1
Ộ
Ổ VÀ XÃ H IỘ Ề ƯƠ Ộ NG BINH B LAO Đ NG TH Ạ Ụ T NG C C D Y NGH
ƯƠ
Ạ
Ề
CH
NG TRÌNH D Y NGH
Ộ Ơ Ấ
TRÌNH Đ S C P
Ỹ
Ể TRANG ĐI M TH M M ế ị (Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 783/QĐTCDN ổ
ụ ủ ổ ụ ạ
Ẩ ố ưở ngày 19 tháng 12 năm 2011 c a T ng c c tr
ề ng T ng c c D y ngh )
2
Ộ
ƯƠ
B LAO Đ NG TH
NG BINH
ộ Hà N i Năm 2011
Ộ
Ủ
ộ ậ
ạ
Ệ Ộ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ự Đ c l p T do H nh phúc
Ổ
Ụ
Ạ
Ề
Ộ VÀ XÃ H IỘ T NG C C D Y NGH
Ộ Ơ Ấ Ạ CH Ề NG TRÌNH D Y NGH TRÌNH Đ S C P
ố
ƯƠ ế ị (Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 783/QĐ TCDN ủ ưở ụ ổ ngày 19 tháng 12 năm 2011 c a T ng c c tr ng TCDN)
ể ẩ ỹ
Tên nghề: Trang đi m th m m ề ơ ấ ạ : S c p ngh ộ Trình đ đào t o
ứ ẻ ấ ợ ớ ộ ọ : Có s c kho , trình đ h c v n phù h p v i ngh ề
ẩ ể ố ượ ng tuy n sinh Đ i t ể Trang đi m th m m ỹ;
ố ượ ọ ạ 06 S l ng môn h c, mô đun đào t o:
ằ ấ ố ỉ ơ ấ ứ ề ệ : Ch ng ch s c p ngh . B ng c p sau khi t t nghi p
Ụ Ạ I. M C TIÊU ĐÀO T O:
ứ ề ệ ế ộ ỹ 1. Ki n th c, k năng, thái đ ngh nghi p:
ế Ki n th c ứ :
ứ ượ ậ ứ ủ ạ ườ ỹ ậ + Nh n th c đ c vai trò đ o đ c c a ng ể i k thu t viên trang đi m
ẩ ỹ th m m ;
ượ ạ ệ ủ ỹ ứ ậ c đ o đ c, tác phong chuyên nghi p c a k thu t viên trang
ể ể + Hi u đ ỹ ẩ đi m th m m ;
ế ứ ể ể ặ ạ c ki n th c trang đi m theo d ng khuôn m t; trang đi m c ơ
ể ượ + Hi u đ ể ả b n; trang đi m nâng cao;
ử ế ể ạ ặ ỉ + Mô t ả ượ đ c quá trình ch nh s a khuy t đi m theo d ng khuôn m t;
ậ ạ ượ ữ ế ặ + Nh n d ng đ ế c nh ng khuy t khi m trên khuôn m t;
ượ ặ ướ ạ ạ ể + Phân tích đ c lo i da, d ng khuôn m t tr c khi trang đi m.
: ỹ K năng
ự ọ ượ ắ ầ ợ ớ + L a ch n đ ả c các màu m t phù h p v i làn da, áo qu n, hoàn c nh
ổ ệ bu i ti c;
3
ạ ỹ ẽ + Thao tác k năng v chân mày thành th o;
ự ệ ể ề ạ ắ ỹ + Th c hi n thành th o k năng trang đi m n n, m t, môi;
ự ệ ạ ỹ ướ + Th c hi n thành th o các thao tác k năng chăm sóc da tr c và sau
khi trang đi m;ể
ự ể ệ ạ ặ ế + Th c hi n thành th o trang đi m d ng khuôn m t, ch nh s a khuy t
ạ ơ ả ể ể ể ể ạ ắ ỉ đi m, trang đi m các d ng m t, trang đi m c b n, trang đi m l ử ễ ướ c i;
ự ệ ệ + Th c hi n công tác an toàn và v sinh trong quá trình chăm sóc khách
hàng.
Thái đ :ộ
ự ệ ẩ ậ ỹ ỉ ỉ + C n th n, t m , thao tác nhanh khi th c hi n các k năng;
ứ ể ệ ả ả ỹ ấ + Rèn luy n k năng đ ng trang đi m chuyên nghi p đ m b o ch t
ượ ệ ả ệ ng và hi u qu ; l
ộ ể ứ ớ ầ ủ + Không ng ng h c t p nâng cao trình đ đ đáp ng v i yêu c u c a
ừ ẩ ề ọ ậ ỹ ể ngh trang đi m th m m ;
ỗ ự ự ề ệ ộ ọ ậ + Yêu ngành, yêu ngh , thái đ h c t p tích c c, rèn luy n n l c.
ơ ộ ệ 2. C h i vi c làm:
ố ơ ấ ề ươ t nghi p
ỹ ọ ệ ch ể ự ế ẩ ng trình đào t o S c p ngh Trang đi m th m ề ớ ạ ộ ệ Sau khi t m , h c viên có th tr c ti p tham gia ể ụ lao đ ng ngh v i các nhi m v :
ể ướ Chuyên viên trang đi m cho các Trung tâm áo c i;
ề ể ậ ạ ẩ ỹ Thành l p Trung tâm d y ngh trang đi m th m m ;
ủ ẹ Làm ch Beautysalon làm đ p;
ủ ướ Làm ch các salon áo c i.
ổ ượ ế
ạ ỹ ư ẩ ề ở
ọ ặ ứ ể ế ậ ằ ơ ọ
ứ ơ ả Ngoài ra, khi đ c b xung các ki n th c c b n vè s ph m, h c viên ả ể ạ có kh năng tr thành các giáo viên d y ngh Trang đi m th m m ho c tham ỹ ọ gia h c liên thông lên các b c h c cao h n nh m phát tri n ki n th c và k năng ngh .ề
Ờ Ự Ọ Ọ Ủ
Ố Ờ II. TH I GIAN C A KHÓA H C VÀ TH I GIAN TH C H C T I THI UỂ :
ự ọ ố ủ ờ ờ ọ 1. Th i gian c a khóa h c và th i gian th c h c t ể : i thi u
ờ Th i gian đào t oạ : 03 tháng
ờ Th i gian h c t p: ọ ậ 11 tu nầ
ự ọ ố ờ ể Th i gian th c h c t i thi u: 400 gi ờ
ể ờ ọ ố ế Th i gian ôn, ki m tra h t môn h c, mô đun và thi t ệ t nghi p: 30 gi ờ
ố ể ệ ặ ọ (Trong đó thi t ờ ế t nghi p ho c ki m tra k t thúc khoá h c: 20 gi )
4
ự ọ ố ổ ờ 2. Phân b th i gian th c h c t ể i thi u:
ề ạ ờ ọ ọ ờ Th i gian h c các môn h c, mô đun đào t o ngh : 400 gi
ế ờ ờ ự ờ ọ ờ ọ Th i gian h c lý thuy t: 80 gi ; Th i gian h c th c hành: 320gi
Ờ Ọ Ộ Ụ Ạ Ắ III. DANH M C MÔN H C, MÔ ĐUN ĐÀO T O B T BU C, TH I GIAN
Ổ Ờ VÀ PHÂN B TH I GIAN:
ờ ạ Th i gian đào t o (gi ờ ) Mã Trong đó T ng ổ ọ Tên môn h c, mô đun
MH, MĐ số Lý thuy tế Th cự hành Ki mể tra
ạ ọ
Các môn h c, mô đun đào t o nghề
ế ư ấ MH 01 T v n và giao ti p 15 13 0 2
ẩ
ể MĐ 02 ụ ; an toàn v ệ ỹ ngh Trang đi m 15 3 10 2
ỹ ị Chu n b dung c sinh th m mẩ ề th m mẩ
ể ử ế MĐ 03 150 22 123 5 ể ạ ặ ỉ Trang đi m và ch nh s a khuy t ắ đi m các d ng khuôn m t và m t
ể ằ MĐ 04 Trang đi m h ng ngày 60 12 46 2
ể MĐ 05 Trang đi m cô dâu 90 18 67 5
ể ấ MĐ06 Trang đi m sân kh u 70 12 54 4
ổ ộ T ng c ng 400 80 300 20
ƯƠ Ọ Ạ IV. CH NG TRÌNH MÔN H C, MÔ ĐUN ĐÀO T O:
ộ ế ụ ụ (N i dung chi ti t có Ph l c kèm theo)
ƯƠ Ạ Ề Ẫ Ử Ụ NG D N S D NG CH NG TRÌNH D Y NGH TRÌNH Đ Ộ
ƯỚ V. H Ơ Ấ S C P:
ướ ề ạ ọ
ươ ạ ọ ẫ ử ụ ờ 1. H ng d n s d ng danh m c các môn h c, mô đun đào t o ngh ; th i ố ờ gian, phân b th i gian và ch ụ ề ng trình cho môn h c, mô đun đào t o ngh :
ủ ạ ầ ổ Giáo viên tr
ứ ị ầ ộ ủ ự ề ệ ọ
ộ ọ ể ả ướ ủ ừ ả ấ ượ ả c khi d y c n căn c vào n i dung t ng quát c a mô ẩ ệ đun và n i dung c a t ng bài h c, chu n b đ y đ các đi u ki n th c hi n ạ bài h c đ đ m b o ch t l ng gi ng d y.
ử ụ ụ Trong quá trình gi ng d y, giáo viên s d ng d ng c , trang thi
ệ ả ể ớ ụ ể ế ệ
ề ỹ ề ử ỹ ỹ ỉ
ể ặ ể ể ộ
ả ế ị ạ t b i thi u rõ v k năng trang đi m,các quy trình và phôi li u,trình chi u đ gi ạ ể trang đi m nâng cao,k năng trang đi m n n,k năng ch nh s a các d ng ệ khuôn m t... sóc da quy trình hoàn thi n trang đi m đ làm sinh đ ng bài gi ng.
5
ọ ậ ế ể ọ ổ ứ Nên phân nhóm h c viên trong quá trình h c t p đ trao đ i ki n th c
ỹ ề và k năng ngh .
