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:
A.
Đau bng d di
B.
Huyết áp tt
C.
Tiêu phân toàn nước
D.
Nhim trùng, nhiễm độc
Câu 24 :
Din tiến ca ngạt nước nguyên phát
A.
Ngt- ngt - ngt
B.
Ngt - ngt
C.
Ngt - ngt
D.
Ngt - ngt- ngt
Câu 25 :
Du hiệu thường gp ngưi bnh say nóng:
A.
Chóng mt, bun nôn
B.
Tt huyết áp ti đa
C.
Tăng huyết áp ti thiu
D.
Hôn mê
Câu 26 :
Vết cn ca loi rắn nào thường b sưng, đau dữ di, xut huyết, hoi t:
A.
Rn cp nong
B.
Rn lc
Rn cp nia
D.
Rn h mang
Câu 27 :
Yếu t liên quan đến say nóng:
A.
Thường vào lúc xế chiu
B.
Có nhiu tia t ngoi
C.
Nặng hơn say nắng
D.
Tt c đúng
Câu 28 :
Ý nghĩa Ch D trong nguyn tc cp cu ABCS
A.
Tình trng tun hòan
B.
Tình trng tưới máu lên não
C.
Tình trng thn kinh trung ương
D.
Tình trng hô hp
Câu 29 :
Ng độc nm t thn, triu chứng nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:
A.
niu
B.
Tím tái
Chut rút
D.
Try mch
Câu 30 :
Đối tượng d b say nng:
A.
Làm vic lâu ngoài tri nng
B.
B đội hành quân
C.
Người ln tui làm vic ngoài tri
D.
Tt c đúng
Câu 31 :
Biện pháp đầu tiên khi x trí nn nhân bng do cháy nng là:
A.
Ci b qun áo
B.
Ngâm mình dưới vòi c
C.
Đưa nạn nhân vào ch mát
D.
Cho ung nhiều nước và chuyn vin
Câu 32 :
Nn nhân bng sc do mt huyết tương được xếp vào loi:
A.
Sc thn kinh
B.
Sc phn v
C.
Sc nhim trng
D.
Sc gim th tích
Câu 33 :
Ng độc nm da beo, triu chứng nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:
A.
Co git
B.
Tím tái
Mch nhanh
D.
Đồng t giãn
Câu 34 :
X trí phù hp vi say nng, say nóng:
A.
Chườm lnh
B.
Dùng thuc h nhit
C.
Uống nước trà, nước mui pha
D.
Tt c đúng
Câu 35 :
Phù phi cp là hiện tượng tràn thanh dch t mao mch phế nang vào:
A.
Phế qun
B.
Phế nang
C.
Tiu phế qun tn
D.
Tiu phế qun
Câu 36 :
Việc làm đầu tiên khi sơ cứu nn nhân ng độc đường th là:
A.
Theo dõi và đánh giá nhp th
B.
Cho th oxy ngay
C.
Cp cu ngng tim, ngng th
D.
Đưa nạn nhân ra khỏi nơi khí độc
Câu 37 :
''Khúc trng, khúc đen'' là đặc điểm ca rn:
3
A.
Choàm qup
B.
Cp nia
Lc xanh
D.
H mang chúa
Câu 38 :
Thi gian xut hin triu chng do ng độc Histamin là:
A.
6 gi - 12 gi
B.
30 phút 1 gi
1 gi - 6 gi
D.
12 gi - 24 gi
Câu 39 :
Người bnh m mắt khi kích thích đau, im lặng, gng cng mt vỏ. Điểm Glasgow là:
A.
6
B.
4
5
D.
7
Câu 40 :
Du hiệu thường gp ngưi b rn h cn:
A.
Tiêu cơ vân
B.
Sưng da dữ di
C.
Ri lon đông máu
D.
Vã m hôi
Câu 41 :
Những điều nên làm trên nn nhân b rn cn:
A.
Garrot
B.
Hút nc đc
Chườm đá
D.
Băng ép
Câu 42 :
Vết cn rn h có th gây ra các biu hin sau, NGOI TR:
A.
Ri lon thần kinh cơ
B.
Đau dữ dội nơi vết cn
C.
Ói, chóng mt
D.
Khó nut, sp mi
Câu 43 :
Thuốc nào sau đây KHÔNG ĐƯỢC dùng trên người bnh ng độc cp:
A.
Methionin
B.
Morphin
C.
Vitamin C
D.
Kháng sinh nhóm Quinolon
Câu 44 :
X trí nn nhân b rn cắn, điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:
A.
Dùng Morphin để giảm đau
B.
Dùng kháng sinh Penicillin chng nhim trùng vết thương
C.
Dùng Promethazin để chng d ng
D.
Dùng Depersolon để chng sc
Câu 45 :
Tổn thương thượng bì và bì là du hiệu đặc trưng cuả bỏng độ:
A.
I
B.
II
IV
D.
III
Câu 46 :
Sóng thn, đng đt thuc loi thm ha:
A.
Xã hi
B.
Sinh thái
Thiên nhiên
D.
