B BƯU CHÍNH, VIN THÔNG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: 10/2006/CT-BBCVT Hà Ni, ngày 29 tháng 09 năm 2006
CH TH
V TRIN KHAI THC HIN QUYT ĐỊNH CA TH TƯỚNG CHÍNH PH
“PHÊ DUYT QUY HOCH PHÁT TRIN VIN THÔNG VÀ INTERNET VIT
NAM ĐẾN NĂM 2010”
Ngày 07 tháng 02 năm 2006, Th tướng Chính ph đã có Quyết định s 32/2006/QĐ-
TTg phê duyt Quy hoch phát trin Vin thông và Internet Vit Nam đến năm 2010, để
t chc trin khai thc hin Quyết định ca Th tướng Chính ph nhm phát trin vin
thông và Internet Vit Nam theo Quy hoch được phê duyt, B trưởng B Bưu
chính,Vin thông ch th:
1. T chc ph biến, quán trit sâu sc trong cán b, công chc, viên chc tt c các cơ
quan qun lý nhà nước và các doanh nghip vin thông, Internet v Quy hoch phát trin
vin thông và Internet Vit Nam đến năm 2010 đã được Th tướng Chính ph phê duyt;
tăng cường công tác ch đạo, hướng dn, phi hp cht ch vi các địa phương và các
đơn v liên quan, trin khai thc hin Quy hoch để đẩy mnh phát trin ngành vin
thông, Internet phc v s nghip công nghip hoá, hin đại hoá đất nước, chun b tt
cho quá trình hi nhp kinh tế quc tế.
2. Tăng cường đầu tư và phát trin h tng vin thông, Internet có công ngh hin đại,
cht lượng tt. Cung cp cho xã hi, người tiêu dùng các dch v vin thông và Internet
hin đại, đa dng vi giá cước tương đương hoc thp hơn mc bình quân ca các nước
trong khu vc, đáp ng nhu cu thông tin phc v kinh tế, xã hi, an ninh và quc phòng.
Thc hin ph cp các dch v vin thông và Internet đến tt c các vùng, min trong
nước vi cht lượng dch v và phc v ngày càng cao. Đến năm 2010, mt độ đin thoi
đạt t 32 đến 42 máy/100 dân (trong đó mt độ đin thoi c định là 14 đến 16 máy/100
dân); mt độ thuê bao Internet đạt t 8 đến 12 thuê bao/100 dân (trong đó có 30% là thuê
bao Internet băng rng); t l người s dng Internet đạt 25% đến 35% dân s; mt độ
đin thoi ti các vùng được cung cp dch v vin thông công ích đạt trên 5 máy/100
dân; 100% s xã trên toàn quc có đim truy nhp dch v đin thoi công cng; 70% s
xã trên toàn quc có đim truy nhp dch v Internet công cng; mi người dân được truy
nhp min phí khi s dng các dch v vin thông bt buc.
3. Đối vi các đơn v thuc B Bưu chính, Vin thông.
Căn c chc năng nhim v, nghiên cu, đề xut các ni dung công vic, kế hoch và t
chc trin khai thc hin nhm hoàn thành Quy hoch phát trin vin thông và Internet
Vit Nam đến năm 2010. C th như sau:
3.1. V Vin thông:
- Ch trì xây dng và trình ban hành các văn bn hướng dn các ni dung liên quan đến
vin thông và Internet trong Lut Giao dch đin t, Lut Công ngh thông tin và Pháp
lnh Bưu chính Vin thông.
- Tham gia nghiên cu, trin khai vic xây dng Lut Vin thông.
- Căn c tình hình phát trin th trường theo tng thi k, báo cáo B trưởng và trình Th
tướng Chính ph quyết định vic cp phép cho các doanh nghip cung cp h tng mng
vin thông và Internet.
- Ch trì xây dng và trình ban hành quy định v kết ni mng vin thông công cng và
s dng chung cơ s h tng nhm s dng hiu qu ngun vn đầu tư, to thun li cho
vic ký kết và thc hin tha thun kết ni gia các doanh nghip. Ch đạo, đôn đốc, thc
hin quy định v thc hin kết ni gia các mng vin thông công cng; phi hp vi các
đơn v liên quan gii quyết kp thi các vn đề v kết ni gia các doanh nghip.
- Phi hp vi V Kế hoch Tài chính, V Khoa hc Công ngh, Cc Tn s Vô tuyến
đin, Cc Qun lý cht lượng BCVT và CNTT và các đơn v liên quan xây dng, ban
hành các văn bn quy phm pháp lut v cp phép, tn s, tiêu chun, cht lượng, giá
cước để thc hin qun lý nhà nước trong lĩnh vc truyn dn phát sóng, đặc bit là
truyn dn phát sóng phát thanh truyn hình.
