CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM PHẦN HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN NGOÀI LTĐH 2011
I.XÁC ĐỊNH A,Uh,0
...
Câu 1.ng thoát electron của kim loại làm catôt của một tế bào quang điện là 4,5eV. Chiếu vào catôt lần lượt các
bức xậ có bước sóng
1 = 0,16
m,
2 = 0,20
m,
3 = 0,25
m,
4 = 0,30
m,
5 = 0,36
m,
6 = 0,40
m.
Các bức xạ gây ra được hiện tượng quang đin là:
A.
1,
2. B.
1,
2,
3. C.
2,
3,
4. D.
3,
4,
5.
Câu2. Catốt của một tế bào quang điện làm bằng kim loi giới hạn quang điện 0 = 0,5µm. Mun dòng
quang điện trong mạch thì ánh sáng kích thích phải có tần số :
A. f 2.1014Hz B. f 4,5.1014Hz C. f 5.1014Hz D. f 6.1014Hz
Câu 3.(CĐ 2007) Công thoát electron ra khỏi một kim loại là A=1,88eV.Biết h =6,625.10-34J.s,c=3.108m/s và
1eV=1,6.10-19C.Gii hạn quang điện của khim loi đó là :
A.0,33
m
B.0,66.10-19
m
C.0,22
m
D.0,66
m
Câu 4.(CĐ 2008)Chiếu lên b mặt catot của một tế bào quang điện chùm ánh sáng đơn sắc bướcng 0,48
m
t thấy hiện tượng quang điện xảy ra.Biết vận tc ban đầu cực đại của các electron quang đin
4.105m/s.Công thoát electron của kim lai làm catot bằng:
A.6,4.10-20J B.3,37.10-19J D.3,37.10-18J D.6,4.10-21J
Câu 5.Chiếu chùm tia ng đơn sắc gồm các phôtôn năng lượng là 3,5.10-19 J vào catốt của mt tế bào quang
điện làm bằng kim loại có công thoát đin tử là 3,1.10-19J. Hiệu điện thế UAK hãm khi đó là:
A. +0,25V B. -0,4V C. -0,25V D. +0,4V
Câu 6(CĐ 2008)Khi truyền trong chân không ,ánh sáng đỏbước sóng nm720
1
,ánh sáng tím
nm400
2
.Cho hai ánh sáng này truyền trong một môi trường trong suốt t chiết suất tuyt đối vi hai ánh sáng
này lần lượt n1=1,33 và n2=1,34.Khi truyền trong môi trường trong suốt trên,t s năng lượng của phôtôn có
bước sóng 1
so với năng lưng phôtôn của bước sóng 2
bằng:
A.9/5 B.134/133 C.133/134 D.5/9
Câu 7. Chiếu mt chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,5m vào catôt của một tế bào quang điện có giới hạn
quang điện là 0,66m. Hiệu điện thế cần đặt giữa anôt và catôt để triệt tiêu dòng quang điện là
A. 0,2V; B. - 0,2V; C. 0,6V; D. - 0,6V
Câu 8. Khi chiếu bức xạ bước sóng 1 = 0,236m vào catôt của 1 tế bào quang điện thì c quang electrôn
đều bị giữ lại bởi hiệu điện thế hãm U1 =2,749 V. Khi chiếu bức xạ bước ng 2 t hiệu điện thế hãm U2
=6,487V. Giá tr của 2 là:
A. 0,23m. B. 0,138m. C. 0,362m. D. 0,18m.
Câu 9.Chiếu bức xạ có bước sóng 1 = 0,405µm vào catôt của 1 tế bào quang điện thì vận tốc ban đầu cực đại của
electrôn là v1, thay bức xạ khác tần số f2 = 16.1014 Hz thì vận tc ban đầu cực đại của electrôn là v2 = 2v1. Công