ự ế ặ ạ ắ ố ỹ
ọ ậ ườ ọ Giáo viên kèm c p, u n n n tr c ti p các thao tác t o k năng cho i h c khi h c t p. ng
ổ ọ ứ ạ Ngoài ra th ng xuyên t
ườ ắ ẹ ướ ể ể ch c h c ngo i khóa,tham quan các Trung i đ phát huy
ứ ư ề tâm chăm sóc s c đ p,các salon trang đi m,các trung tâm áo c ạ ủ ự ậ duy,sáng t o c a ngh cho ng s nh n th c ,t ườ ọ i h c
ướ ẫ ố ệ 2. H ng d n thi t t nghi p:
ứ ờ Hình th c thi Th i gian thi Số TT Môn thi
ế ỹ ề ứ 1 Ki n th c, k năng ngh
Vi tế Không quá 30 phút
ẩ
ị Chu n b không quá: 20 phút; ế ề ấ Lý thuy t ngh V n đáp i không quá:
ả ờ l Tr 10 phút
ệ ắ Tr c nghi m Không quá: 30 phút
ự ề ự Th c hành ngh Bài thi th c hành Không quá 04 giờ
ố ệ (tích h p ợ *Mô đun t t nghi p Không quá 05 giờ 2 ự Bài thi lý thuy t vàế th c hành ế ớ ự lý thuy t v i th c hành)
6
ƯƠ
Ọ
CH
NG TRÌNH MÔN H C
ế
ư ấ Tên môn h c:T v n và giao ti p ọ
Mã s môn h c: MH 01
ọ ố (Ban hành theo Quy t đ nh s
ế ị ổ ố 783/QĐ TCDN ụ ụ ưở ổ ủ ạ ngày 19 tháng 12 năm 2011 c a T ng c c tr ề ng T ng c c D y ngh )
7
CH
N H CỌ Ế ƯƠ NG TRÌNH MÔ Ư Ấ T V N VÀ GIAO TI P
n hoc: MH 01 ọ ủ ờ ờ ố ủ Mã s c a mô Th i gian c a môn h c : 15 gi (Lý thuy tế :15 giờ)
Ọ Ủ
Ấ Ị I. V TRÍ, TÍNH CH T C A MÔN H C: ị V trí:
ọ ế ư ấ ươ ọ ọ
ọ ạ
ộ ơ ấ ề ư ấ ề ể ế
ươ ả
ể ỹ
ng + Môn h c T v n và giao ti p là môn h c quan tr ng trong ch ỹ ể ẩ trình môn h c, mô đun đào t o trình đ S c p ngh Trang đi m th m m . ọ ả ỹ ượ ố + Môn h c T v n và giao ti p ngh Trang đi m m đ c b trí gi ng ọ ạ ướ ầ ạ c khi gi ng d y các môn h c và mô đun khác trong ch d y đ u tiên,tr ng ề ơ ấ trình S c p ngh Trang đi m m Tính ch t:ấ
ọ ể ế ắ ọ
ư ấ ậ ệ ủ ộ
ề ứ ỹ
ệ ư ấ ề ố
ự ạ ả ệ ng và hi u qu .
ộ ề Môn h c T v n và giao ti p ngh Trang đi m là môn h c b t bu c. ứ ạ Đó là quá trình nh n th c đ o đ c tác phong chuyên nghi p c a m t chuyên ế ự ẩ ể ớ v n và giao ti p v i viên ngh Trang đi m th m m qua đó th c hi n t ệ ể ự ể đ th c hi n ệ tính chuyên nghi p ngh trang đi m t, xây d ng khách hàng t ấ ượ chăm sóc khách hàng đ t ch t l II. M C TIÊU MÔN H C: ự ứ ượ Ọ ậ ứ ế ấ ẩ Ụ Xây d ng và nh n th c đ c ki n th c đ o đ c,ph m ch t,tác phong
ứ ạ ỹ ầ c n có c a chuyên viên ngh Trang đi m th m m ;
ể ư ấ ữ ươ ủ ắ ươ ệ ế ề ng pháp t ẩ ử ụ v n và s d ng ph N m v ng ph ớ ng ti n giao ti p v i
ị ư ự ế ể ệ ề Nh n đ nh u khuy t đi m và xây d ng tính chuyên nghi p ngh
khách hàng; ậ trang đi mể ;
ỉ ệ ọ ậ t tình h c t p.
Thái đ nghiêm túc,t m ,nhi Ộ ỉ Ọ ộ III. N I DUNG MÔN H C:
8
ộ ổ ờ ố N i dung t ng quát và phân ph i th i gian: 1.
ể ươ Tên ch ụ ng, m c Số TT T ngổ số Lý thuy tế
Bài m đở ầu ự ờ Th i gian Th cự hành Bài t pậ 0 0 1 8 1 7 Ki m tra (LT ho cặ TH) 0 1
ườ I ạ ứ II Xây d ng đ o đ c tác ợ i th trang
ườ ể
ạ ứ ợ i th trang đi m ế
ươ ệ ng ti n giao
phong ng đi mể ự Xây d ng đ o đ c tác phong ng ư ấ T v n và giao ti p ử ụ S d ng ph ti p ế
ự 6 5 1 0
III Xây d ng tính chuyên ể
ệ ậ ế
ự
ề nghi p ngh trang đi m ể ị ư Nh n đ nh u khuy t đi m Xây d ng tính chuyên ể ề ệ nghi p ngh trang đi m C ng:ộ 15 13 2 0
ộ ế 2. N i dung chi ti t:
ờ ờ
ướ Ả ẩ
Th i gian: 1 gi c ẩ ẩ ấ ớ ỹ ở ầ Bài m đ u ỹ ố ớ ưở ng ngành th m m đ i v i trong và ngoài n 1. nh h ồ ạ ứ 2.Đ o đ c; ph m ch t;tác phong đ ng hành v i ngành th m m
ự ườ ợ ạ ứ Xây d ng đ o đ c tác phong ng ể i th trang đi m
ươ ng 1: Ch ụ M c tiêu:
c đ o đ c tác phong ng
ườ ử ụ ươ ư ấ ợ v n và s d ng ph ể ; i th trang đi m ệ ng ti n giao
ớ
ệ ỹ ượ ạ ứ ự Hi u ể và xây d ng đ ệ t ệ ự ạ Thành th o th c hi n công vi c ti pế v i khách hàng; ỉ ẩ T m ,c n th n
ậ thao tác nhanh khi th c hi n các k năng. ợ ể ờ ờ ự i th trang đi m Th i gian: 3 gi
ể
ể i th trang đi m ể i th trang đi m
ợ ệ ỉ ự ườ ạ ứ 1. Xây d ng đ o đ c tác phong ng ậ ợ ứ ạ ứ ườ 1.1. Nh n th c đ o đ c ng ề ế ạ ứ ể 1.2. Hi u bi t đ o đ c ngh trang đi m ườ ự ệ 1.3.Th c hi n tác phong ng ề ể ệ 1.4. Th hi n tác phong ngh nghi p
9
ế ư ấ ờ Th i gian: 3 gi ờ
ế
ờ Th i gian: 2
ệ
ả ờ 2. T v n và giao ti p 2.1.Chào đón khách hàng ụ ướ ị ng m c tiêu giao ti p khách hàng 2.2.Đ nh h ế ố ượ ị ng giao ti p 2.3.Xác đ nh đ i t ế ệ ươ ử ụ 3.S d ng ph ng ti n giao ti p giờ ằ 3.1.Công d ng ụ giao ti p b ng đi n tho i ạ ế ạ ệ ậ 3.2. Nghe và nh n đi n tho i ạ ệ i đi n tho i 3.3.Tr l
ươ ự ệ ề ể Ch ng 2: Xây d ng tính chuyên nghi p ngh trang đi m
ụ M c tiêu
ậ ủ ế ạ
ề ể
ự ệ ậ ồ ỹ ỉ ị ư ể Nh n đ nh u khuy t đi m c a khách hàng thành th o; ị ệ Trang b tính chuyên nghi p ngh trang đi m; ỉ ẩ T m ,c n th n ậ ,n ng h u thao tác nhanh khi th c hi n k năng.
ờ ậ ế ủ ị ư Th i gian: 3
ể ế ể
ờ ề ể ệ Th i gian: 3 gi ờ
ươ ợ ng pháp phù h p
ế ạ ng giao ti p
ố ượ ế ể 1.Nh n đ nh u khuy t đi m c a khách hàng giờ ậ ị ư 1.1. Nh n đ nh u đi m ậ ị 1.2.Nh n đ nh khuy t đi m ể 1.3.Ki m tra ự 2.Xây d ng tính chuyên nghi p ngh trang đi m ọ ự 2.1.Ch n l a ph ề 2.2.T o ni m tin cho đ i t ự 2.3.Xây d ng đ i t ố ượ ng giao ti p
Ọ Ự IV. ĐI U KI N TH C HI N MÔN H C: - ụ Ệ D ng c và trang thi Ệ ế ị t b :
Ề ụ (cid:0) Máy tính cá nhân,máy chi u;ế (cid:0) ả ế ả B ng đen,bút vi t b ng.
Phôi li u:ệ
ế v n và giao ti p;
ệ ư ấ + Tài li u t + S ghi chép;tài li u ệ ổ
ƯƠ V. PH (cid:0) Ộ NG PHÁP VÀ N I DUNG ĐÁNH GIÁ: ọ ự ệ Trong khi th c hi n môn h c:
10
ự ế ệ ọ
ể ụ ạ ọ (cid:0) ấ Đánh giá ki m tra v n đáp lý thuy t trong quá trình th c hi n môn h c, yêu ủ ừ ầ c u đ t các m c tiêu c a t ng bài trong môn h c. ọ ự ệ
ứ
ườ ế ợ ặ ấ ể i th trang đi m
ươ
ế ng ti n giao ti p ủ ể
ự ệ ề ể
ỷ ậ ệ ầ ệ giác, tính k lu t, tinh th n trách nhi m trong công vi c;
ỷ ỷ Sau khi th c hi n môn h c: ế Ki n th c: ằ ể ượ Đ c đánh giá b ng bài ki m tra lý thuy t ho c v n đáp: ạ ứ ự + Xây d ng đ o đ c tác phong ng ế ư ấ + T v n và giao ti p ệ ử ụ + S d ng ph ế ị ư ậ + Nh n đ nh u khuy t đi m c a khách hàng + Xây d ng tính chuyên nghi p ngh trang đi m Thái đ :ộ ứ ự + Ý th c t ậ ẩ + C n th n, t m , chính xác;
Ọ Ệ
Ẫ ụ Ự ươ NG D N TH C HI N MÔN H C: ng trình:
ạ ượ ử ụ ể ả ƯỚ VI. H ạ 1. Ph m vi áp d ng ch ươ Ch ộ ơ ấ c s d ng đ gi ng d y trình đ S c p ng trình môn h c đ
ả ề ướ ạ ọ
ạ ề ươ ầ ẫ Giáo viên tr
ng pháp gi ng d y môn h c: ủ ứ ự ị ầ ổ ề ệ ọ
ọ ẩ ỹ ể ngh Trang đi m th m m . ộ ố ể 2. H ng d n m t s đi m chính v ph ướ ủ ừ ả ộ ọ ể ả ả ng gi ng d y.
