Chöông 9: ĐIN TRƯỜNG TĨNH 189
Chương 9
ĐIN TRƯỜNG TĨNH
§9.1 TƯƠNG TÁC ĐIN – ĐỊNH LUT COULOMB
1 – Đin tích – định lut bo toàn đin tích:
T xa xưa, con người đã biết hin tượng mt s vt sau khi c sát thì chúng
th hút hoc đẩy nhau và chúng hút được các vt nh. Người ta gi chúng là các vt
nhim đin và phân bit thành hai loi nhim đin dươngâm. Đầu thế k XVII,
người ta mi nghiên cu lĩnh vc này như mt ngành khoa hc.
Các vt nhim đin có cha đin tích. Trong t nhiên, tn ti hai loi đin
tích: dươngâm. Đin tích cha trong mt vt bt k luôn bng s nguyên ln đin
tích nguyên tđin tích có giá tr nh nht trong t nhiên. Đơn v đo đin tích là
coulomb, kí hiu là C. Giá tr tuyt đối ca đin tích được gi là đin lượng.
Đin tích ca ht electron là đin tích nguyên t âm: e = 1,6.10 – 19 C.
Đin tích ca ht proton là đin tích nguyên t dương: +e = 1,6.10 – 19 C.
Đin tích dương và đin tích âm có th trung hoà ln nhau nhưng tng đại s
các đin tích trong mt h cô lp là không đổiđó là ni dung ca định lut bo toàn
đin tích.
2 – Định lut Coulomb:
Các đin tích cùng du thì đẩy nhau, trái du thì hút nhau. Tương tác gia các
đin tích được gi là tương tác đin.
Năm 1785, bng thc nghim, Coulomb (nhà Bác hc người Pháp 1736
1806) đã xác lp được biu thc định lượng ca lc tương tác gia hai đin tích có
kích thước rt nh so vi khong cách gia chúng – gi là đin tích đim, đặt đứng
yên trong chân không.
Phát biu định lut: Lc tương tác gia hai đin tích đim đứng yên
trong chân không có phương nm trên đường thng ni hai đin tích đó,
có chiu đẩy nhau nếu chúng cùng du và hút nhau nếu chúng trái du,
độ ln t l thun vi tích độ ln ca hai đin tích và t l nghch vi
bình phương khong cách gia chúng.
Biu thc: 2
21
o
2
21
or
q.q
.
4
1
r
q.q
kF πε
== (9.1)
Trong đó: k =
o
.4
1
επ = 9.10 9 (Nm2/C2) – là h s t l;
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
190 Giaùo Trình Vaät Lyù Ñaïi Cöông – Taäp I: Cô – Nhieät - Ñieän
εo = 9
10.36
1
π= 8,85.10 – 12 (F/m) – là hng s đin.
Trong cht đin môi đồng nht và đẳng hướng, lc tương tác gia các đin tích gim
đi ε ln so vi lc tương tác trong chân không:
12 12
o
2
o
q.q q.q
F1
Fk
r4 r
== =
εε πεε
2
(9.2)
ε gi là h s đin môi ca môi trường đó. εđại lượng không th nguyên, có giá tr
tùy theo môi trường, nhưng luôn ln hơn 1. Bng 9.1 cho biết h s đin môi ca mt
s cht thông dng.
Bng 9.1: H s đin môi ca mt s cht
Vt liu ε Vt liu ε
Chân không
Không khí
Du ha (20oC)
Du biến thế
Nước (20oC)
Ebônít
1
1,0006
2,2
4,5
80
2,7 – 2,9
Rượu êtilic (20oC)
Giy
S
Mica
Gm titan
Thy tinh
25
3,5
6,5
5,5
130
5 – 10
12
r +
q2
+
q1
12
F
21
r +
q2
+
q1
21
F
Hình 9.1: Lc tương tác gia 2 đin tích đim
Nếu gi là vectơ khong cách hướng t q
12
r1 đến q2 thì lc do q1 tác dng
lên q2 được viết là: r
r
.
r4
q.q
F12
2
o
21
12
πεε
= (9.3)
Tương t, lc do q2 tác dng lên q1 là: r
r
.
r4
q.q
F21
2
o
21
21
πεε
= (9.4)
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
Chöông 9: ĐIN TRƯỜNG TĨNH 191
Tng quát, lc do đin tích qi tác dng ln đin tích qj là: ij ij
ij 2
o
qq r
F
4rr
=πεε . (9.5)
trong đó là vectơ khong cách hướng t q
ij
r
i đến qj.
3 – Nguyên lý tng hp các lc tĩnh đin:
Gi ln lượt là các lc do đin tích q
n21 F...,,F,F 1, q2, …, qn tác dng lên qo.
Khi đó lc tng hp tác dng lên qo s là:
(9.6)
=
=+++= n
1i
in21 FF...FFF
Da vào nguyên lý này, người ta chng minh được lc tương tác gia hai qu
cu tích đin đều ging nhưng tương tác gia hai đin tích đim đặt ti tâm ca chúng.
§9.2 ĐIN TRƯỜNG
1 – Khái nim đin trường:
Định lut Coulomb th hin quan đim tương tác xa, nghĩa là tương tác gia
các đin tích xy ra tc thi, bt k khong cách gia chúng là bao nhiêu. Nói cách
khác, vt tc truyn tương tác là vô hn.
Theo quan đim tương tác gn, s dĩ các đin tích tác dng lc lên nhau được
là nh mt môi trường vt cht đặc bit bao quanh các đin tích – đó là đin trường.
Tính cht cơ bn ca đin trường là tác dng lc lên các đin tích khác đặt trong nó.
