NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIT NAM
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp – T do – Hnh phúc
--------------
S: 02/CT-NHNN Hà Ni, ngày 07 tháng 04 năm 2010
CH TH
V T CHC THC HIN CHÍNH SÁCH TIN TĐẢM BO HOT
ĐỘNG NGÂN HÀNG AN TOÀN, HIU QU NĂM 2010
Thc hin Ngh quyết s 36/2009/QH12 ca Quc hi ngày 06 tháng 11 năm 2009
v mc tiêu phát trin kinh tế - xã hi năm 2010, Ngh quyết s 43/2009/NQ-
QH12 ca Quc hi ngày 27 tháng 11 năm 2009 v cht vn và tr li cht vn ti
K hp th 6, Quc hi khóa XII; Ngh quyết s 03/NQ-CP ca Chính ph ngày
15 tháng 01 năm 2010 v các gii pháp ch yếu ch đạo, điu hành thc hin kế
hoch phát trin kinh tế - xã hi và d toán ngân sách nhà nước năm 2010 và Ngh
quyết s 18/NQ-CP ca Chính ph ngày 06 tháng 4 năm 2010 v nhng gii pháp
bo đảm n định kinh tế vĩ mô, không để lm phát cao và đạt tc độ tăng trưởng
kinh tế khong 6,5% trong năm 2010; trong nhng tháng đầu năm nay, Ngân hàng
Nhà nước Vit Nam điu hành chính sách tin t và thc hin các gii pháp theo
ch đạo ca Chính ph, th trường tin t và hot động ca các t chc tín dng cơ
bn n định. Để góp phn thc hin thng li kế hoch phát trin kinh tế - xã hi
năm 2010, Thng đốc Ngân hàng Nhà nước yêu cu các đơn v trc thuc Ngân
hàng Nhà nước Vit Nam và các t chc tín dng thc hin tt các mc tiêu,
nhim v chính sách tin t và bin pháp đảm bo hot động ngân hàng an toàn,
hiu qu năm 2010 như sau:
1. Mc tiêu và nhim v:
1.1. T chc thc hin chính sách tin t ch động, linh hot và thn trng nhm
n định th trường tin t, bo đảm kh năng thanh khon ca h thng ngân hàng
và h tr thanh khon cho nn kinh tế; kim soát tc độ tăng tng phương tin
thanh toán khong 20% và tín dng khong 25%, lãi sut và t giá mc hp lý.
1.2. Thc hin các nhim v, gii pháp trng tâm ti văn bn s 624/TB-NHNN
ngày 25 tháng 12 năm 2009 ca Văn phòng Ngân hàng Nhà nước v ý kiến ch
đạo ca Thng đốc Ngân hàng Nhà nước ti Hi ngh trin khai nhim v ngân
hàng năm 2010.
1.3. T chc trin khai và thc hin Kế hoch hành động v trin khai thc hin
các gii pháp tin t, tín dng và ngân hàng ti Ngh quyết s 03/NQ-CP ca
Chính ph ngày 15 tháng 01 năm 2010 v các gii pháp ch yếu ch đạo, điu
hành thc hin kế hoch phát trin kinh tế - xã hi và d toán ngân sách nhà nước
năm 2010, Ngh quyết s 18/NQ-CP ca Chính ph ngày 06 tháng 4 năm 2010 v
nhng gii pháp bo đảm n định kinh tế vĩ mô, không để lm phát cao và đạt tc
độ tăng trưởng kinh tế khong 6,5% trong năm 2010 (kèm theo Ch th này).
2. Các đơn v ti tr s chính Ngân hàng Nhà nước Vit Nam, theo chc năng và
nhim v ca mình, tham mưu cho Thng đốc Ngân hàng Nhà nước thc hin
mc tiêu, nhim v năm 2010 và các bin pháp:
2.1. Điu hành các công c chính sách tin t theo nguyên tc th trường, bo đảm
phù hp vi mc tiêu phát trin và điu kin thc tế ca th trường tài chính, tin
t và nn kinh tế; điu tiết lãi sut th trường gim dn để to điu kin phát trin
sn xut – kinh doanh; đổi mi, nâng cao cht lượng công tác thng kê, thông tin
và d báo v kinh tế vĩ mô, tin t, tín dng và ngân hàng; thc hin bin pháp cn
thiết để x lý các hin tượng có nguy cơ gây mt n định th trường tin t, nâng
cao hiu qu, cht lượng tín dng và năng lc tài chính ca các t chc tín dng;
ban hành văn bn hướng dn và trin khai cơ chế h tr lãi sut theo Quyết định
ca Th tướng Chính ph; hướng dn các t chc tín dng thc hin cho vay theo
lãi sut tha thun phù hp vi quy định ca pháp lut; t chc trin khai Ngh
định v chính sách tín dng phc v phát trin nông nghip, nông thôn khi Chính
ph ban hành và sa đổi các cơ chế liên quan đến hot động tín dng ngân hàng để
to điu kin cho các t chc, cá nhân tiếp cn vn tín dng.