ế
ử ụ ề ộ ộ ố ấ ầ ề ệ
ộ c khi d y c n căn c vào n i dung t ng quát c a môn ệ ủ ẩ ọ h c và n i dung c a t ng bài h c, chu n b đ y đ các đi u ki n th c hi n ạ ấ ượ bài h c đ đ m b o ch t l ả ạ ặ Trong quá trình gi ng d y, giáo viên s d ng,máy chi u ho c các tài ệ ể ả ồ ệ ọ ể ớ ế li u liên quan đ n môn h c đ gi i đ ng i thi u rõ v n i dung c n chuy n t ữ ề ạ ự ụ ắ ờ ư th i đ a ra nh ng bi n pháp kh c ph c m t s v n đ tiêu c c v đ o ả ể ứ đ c,tác phong đ làm sinh đ ng bài gi ng. ọ ậ
ứ ể ọ ạ ki m tra, đánh giá đ o đ c,tác phong sau khi
ự
ộ H c t p trung trong quá trình h c t p. ẫ ự H ng d n h c viên t ệ ả ữ ươ
ườ ể i th trang đi m;
ệ ề
ả ọ ậ ướ th c hi n bài gi ng. ầ ọ 3. Nh ng tr ng tâm ch ng trình c n chú ý: ạ ứ ợ ự + Xây d ng đ o đ c tác phong ng ế ư ấ + T v n và giao ti p; ể . ự + Xây d ng tính chuyên nghi p ngh trang đi m ệ ầ 4. Tài li u c n tham kh o:
ả
ấ ả ẩ ự ả ồ ị ị ỹ ạ ứ Tham kh o trên Internet đ o đ c tác phong ngành th m m ; ả Giáo trình qu n tr kinh doanh; qu n tr ngu n nhân s ( Xu t b n năm
ế ộ
ấ ả ệ ứ ệ ẹ ề ắ 20072008); ỹ ạ K năng giao ti p (Nhà xu t b n Hà n i năm 2006); Đ o đ c ngh nghi p (Tài li u Chăm sóc s c đ p toàn khoa –Hoa k ỳ
2009).
11
ả 5. Ghi chú và gi i thích
ọ ế ừ ừ
ễ ể ấ ứ ữ ế ặ
Môn h c có tính ch t, k th a t ạ ỏ ế ấ ề ẩ ẩ ỹ ả bài d sang bài khó do đó bài gi ng ứ ạ ứ ầ c n lo i b nh ng ki n th c trùng l p, phát tri n nâng cao ki n th c đ o đ c ể ,ph m ch t và tác phong ngh Trang đi m th m m
ƯƠ
CH
NG TRÌNH MÔĐUN
ị
ẩ
ỹ
Tên mô đun: Chu n b dung c ể
ẩ ề
ẩ
ngh Trang đi m th m m
ệ ụ; an toàn v sinh th m m ỹ
12
ố
Mã s môđun: MĐ 02 ế ị (Ban hành theo Quy t đ nh s 783/QĐ TCDN ụ ổ
ố ụ ưở ủ ổ ạ ngày 19 tháng 12 năm 2011 c a T ng c c tr ề ng T ng c c D y ngh )
ƯƠ CH NG TRÌNH MÔ ĐUN
Ẩ Ẩ Ỹ Ị Ụ CHU N B D NG C V Ề
Ệ Ẩ Ỹ Ụ À AN TOÀN V SINH TH M M NGH Ể TRANG ĐI M TH M M
ố
ờ ế ờ ự Mã s mô đun: MĐ 0 Th i gian mô đun: 2 15giờ (Lý thuy t: 3 gi ờ ; Th c hành: 12gi )
Ủ
Ấ Ị I. V TRÍ, TÍNH CH T C A MÔ ĐUN: ị V trí
ị : ẩ + Mô đun Chu n b dung c ệ ụ ; an toàn v sinh th m m
ẩ ể ọ ỹ ngh Trang ề ng trình môn h c, mô
ạ ề ể ẩ
ẩ ươ đi m th m m ỹ đun đào t o trình đ S c p ngh Trang đi m th m m . ẩ ộ ơ ấ ị ề ỹ ngh Trang
ướ ể ả
ề ể ạ ẩ ỹ là mô đun chuyên môn ngh trong ch ề ụ ; an toàn v sinh th m m ệ ẩ + Mô đun Chu n b dung c ạ ầ ạ ượ ố c khi gi ng d y các mô đun khác c b trí d y đ u tiên tr ỹ ơ ấ ng trình đào t o S c p ngh Trang đi m th m m . ẩ ỹ đ đi m th m m ươ trong ch
13
Tính ch tấ
ẩ ệ ụ ; an toàn v sinh th m m ỹ là mô đun tích
ẩ Mô đun Chu n b dung c ữ ị ự ế ợ h p gi a lý thuy t và th c hành .
ụ ồ ậ
ể ị ụ ế Ụ II. M C TIÊU MÔ ĐUN: ế ị ụ ạ Nh n d ng trang thi ụ ạ Thành th o công d ng;cách dùng trang thi ỹ ẩ ề t b ;d ng c ;đ ngh Trang đi m th m m ẩ ụ ỹ t b ;d ng c ,m ph m
ề ể ẩ ỹ ngh Trang đi m th m m
ị ạ ệ ướ ạ c khi trang
ể
ướ ể ạ c và sau khi trang đi m thành th o
ổ ự
ổ ; ộ ể ứ ớ ự Th c hi n phân tích da,xác đ nh lo i da thành th o tr đi mể ả Qu n lý salon trang đi m Chăm sóc da tr ộ ọ ậ Thái đ h c t p nghiêm túc,n l c,sôi n i ầ ủ ừ Không ng ng h c t p nâng cao trình đ đ đáp ng v i yêu c u c a
ề ẩ
Ộ
ộ ố ờ ọ ậ ỹ ể ngh trang đi m th m m ; III. N I DUNG MÔ ĐUN: ổ 1. N i dung t ng quát và phân ph i th i gian:
ờ
Tên các bài trong mô đun Số TT T ngổ số Th cự hành Kiể m tra *
Th i gian Lý thuyế t 0,5 1 0,5
ị ụ ở ầ ệ ụ ồ 2 2 0,5 1
ụ ỹ ẩ 3 3,5 0,5 2 ể
ụ ụ
ệ ậ
ể Bài m đ u ế ề ớ i thi u v trang thi Gi t b ;d ng c ;đ ề ẩ ỹ ể ngh Trang đi m th m m ử ụ ế ị ụ t b ;d ng c ,m ph m S d ng trang thi ỹ ẩ ề ngh Trang đi m th m m ể 4 V sinh d ng c trang đi m ị 5 Nh n đ nh các lo i da Chăm sóc da tr 6
ạ ướ c và sau khi trang đi m C ngộ 3 3 3 15 0,5 0,5 0,5 3 2 2,5 2,5 10 2
ờ ượ ế ớ ữ ự ợ c tích h p gi a lý thuy t v i th c hành
ờ ự *Ghi chú: Th i gian ki m tra đ ượ đ ể th c hành. ằ c tính b ng gi
ộ ế t:
ở ầ ờ ờ Th i gian: 0,5 gi 2. N i dung chi ti Bài m đ u
ế ướ ể t chăm sóc da tr
c và sau khi trang đi m ả ẹ ặ ộ
ự ầ 1. S c n thi ạ ể 2. Trang đi m khuôn m t, làm đ p cho b n thân đó cũng chính là b ngo i giao.
14
ị ụ ụ ề ể ẩ ẩ ỹ ờ Th i gian: 2
Bài 1: Chu n b d ng c ngh Trang đi m th m m giờ
ụ
ụ ắ ề ỹ ề ể ồ ẩ ẩ ngh Trang đi m th m ụ ,đ ngh ,m ph m
M c tiêu: ữ N m v ng các d ng c m ;ỹ
ạ ượ ụ ồ ề ỹ ề ể ẩ c dung c ,đ ngh ,m ph m ẩ ngh Trang đi m th m
ậ Nh n d ng đ ạ ỹ m thành th o;
ẩ ậ ệ ọ ậ ổ Nghiêm túc,chu đáo,c n th n,nhi t tình sôi n i trong h c t p.
ụ ồ
ạ
ẹ
ớ ề ụ ệ 1.Gi i thi u chung d ng c đ ngh ớ ể ệ ọ 2.Gi i thi u c trang đi m ớ ẩ ộ ả ệ 3.Gi i thi u b s n ph m làm s ch ệ ớ ể ề ấ ộ i thi u b ph n n n trang đi m 4.Gi ẩ ệ ả ớ 5.Gi i thi u s n ph m làm đ p chân mày ắ ạ ệ ớ i thi u các lo i son và màu m t 6. Gi
ử ụ ế ị ụ ụ ỹ ề ể ẩ Bài 2: S d ng trang thi ẩ t b ;d ng c ,m ph m ngh Trang đi m th m
mỹ
ờ ờ Th i gian: 3,5 gi
ụ M c tiêu:
ượ ụ ồ ụ ề ẩ ỹ ắ N m đ ụ c công d ng d ng c đ ngh ể ề m ph m ngh Trang đi m
ẩ ỹ th m m ;
ử ụ ụ ạ ề ể ẩ ỹ S d ng thành th o d ng c ẩ ụ nghề m ph m ngh Trang đi m th m
m ;ỹ
ọ ậ ổ ậ ệ t tình sôi n i trong h c t p.
ẩ ộ ạ ụ
ụ ể ề ộ
ụ ụ ẹ ẩ Nghiêm túc,chu đáo,c n th n,nhi 1. Công d ng và cách dùng b làm s ch 1.1. Công d ngụ 1.2. Cách dùng ụ 2. Công d ng và cách d ng b trang đi m n n 2.1. Công d ngụ 2.2. Cách dùng ả 3. Công d ng và cách d ng s n ph m làm đ p chân mày
ụ ụ ể ệ ờ ờ Th i gian: Th i gian: 3
Bài 3: V sinh d ng c trang đi m giờ
ụ
ệ
M c tiêu: ắ ự ể ẩ ữ N m v ng các ph ệ Th c hi n an toàn ọ ươ ể ng pháp v sinh c ,bông mút trang đi m; ộ ỹ ệ v sinh an toàn b m ph m trang đi m;
15
ụ ụ ệ ề ạ ỹ
ẩ
ọ ậ ệ ậ ẩ ỉ ỉ ể ệ ự Th c hi n thành th o các k năng v sinh d ng c ngh trang đi m ỹ th m m ; ộ Thái đ nghiêm túc,c n th n,nhi t tình ,t m trong h c t p.