Chính nh vào tính cht cơ bn này mà tá biết được s ccó mt ca đin trường. Như
vy, theo quan đim tương tác gn, hai đin tích q1 và q2 không trc tiếp tác dng lên
nhau mà đin tích th nht gây ra xung quanh nó mt đin trường và chính đin
trường đó mi tác dng lc lên đin tích kia. Lc này gi là lc đin trường.
Khoa hc hin đại đã xác nhn s đúng đắn ca thuyết tương tác gn và s tn
ti ca đin trường. Đin trường là môi trường vt cht đặc bit, tn ti xung quanh
các đin tích và tác dng lc lên đin tích khác đặt trong nó.
2 – Vectơ cường độ đin trường:
Xét đim M bt kì trong đin trường, ln lượt đặt ti M các đin tích đim q1,
q2, …, qn (gi là các đin tích th), ri xác định các lc đin trường , , … ,
tương ng. Kết qu thc nghim cho thy: t s gia lc tác dng lên mi đin tích và
tr s ca đin tích đó là mt đại lượng không ph thuc vào các đin tích th mà ch
ph thuc vào v trí ca đim M trong đin trường:
1
F
2
F
n
F
==== const
q
F
...
q
F
q
F
n
n
2
2
1
1
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
192 Giaùo Trình Vaät Lyù Ñaïi Cöông – Taäp I: Cô – Nhieät - Ñieän
Hng vectơ đó đặc trưng cho đin trường ti đim M c v phương chiu và độ ln,
được gi là vectơ cường độ đin trường ti đim M, kí hiu là .
E
Vy: q
F
E
= (9.7)
Vectơ cường độ đin trường ti mt đim là đại lượng đặc trưng cho đin trường ti
đim đó v phương din tác dng lc, có giá tr (phương, chiu và độ ln) bng lc
đin trường tác dng lên mt đơn v đin tích dương đặt ti đim đó.
Đơn v đo cường độ đin trường là vôn/mét (V/m).
Nếu không đổi (c v phương chiu
ln độ ln) ti mi đim trong đin trường thì ta
đin trường đều.
EE
F
F
-
+
Nếu biết vectơ cường độ đin trường ti
mt đim, ta s xác định được lc đin trường
tác dng lên đin tích q đặt ti đim đó:
q
> 0
q
< 0
Hình 9.2: Lc đin trường tác
dng lên đin tích q
(9.8)
=EqF
Nếu q > 0 thì ; Nếu q < 0 thì .
↑↑ EF
↑↓ EF
3 – Vectơ cường độ đin trường gây bi mt đin tích đim:
Khi mt đin tích đim Q xut hin, nó s gây ra xung quanh nó mt đin
trường. Để xác định vectơ cường độ đin trường do đin tích đim Q gây ra ti đim
M cách nó mt khong r, ta đặt ti M đin tích th q. Khi đó đin trường ca Q s tác
dng lc lên q mt lc xác định theo định lut Coulomb: F
2
Qq r
Fk .
rr
=. So sánh
vi (9.7), suy ra vectơ cường độ đin trường ti M do đin tích đim Q gây ra là:
2
o
Qr Q r
Ek . .
rr 4 rr
→→
==
πε 2
(9.9)
Trong đó,
r
là vectơ bán kính hướng t Q đến đim M.
Nhn xét: Vectơ có: E
+
r M
Q
M
E
- Phương: là đường thng ni đin tích
Q vi đim kho sát M M
E
r M
-
Q
- Chiu: hướng xa Q, nếu Q > 0 và
hướng gn Q, nếu Q < 0. Hình 9.3: Cường độ đin
trường gây bi đin tích đim
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
Chöông 9: ĐIN TRƯỜNG TĨNH 193
- Độ ln: 2
0
|Q| |Q|
Ek
r4r
==2
π
ε (9.10)
- Đim đặt: ti đim kho sát M.
- Nếu bao quanh đin tích Q là môi trường đin môi đồng nht, đẳng hướng, có h
s đin môi ε thì cường độ đin trường gim đi ε ln so vi trong chân không:
ck
2
o
EQrQ
Ek.
rr 4 rr
→→
== =
εε πεε
2
r
.
(9.11)
4 – Nguyên lý chng cht đin trường:
Nếu các đin tích Q1, Q2, …, Qn cùng gây ra ti đim M các vectơ cường độ
đin trường , thì vectơ cường độ đin trường tng hp ti M là:
n21 E,...,E,E
n
12 n i
i1
E E E ... E E
→→
=
=+++ =
(9.12)
Để tính cường độ đin trường do mt h đin tích phân b liên tc trên mt
vt nào đó gây ra ti đim M, ta chia nh vt đó thành nhiu phn t, sao cho mi
phn t mang mt đin tích dq coi như mt đin tích đim. Khi đó phn t dq gây ra
ti đim M vectơ cường độ đin trường:
r
r
.
r4
dq
r
r
.
r
dq
kEd 2
o
2
πεε
=
ε
= (9.13)
và vectơ cường độ đin trường do toàn vt mang đin gây ra ti M là:
(9.14)
=
ñieän mangvaät
EdE
* Trường hp đin tích ca vt phân b theo chiu dài L, ta gi Ad
dq
=λ (9.15)
mt độ đin tích dài (đin tích cha trên mt đơn v chiu dài). Suy ra, đin tích
cha trên yếu t chiu dài là dq = dA Ad.
λ
và cường độ đin trường do vt gây ra là:
3
oL
1d
EdE .
4r
L
→→
r
λ
==
πεε
∫∫
A
(9.16)
* Trường hp đin tích ca vt phân b trên b mt S, ta gi dS
dq
=σ (9.17)
mt độ đin tích mt (đin tích cha trên mt đơn v din tích). Suy ra, đin tích
cha trên yếu t din tích dS là dq = σdS và cường độ đin trường do vt gây ra là:
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com