- Ch trì xây dng và trình ban hành quy hoch và quy định qun lý kho s vin thông.
- Phi hp vi các đơn v liên quan và các doanh nghip vin thông, Internet t chc
nghiên cu cơ chế, chính sách và ch đạo vic trin khai cp phép th nghim các dch v
mi như WiMax, di động 3G, đin thoi IP vv…
- Ch trì xây dng và trình ban hành quy định v bán li dch v vin thông. To điu
kin cho các thành phn kinh tế tham gia đầu tư, kinh doanh, cung cp dch v vin thông
và Internet.
- Ch trì xây dng và trình ban hành quy định báo cáo định k ca các doanh nghip bưu
chính, vin thông và Internet.
- Phi hp vi các B, Ngành và các đơn v liên quan nghiên cu, xây dng, đề xut
phương án t chc thông tin liên lc phc v công tác d báo thiên tai và an toàn cu nn
trên bin.
- Ch động, phi hp vi B Công an và các đơn v liên quan xây dng, ban hành quy
định bo đảm an toàn mng lưới và an ninh thông tin trong lĩnh vc vin thông và
Internet.
3.2. V Pháp chế: Ch trì nghiên cu, đăng ký Lut Vin thông, Lut Bưu chính vào
chương trình xây dng Lut ca Quc hi, phi hp vi các đơn v liên quan xây dng và
trình ban hành Lut Vin thông, Lut Bưu chính để thay thế Pháp lnh Bưu chính Vin
thông.
3.3. V Kế hoch Tài chính:
- Ch trì xây dng và trình ban hành cơ chế qun lý giá cước mi thay thế cho Quyết định s
217/2003/QĐ-TTg ca Th tướng Chính ph ngày 27 tháng 10 năm 2003 v qun lý giá cước
dch v bưu chính, vin thông.
- Phi hp vi các cơ quan, đơn v liên quan tng bước đổi mi h thng l phí, phí cp
phép, s dng tài nguyên vin thông và Internet (tn s, kho s, tên min, địa ch
Internet) theo nguyên tc: Đảm bo s dng hiu qu, tiết kim, tránh lãng phí tài
nguyên, đồng thi không làm tăng quá mc chi phí sn xut, kinh doanh ca các doanh
nghip.
- Nghiên cu, đề xut phương án điu chnh giá cước các dch v vin thông theo hướng
điu chnh giá cước các dch v còn thp hơn giá thành để đảm bo hiu qu kinh doanh
ca các doanh nghip trong điu kin cnh tranh và hi nhp kinh tế quc tế.
- Nghiên cu, đề xut phương án điu chnh giá cước kết ni và giá cước thuê kênh gia
các doanh nghip trên cơ s giá thành, xác định rõ phn đóng góp cho vic cung cp dch
v vin thông công ích trong giá cước kết ni.
- Phi hp vi B Tài chính, B Công an, B Quc phòng và các đơn v liên quan nghiên
cu, ban hành cơ chế tài chính đối vi hot động cung cp dch v vin thông, Internet
phc v các nhim v quc phòng, an ninh và bo đảm hot động cung cp, s dng dch
v vin thông, Internet ca các cơ quan Đảng, Nhà nước;
- Ch động đề xut, phi hp vi B Kế hoch và Đầu tư và các đơn v liên quan trong
vic trin khai thc hin các d án đầu tư trng đim trong lĩnh vc vin thông và
Internet; xây dng, hoàn thin và trình ban hành cơ chế đầu tư khn cp phc v kết ni
các mng vin thông công cng.
- Ch động đề xut, phi hp vi B Giao thông Vn ti và các đơn v liên quan xây
dng, trình ban hành quy định hướng dn vic xây dng các đường truyn dn vin thông
kết hp đi dc đường giao thông, cu, cng, hè ph để đẩy nhanh tiến độ trin khai các
d án, công trình vin thông và Internet.
3.4. V T chc Cán b:
- Ch đạo đổi mi t chc sn xut kinh doanh ca các doanh nghip vin thông theo
hướng hình thành tp đoàn, các tng công ty mnh, chuyên môn hóa cao, kinh doanh t
ch, hch toán độc lp đáp ng yêu cu ca giai đon cnh tranh hi nhp kinh tế quc tế.
Ch đạo vic trin khai Tp đoàn bưu chính vin thông Vit Nam và các công ty con ca
Tp đoàn theo Quyết định s 58/2005/QĐ-TTg ngày 23 tháng 3 năm 2005 ca Th tướng
Chính ph.
- Ch động, phi hp vi B Tài chính và các đơn v liên quan đẩy nhanh quá trình c
phn hoá các doanh nghip theo kế hoch đã được phê duyt, giai đon đầu tp trung vào
các lĩnh vc cung cp các dch v giá tr gia tăng, Internet và thông tin di động. Khuyến
khích và to điu kin cho các doanh nghip vin thông và Internet đã c phn hóa niêm
yết trên th trường chng khoán trong và ngoài nước.