ẩ
ệ ệ ệ ả ả ể ọ 1.V sinh c trang đi m ề ấ 2.V sinh bông ph n và mút đánh kem n n ể ộ ỹ 3.V sinh an toàn b m ph m trang đi m 4.B o qu n
ạ ậ ờ ờ ờ Th i gian: Th i gian: 3 gi ị Bài 4: Nh n đ nh các lo i da
ụ
ượ ươ ị ng pháp xác đ nh da lo i da. c ph
ạ
ệ ậ ẩ ọ ậ ỉ ỉ M c tiêu: ạ ắ N m đ ị Xác đ nh loai da;phân tích da thành th o. ộ Thái đ nghiêm túc,c n th n,nhi t tình ,t m trong h c t p.
ị
ụ 1. Xác đ nh da . 2. Da thư ngờ 3. Da khô 4. Da nh nờ 5. Da kích ngứ ươ ổ 6. Da t n th ề ng ( không đ u màu,m n)
ướ ờ ờ ể Th i gian: 3gi Bài 5: Chăm sóc da tr c và sau khi trang đi m
ụ M c tiêu:
ụ ủ ả ẩ
ể c công d ng và cách s d ng c a s n ph m chăm sóc da; t làn da và chăm sóc da tr
ạ c và sau khi trang đi m;
ệ ỹ m trong quá trình h c t p, rèn luy n k năng phân bi ệ t
ạ ử ụ ượ ắ N m đ ướ ế ậ Nh n bi ệ ự Th c hi n thành th o chăm sóc da tr ậ ỷ ỉ ẩ C n th n,t ạ ế ậ và nh n bi c và sau khi trang đi m; ướ ể ọ ậ ặ t các lo i da;các d ng khuôn m t.
ẩ ẩ ơ ả
ể
c và sau khi trang đi m ể ướ
ụ
ẩ ể ướ c và sau khi trang đi m
c chăm sóc da
ướ ướ ể ể ị ả 1. Chu n b s n ph m chăm sóc da c b n 2. Công d ngụ chăm sóc da tr ướ 2.1. Công d ngụ chăm sóc da tr c và sau khi trang đi m ả 2.2. Công d ng và cách dùng các s n ph m chăm sóc da 3. Chăm sóc da tr ị 3.1 Xác đ nh da ướ 3.2. Các b 3.2.1.Chăm sóc da tr 3.2.2. Chăm sóc da tr c khi trang đi m c khi trang đi m
16
3.2.3.Chăm sóc da ban ngày 3.2.4.Chăm sóc da ban đêm
Ề Ệ Ệ
ụ
Ự IV. ĐI U KI N TH C HI N MÔ ĐUN: ụ D ng c và trang thi ộ ọ ế ị t b : ệ ề ể ẩ
ỹ + B c chuyên nghi p ngh trang đi m th m m ; + Mút trang đi m.ể
Nguyên v t li u:
ề ẩ
ậ ệ ử ử ưỡ ướ + S a r a m t;kem t y trang; n ề ấ ặ ộ ẩ ẽ ể ạ ố c làm m m;t y trang;kem ch ng ề ng;b ph n trang đi m n n,các lo i chì v chân mày,chì vi n
ọ ắ n ng;kem d ủ môi,son đ màu. ệ H c li u:
+ Giáo trình mô đun; ả ế ở ệ t; tài li u; b ng; + V ; vi ế + Máy chi u,máy tính
ồ ự
Các ngu n l c khác: ự ự ọ + Phòng h c th c hành chuyên môn; ụ + Trang ph c th c hành.
ƯƠ Ộ V. PH NG PHÁP VÀ N I DUNG ĐÁNH GIÁ: (cid:0) ự ệ
Trong khi th c hi n mô đun: ể ấ ế ợ ữ ị
ẩ ự ụ ẩ ế ề Chu n b dung c ệ ỹ trong quá trình th c hi n các bài trong mô đun.
ụ ủ ừ (cid:0) Đánh giá ki m tra v n đáp k t h p gi a lý thuy t v ệ và an toàn v sinh th m m ạ ượ ầ Yêu c u đ t đ ự c các m c tiêu c a t ng bài trong mô đun. ệ
ứ
ằ ấ
ự ụ ồ ề ỹ t các lo i d ng c đ ngh trang đi m th m m ;
Sau khi th c hi n mô đun: ế Ki n th c: ể ượ Đ c đánh giá b ng ki m tra th c hành và v n đáp: ạ ụ ụ ể ẩ ử ụ ả ẩ ướ ế ậ + Nh n bi ữ ắ + N m v ng công d ng cách s d ng s n ph m tr c và sau khi trang
đi m;ể
ị ượ ướ ể + Xác đ nh đ c làn da tr c khi trang đi m.
ỹ
ạ ằ ể ứ ộ ự
ậ ế ị ụ ụ ồ ể
ạ ạ ẩ ụ ỹ ỹ t b ;d ng c ;đ ngh Trang đi m th m m ; ẩ t b ;d ng c ,m ph m
ề ẩ
ướ ự ạ ạ ị c khi trang
ề ể ẩ
ướ ể ạ
K năng: ệ ả ượ Đ c đánh giá b ng quan sát có b ng thang đi m đ t m c đ th c hi n công vi c:ệ ề + Nh n d ng trang thi ế ị ụ ụ + Thành th o công d ng;cách dùng trang thi ể ỹ ngh Trang đi m th m m ; ệ +Th c hi n phân tích da,xác đ nh lo i da thành th o tr đi m;ể ả ệ + V sinh an toàn s n ph m ngh trang đi m; + Chăm sóc da tr c và sau khi trang đi m thành th o. Thái đ :ộ
17
ằ ươ ể ả ạ Đ c đánh giá b ng ph ng pháp quan sát, giám sát có b ng đi m đ t các
ượ yêu c uầ
ứ ự ỷ ậ ệ ầ + Ý th c t giác, nghiêm túc, k lu t, tinh th n trách nhi m trong công
vi c;ệ
ỉ ỉ ậ ẩ ế ệ ệ ạ ậ ệ t ki m nguyên v t li u, v sinh s ch
ỡ ẫ ợ + C n th n, t m , chính xác, ti s ;ẽ + H p tác, giúp đ l n nhau.
Ệ NG D N TH C HI N MÔ ĐUN:
Ẫ ụ Ự ươ
ng trình: ẩ ẩ ng trình mô đun ỹ
ạ ị Chu n b dung c ộ ơ ấ ể
ề ả ạ
ề ươ ầ ủ ạ ổ
ẩ ng pháp gi ng d y mô đun: ứ ị ầ ộ ủ ự ề ệ ọ
ƯỚ VI. H ạ 1. Ph m vi áp d ng ch ụ và an toàn v sinh th m m ươ ệ Ch ể ả ượ ử ụ ỹ c s d ng đ gi ng d y cho trình đ S c p ngh Trang đi m th m m . đ ộ ố ể ẫ ướ 2. H ng d n m t s đi m chính v ph ướ Giáo viên tr ủ ừ ả ộ ọ ể ả ả ng gi ng d y;
c khi d y c n căn c vào n i dung t ng quát c a mô ẩ ệ đun và n i dung c a t ng bài h c, chu n b đ y đ các đi u ki n th c hi n ạ ấ ượ bài h c đ đ m b o ch t l ả Trong quá trình gi ng d y, giáo viên s d ng d ng c , trang thi
ể ớ ụ ề ụ ệ ẩ
ế ị ử ụ t b ụ ồ i thi u rõ nh n d ng d ng c đ ngh ;các s n ph m chăm ộ ạ ậ ể ụ ạ ả ể c và sau khi trang đi m đ làm sinh đ ng bài gi ng; ệ ọ và h c li u đ gi ướ sóc da tr
ọ ậ ế ọ ổ ả ể ứ Nên phân nhóm h c viên trong quá trình h c t p đ trao đ i ki n th c
ỹ ề và k năng ngh ;
ố ắ ặ ự ế ạ ỹ
ươ
ầ ng trình c n chú ý: ụ ồ ế ị ụ ể
ẩ ụ ỹ ỹ t b ;d ng c ;đ ngh Trang đi m th m m ; ẩ t b ;d ng c ,m ph m
ề ẩ Giáo viên kèm c p, u n n n tr c ti p các thao tác t o k năng cho ọ ậ ườ ọ i h c khi h c t p. ng ọ ữ 3. Nh ng tr ng tâm ch ề ạ ậ Nh n d ng trang thi ụ ế ị ụ ạ Thành th o công d ng;cách dùng trang thi ỹ ể ngh Trang đi m th m m ;
ị ạ ạ ệ ướ c khi trang
ẩ ề ể
ể ạ ả c và sau khi trang đi m thành th o
ướ ả ệ ầ
ấ ả
ấ ả
ự Th c hi n phân tích da,xác đ nh lo i da thành th o tr đi m;ể ệ V sinh an toàn s n ph m ngh trang đi m; Chăm sóc da tr 4. Tài li u c n tham kh o: ể ể ể ấ ả
ể Giáo trình trang đi m SHISEIDO xu t b n năm 2009; Giáo trình trang đi m Lovite xu t b n năm 2010; Giáo trình trang đi m DEBON xu t b n năm 2010; ấ Giáo trinh trang đi m L’OPE’RA de pari make up proffessionl xu t
ả b n năm 2009;
ỳ ề ẩ ấ ả ỹ ể ắ ẹ Giáo trình toàn khoa Chăm sóc s c đ pHoa k xu t b n năm 2009; ấ ả ạ Giáo trình trang đi m Trung tâm d y ngh th m m Sài gòn xu t b n
ả năm 2008; 5. Ghi chú và gi i thích:
18
ự ế ợ
ạ ỏ ữ ữ ặ ấ ế ứ ả Mô đun có tính ch t tích h p gi a lý thuy t và th c hành, do đó bài gi ng ầ c n lo i b nh ng ki n th c trùng l p.
