
CHỈ TH Ị
C A B XÂY D NG S Ủ Ộ Ự Ố 10/2006/CT-BXD NGÀY 20 THÁNG 7 NĂM 2006
V VI C NÂNG CAO CH T L NG Đ I NGŨ NHÀ GIÁO VÀ CÁN B QU N LÝ ĐÀOỀ Ệ Ấ ƯỢ Ộ Ộ Ả
T O C A CÁC TR NG THU C B XÂY D NG GIAI ĐO N 2005 – 2010Ạ Ủ ƯỜ Ộ Ộ Ự Ạ
Để t ng b c nâng cao ch t l ng đào t o ngu n nhân l c c a Ngành Xây d ngừ ướ ấ ượ ạ ồ ự ủ ự
nh m đáp ng s nghi p công nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t n c và tri n khai th c hi nằ ứ ự ệ ệ ệ ạ ấ ướ ể ự ệ
Quy t đ nh s 09/2005/QĐ-TTg ngày 11/01/2005 c a Th t ng Chính ph v vi c phêế ị ố ủ ủ ướ ủ ề ệ
duy t Đ án “Xây d ng, nâng cao ch t l ng đ i ngũ nhà giáo và cán b qu n lý giáo d cệ ề ự ấ ượ ộ ộ ả ụ
giai đo n 2005-2010” vàạ Ch th s 09/2006/CT-BXD ngày 02/6/2006 c a B tr ng Bỉ ị ố ủ ộ ưở ộ
Xây d ng v vi c tăng c ng công tác đào t o b i d ng cán b , công ch c, viên ch cự ề ệ ườ ạ ồ ưỡ ộ ứ ứ
ngành Xây d ng, B yêu c u Th tr ng các c s đào t o thu c B tri n khai th c hi nự ộ ầ ủ ưở ơ ở ạ ộ ộ ể ự ệ
m t s nhi m v ch y u sau đây:ộ ố ệ ụ ủ ế
1. Thành l p Ban ch đ o c p tr ng đ tri n khai th c hi n Quy t đ nh sậ ỉ ạ ấ ườ ể ể ự ệ ế ị ố
09/2005/QĐ-TTg ngày 11/01/2005 c a Th t ng Chính ph . Ban ch đ o do Hi u tr ngủ ủ ướ ủ ỉ ạ ệ ưở
làm Tr ng ban, các thành viên khác c a Ban ch đ o do Hi u tr ng l a ch n t đ i ngũưở ủ ỉ ạ ệ ưở ự ọ ừ ộ
các nhà giáo, các nhà qu n lý có uy tín, có năng l c và có nhi u kinh nghi m trong tr ng.ả ự ề ệ ườ
2. Các tr ng t p trung tri n khai th c hi n m t s nhi m v tr ng tâm, nh m t oườ ậ ể ự ệ ộ ố ệ ụ ọ ằ ạ
chuy n bi n th c ch t v công tác xây d ng, nâng cao ch t l ng đ i ngũ nhà giáo và cánể ế ự ấ ề ự ấ ượ ộ
b qu n lý đào t o c a tr ng, đ m b o đ n năm 2010 đ v s l ng, đ ng b v cộ ả ạ ủ ườ ả ả ế ủ ề ố ượ ồ ộ ề ơ
c u đ t yêu c u ch t l ng, c th là:ấ ạ ầ ấ ượ ụ ể
2.1. T ch c đi u tra kh o sát đánh giá th c tr ng đ i ngũ nhà giáo, cán b qu n lýổ ứ ề ả ự ạ ộ ộ ả
đào t o c a tr ng đ làm c s quy ho ch, xây d ng k ho ch đào t o, s d ng và phátạ ủ ườ ể ơ ở ạ ự ế ạ ạ ử ụ
tri n đ i ngũ nhà giáo, cán b qu n lý đào t o c a tr ng.ể ộ ộ ả ạ ủ ườ
2.2. Đ i m i và nâng cao ch t l ng công tác đào t o, b i d ng nhà giáo và cánổ ớ ấ ượ ạ ồ ưỡ
b qu n lý đào t o:ộ ả ạ
- Tuy n ch n giáo viên, cán b qu n lý đào t o có b n lĩnh chính tr v ng vàng,ể ọ ộ ả ạ ả ị ữ
ph m ch t đ o đ c, l i s ng, l ng tâm ngh nghi p và trình đ chuyên môn, đáp ng đòiẩ ấ ạ ứ ố ố ươ ề ệ ộ ứ
h i ngày càng cao c a Ngành Xây d ng trong công cu c đ y m nh công nghi p hoá, hi nỏ ủ ự ộ ẩ ạ ệ ệ
đ i hoá đ t n c;ạ ấ ướ
- Quy đ nh các c ch , chính sách c th đ tuy n ch n sinh viên t t nghi p đ iị ơ ế ụ ể ể ể ọ ố ệ ạ
h c lo i khá, gi i, có ph m ch t t t và thu hút nh ng cán b trong Ngành có trình đ đ iọ ạ ỏ ẩ ấ ố ữ ộ ộ ạ
h c, sau đ i h c, có kinh nghi m ho t đ ng th c ti n v lĩnh v c Xây d ng, có nguy nọ ạ ọ ệ ạ ộ ự ễ ề ự ự ệ