2.2. Điu hành th trường ngoi hi và t giá linh hot trong mi quan h vi lãi
sut, lm phát, cán cân thương mi và các kênh đầu tư khác nhm gim nhp siêu,
ci thin cán cân thanh toán quc tế, to điu kin để tăng d tr ngoi hi; tiếp
tc hoàn thin khuôn kh pháp lý ngoi hi và qun lý th trường ngoi hi theo
quy định ca pháp lut; phi hp vi các b, ngành để nâng cao cht lượng lp,
phân tích và d báo cán cân thanh toán quc tế.
2.3. Tiếp tc sa đổi và hoàn thin các th chế v tin t, tín dng và hot động
ngân hàng, phù hp vi quy định ca pháp lut, thông l và chun mc quc tế,
điu kin ca nn kinh tế và th trường tin t nước ta trong giai đon hin nay;
trong đó, trng tâm là hoàn thin hai d án Lut Ngân hàng Nhà nước (sa đổi) và
Lut các T chc tín dng (sa đổi), ban hành các văn bn hướng dn Ngh định
s 59/2009/NĐ-CP ca Chính ph ngày 16 tháng 7 năm 2009 v t chc và hot
động ca ngân hàng thương mi.
2.4. Ci tiến và nâng cao cht lượng hot động thanh tra, giám sát hot động ca
các t chc tín dng; giám sát thường xuyên và cht ch cht lượng tín dng, kh
năng thanh khon và ri ro hot động ca các t chc tín dng.
2.5. Xây dng kế hoch, l trình và thc hin bin pháp kh thi để đẩy mnh thanh
toán không dùng tin mt trong nn kinh tế, phù hp Quyết định s 291/2006/QĐ-
TTg ngày 29 tháng 12 năm 2006 ca Th tướng Chính phđiu kin c th
hin nay; tiếp tc hoàn thin th chế và phát trin công ngh tin hc ngân hàng;
trin khai thc hin D án “H thng thông tin qun lý và hin đại hóa ngân hàng”
(FSMIMS) có hiu quđúng tiến độ.
2.6. Theo dõi và cp nht tình hình kinh tế tin t quc tế để đề xut các bin
pháp ng phó phù hp vi điu kin ca nn kinh tế nước ta; tăng cường hp tác
quc tế trong lĩnh vc ngân hàng; phi hp vi các B, ngành có liên quan để trin
khai các chương trình vay vn ca Ngân hàng Thế gii, Ngân hàng Phát trin châu
Á; hoàn thành tt công vic t chc Hi ngh Thng đốc và Phó Thng đốc Ngân
hàng Trung ương ASEAN ti Vit Nam trong năm 2010 mà Ngân hàng Nhà nước
Vit Nam đảm nhim vai trò ch trì; phi hp có hiu qu vi các t chc Qu
tin t quc tế, Ngân hàng Thế gii, Ngân hàng Phát trin châu Á và các t chc
quc tế.
2.7. Cung ng kp thi và đủ s lượng tin mt theo cơ cu hp lý; bo đảm an
toàn kho qu, tin và tài sn do ngành Ngân hàng qun lý và bo qun.
2.8. Thc hin đơn gin hóa th tc hành chính theo Đề án 30 ca Th tướng
Chính ph; làm tt công tác thông tin và truyn thông v điu hành chính sách tin
t, hot động ngân hàng, coi đây là yếu t quan trng để chính sách tin t được
vn hành có hiu qu.
2.9. Phi hp cht ch vi Hip hi Ngân hàng Vit Nam để trin khai có hiu qu
các bin pháp điu hành chính sách tin t và an toàn h thng ngân hàng.
3. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tnh, thành ph trc thuc Trung ương theo
chc năng ca mình, thc hin mc tiêu, nhim v năm 2010 và các bin pháp:
3.1. Trin khai kp thi các chính sách, cơ chế v tin t, tín dng và hot động
ngân hàng; trong đó, trin khai có hiu quđúng quy định ca pháp lut các cơ
chế h tr lãi sut áp dng trong năm 2010.
3.2. Thường xuyên theo dõi, kim tra, giám sát và thanh tra hot động ca các t
chc tín dng trên địa bàn, xđúng và kp thi các vn đề phát sinh theo thm
quyn; nm chc tình hình kinh tế - xã hi và hot động ngân hàng trên địa bàn để
báo cáo và đề xut vi cp y, chính quyn địa phương và Thng đốc Ngân hàng
Nhà nước v bin pháp qun lý hot động và mng lưới t chc tín dng, sa đổi
các cơ chế, chính sách phù hp vi điu kin thc tế.