ƯƠ
CH
NG TRÌNH MÔĐUN
ể
ử
ể
ế
ỉ ặ
Tên mô đun: Trang đi m; ch nh s a khuy t đi m các ắ ạ d ng khuôn m t và m t ố Mã s môđun: MĐ 03 ố
ế ị ( Ban hành theo Quy t đ nh s 783/QĐ –TCDN ụ ổ ưở ụ ủ ạ ổ ngày 19 tháng 12 năm 2011 c a T ng c c tr ề ng T ng c c D y ngh )
19
ƯƠ
Ể Ỉ CH Ử NG TRÌNH MÔ ĐUN Ể Ế Ạ
Ắ Ặ TRANG ĐI M; CH NH S A KHUY T ĐI M CÁC D NG KHUÔN M T VÀ M T
ố
ờ ờ ự Mã s mô đun: MĐ 03 Th i gian mô đun: 1 50 giờ ế (Lý thuy t: 22 gi ờ ;Th c hành: 128 gi )
Ủ
Ấ Ị I. V TRÍ, TÍNH CH T C A MÔ ĐUN: ị V trí
ỉ ể ế ể ử ặ
ọ
ề ể ẩ m tắ là mô đun chuyên môn ngh trong ch ề trình đ S c p ngh Trang đi m th m m
ử ể ế ạ ỉ
ạ ạ ố ể ướ c b trí d y tr
ả ể ươ ể ấ : ạ + Mô đun Trang đi m và ch nh s a khuy t đi m các d ng khuôn m t và ươ ạ ng trình môn h c, mô đun đào t o ộ ơ ấ ỹ ặ + Mô đun Trang đi m và ch nh s a khuy t đi m các d ng khuôn m t và ằ ể ượ c khi gi ng d y các mô đun Trang đi m h ng ạ ng trình đào t o
ơ ấ ề ể ẩ
m tắ đ ngày ;Trang đi m cô dâu và Trang đi m sân kh u trong ch ỹ S c p ngh Trang đi m th m m . Tính ch tấ
ể ử ế ể ạ
ự ế ườ ự ế ợ ặ Mô đun Trang đi m và ch nh s a khuy t đi m các d ng khuôn m t và ẫ i m u,.
ỉ m tắ là mô đun tích h p gi a lý thuy t và th c hành tr c ti p trên ng ữ II. M C TIÊU MÔ ĐUN: ươ ử ể ể ỉ ắ ế ng pháp ch nh s a khuy t đi m; tô đi m làn da;và
các d ng môi;
ẹ ố
c ki n th c lý thuy t v tán má h ng;
c quy trình làm đ p chân mày; s ng mũi và môi; ế ề ể ồ ạ ứ ỉ ử ắ Ụ ữ N m v ng các ph ạ Trình bày đ ể Hi u và bi ả ượ đ Mô t ượ ế ế ượ t đ c quá trình ể Ch nh s a ; tô đi m các d ng m t và các ki u
tán m t;ắ
ệ ử ế ể ể ạ ỹ ỉ Th c hi n thành th o k năng ch nh s a khuy t đi m; tô đi m làn
ự ạ da;và các d ng môi; ự ẹ ạ
ệ ạ ự ệ ồ ỹ ố Th c hi n quy trình làm đ p chân mày; s ng mũi và môi thành th o; Thành th o th c hi n k năng tán má h ng;
20
ẹ ễ ầ ố ỹ Nhu n nhuy n các thao tác k năng làm đ p chân mày; s ng mũi và
môi.
ọ ậ ổ ự ệ ầ ồ ậ Nghiêm túc,ân c n,chu đáo,n ng h u ,n l c rèn luy n trong h c t p.
Ộ
III. N I DUNG MÔ ĐUN: ổ 1. N i dung t ng quát và phân ph i th i gian:
ộ ờ ố
ờ
Tên các bài trong mô đun Số TT T ngổ số Thự c hành Kiể m tra *
Th i gian Lý thuyế t 1 1
ặ ử ươ ế ỉ ng m t – Ch nh s a khuy t 2 19 3 15
3 4 5 6 7 10 25 5 5 5 2 3 1 1 1 9 20 4 4 4
ữ ể ế 8 10 2 7
ở ầ 1 Bài m đ u ạ ậ Nh n d ng g đi mể ể Tô đi m làn da ẹ Làm đ p chân mày ẹ Làm đ p đôi môi ẹ Làm đ p sóng mũi Tán má h ngồ ạ ể ỉ Ch nh s a khuy t đi m _Tô đi m các d ng m t ắ ể Trang đi m m t các ki u
ể ắ
ắ ướ c
9 ẹ 10 Làm đ p lông mi ề 11 Vi n m t n C ng:ộ 60 5 5 150 6 1 1 22 52 4 4 123 5
ờ ượ ế ớ ữ ự ợ c tích h p gi a lý thuy t v i th c hành
ờ ự *Ghi chú: Th i gian ki m tra đ ượ đ ể th c hành. ằ c tính b ng gi
ộ ế 2. N i dung chi ti t:
ờ ờ ở ầ Bài m đ u Th i gian: 1.0 gi
ế ử ự ệ ế ể ể ả ạ ỉ t ph i th c hi n Ch nh s a khuy t đi m; trang đi m các d ng
ế ị ử ế ể ỉ i thi u các trang thi ể t b môddun Ch nh s a khuy t đi m; trang đi m
ự ầ 1. S c n thi m tắ ớ ệ 2. Gi ắ ạ các d ng m t
ạ ươ ế ặ ờ ể Th i gian: ậ Bài 1: Nh n d ng g ử ng m t Ch nh s a khuy t đi m
ỉ 19giờ
21
ụ
ề
ạ ả ươ ng m t;
ị ượ ự ừ ệ ặ c nguyên nhân sai h ng và cách phòng ng a khi th c hi n
ề
ề ể ế ạ ạ ố ươ ặ ạ ng m t thành th o;
ệ ỹ m trong quá trình h c t p, rèn luy n k năng phân bi ệ t
ạ
M c tiêu: N m v ng nguyên t c đánh n n; ắ ữ ắ ươ ng các g Mô t và đ nh d ng g ỏ Nêu lên đ ể trang đi m n n; ự ệ ể Th c hi n trang đi m n n thành th o; ự ệ Th c hi n che khuy t đi m t o kh i g ọ ậ ậ ỷ ỉ ẩ C n th n,t ặ ạ ế ậ t các lo i da;các d ng khuôn m t. và nh n bi
ặ ặ
ạ ươ ươ ị
ỹ ợ ươ ặ ng m t
ề ể ạ ặ ng m t
ạ ể ố ớ ươ ặ ng m t bình
ngườ
ố ố ặ ng m t to tròn ặ ng m t dài
ạ ạ ạ ể ể ể ế ế ế ố ớ ươ ặ ng m t nh ỏ
ế ể ạ ố ố ớ ươ ặ ng m t ch ữ
ạ ố ố ớ ươ ặ ng m t tam
ể ế c (trái tim)
ượ ữ ừ ắ ỏ
ẩ 1.G ng m t chu n ( m t trái xoan ) ặ ng m t 2.Đ nh d ng g ề ắ 3.Nguyên t c đánh n n ậ ạ ớ 4.K thu t t o n n phù h p v i các d ng g ố ươ ạ ế 4. Che khuy t đi m t o kh i g ố ế 4.1 Che khuy t đi m t o kh i shadding&hightlight đ i v i g th ố ớ ươ 4.2 Che khuy t đi m t o kh i shadding&hightlight đ i v i g ố ớ ươ 4.3 Che khuy t đi m t o kh i shadding&hightlight đ i v i g ố 4.4 Che khuy t đi m t o kh i shadding&hightlight đ i v i g nh nọ 4.5 Che khuy t đi m t o kh i shadding&hightlight đ i v i g đi nề 4.6 Che khuy t đi m t o kh i shadding&hightlight đ i v i g giác ng ụ 4.7. Nh ng sai h ng,nguyên nhân,phòng ng a và cách kh c ph c
Th i gian: 10
ờ ặ ể Bài 2: Tô đi m làn da m t
giờ
ụ
ươ ượ M c tiêu: Trình bày đ ng pháp tô đi m làn da; c ph
ể c và sau khi trang đi m;
ề
ệ ỹ m trong quá trình h c t p, rèn luy n k năng phân bi ệ t
ạ ể ướ ế ậ Nh n bi t làn da và chăm sóc da tr ạ ể ệ ự Th c hi n trang đi m n n thành th o; ọ ậ ậ ỷ ỉ ẩ C n th n,t ặ ạ ế ậ t các lo i da;các d ng khuôn m t. và nh n bi
ỹ ự
ề
ẩ ọ 1.L a ch n m ph m ể 2. Trang đi m n n 2.1. Kem lót ề 2.2. Đánh n n kem ề ướ c 2.3. Đánh n n n
22
ể ế
ạ ạ
ủ ử ặ ằ ấ ấ ố
ừ ắ ỏ
ể 2.4. Che khuy t đi m ặ ố ạ 2.5. T o kh i khuôn m t ủ ấ ộ 2.6. Ph ph n d ng b t ủ ấ 2.7. Ph ph n d ng nén ặ ạ ỉ 2.8.Ch nh s a t o kh i khuôn m t b ng ph n ph ho c ph n nén shadding&hightlight ụ ữ 2.9. Nh ng sai h ng,nguyên nhân,phòng ng a và cách kh c ph c Ki m tra
ờ ờ Th i gian: 25 gi ẹ Bài 3: Làm đ p chân mày
ụ
M c tiêu: ắ ữ ể
ng pháp v chân mày các ki u; ự ụ ủ ướ ệ ỉ ẽ N m v ng ph ị ượ ẩ Chu n b đ ươ ẽ ụ ầ c d ng c đ y đ tr c khi th c hi n t a;v lông mày
thành th o;ạ
ậ ẽ Nh n d ng; v chân mày d ng vòng cung;
ạ ưỡ ạ ạ ạ chân mày d ng cong chân mày d ng gãy i mác; ạ chân mày d ng l ạ cượ ; chân mày d ng ngang;
ậ ạ ể ỹ ệ ẽ Th c hi n k năng v các ki u dáng chân mày đúng k thu t,đ t yêu
ậ ọ ậ ệ ỹ m trong quá trình h c t p, rèn luy n k năng phân bi ệ t
ỉ
ứ ẳ ườ ố ng s ng mũi.