Môi trường
Câu 47 :
X trí đâu tiên khi nạn nhân bng nng là:
A.
Chuyn nn nhân đến bnh vin
B.
Ngâm vùng da bng vào nước mát
C.
Ra vết bng bằng nước sch
D.
Ngâm vùng bỏng vào nước m
Câu 48 :
Biu hiện nào sau đây KHÔNG ĐÚNG ở người bnh ng độc thuc ng:
A.
Th nhanh, nông
B.
Hôn mê sâu
Đng t co
D.
Chi mm nhũn
Câu 49 :
Thao tác nào luôn cn thc hin khi có sc:
A.
Kim hoá máu
B.
Truyn dch
Tiêm Adrenallin
D.
Dùng kháng sinh
Câu 50 :
Đ đánh giá mc đ sc, cn theo dõi yếu t nào sau đây:
A.
Tri giác
B.
ợng nước tiu trong 24 gi
C.
Mch
D.
Nhp th
Câu 51 :
Thao tác nào sau đây cần được ưu tiên cấp cứu trước đối vi nn nhân b rn cn:
A.
Tiêm Calciparin xung quanh vết cn
B.
Rch vết cắn đường kín khong 1cm
C.
Bt động người bnh
D.
Garot phía trên vết cn khong 5cm
Câu 52 :
Hai yếu t chính để xác định nn nhân sc là:
A.
Nhp th và nhiệt độ
B.
Nhit đ và huyết áp
C.
Mch và nhp th
D.
Huyết áp và mch
Câu 53 :
Phương pháp có tác dụng giảm lượng máu v tim trong phù phi cp:
A.
Morphin tiêm mch hoc bp
B.
Th oxy m
C.
Băng ép 3 chi luân phiên
D.
Nitroglycerin
Câu 54 :
Nếu người bnh có ch s Hct < 20 % thì cn truyn:
A.
Huyết tương
B.
Huyết thanh
C.
Máu
D.
c mui sinh lý
Câu 55 :
ng dch truyền NaCl 0,9 % đối vi tr sc phn v là:
A.
Không quá 0,2 ml/ kg
B.
Không quá 20 ml/ kg
C.
Không quá 200 ml/kg
D.
Không quá 2 ml/kg
Câu 56 :
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG ĐÚNG đi vi tính cht thm ha:
4
A.
Mất cân đối gia người phc v và nn nhân
B.
Thời điểm được báo trước
C.
Nn nhân hàng lot
D.
Thiếu an toàn và kinh nghim ng phó
Câu 57 :
X trí phù hp với người b rn cn:
A.
Hút nc đc
B.
Garot vết cn
Bt đng
D.
Tt c đúng
Câu 58 :
Khi sc gim th tích, loi dch cn truyền nhanh để hi phc tun hoàn là:
A.
NaCl 9‰
B.
Lactat Ringer
Dextran 30%
D.
Moriamin
Câu 59 :
Thm ha có mức độ nng nếu có s ng nn nhân là:
A.
25 100 nn nhân
B.
100 250 nn nhân
C.
> 1000 nn nhân
D.
250 1000 nn nhân
Câu 60 :
Bng vùng mt, cánh tay và bàn tay phải, đùi phải tương đương với din tích da là:
A.
12%
B.
16%
14%
D.
18%
Câu 61 :
Người t chc phân loi chn lc nn nhân là:
A.
Cp cu viên
B.
Nhân viên y tế
C.
Bác sĩ ni khoa
D.
Bác sĩ ngoi khoa
Câu 62 :
Nn nhân gng cng mt não, đim Glasgow là:
A.
2
B.
4
3
D.
1
Câu 63 :
V trí phân bit xut huyết tiêu hóa trên và dưới là
A.
Góc Treitz
B.
Tâm v
C.
Môn v
D.
Góc hi manh tràng
Câu 64 :
Biu hin ca giai đon chấn thương nước trong ngạt nước:( chết đuối)
A.
đng phế qun
B.
n lnh, mc ói
Nhp tim nhanh
D.
Đng t giãn
Câu 65 :
X trí KHÔNG ĐÚNG đối vi nn nhân bng do hc ín là:
A.
Ra sch bng du Parafin
B.
Trung hòa bng NaHCO3
C.
Ct b quần áo nơi bị bòng
D.
Ra sch bng xà phòng
Câu 66 :
Du hiệu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG trong cơn phù phổi cấp điển hình:
A.
Da tái, xanh tím
B.
Khó th d di, th chm nông
C.
Ran m, ran n đáy phi
D.
Vô niu
Câu 67 :
Gi 115, cung cp nhng thông tin sau, NGOI TR:
A.
V trí nơi xảy ra thm ha
B.
S ng nn nhân t vong
C.
S lương người b nn
D.
Loi tai nn và mc trm trng
Câu 68 :
ng du Parafin cho vào d dày khi điều tr ng độc thuc tr sâu là:
A.
Người ln: 200ml
B.
Tr em: 3ml/kg
C.
Ngưới ln: 2000 ml
D.