v ng tr thành nhà giáo đ ti p t c đào t o v chuyên môn và nghi p v s ph m nh mọ ở ể ế ụ ạ ề ệ ụ ư ạ ằ
b sung và nâng cao ch t l ng đ i ngũ giáo viên c a tr ng;ổ ấ ượ ộ ủ ườ
- Quy đ nh c ch , chính sách c th đ g n công tác đào t o v i công tác nghiênị ơ ế ụ ể ể ắ ạ ớ
c u khoa h c, chuy n giao công ngh , g n ho t đ ng c a các tr ng đ i h c, cao đ ngứ ọ ể ệ ắ ạ ộ ủ ườ ạ ọ ẳ
v i các c quan nghiên c u, các c s s n xu t kinh doanh trong Ngành Xây d ng; ớ ơ ứ ơ ở ả ấ ự
- Đ i v i các tr ng trung h c chuyên nghi p và tr ng d y ngh chú tr ng côngố ớ ườ ọ ệ ườ ạ ề ọ
tác b i d ng th ng xuyên và b i d ng nâng chu n cho các nhà giáo c v lý thuy t vàồ ưỡ ườ ồ ưỡ ẩ ả ề ế
k năng th c hành;ỹ ự
- Xây d ng quy ho ch, k ho ch đào t o, b i d ng và s d ng đ i ngũ cán bự ạ ế ạ ạ ồ ưỡ ử ụ ộ ộ
qu n lý đào t o, cán b thanh tra giáo d c c a tr ng; đ i m i n i dung ch ng trình,ả ạ ộ ụ ủ ườ ổ ớ ộ ươ

ph ng pháp đào t o, b i d ng theo h ng chuyên nghi p hoá đ i ngũ cán b qu n lýươ ạ ồ ưỡ ướ ệ ộ ộ ả
giáo d c.ụ
2.3. Ki n toàn, đ i m i t ch c b máy:ệ ổ ớ ổ ứ ộ
- Rà soát, b trí, s p x p l i đ i ngũ giáo viên không đáp ng yêu c u b ng nh ngố ắ ế ạ ộ ứ ầ ằ ữ
gi i pháp: đào t o l i, b i d ng nâng cao trình đ , b trí công vi c khác phù h p v i năngả ạ ạ ồ ưỡ ộ ố ệ ợ ớ
l c;ự
- Rà soát, b trí, s p x p đ i ngũ cán b qu n lý đào t o phù h p v i yêu c u đ iố ắ ế ộ ộ ả ạ ợ ớ ầ ổ
m i c ch qu n lý giáo d c; quy đ nh c th trách nhi m, quy n h n đ i v i cá nhân (ớ ơ ế ả ụ ị ụ ể ệ ề ạ ố ớ ở
t ng v trí), đ i v i các phòng, ban, khoa, b môn trong tr ng đ tăng quy n t ch , từ ị ố ớ ộ ườ ể ề ự ủ ự
ch u trách nhi m trong vi c th c hi n nhi m v c a t ng cá nhân, đ n v ;ị ệ ệ ự ệ ệ ụ ủ ừ ơ ị
- Đ y m nh công tác thanh tra, ki m tra công tác gi ng d y c a giáo viên, công tácẩ ạ ể ả ạ ủ
qu n lý đào t o c a các phòng ban ch c năng liên quan.ả ạ ủ ứ
2.4. M r ng, tăng c ng h p tác qu c t , đ y m nh công tác xã h i hoá giáo d cở ộ ườ ợ ố ế ẩ ạ ộ ụ
đáp ng yêu c u, nhi m v đào t o, b i d ng nhà giáo, cán b qu n lý đào t o.ứ ầ ệ ụ ạ ồ ưỡ ộ ả ạ
2.5. Tăng c ng công tác xây d ng Đ ng và nâng cao hi u l c ch đ o, đi u hànhườ ự ả ệ ự ỉ ạ ề
c a các c p chính quy n trong Nhà tr ng.ủ ấ ề ườ
3. Hàng năm, các tr ng c n có k ho ch b trí kinh phí dành cho công tác đào t o,ườ ầ ế ạ ố ạ
b i d ng đ i ngũ giáo viên, cán b qu n lý đào t o theo quy đ nh. ồ ưỡ ộ ộ ả ạ ị
4. Đ nh kỳ 6 tháng m t l n các đ n v t ng h p báo cáo k t qu tri n khai th cị ộ ầ ơ ị ổ ợ ế ả ể ự
hi n Quy t đ nh 09/2005/QĐ-TTg ngày 11/01/2005 c a Th t ng Chính ph đ n vệ ế ị ủ ủ ướ ủ ở ơ ị
(theo m u quy đ nh) v B Xây d ng thông qua V T ch c cán b tr c ngày 25/5 vàẫ ị ề ộ ự ụ ổ ứ ộ ướ
ngày 25/11 hàng năm.
5. V T ch c cán b có trách nhi m h ng d n, theo dõi, đôn đ c và ki m traụ ổ ứ ộ ệ ướ ẫ ố ể
vi c th c hi n Ch th này và đ nh kỳ báo cáo Lãnh đ o B v k t qu th c hi n./.ệ ự ệ ỉ ị ị ạ ộ ề ế ả ự ệ
B TR NG Ộ ƯỞ
Nguy n H ng Quânễ ồ
2