ng góc cách tân thành th o;ạ ỹ ự ễ ầ ầ c u và nhu n nhuy n; ẩ ỷ ỉ C n th n, t ạ ế ậ t các d ng chân mày. và nh n bi ạ 1.Làm s ch chân mày ụ ị ụ ẩ 1.1. Chu n b d ng c 1.2. T a lông mày ặ ẻ 1.2.1: Đ t bút k chân mày th ng đ ng theo đ ẻ ặ 1.2.2. Đ t ngang bút k lên trên lông mày
ẹ ờ ờ Th i gian: 5 gi Bài 4: Làm đ p đôi môi
ụ
ụ ầ ị ụ ẩ ủ ướ ự ử ể ệ ỉ ạ c khi th c hi n ch nh s a tô đi m các d ng
M c tiêu: Chu n b d ng c đ y đ tr môi;
ữ ươ ử ỉ ng pháp ch nh s a và chân mày d ng cong ng ạ ượ c
ạ ạ
ắ N m v ng ph môi; Quan sát và nh n d ng các d ng môi thành th o; ỉ ạ ử ậ ỹ ệ ự ẹ ạ
ộ Thao tác th c hi n k năng ch nh s a các d ng môi và làm đ p đôi môi m t cách thành th o;ạ ậ ọ ậ ệ ỹ m trong quá trình h c t p, rèn luy n k năng phân bi ệ t
ẩ ỷ ỉ C n th n, t ế ậ ạ t các d ng môi. và nh n bi ụ ị ụ ẩ 1. Chu n b d ng c
23
ệ ệ ự ộ 2. Ch nh s a d ng mi ng r ng ẹ 3. Ch nh s a d ng mi ng h p nhiên
ỉ ỉ ỉ ề
ệ
ỉ ỉ ỉ ỉ
ể ử ạ ỉ ử ạ ỉ ể 4. Tô đi m môi t ạ ể 5. Tô đi m d ng môi cong ữ ạ ể 6. Tô đi m d ng môi ch V ử ạ 7. Ch nh s a d ng môi dày ỏ ử ạ 8. Ch nh s a d ng môi m ng ử ạ 9. Ch nh s a d ng môi không đ u ử ạ 10. Ch nh s a d ng môi x ử ạ 11. Ch nh s a d ng môi trái tim ử ạ 12.Ch nh s a d ng môi cánh én ử 13.Ch nh s a môi đa giác Ki m tra
ẹ Th iờ
Bài 5: Làm đ p sóng mũi gian: 5 giờ
ụ M c tiêu:
ỉ ụ ầ ủ ướ
ự ể Chu n b d ng c đ y đ tr ỉ ươ ệ c khi th c hi n ch nh s a mũi; ố ử ị ụ c ph ử ng pháp ch nh s a;tô đi m s ng mũi và ẹ làm đ p sóng
ạ
ự ố
ẩ ượ Trình bày đ mũi; ạ ậ Quan sát và nh n d ng mũi thành th o; ử Th c hi n ch nh s a;tô đi m s ng mũi m t cách thành th o; ỹ ạ ạ ả ộ ẽ ố ể ạ ả ngố
mũi đ
ỉ ệ ơ ậ ọ ậ ệ ỹ m trong quá trình h c t p, rèn luy n k năng phân bi ệ t
ệ ự Th c hi n thành th o k năng v s ng mũi, t o c m giác o cho s ượ c cao h n; ẩ ỷ ỉ C n th n, t ạ ế ậ t các d ng mũi. và nh n bi
ụ
1. Chu n b d ng c ậ ắ ỏ ỳ
ẩ ạ ằ ị ụ ố t,mũi kho m, cánh mũi quá to
ể 2. Nh n d ng s ng mũi:mũi dài,mũi ng n,mũi k lân,mũi m ng,mũi dày,mũi ẹ t ẽ ố 3. V s ng mũi Ki m tra
ờ ờ Th i gian: 5 gi Bài 6: Tán má h ngồ
ụ
ươ c ph
ạ
ồ ồ ợ ắ ố ồ
ễ M c tiêu: ượ Nêu lên đ ng pháp tán má h ng; ế ậ Nh n bi t và phân lo i các màu má h ng; ự ọ L a ch n ph i màu má h ng phù h p cùng tông màu m t màu môi ầ nhu n nhuy n;
24
ự ẻ ể ể ỹ ể Th c hi n k năng tán má h ng các ki u:m nh d ;ki u xiên;ki u
ồ ộ ở ộ ể ề ạ
ả ạ m m m i;ki u s c nét;ki u m r ng m t cách thành th o; ệ ệ ể ắ ậ ọ ậ ỹ m trong quá trình h c t p, rèn luy n k năng phân bi ệ t
ồ ẩ ỷ ỉ C n th n, t ạ ế ậ t các d ng má h ng. và nh n bi
ạ t phân lo i màu má h ng
ố ắ ợ
ẻ
ồ ế ậ 1. Nh n bi ồ ọ ự 2. L a ch n ph i màu má h ng phù h p cùng tông màu m t màu môi ả ồ ể 3. Tán má h ng ki u m nh d ồ ể 4. Tán má h ng ki u xiên ể ồ ạ ề 5. Tán má h ng ki u m m m i ể ắ ồ 6. Tán má h ng ki u s c nét ở ộ ể ồ 7. Tán má h ng ki u m r ng
ữ ế ạ ỉ ờ ắ Th i gian: 10 ể Bài 7: Ch nh s a khuy t đi m Tô đi m các d ng m t
ể giờ
ụ
ượ ươ ữ ể ế ỉ c ph ng pháp ể ch nh s a khuy t đi m và tô đi m các
M c tiêu: Trình bày đ ắ ; ạ d ng m t ẩ ắ ệ ể ụ ầ ủ ướ
ỉ ự ạ ắ ộ
ế ắ ầ c khi th c hi n tô đi m các d ng m t; ắ : m t m t mí ạ , m t ắ không đ uề
ộ
ắ ạ ự ệ
ắ ắ ụ ắ ạ
ắ ạ ắ ạ ạ thành th o;
ọ ậ ệ ệ ỹ t và
ạ ỷ ỉ m trong quá trình h c t p, rèn luy n k năng phân bi ạ ế ắ ự ị ụ Chu n b d ng c đ y đ tr ử ể ỹ ệ Th c hi n k năng ch nh s a khuy t đi m các d ng m t , hai m t g n nhau; xa nhau, m t xắ ệ , hai m t không đ u nhau ề ắ ạ nhau m t cách thành th o; ắ ạ ể ạ ắ ự nhiên; m t d ng tròn; m t d ng dài; m t d ng Th c hi n tô đi m m t t ụ ạ ỏ ạ ắ ạ tròn x ch; lo i m t to; lo i m t nh ; lo i m t hai mí; lo i m t b p(h p); ắ ộ lo i m t đ y; lo i m t sâu; lo i m t l ẩ C n th n, t ậ nh n bi ế ắ ầ ậ t các d ng các m t trên.
ỉ
ẩ
ỉ ộ ắ ự ử ắ ị ụ ệ
ộ ộ ử
ậ ự ể ắ ộ
ỉ
ẩ
ự ỉ ử m t xắ ệ
ắ m t xắ ệ
ậ ự ể ử
ử ỉ ắ m t xắ ệ ộ ử 1. Ch nh s a m t m t mí ụ 1.1. Chu n b d ng c 1.2. Th c hi n quy trình ch nh s a m t m t mí ắ ạ 1.2.1. Nh n d ng m t m t mí ắ ỉ ệ 1.2.2. Th c hi n ch nh s a m t m t mí ử ỉ 1.2.3. Ki m tra ch nh s a m t m t mí ắ ệ ử ạ 2. Ch nh s a d ng m t x ụ ị ụ 2.1. Chu n b d ng c ệ 2.2. Th c hi n quy trình ch nh s a ắ m t xắ ệ ạ 2.2.1. Nh n d ng m t ử ỉ ệ 2.2.2. Th c hi n ch nh s a m t ỉ 2.2.3. Ki m tra ch nh s a m t 3. Ch nh s a hai m t không đ u nhau ề ắ
25
ụ
ề ỉ ự ị ụ ệ ắ không đ u nhau
ử
ỉ ậ ự ể
ỉ
ử ắ ầ ụ ẩ
ị ụ ệ ự ỉ ề ắ không đ u nhau
ử
ậ ự ể ử ỉ
3.1. Chu n b d ng c ẩ ử 3.2. Th c hi n quy trình ch nh s a m t ạ ề ắ không đ u nhau 3.2.1. Nh n d ng m t ề ắ không đ u nhau ỉ ệ 3.2.2. Th c hi n ch nh s a m t ắ không đ u nhau ề 3.2.3. Ki m tra ch nh s a m t 4. Ch nh s a hai m t g n nhau; xa nhau ử 4.1. Chu n b d ng c ử 4.2. Th c hi n quy trình ch nh s a m t ề ắ không đ u nhau ạ 4.2.1. Nh n d ng m t ề ắ không đ u nhau ỉ ệ 4.2.2. Th c hi n ch nh s a m t ắ không đ u nhau ề 4.2.3. Ki m tra ch nh s a m t 5. Chu n b d ng c
ị ụ ể ẩ ạ ắ ụ tô đi m các d ng m t
ắ ờ ể Th i gian: 60
ể Bài 8: Trang đi m m t các ki u giờ
ụ
ươ ể
M c tiêu: ắ ự ữ ệ
ỹ ỉ ẩ ạ ỉ ậ ộ N m v ng ph ắ Th c hi n thành th o k năng trang đi m các ki u m t; ọ ậ Thái đ nghiêm túc,t m ,c n th n,nhi ắ ể ng pháp trang đi m các ki u m t; ể ể ệ t tình trong h c t p
ẩ
ng
ố ố ấ
ế
ấ
ế ấ ượ ụ ị ụ 1.Chu n b d ng c ể ắ ể 2.Các ki u trang đi m m t ể ườ ắ ể 2.1.Trang đi m m t ki u tán th ể ể ắ 2.2.Trang đi m m t ki u tán ngang ể ắ ắ ể 2.3.Trang đi m m t ki u tán vòng h c m t ể ắ ắ ể 2.4.Trang đi m m t ki u nh n V h c m t ể ắ ể 2.5.Trang đi m m t ki u tán x ch 3 màu ắ ể ể 2.6.Trang đi m m t ki u nh n mí không chân ể ắ ể 2.7.Trang đi m m t ki u tán x ch n t ng
ể Ki m tra
ẹ ờ ờ Th i gian: 5 gi Bài 9: Làm đ p lông mi
ụ
M c tiêu: ắ ữ ươ ẹ ấ N m v ng ph ng pháp làm đ p lông mi: ả B m cong mi; Ch i
masscara;
ụ ầ ị ụ ủ ướ ẩ ự ệ ẹ Chu n b d ng c đ y đ tr ầ c khi th c hi n làm đ p lông mi nhu n
nhuy n;ễ
Phân lo i và ch n lông mi phù h p v i dáng m t m t cách thành th o;
ạ ắ ạ ọ ợ ớ ộ
26
Th c hi n các k năng làm dài mi,cong mi và g n lông mi gi
ự ệ ắ ỹ ả thành
th o;ạ
ầ ệ ẹ ụ
ỉ làm đ p lông mi; ệ ọ ậ ỹ ệ t và
ị ụ
ự
ườ ắ ặ ụ ng g p; nguyên nhân và cách kh c ph c
ể ự Thu n th c th c hi n quy trình ỉ ậ ẩ C n th n, t m trong quá trình h c t p, rèn luy n k năng phân bi ạ ậ ế ượ c các lo i lông mi. t đ nh n bi ụ ẩ 1. Chu n b d ng c ẹ ệ 2.Th c hi n làm đ p lông mi: 2.1.Khái ni m ệ ệ ự ướ c th c hi n 2.2.Các b ỏ ữ 2.3. Nh ng sai h ng th Ki m tra
ề ắ ướ ờ Th i gian: 5 c
Bài 10: Kẻ vi n m t n giờ
ụ
ẻ ề ầ ủ
ẩ ủ ướ ắ ướ ệ ự ẻ ề ắ ướ c; c khi th c hi n k vi n m t n ầ c nhu n
ắ ướ ạ
ạ c các d ng m t n ẽ ắ ướ c thành th o; ợ ừ ạ ắ ộ c phù h p theo t ng lo i m t m t cách
ọ ậ ệ ỹ ỉ ệ ậ t và nh n
ắ M c tiêu: Trình bày đ y đ quy trình k vi n m t n ụ ầ ị ụ Chu n b d ng c đ y đ tr nhuy n;ễ Phân lo i đ ạ ượ Th c hi n thao tác v m t n ệ ự thành th o;ạ C n th n, t m trong quá trình h c t p, rèn luy n k năng phân bi bi ỉ ậ ẩ ạ ế ượ c các lo i m t. t đ
ẩ
ắ ướ ự c:
ườ ặ ắ ụ ng g p; nguyên nhân và cách kh c ph c
ể ụ ị ụ 1. Chu n b d ng c ẻ ề ệ 2.Th c hi n k vi n m t n 2.1.Khái ni m ệ ệ ự ướ c th c hi n 2.2.Các b ỏ ữ 2.3. Nh ng sai h ng th Ki m tra
Ề Ệ Ệ
ụ ụ Ự IV. ĐI U KI N TH C HI N MÔ ĐUN: D ng c và trang thi
ế ị t b : ọ ố ọ ả ọ ả ừ
ọ ố ủ ọ ố ớ ọ ấ ọ
ỏ ọ ọ ả + C b ng l n (c s 1); c b ng v a (c s 2); c b ng nh (c ọ ấ nh n) (c s 3); c tán không màu; c xéo; c ph i ph n; tăm bông;bông ph n;ấ
ụ ấ ụ + Kéo t a chân mày; nhíp; d ng c b m mi
Nguyên v t li u:
ủ ề ỉ ậ ệ ắ
+ Sáp m t ( highlight),hightligt,sadding,ph n lót,ph n n n,ph n ph các ủ ấ ả ề ể ấ ấ ố ấ ế ạ d ng,ph n n n che khuy t đi m,ph n ph sáng t ấ ắ ủ ,màu m t đ màu; i,mí gi
27
ệ ọ ấ + Ph n baby H c li u:
ả ệ t; tài li u; b ng;
+ Giáo trình mô đun; ế ở + V ; vi + Máy chi uế + Máy tính ồ ự Các ngu n l c khác: ự ự ọ + Phòng h c th c hành chuyên môn; ụ + Trang ph c th c hành.