thoát của electrôn ra khỏi catôt là
A. 1,88 eV. B. 3,2eV. C. 1,6eV. D. 2,2 eV.
II.XÁC ĐỊNH CÔNG SUẤT CỦA CHÙM SÁNG ,CƯỜNG ĐỘ DÒNG QUANG ĐIỆN…
Câu 1. Gisử các electron thoát ra khỏi catốt của tế bào quang điện đều bị hút về anốt, khi đó dòng quang điện có
cường độ I=0,32mA. Số electron thoát ra khỏi catốt trong mi giây là :
A. 2.1015 B. 2.1017 C. 2.1019 D. 2.1013
Câu 2. Một đèn laze có ng suất phát sáng 1W phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,7m. Cho h = 6,625.10-34
Js, c=3.108m/s. Sphôtôn của nó phát ra trong 1 giây là:
A. 3,52.1019. B. 3,52.1020. C. 3,52.1018. D. 3,52.1016.
Câu 3. Chiếu vào catôt của tế bào quang điện một ánh sáng có bước sóng = 600nm tmột nguồn sáng có công
suất 2mW. Biết cứ 1000 hạt phôtôn tới đập vào catôt t2 electron bật ra, cường độ dòng quang điện bão hòa
bằng
A. 1,93.10-6A. B. 0,193.10-6A. C. 19,3mA. D. 1,93mA.
Câu 4. Chiếu chùm ánh sáng có ng suất 3W, bước sóng 0,35m vào catôt của tế bào quang điện có công thoát
electron 2,48eV thì đo được cường độ dòng quang điện bão hoà là 0,02A. Hiệu suất lượng tử bằng
A. 0,2366%. B. 2,366%. C. 3,258%. D. 2,538%.
III.XÁC ĐỊNH ỚC SÓNG NHỎ NHẤT CỦA TIA X...
Câu 1. Một tia X có bước sóng 125pm. Năng lượng của phô tôn tương ứng có giá trị nào sau đây?
A. 104eV B. 103eV C. 102eV D. 2.103eV.
Câu2:Hiệu điện thế giữa anốt catốt ca một ng Rơnghen U = 0,8 kV thì bước ng nh nhất của tia X
phát ra là:
A.15,5A0 B.1,55A0 C.12,5A0 D.1,25A0
Câu 3. Cường độ dòng đin trong ống Rơnghen là 0,64 mA. S điện tđập vào đối catốt trong 1 phút là
A. 2,4.1016 B. 16.1015 C. 24.1014 D. 2,4.1017
Câu 4(ĐH2008). Hiu điện thế giữa anốt catốt ca một ống Rơnghen U = 25 kV. Coi vận tốc ban đầu của
chùm êlectrôn phát ra t catt bằng không. Biết hng s Plăng h = 6,625.10-34J.s, e = 1,6.10-19C. Tần số lớn nhất
của tia Rơnghen do ống này thphát ra là
A. 6,038.1018 Hz. B. 60,380.1015 Hz. C. 6,038.1015 Hz. D. 60,380.1015 Hz.
Câu 5. Tần số lớn nhất trong chùm tia Rơnghen fmax = 5.1018Hz. Coi động năng đầu của e rời catôt không đáng
kể. Cho biết: h = 6,625.10–34J.s; c=3.108m/s; e= 1,6.1019 C. Động năng của electron đập vào đối catốt là:
A. 3,3125.10-15J B. 4.10-15J C. 6,25.10-15J D. 8,25.10-15J
Câu 6(CĐ2007)Một ng Rơnghen phát ra bứt x bước ng ngắn nhất 6,21.10-11m.Biết độ lớn điện tích
electron là 1,6.10-19C b qua động năng ban đầu cực đại của electron.Hiệu điện thế giữa anốt catốt của ng
là : A.200kV B.20kV C.2,15kV D.21,15kV
IV.XÁC ĐNH ĐIN TH CA VT CÔ LP V ĐIN...
