NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIT NAM
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp – T do – Hnh phúc
---------
S: 06/2008/CT-NHNN Hà Ni, ngày 31 tháng 12 năm 2008
CH THN
V THC HIN CÁC BIN PHÁP NHM GÓP PHN THÚC ĐẨY SN XUT
KINH DOANH, LƯU THÔNG HÀNG HOÁ, NGĂN CHN SUY GIM KINH T,
DUY TRÌ TĂNG TRƯỞNG KINH T, BO ĐẢM AN SINH XÃ HI
Bước vào thc hin nhim v phát trin kinh tế - xã hi năm 2009, nn kinh tế nước
ta có điu kin để duy trì tăng trưởng kinh tế nhưng s gp khó khăn, do tác động tiêu
cc ca cuc khng hong tài chính và suy gim kinh tế thế gii. Để trin khai thc
hin Ngh quyết s 30/2008/NQ-CP ngày 11 tháng 12 năm 2008 ca Chính ph v
nhng gii pháp cp bách nhm ngăn chn suy gim kinh tế, duy trì tăng trưởng kinh
tế, bo đảm an sinh xã hi và Ch th s 35/2008/CT-TTg ngày 09 tháng 12 năm 2008
ca Th tướng Chính ph v tăng cường thc hin các gii pháp thúc đNy sn xut
kinh doanh, lưu thông hàng hoá, bình n th trường và phc v Tết Nguyên đán K
Su 2009, Thng đốc Ngân hàng Nhà nước yêu cu các t chc tín dng như sau:
1. Tiếp tc theo dõi cht ch din biến và d báo v nh hưởng ca khng hong tài
chính và suy thoái kinh tế thế gii đối vi nn kinh tế, th trường tin t và hot động
ngân hàng trong nước để ch động thc hin các bin pháp ngăn nga ri ro có th
xy ra theo Ch th s 05/2008/CT-NHNN ngày 09 tháng 10 năm 2008 ca Thng đốc
Ngân hàng Nhà nước v mt s bin pháp đảm bo an toàn, hiu qu hot động kinh
doanh ca các t chc tín dng.
2. Thc hin đồng b các gii pháp huy động vn; điu chnh cơ cu và k hn ngun
vn huy động phù hp vi cơ cu và k hn tín dng, đảm bo an toàn hot động kinh
doanh; đáp ng kp thi các nhu cu chi tr tin gi, nht là dp Tết Nguyên đán K
Su 2009.
3. M rng tín dng có hiu qu, phù hp vi quy định ca pháp lut; áp dng lãi sut
cho vay hp lý trong điu kin doanh nghip, h sn xut đang gp khó khăn v sn
xut, kinh doanh; x lý kp thi các vướng mc v n vay và tiếp cn tín dng ca
khách hàng, c th:
a) Đánh giá tình hình hot động tín dng năm 2008 để thc hin phương án thích hp
v quy mô, cơ cu, tc độ tăng tín dng năm 2009, phù hp vi kh năng và cơ cu
vn huy động, theo định hướng và mc tiêu tăng trưởng tín dng ca Ngân hàng Nhà
nước Vit Nam v tăng trưởng tín dng đối vi nn kinh tế trong năm 2009; kim soát
cht ch cht lượng tín dng.
b) Xây dng và trin khai kp thi các chương trình tín dng c th ngay t đầu năm
2009, b trí vn và áp dng lãi sut hp lý theo chính sách ưu tiên khách hàng ca
mình đối vi nông nghip và nông thôn, xut khNu, doanh nghip nh và va, sn
xut hàng tiêu dùng, sn xut hàng hoá thay thế hàng nhp khNu và s dng ngun
liu trong nước, to nhiu vic làm cho người lao động. Cho vay mua lúa, go và các
chương trình tín dng khác theo ch đạo ca Chính ph và hướng dn ca Ngân hàng
Nhà nước Vit Nam; b trí đủ vn để gii ngân các hp đồng tín dng đã ký kết đối
vi các d án ln, trng đim quc gia, các d án được đầu tư theo ch trương kích
cu đầu tư ca Chính ph.