- Ch động, phi hp vi B Ni v và các đơn v liên quan tiếp tc hoàn thin b máy
qun lý nhà nước v vin thông và Internet t trung ương đến địa phương; trong đó tp
trung xây dng, hoàn thin và nâng cao năng lc các cơ quan, đơn v qun lý chuyên
ngành v vin thông, tn s vô tuyến đin, Internet và an toàn, an ninh thông tin.
3.5. V Hp tác quc tế:
- Rà soát các điu ước quc tế mà Vit Nam tham gia trong lĩnh vc vin thông và
Internet để đề xut vic xây dng mi hoc b sung, sa đổi các văn bn quy phm pháp
lut trong lĩnh vc này.
- Phi hp vi các đơn v liên quan, nghiên cu, đề xut phương án h tr, định hướng
cho các doanh nghip vin thông, Internet trong quá trình m ca, hi nhp và gia nhp
T chc thương mi thế gii WTO.
- Tăng cường hp tác song phương và đa phương để có thông tin, kinh nghim đào to và
ngun lc tài chính nhm nâng cao năng lc qun lý nhà nước ca B.
3.6. V Khoa hc Công ngh:
- Đẩy mnh công tác xây dng tiêu chun trong lĩnh vc vin thông và Internet phù hp
vi pháp lut Vit Nam, thông l và quy định quc tế.
- Xem xét, nghiên cu vic hình thành các qu khoa hc công ngh để h tr cho công
tác nghiên cu, th nghim, sn xut công ngh mi.
- Ch đạo vic nghiên cu ng dng và chuyn giao công ngh đặc bit là công ngh mi,
công ngh tiên tiến.
3.7. Thanh tra B:
- Ch đạo; đôn đốc Thanh tra các Cc, Trung tâm thuc B và các S Bưu chính, Vin
thông tăng cường thanh tra, kim tra các hot động kinh doanh vin thông và Internet,
đặc bit các hot động liên quan đến kết ni mng, giá cước, cht lượng dch v.
- Áp dng tng hp các bin pháp kinh tế, k thut, nghip v, đồng thi tăng cường
công tác phi hp liên ngành nhm ngăn chn có hiu qu hot động kinh doanh lu
trong lĩnh vc vin thông và Internet.
- X lý nghiêm minh các t chc, cá nhân có hành vi vi phm pháp lut trong lĩnh vc
vin thông và Internet theo quy định hin hành.
- Thanh tra vic trin khai các chương trình vin thông công ích ca các đơn v, doanh
nghip.
- Ch trì xây dng, trình ban hành các văn bn quy phm pháp lut, các văn bn hướng
dn liên quan đến x pht vi phm hành chính v vin thông, Internet.
- Ch đạo các doanh nghip xây dng quy chế gii quyết khiếu ni, đền bù thit hi cho
người s dng dch v vin thông, Internet khi li do doanh nghip cung cp dch v gây
ra.
3.8. Cc qun lý cht lượng Bưu chính Vin thông và Công ngh thông tin:
- Đẩy mnh công tác qun lý cht lượng dch v vin thông và Internet: Tăng cường kim
tra, giám sát cht lượng dch v; công khai kết qu báo cáo, kim tra, giám sát cht lượng
dch v ca các doanh nghip; thanh tra, x lý vi phm các quy định v qun lý cht
lượng dch v vin thông, Internet.
- Nhanh chóng trin khai công tác qun lý, kim định công trình chuyên ngành k thut
vin thông đặc bit là đối vi các h thng ăng ten và mng cáp ngoi vi.
- Tăng cường công tác qun lý cht lượng thiết b, đặc bit là thiết b đầu cui, thiết b
thông tin vô tuyến đin và các thit b khác có kh năng gây nhiu cho thông tin vô tuyến
đin thông qua các hình thc: Công b phù hp tiêu chun, chng nhn hp chun, tha
nhn ln nhau (MRA), qun lý tương thích đin t trường (EMC).
3.9. Cc Tn s Vô tuyến đin phi hp vi V Kế hoch Tài chính, V Vin thông và các
đơn v liên quan:
- Xây dng và trình ban hành quy hoch băng tn cho các dch v mi như WiMax,
RFID, phát thanh truyn hình.
- Xây dng và trình ban hành quy định v điu kin k thut và khai thác cho các thiết b
vô tuyến đin được s dng có điu kin và không phi xin giy phép tn s vô tuyến
đin.
- Xây dng và trình ban hành quy hoch h thng các đài, trm kim tra, kim soát thông
tin vô tuyến đin.