3.3. Thc hin các bin pháp phù hp để t chc tín dng tp trung vn phc v
phát trin kinh tế địa phương, nht là đáp ng nhu cu vn chi phí sn xut – kinh
doanh ca khu vc nông nghip và nông thôn, xut khu, doanh nghip nh
va.
4. Các t chc tín dng bám sát mc tiêu, nhim v năm 2010 và thc hin các
bin pháp:
4.1. Xây dng và thc hin kế hoch kinh doanh năm 2010 trên cơ s bám sát và
thc hin chính sách tin t và các chính sách kinh tế vĩ mô khác theo ch đạo ca
Chính ph và Ngân hàng Nhà nước Vit Nam; thc hin đúng quy định ca pháp
lut v tin t, tín dng và hot động ngân hàng.
4.2. M rng tín dng và các hot động kinh doanh, trên cơ s kh năng huy động
vn và nâng cao cht lượng, hiu qu tín dng, đi đôi vi chuyn dch mnh cơ
cu tín dng theo ngành, lĩnh vc sn xut và phi sn xut, địa bàn thành th
nông thôn, k hn và danh mc khách hàng vay; đơn gin hóa th tc cho vay; tp
trung vn cho vay chi phí sn xut – kinh doanh ca khu vc nông nghip và nông
thôn, xut khu, doanh nghip nh và va; cho vay đối vi h nghèo và các đối
tượng chính sách khác theo đúng quy định ca pháp lut.
4.3. Cho vay ngoi t để nhp khu theo hướng tp trung ngoi t cho vay đối vi
nhng mt hàng thiết yếu cho sn xut mà trong nước chưa sn xut được; hn chế
vic cho vay ngoi t để nhp khu nhng mt hàng không khuyến khích nhp
khu; kim soát vic s dng ngoi t, chuyn tin ra nước ngoài ca doanh
nghip, t chc và cá nhân; thc hin các bin pháp để giám sát vic s dng và
chuyn ngoi t ra nước ngoài theo đúng quy định ca pháp lut.
4.4. Tiếp tc cơ cu li tài sn và ngun vn theo hưng an toàn, bn vng; xây
dng chiến lược hot động kinh doanh phù hp vi điu kin ca nn kinh tế thi
k hu khng hong tài chính và suy thoái kinh tế thế gii; tiếp tc hoàn thin các
quy định nghip v v qun tr kinh doanh, phát trin sn phm dch v, hin đại
hóa công ngh và nâng cao cht lượng ngun nhân lc.
4.5. Nâng cao năng lc và cht lượng qun tr ri ro đối vi các hot động kinh
doanh; kin toàn mô hình t chc và nâng cao cht lượng hot động kim tra,
kim toán ni b, b sung hoàn thin các văn bn chế độ liên quan đến hot động
kim tra để thường xuyên đảm bo an toàn h thng.
4.6. Niêm yết công khai các mc lãi sut huy động, cho vay và các loi phí phù
hp vi quy định ca pháp lut.
4.7. Chú trng phát trin mng lưới chi nhánh địa bàn nông nghip, nông thôn;
gn mc tiêu và hot động kinh doanh ca chi nhánh để phc v cho phát trin
kinh tế địa phương, nơi m chi nhánh.
4.8. Cung cp đủ, kp thi, chính xác các thông tin hot động kinh doanh theo quy
định ca pháp lut và yêu cu ca Ngân hàng Nhà nước Vit Nam.
5. T chc thc hin:
5.1. Ch th này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
5.2. Chánh Văn phòng, V trưởng V Chính sách tin t và Th trưởng các đơn v
thuc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tnh,
thành ph trc thuc Trung ương; Hi đồng qun tr và Tng giám đốc (Giám
đốc) t chc tín dng chu trách nhim thi hành Ch th này.
Nơi nhn:
- Như đim 5.1 Khon 5;
- Th tướng và các Phó Th tướng (để
báo cáo);
- Ban Lãnh đạo NHNN;
- Văn phòng Chính ph;
- Hip hi Ngân hàng Vit Nam;
- Lưu: VP, V PC, V CSTT;
THNG ĐỐC
Nguyn Văn Giàu
K HOCH HÀNH ĐỘNG
V TRIN KHAI THC HIN CÁC GII PHÁP TIN T, TÍN DNG VÀ
NGÂN HÀNG TI NGH QUYT S 03/NQ-CP NGÀY 15/01/2010 CA
CHÍNH PH V NHNG GII PHÁP CH YU CH ĐẠO, ĐIU HÀNH
THC HIN K HOCH PHÁT TRIN KINH T - XÃ HI VÀ D TOÁN
NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2010, NGH QUYT S 18/NQ-CP CA
CHÍNH PH NGÀY 06/4/2010 V NHNG GII PHÁP BO ĐẢM N ĐỊNH
KINH T VĨ MÔ, KHÔNG ĐỂ LM PHÁT CAO VÀ ĐẠT TC ĐỘ TĂNG