c) Thc hin vic cơ cu li thi hn tr n theo quy định ti Quyết định s
783/2005/QĐ-NHNN ngày 31 tháng 5 năm 2005 ca Thng đốc Ngân hàng Nhà nước
đối vi các khon vay không tr n đúng hn ca h nông dân b thit hi do thiên tai,
các doanh nghip gp khó khăn trong tiêu th sn phNm, hàng hoá và đối vi các
khon vay không tr n đúng hn do tác động ca cuc khng hong tài chính thế gii
làm cho sn xut, kinh doanh gp khó khăn, chm tiêu th và xut khNu sn phNm;
tiếp tc xem xét cho vay mi đối vi các nhu cu vn vay có hiu quđảm bo kh
năng tr n; phi hp cht ch vi Ngân hàng Phát trin Vit Nam để thc hin vic
nhn bo lãnh, cho vay vn đối vi doanh nghip nh và va.
d) Min, gim lãi vn vay theo quy định ti Quy chế cho vay ca t chc tín dng đối
vi khách hàng ban hành theo Quyết định s 1627/2001/QĐ-NHNN ngày 31 tháng 12
năm 2001 ca Thng đốc Ngân hàng Nhà nước.
đ) Cho vay đối vi các doanh nghip sn xut, d tr, kinh doanh hàng hoá để đáp
ng yêu cu ca th trường trước và trong dp Tết Nguyên đán, nht là hàng hoá tiêu
dùng thiết yếu, không để xy ra tình trng thiếu hàng, st giá.
e) Xem xét điu chnh áp dng lãi sut cho vay ca các hp đồng tín dng xung theo
mc lãi sut cho vay hin hành; không pht do quá hn tr n vay đối vi doanh
nghip nh và va gp khó khăn trong sn xut, kinh doanh, tiêu th sn phNm, hàng
hoá do tác động ca khng hong tài chính thế gii.
g) Các ngân hàng thương mi nhà nước mà ch đạo là Ngân hàng Nông nghip và
Phát trin nông thôn Vit Nam, h thng Qu tín dng nhân dân đNy mnh vic m
rng tín dng đối vi khu vc nông nghip và nông thôn; các ngân hàng thương mi
khác dành t l vn thích hp để m rng tín dng đối vi khu vùc nông nghip, nông
thôn.
4. Ngân hàng Chính sách Xã hi ch động xây dng phương án huy động vn theo cơ
chế hin hành và trình cơ quan có thNm quyn b sung các ngun vn khác để đảm
bo có thêm vn cho vay h nghèo, hc sinh, sinh viên và các đối tượng chính sách
khác; rà soát, chnh sa các quy định v nghip v, thñ tôc cho vay để to điu kin
thun li cho các đối tượng chính sách vay vn kp thi.
5. Tăng cường công tác kim tra và kim toán ni b, qun lý vn kh dng, chp
hành đúng quy định ca Ngân hàng Nhà nước Vit Nam v các t l bo đảm an toàn
trong hot động kinh doanh, trích lp và s dng d phòng ri ro; rà soát, chnh sa
và hoàn thin các quy trình ni b v hot động tín dng, kinh doanh tin t, ngoi
hi, thanh toán, chuyn tin, ng dng công ngh thông tin phù hp vi các quy định
ca pháp lut; đánh giá các ri ro có th xy ra trong tng quy trình nghip v để trin
khai ngay các bin pháp phòng nga, x lý ri ro.
6. ĐNy nhanh vic thc hin các d án hin đại hoá công ngh ngân hàng nhm nâng
cao năng lc qun tr kinh doanh, tp trung thanh toán ti tr s chính và kết ni toàn
h thng; chú trng nâng cao các dch v và tin ích ngân hàng cho khách hàng.
7. Thc hin đúng thi hn và đảm bo tính chính xác ca các thông tin, báo cáo theo
quy định ca Ngân hàng Nhà nước Vit Nam.
8. T chc thc hin:
a) Ch th này có hiu lc thi hành sau mười lăm ngày, k t ngày đăng Công báo.
b) Chánh Văn phòng, V trưởng V Chính sách tin t và Th trưởng các đơn v
thuc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tnh, thành
ph trc thuc Trung ương, Hi đồng qun tr và Tng giám đốc (Giám đốc) t chc
tín dng chu trách nhim thi hành Ch th này.
c) Văn phòng ch trì, phi hp vi các V liên quan kim tra và đôn đốc, tng hp và
báo cáo Thng đốc Ngân hàng Nhà nước vic thc hin Ch th này./.
Nơi nhn:
- Như đim b Khon 8;
- Th tướng và các Phó Th tướng (để báo cáo);
- Ban Lãnh đạo NHNN;
- Văn phòng Chính ph (2 bn);
- B Tư pháp (để kim tra);
- Lưu: VP, V PC, V CSTT.
THNG ĐỐC
Nguyn Văn Giàu