ƯƠ Ộ V. PH NG PHÁP VÀ N I DUNG ĐÁNH GIÁ: (cid:0) ệ
ự Trong khi th c hi n mô đun: ể ấ ữ ể ỉ
ế ế ợ ặ ệ ế ề Trang đi m và ch nh ự ắ trong quá trình th c hi n các bài
ạ ượ ủ ừ ụ ầ c các m c tiêu c a t ng bài trong mô đun. (cid:0) ệ
ứ
ế ằ ấ Đánh giá ki m tra v n đáp k t h p gi a lý thuy t v ạ ể ử s a khuy t đi m các d ng khuôn m t và m t trong mô đun. Yêu c u đ t đ ự Sau khi th c hi n mô đun: ế Ki n th c: ể ượ Đ c đánh giá b ng ki m tra lý thuy t và v n đáp:
ị ạ ử ế ạ ỉ ế ể ạ ắ ắ ướ ể
ỹ
ứ ộ ự ể ằ ạ
ề
ỉ ỉ ỉ ỉ
ể ạ ắ ặ ế ậ t các đ c đi m,khi m khuy t trên đôi m t; + Nh n bi ế ượ ặ ậ c các d ng m t;các d ng khuôn m t; + Nh n bi t đ ể ế ượ + Xác đ nh đ c khi ch nh s a khuy t đi m;trang đi m c lo i m t tr m t.ắ K năng: ệ ả ượ Đ c đánh giá b ng quan sát có b ng thang đi m đ t m c đ th c hi n công vi c:ệ ắ ộ ử + Ch nh s a m t m t mí ử ắ ệ + Ch nh s a m t x ắ ử + Ch nh s a hai m t không đ u nhau ắ ầ ử + Ch nh s a hai m t g n nhau; xa nhau ắ + T ô đi m các d ng m t
Thái đ :ộ
ằ ươ ể ả ạ Đ c đánh giá b ng ph ng pháp quan sát, giám sát có b ng đi m đ t các
ượ yêu c uầ
ứ ự ỷ ậ ệ ầ + Ý th c t giác, nghiêm túc, k lu t, tinh th n trách nhi m trong công
vi c;ệ
ẩ ậ ỉ ỉ ế ệ ệ + C n th n, t m , chính xác, ti ạ ậ ệ t ki m nguyên v t li u, v sinh s ch
s ;ẽ
Ệ ợ NG D N TH C HI N MÔ ĐUN:
ỡ ẫ Ự ươ Ẫ ụ + H p tác, giúp đ l n nhau. ƯỚ VI. H ạ 1. Ph m vi áp d ng ch ng trình:
28
ử ế ạ
ể ộ ơ ấ ể ể ả ỉ ạ ề ắ ượ ử ụ ng trình mô đun Trang đi m ,ch nh s a khuy t đi m các d ng khuôn c s d ng đ gi ng d y cho trình đ S c p ngh Trang
ướ ạ ả ươ Ch ặ m t và m t đ ỹ ẩ ể đi m th m m . 2. H ng d n m t s đi m chính v ph
ề ươ ầ ạ ủ ổ ẫ Giáo viên tr
ự ệ ọ ng pháp gi ng d y mô đun: ứ ị ầ ộ ủ ề
ộ ố ể ướ ủ ừ ả ộ ọ ể ả ả ng gi ng d y;
c khi d y c n căn c vào n i dung t ng quát c a mô ẩ ệ đun và n i dung c a t ng bài h c, chu n b đ y đ các đi u ki n th c hi n ạ ấ ượ bài h c đ đ m b o ch t l ả ụ ụ Trong quá trình gi ng d y, giáo viên s d ng d ng c , trang thi
ạ ề ử ể ể ỉ ệ ử ụ ế ị t b ạ ế i thi u rõ v ch nh s a khuy t đi m; trang đi m các lo i
ọ ắ ể ả ể ớ ệ và h c li u đ gi ộ m t đ làm sinh đ ng bài gi ng;
ọ ậ ể ế ọ ổ ứ Nên phân nhóm h c viên trong quá trình h c t p đ trao đ i ki n th c
ỹ ề và k năng ngh ;
ỹ ố ạ ắ ặ ế ự
ầ ng trình c n chú ý:
ể ể ươ ế
ẹ
ạ ạ
ố ỉ ỉ ỉ ể ể ể ế ế ế
ỉ ắ
ử ể
ệ ầ ả
ấ ả
ấ ả
ấ ả
Giáo viên kèm c p, u n n n tr c ti p các thao tác t o k năng cho ọ ậ ườ ọ i h c khi h c t p. ng ữ ọ 3. Nh ng tr ng tâm ch ử ỉ Ch nh s a khuy t đi m ;tô đi m làn da Làm đ p chân mày; ử ể Ch nh s a khuy t đi m và tô đi m các d ng môi; ể ử Ch nh s a khuy t đi m và tô đi m các d ng môi; ể ử Ch nh s a khuy t đi m và tô đi m s ng mũi; Tán má h ng;ồ ạ ể Ch nh s a và tô đi m các d ng m t; ắ ể Trang đi m các ki u tán m t. 4. Tài li u c n tham kh o: ể ể ể ể
ấ ả ỳ ề ẩ ấ ả ỹ ể
ề ẩ ể ạ ỹ Giáo trinh trang đi m SHISEIDO xu t b n năm 2010; Giáo trình trang đi m Lovite xu t b n năm 2011; Giáo trình trang đi m DEBON xu t b n năm 2011; Giáo trinh trang đi m L’OPÉRA de paris xu t b n năm 2011 ắ ẹ Giáo trình toàn khoa Chăm sóc s c đ pHoa k xu t b n năm 2010 ấ ả ạ Giáo trình trang đi m Trung tâm d y ngh th m m Sài gòn xu t b n năm 2009; Giáo trình trang đi m Trung tâm d y ngh th m m BB Thiên Nga
ấ ả
ả
ự ợ
i thích: ấ ế ạ ỏ ữ ữ ặ ế ể ứ ứ ế xu t b n năm 2008; 5. Ghi chú và gi ả Mô đun có tính ch t tích h p gi a lý thuy t và th c hành, do đó bài gi ng ầ c n lo i b nh ng ki n th c trùng l p phát tri n nâng cao ki n th c.
29
ƯƠ
CH
NG TRÌNH MÔ ĐUN
ằ
Tên mô đun 04: Trang đi m h ng ngày
ố
ố
ể Mã s môđun: MĐ 04 ế ị ( Ban hành theo Quy t đ nh s 783/QĐ TCDN ổ
ổ ụ ưở ụ ủ ạ ngày 19 tháng 12 năm 2011 c a T ng c c tr ề ng T ng cc D y ngh )
30
ƯƠ
NG TRÌNH MÔ ĐUN CH Ằ TRANG ĐI M H NG NGÀY
ố
ờ ế ờ ự Mã s mô đun: MĐ 04 Th i gian mô đun: 60 giờ Ể (Lý thuy t:12 gi ờ ; Th c hành: 48 gi )
Ị Ủ Ấ
I. V TRÍ, TÍNH CH T C A MÔ ĐUN: ị V trí:
ể ề ằ
ộ ơ ấ ề ể ạ ọ ươ + Mô đun Trang đi m h ng ngày là mô đun chuyên môn ngh trong ẩ ng trình môn h c, mô đun đào t o trình đ S c p ngh Trang đi m th m
ch m ;ỹ
ể ượ ạ ố + Mô đun Trang đi m h ng ngày đ
ử ế ặ ạ ỉ c b trí d y sau mô đun Trang ả ắ ướ c khi gi ng
ể ể ấ
ằ ể ể đi m, ch nh s a khuy t đi m các d ng khuôn m t và m t,tr ạ d y mô đun Trang đi m cô dâu và Trang đi m sân kh u. Tính ch tấ
ữ ể ế ợ Mô đun Trang đi m h ng ngày là mô đun tích h p gi a lý thuy t và
ự ế ự th c hành tr c ti p trên ng ằ ẫ ườ i m u.