Tr em: 0,3ml/kg
Câu 69 :
Hi chứng Muscarin, điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:
A.
Da đ, m
B.
Co đng t
C.
Tăng tiết dich phế qun
D.
Mch chm
Câu 70 :
Biu hin ca bỏng độ 4 là:
A.
Vùng da mt cm giác
B.
Đông tắc động mch
C.
nhng nt phng
D.
Da đỏ rát
Câu 71 :
Ra d dày trường hp ng độc thuc tr sâu, điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:
A.
Mi ln ra cho vào d dày khong 500ml 1000 ml
B.
Ra bằng nước mui sinh lý
C.
Rửa đến khi nước trong, không mùi
D.
Ra bằng nước m pha mui
Câu 72 :
Ng độc đường tiêu hóa, bin pháp tt nht đ loi b chất độc là:
A.
Móc hng
B.
Ra d dày
C.
Dùng thuc trung hòa đc t
D.
Ung siro Ipeca
Câu 73 :
Việc làm đầu tiên khi nn nhân b bng là:
A.
Trung hòa tác nhân gây bng
B.
Đưa nạn nhân ra khỏi nơi bị bng
5
C.
Phòng chng sc
D.
Chuyn nạn nhân đến bnh vin
Câu 74 :
Trường hp chất độc thm qua da, cn ra bng dung dch:
A.
Oxy già
B.
Xà phòng
C.
c mui sinh lý
D.
Cn
Câu 75 :
Dinh dưỡng phù hợp cho người bnh khi Xut huyết tiêu hóa khi đã cầm máu
A.
Ung sa lnh
B.
Ăn bt lng
C.
Ăn bt đc
D.
Nuôi ăn đường truyền tĩnh mạch
Câu 76 :
Ng độc nm bt rui, triu chứng nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:
A.
Viêm d dày
B.
Ói, tiu chy
Tăng huyết áp
D.
Nhp tim chm
Câu 77 :
Du hiệu thường gp ngưi bnh b rn lc cn:
A.
Khó nut
B.
Da đ bm
Lon nhp
D.
Sp m
Câu 78 :
Bng vùng ngc bng bên trái, mặt trước chi dưới bên trái tương đương với din tích da
là:
A.
13%
B.
18%
17%
D.
15%
Câu 79 :
Điu tr ng độc thuc tr sâu, điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:
A.
Dùng thuc li tiu
B.
Không cho ăn uống trong những ngày đầu
C.
Kiêng m, sa trong 1tun
D.
Cho ung than hot
Câu 80 :
Du hiu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG trên người bnh ng độc thuc ng:
A.
Đng t co
B.
Th chm sâu
C.
Mch yếu, huyết áp tt
D.
Ng say, chi mm nhũn
Câu 81 :
Du hiu đin hình nht ca phù phi cp:
A.
Ran m đnh phi
B.
Da tái, vã m hôi
C.
Ho khc ra bt hng
D.
Ri lon ý thc
Câu 82 :
Đi dch HIV/AIDS thuc loi thm ha:
A.
Khoa hc k thut
B.
Sinh thái
C.
Môi trường
D.
Xã hi kinh tế
Câu 83 :
Cho du parafin vào d dày NB ng độc thuc tr sâu là:
A.
20ml đối với người ln
B.
0,3 ml/kg đi vi tr em
C.
2000 ml đi vi người ln
D.
3 ml/ kg đi vi tr em
Câu 84 :
Thm ha đánh giá mc đ nng nếu có s nn nhân nhp vin ít nht là:
A.
25 nn nhân
B.
250 nn nhn
15 nn nhân
D.
> 1000 nn nhân
Câu 85 :
Cách vn chuyn bng tay không thích hp đi vi nn nhân hôn mê là:
A.
Lôi lui
B.
Bế
Cõng
D.
Dìu
Câu 86 :
Nguyên nhân gây ra cơn phù phổi cấp không điển hình là:
A.
Viêm phi
B.
Hp van 2 lá
C.
Truyn dch quá nhanh
D.
Chc tháo dch quá nhanh
Câu 87 :
Nn nhân bng do hc ín cn ra sch bng dung dịch nào sau đây:
A.
phòng
B.
c lnh
Ether
D.
Du Parafin
Câu 88 :
Thuc ly gii cc huyết khi trong đt qu, não ch hiu qu nếu dùng trong
vòng.............Tính t lúc khi phát triu chng:
A.
30 phút - 1 gi
B.
1 gi- 3 gi
4 gi- 4.5 gi
D.
5 gi - 8 gi
Câu 89 :
Ng độc thức ăn do nhiễm Botulism, điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:
A.
Try mch
B.
Sp mi
Khó nut
D.
Lit hô hp
Câu 90 :
Bin pháp tt nht d phòng ng đc đi vi tr em là:
A.
Dán nhãn trên các l thuc
B.
Bo qun và tránh xa tm vi tr em
C.
Vt b các l thuc cũ không còn s dng
D.
Không đng cht đc trong các chai, l
Câu 91 :
Ng độc thức ăn do nhiễm t cầu, điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG: