
Ch ng IVươ
Mô Hình D Li u M c Logicữ ệ ứ
I ) IV.1. GIỚI THIỆU
Chúng ta đã làm quen v i cách th c và ph ng pháp t o ra m t mô hình d li uớ ứ ươ ạ ộ ữ ệ
m c quan ni m v các thông tin c a t ch c nào đó. Nó r t giàu v m t ng nghĩa, doứ ệ ề ủ ổ ứ ấ ề ặ ữ
đó d dàng đ m i thành ph n tham gia vào vi c phát tri n h th ng thông tin hi uễ ể ọ ầ ệ ể ệ ố ể
đ c, đ c bi t là v i ng i dùng. Nh ng nó l i không d dàng đ h th ng qu n lýượ ặ ệ ớ ườ ư ạ ễ ể ệ ố ả
t p tin và các h qu n tr c s d li u hi u đ c. Do đó c n thi t ph i qua m t giaiậ ệ ả ị ơ ở ữ ệ ể ượ ầ ế ả ộ
đo n chuy n đ i mô hình quan ni m v d li u thành mô hình logic cho d li u - m tạ ể ổ ệ ề ữ ệ ữ ệ ộ
mô hình "g n gũi" v i ngôn ng máy tính h n. Giai đo n này g i là phân tích và thi tầ ớ ữ ơ ạ ọ ế
k thành ph n d li u m c logic. Nhi m v c a giai đo n này không đi sâu vào chiế ầ ữ ệ ứ ệ ụ ủ ạ
ti t k thu t truy xu t ho c l u tr d li u (đó là nhi m v c a mô hình d li u m cế ỷ ậ ấ ặ ư ữ ữ ệ ệ ụ ủ ữ ệ ứ
v t lý), nh ng ph i k đ n các kh năng, gi i h n c a h th ng qu n lý t p tin hayậ ư ả ể ế ả ớ ạ ủ ệ ố ả ậ
h th ng qu n lý c s d li u. H n n a, mô hình lu n lý cho d li u quan tâm đ nệ ố ả ơ ở ữ ệ ơ ữ ậ ữ ệ ế
s t ch c cho d li u, sao cho thích h p v i th i gian đáp ng mà x lý đòi h iự ổ ứ ữ ệ ợ ớ ờ ứ ử ỏ
.
Nh v y, m c tiêu c a mô hình logic cho d li u là nh m:ư ậ ụ ủ ữ ệ ằ
- T ch c d li u.ổ ứ ữ ệ
- T i u hóa cách t ch c đó.ố ư ổ ứ
Chúng ta đã bi t r ng có 3 ki u mô hình c s d li u: mô hình m ng, mô hìnhế ằ ể ơ ở ữ ệ ạ
phân c p, và mô hình quan h . Mô hình ki u m ng xu t hi n tr c nh t, vào nh ngấ ệ ể ạ ấ ệ ướ ấ ữ
năm 70. Sau đó là mô hình quan h và mô hình phân c p g n nh xu t hi n đ ng th i.ệ ấ ầ ư ấ ệ ồ ờ
Mô hình quan h dù xu t hi n sau nh ng có nhi u đ c tính u vi t h n hai ki u môệ ấ ệ ư ề ặ ư ệ ơ ể
hình còn l i và nhanh chóng phát tri n. Hi n nay h u h t các h qu n tr c s d li uạ ể ệ ầ ế ệ ả ị ơ ở ữ ệ
cài đ t theo mô hình quan h . Chính vì v y mà chúng ta quan tâm t i vi c chuy n môặ ệ ậ ớ ệ ể
hình th c th - k t h p thành c s d li u theo mô hình quan h .ự ể ế ợ ơ ở ữ ệ ệ
IV.2. MÔ HÌNH CSDL QUAN H :Ệ
Ð có m t c s d li u theo mô hình quan h ph i xu t phát t mô hình th c th -ể ộ ơ ở ữ ệ ệ ả ấ ừ ự ể
k t h p. Quá trình chuy n đ i có th chia thành các b c v i nh ng quy t c nh sau:ế ợ ể ổ ể ướ ớ ữ ắ ư
A. B C 1:ƯỚ
(không b t bu c n u trong HÌNH TH C TH - K T H P không có t ng quát hóa -ắ ộ ế Ự Ể Ế Ợ ổ
chuyên bi t hóa)ệ
Chúng ta ph i xét xem trong mô hình th c th - k t h p có s d ng khái ni m t ngả ự ể ế ợ ử ụ ệ ổ
quát hóa - chuyên bi t hóa đ trình bày v n đ hay không. N u có thì ph i bi n đ i môệ ể ấ ề ế ả ế ổ
hình v d ng không còn t ng quát hóa - chuyên bi t hóa trong mô hình n a. Có haiề ạ ổ ệ ữ
cách lo i b t ng quát hóa/chuyên bi t hóa:ạ ỏ ổ ệ
Cách 1:
Xem m i chuyên bi t là m t th c th : khi đó m i m i k t h p gi a th c th t ngỗ ệ ộ ự ể ỗ ố ế ợ ữ ự ể ổ
quát v i các th c th khác ph i tách ra theo các th c th chuyên bi t. Các th c thớ ự ể ả ự ể ệ ự ể
chuyên bi t ngoài thu c tính c a b n thân nó (n u có) còn đ c th a h ng m i thu cệ ộ ủ ả ế ượ ừ ưở ọ ộ
tính c a th c th t ng quát, tuy nhiên chúng ta nên đi u ch nh tên g i cho mô hình h pủ ự ể ổ ề ỉ ọ ợ
lý.
Thí d :ụ

Chúng ta bi n đ i thành nh sau:ế ổ ư
Cách 2:
G p các chuyên bi t thành m t th c th chung, khi đó ph i b sung thêm t t c cácộ ệ ộ ự ể ả ổ ấ ả
thu c tính c a các chuyên bi t (n u có) vào th c th t ng quát, và khi đó có th ph iộ ủ ệ ế ữ ể ổ ể ả
đi u ch nh l i b n s và th ng phát sinh thêm các ràng bu c.ề ỉ ạ ả ố ườ ộ

B n s c a nó v i m i k t h p - d y - là (0, n). Khi chuy n sang mô hình quan hả ố ủ ớ ố ế ợ ạ ể ệ
thì ngoài vi c áp d ng các quy t c chuy n đ i đ có các quan h c n b sung các ràngệ ụ ắ ể ổ ể ệ ầ ổ
bu c sau:ộ
-Ràng bu c 1:ộ -Không t n t i m t ng i v a là cán b hành chánh v a là cánồ ạ ộ ườ ừ ộ ừ
b gi ng d y (hay v a có ch c danh v a có nghi p v ).ộ ả ạ ừ ứ ừ ệ ụ
-Ràng bu c 2ộ: "V i m i cán b , n u không có ch c danh thì không tham giaớ ọ ộ ế ứ
công tác gi ng d y".ả ạ
Nh ng ràng bu c này s đ c đ c p đ n trong các quá trình x lý sau.ữ ộ ẽ ượ ề ậ ế ử
B.B C 2:ƯỚ
Áp d ng các quy t c chuy n đ i nh sau:ụ ắ ể ổ ư
-Quy t c 1. ắM t th c th c a mô hình th c th - k t h p chuy n thành m tộ ự ể ủ ự ể ế ợ ể ộ
b ng.ả
-Quy t c 2. ắM t thu c tính c a mô hình th c th - k t h p chuy n thành m tộ ộ ủ ự ể ế ợ ể ộ
thu c tính c a m t b ng t ng ng. Ð c bi t m t KHÓA trong mô hình th cộ ủ ộ ả ươ ứ ặ ệ ộ ự
th - k t h p chuy n thành KHÓA c a b ng.ể ế ợ ể ủ ả
−Quy t c 3ắ
•M t quan h ph thu c hàm m nh c a mô hình th c th - k t h p khiộ ệ ụ ộ ạ ủ ự ể ế ợ
chuy n sang mô hình quan h đ c th c hi n nh sau:ể ệ ượ ự ệ ư
•Th c th đích chuy n thành b ng đích theo quy t c 2.ự ể ể ả ắ
•Th c th ngu n chuy n thành b ng ngu n, g m t t c các thu c tính c aự ể ồ ể ả ồ ồ ấ ả ộ ủ
th c thự ể ngu n và thu c tính khóa c a th c th đích. Thu c tính khóa c aồ ộ ủ ự ể ộ ủ
th c th đíchự ể chuy n sang đ c xem nh khóa ngoài c a b ng ngu n,ể ượ ư ủ ả ồ
nghĩa là ta s nh n đ c m t th hi n c a b ng đích t ng ng v i m tẽ ậ ượ ộ ể ệ ủ ả ươ ứ ớ ộ
th hi n c a b ng ngu n t khóa ngoài c a b ng ngu n.ể ệ ủ ả ồ ừ ủ ả ồ

N u m i k t h p ph thu c hàm có thu c tính, các thu c tính này đ c đ a thêmế ố ế ợ ụ ộ ộ ộ ượ ư
vào b ng ngu n.ả ồ
Thí d :ụ
-Quy t c 4.ắ
M t m i k t h p n - chi u (n(2, trong tr ng h p n=2 thì không ph i là ph thu cộ ố ế ợ ề ườ ợ ả ụ ộ
hàm) c a mô hình th c th - k t h p bi n thành m t b ng, g m t t c các khóa c aủ ự ể ế ợ ế ộ ả ồ ấ ả ủ
các th c th tham gia và các thu c tính c a m i k t h p đó (n u có). Các khóa này k tự ể ộ ủ ố ế ợ ế ế
h p thành khóa c a b ng v a đ c t o ra.ợ ủ ả ừ ượ ạ
M i th c th tham gia chuy n thành m t b ng.ỗ ự ể ể ộ ả
Trong tr ng h p m t m i k t h p d a trên m t m i k t h p khác thì ta có thườ ợ ộ ố ế ợ ự ộ ố ế ợ ể
xem m i k t h p có tr c nh m t th c th đ áp d ng quy t c trên:ố ế ợ ướ ư ộ ự ể ể ụ ắ
Thí d :ụ

-Quy t c 5. ắ
M t quan h t thân s bi n m t hay tr thành m t b ng, tùy theo các b n s c aộ ệ ự ẽ ế ấ ở ộ ả ả ố ủ
quan h đó trong mô hình th c th - k t h p.ệ ự ể ế ợ
N u có m t b n s là (1, 1): xem quan h t thân nh quan h ph thu c hàm gi aế ộ ả ố ệ ự ư ệ ụ ộ ữ
hai th c th , áp d ng quy t c 3.ự ể ụ ắ
Ví d : ụTrong gia ph dòng h :ả ọ