Câu1 :Công thoát electron khi đồng là 4,57eV. Khi chiếu bức xạ có bước sóng = 0,14m vào một quả cầu bằng
đồng đặt xa các vật khác thì quả cầu được tích điện đến điện thế cực đại là
A. 0,43 V. B. 4,3V. C. 0,215V. D. 2,15V.
Câu 2.ng thoát electron khi đồng là 4,57eV. Chiếu chùm bức xạ điện từ có bước sóng vào mt quả cầu bằng
đồng đặt xa các vật khác thì qucầu đạt được điện thế cực đại 3V. Bước sóng của chùm bức xạ điện từ đó là
A. 1,32m. B. 0,132m. C. 2,64m. D. 0,164m.
Câu 3(ĐH2008). Khi chiếu lần lượt hai bức x tần số là f1, f2 (với f1 < f2) vào mt quả cầu kim loại đặt lập
t đều xảy ra hiện tượng quang điện với điện thế cực đại của quả cầu lần lượt là V1, V2. Nếu chiếu đồng thời hai
bức xạ trên vào quả cầu này t điện thế cực đại của nó là
A. V2. B. (V1 + V2) C. V1. D. |V1 -V2|.
Câu4:Giới hạn quang điện cu đồng 0,3
m
.Một qu cầu đồng lập v điện nhận một chùm ánh sáng kích
tch của tia X có nm10
.Đin thế cực đại của qu cầu là (tính chính xác ti 0,1V)
A.12V B.119,9V C.120V D.119,99V
Câu5:Một qu cầu nhôm ng thoát 3,45eV,bán kính 3,6cm đặt lập,được chiếu bằng bức x t ngoại.Chiếu
qu cầu bức x tần s 1015Hz.Khi đó đin tích lớn nhất của qu cầu:
A.2,76 C
B.2,76pC C.2,76nC D.một giá tr khác
V.XÁC ĐỊNH BÁN KÍNH QUỸ ĐẠO CỦA ELECTRON CHUYỂN ĐỘNG TRONG TỪ TRƯỜNG
Câu 1. Chiếu mt bức xạ điện từ có bước sóng =0,075µm lên mặt kim loại dùng catốt của mt tế bào quang điện
công thoát là 8,3.10-19J. Các electron quang điện được tách ra bằng màn chắn để lấy một chùm hẹp hướng vào
mt từ trường đều có cảm ng từ B =104 T, sao cho
B
vuông góc với phương ban đầu của vận tc electron. Bán
kính cực đại của qu đạo của electron là
A. 11,375cm B. 22,75cm C. 11,375mm D. 22,75mm
Câu 2. Chiếu bức xạ đơn sắc bước sóng =0,533(µm) vào một tấm kim loing thoát electron A=3.10–19J.
Dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp electron quang điện và cho chúng bay vào một miền từ trường đều có cảm
ứng từ
B
. Hướng chuyển động của electron quang điện vuông góc với
B
. Biết bán kính cực đại của qu đạo các
electron là R=22,75mm . Cảm ứng từ B của từ trường bằng
A. B = 2.10–4(T) B. B = 10–4(T) C. B = 1,2.10–4(T) D. B = 0,92.10–4(T)
Câu 3:Khi chiếu chùm bức xạ λ=0,2μm rất hẹp vào tâm của catốt phẳng của một tế bào quang điện công thoát
electron là 1,17.10-19J. Anốt của tế bào quang đin cũng có dạng bản phẳng song song với catốt. Đặt vào giữa anốt
catôt một hiệu điện thế UAK = -2V t vận tốc cực đại của electron khi đến anốt bằng
A. 1,1.106m/s B. 1,1.105m/s C. 1,22.1012m/s D. 1,22.1010m/s
Câu 4:Chiếu bức xạ đơn sắc bước sóng vào một tấm kim loạing thoát electron A=2eV.Hng chùm
electron quang điện bứt ra cho bay vào t trường đều có B=10-4T theo phương vuông góc với đưng cảm ứng
t.Biết bán kính cực đại của quỹ đạo của electron là 23,32mm.Bước sóng
của bc x được chiếu vào là bao
nhiêu?
A.0,75
m
B.0,6
m
C.0,5
m
D.0,46
m
Phan Lâm - Trường THPT Trần Kỳ Phong ĐT:0914056604