Ụ II. M C TIÊU MÔ ĐUN:
ể ượ c ki n th c ,quy trình trang đi m c b n;
ơ ả ở ự ể
ạ ướ c trang đi m công s ; trang đi m t ể ể ự ệ nhiên ban ườ ể i
ế ứ ắ N m đ ượ c các b Trình bày đ ố trang đi m d ti c ban ngày và đêm; trang đi m ng ngày và đêm(d o ph ); ớ l n tu i ban ngày và đêm ự ướ ệ ạ ở
ể ổ Th c hi n thành th o thao tác các b ự nhiên ban ngày và đêm(d o ph ); ể c trang đi m công s ; trang ự ệ ố trang đi m d ti c ban ngày và
ườ ớ ổ ể đi m t đêm; trang đi m ng
ể ộ ọ ậ ổ ạ i l n tu i ban ngày và đêm ề Thái đ h c t p nghiêm túc,sôi n i,yêu ngành,yêu ngh .
ổ ờ Ộ ộ III.N I DUNG MÔ ĐUN: ổ 1. N i dung t ng quát và phân b th i gian:
ờ
Tên các bài trong mô đun Số TT Th cự hành Ki mể tra* T nổ g số
1 Th i gian Lý thuyế t 1 0 0 1
ở ầ ể ự Bài m đ u Trang đi m t nhiên ằ h ng ngày 2 1 6 0 7
3 1 6 0 7
ể ể ự ạ nhiên ban ngày và đêm(d o 4 2 12 1 15
ự ệ ể 5 ở Trang đi m công s Trang đi m t ph )ố Trang đi m d ti c ban ngày và đêm 2 12 1 15
31
ể ườ ớ ổ i l n tu i ban ngày và 6 15 2 12 1 Trang đi m ng đêm
C ngộ 60 9 48 3
ể ượ ế ớ ữ ự ợ c tích h p gi a lý thuy t v i th c hành
ờ ự *Ghi chú: Th i gian ki m tra đ ượ đ ờ c tính vào gi th c hành
ộ ế 2. N i dung chi ti t:
ờ ờ Th i gian: 1 gi
ế ệ
ể ở ầ Bài m đ u: ự ầ 1. S c n thi t cho vi c trang đi m. ự ệ ớ 2. Gi ể i thi u các bài Trang đi m t nhiên ban ngày.
ể ự ằ ờ ờ Bài 1: Trang đi m t nhiên h ng ngày Th i gian: 7 gi
ụ M c tiêu
ắ ữ ươ ự ng pháp ằ h ng ngày; nhiên
trang đi m t ệ ậ ể
ụ ễ ngày đ y đ ,nhu n nhuy n;
ướ ề ể ạ ỹ ể N m v ng ph ị ụ ằ ẩ Chu n b d ng c , nguyên v t li u cho quá trình trang đi m h ng ầ ầ ủ Thao tác k năng làm s ch; làm m m da tr ầ c khi trang đi m thu n
th c;ụ
ẽ ấ ồ Th c hi n các thao tác đánh kem;ph ph n;tán má h ng;v lông
ự ể
ủ mày;tô đi m m t;k p lông mi;tô son thành th o; ẩ ỷ ỉ ạ ự ậ ệ ả ả m khi th c hi n các thao tác;đ m b o an
ệ ắ ẹ ệ ỹ toàn và v sinh th m m .
Rèn luy n tính c n th n, t ẩ ụ ệ ằ ể h ng ngày
ệ ị ụ ự c th c hi n trang đi m ạ ề
ồ
ủ ấ ẽ
ẹ
ể ẩ 1. Chu n b d ng c ướ 2.Các b 2.1. Làm s ch da 2.2. Làm m m da 2.3. Đánh kem 2.4. Ph ph n , tán má h ng 2.5. V lông mày 2.6. Tô màu m tắ 2.7. K p lông mi 2.8. Tô son Ki m tra
ể ờ ờ ở Th i gian: 7 gi Bài 2:Trang đi m công s
ụ
ượ ươ ể M c tiêu: Nêu lên đ c ph ng pháp trang đi m công sở ;
;
32
ụ ể ẩ ậ ệ Chu n b d ng c , nguyên v t li u cho quá trình trang đi m công s ở
ề ạ ướ ể ị ụ ễ ầ ầ ủ đ y đ ,nhu n nhuy n; ỹ Thao tác k năng làm s ch; làm m m da tr ầ c khi trang đi m thu n
th c;ụ
ự ủ ẽ ấ ồ
ạ mày;tô đi m m t;k p lông mi;tô son thành th o;
ệ ắ ẹ ệ ỷ ỉ ự ệ ả ậ Th c hi n các thao tác đánh kem;ph ph n;tán má h ng;v lông ể Rèn luy n tính c n th n, t ả m khi th c hi n các thao tác;đ m b o
ệ ẩ ẩ ỹ an toàn và v sinh th m m .
ể ở ụ ệ
ị ụ ự c th c hi n trang đi m công s ạ ề
ồ
ủ ấ ẽ
ắ ướ c
ể ẩ 1. Chu n b d ng c ướ 2.Các b 2.1. Làm s ch da 2.2. Làm m m da 2.3. Đánh kem 2.4. Ph ph n , tán má h ng 2.5. V lông mày ẹ ắ 2.6. Tô màu m t(nh ) ẹ 2.7. K p lông mi ả 2.8. Ch i masscara ẻ ề 2.9. K vi n m t n 2.10.Tô son Ki m tra
ể ự ạ ờ ờ ố) Th i gian: 15gi Bài 3: Trang đi m t nhiên ban ngày và đêm(d o ph
ụ
ầ ủ ượ ự M c tiêu: Trình bày đ y đ đ c ph ng pháp trang đi m ể t nhiên ban ngày
ạ và đêm(d o ph )
ể ự ẩ Chu n b d ng c , nguyên v t li u cho quá trình trang đi m t nhiên
ậ ệ ầ ễ
ươ ố ; ị ụ ạ ỹ ề ạ ướ ể ụ ố ầ ủ ban ngày và đêm(d o ph ) đ y đ ,nhu n nhuy n; Thao tác k năng làm s ch; làm m m da tr ầ c khi trang đi m thu n
th c;ụ
ẽ ấ ồ Th c hi n các thao tác đánh kem;ph ph n;tán má h ng;v lông
ự ể
ệ ắ ẹ ệ ỷ ỉ ạ ự ậ ệ ả ả Rèn luy n tính c n th n, t m khi th c hi n các thao tác;đ m b o an
ệ ẩ ủ mày;tô đi m m t;k p lông mi;tô son thành th o; ẩ ỹ toàn và v sinh th m m .
nhiên ban ngày
ụ
ế ể ự ể 1. Trang đi m t ị ụ ẩ 1.1. Chu n b d ng c ạ 1.2. Làm s ch da ề 1.3. Làm m m da ưỡ 1.4. D ng kem ề 1.5. Đánh kem (lót,n n,che khuy t đi m)
33
ồ
ủ ấ ẽ
ẹ
ắ ướ c
nhiên ban đêm
ụ
ưỡ ng da ban đêm
ế ể
ồ
ủ ấ ẽ
ắ ơ ậ
ẹ
ắ ướ c
1.6. Ph ph n , tán má h ng 1.7. V lông mày ẹ ắ 1.8. Tô màu m t (nh ) 1.9. K p lông mi ả 1.10. Ch i masscara ẻ ề 1.11. K vi n m t n 1.12.Tô son ể 1.13.Ki m tra ự ể 2. Trang đi m t ị ụ ẩ 2.1. Chu n b d ng c ạ 2.2. Làm s ch da ề 2.3. Làm m m da 2.4. Thoa kem d ề 2.5. Đánh kem (lót,n n,che khuy t đi m) 2.6. Ph ph n , tán má h ng 2.7. V lông mày 2.8. Tô màu m t(h i đ m) 2.9. K p lông mi ả 2.10. Ch i masscara ẻ ề 2.11. K vi n m t n 2.12.Tô son ể 2.13.Ki m tra
ể ờ ờ Th i gian: 15 gi ự ệ Bài 4: Trang đi m d ti c ban ngày và đêm
ụ M c tiêu:
ắ ự ệ ữ trang đi m d ti c ban ngày và đêm
ươ ng pháp ụ ể ậ ệ N m v ng ph ẩ Chu n b d ng c , nguyên v t li u cho quá trình ; ự ệ ể trang đi m d ti c
ễ ầ
ị ụ ầ ủ ban ngày và đêm đ y đ ,nhu n nhuy n; ỹ ạ ề ướ ể Thao tác k năng làm s ch; làm m m da tr ầ c khi trang đi m thu n
th c;ụ
ự ủ ẽ ấ ồ
ạ mày;tô đi m m t;k p lông mi;tô son thành th o;
ệ ắ ẹ ệ ỷ ỉ ự ệ ậ ả Th c hi n các thao tác đánh kem;ph ph n;tán má h ng;v lông ể Rèn luy n tính c n th n, t ả m khi th c hi n các thao tác;đ m b o
ệ ẩ ẩ ỹ an toàn và v sinh th m m .
ụ
ắ
ể ế
ủ ấ ồ ự ệ ể 1.Trang đi m d ti c ban ngày ị ụ ẩ 1.1. Chu n b d ng c ạ 1.2. Làm s ch da ề 1.3. Làm m m da ố 1.4. Đánh kem ch ng n ng ề 1.5. Đánh kem(lót,n n,che khuy t đi m) 1.6. Ph ph n , tán má h ng
34
ẽ
ớ ợ ọ ể ụ
ẹ
ắ ướ c
ụ
ưỡ
ng da ban đêm ế ể
ồ
ủ ấ ẽ
ắ ơ ậ ụ ể ắ ớ ọ ợ
ẹ
ắ ướ c
1.7. V lông mày ắ ắ 1.8. Tô màu m t(ch n ki u tán m t phù h p v i trang ph c,màu da) 1.9. K p lông mi ả 1.10. Ch i masscara ẻ ề 1.11. K vi n m t n 1.12.Tô son ể 1.13.Ki m tra ự ệ ể 2. Trang đi m d ti c ban đêm ị ụ ẩ 2.1. Chu n b d ng c ạ 2.2. Làm s ch da ề 2.3. Làm m m da 2.4. Thoa kem d ề 2.5. Đánh kem(lót,n n,che khuy t đi m) 2.6. Ph ph n , tán má h ng 2.7. V lông mày 2.8. Tô màu m t(h i đ m,ch n ki u tán m t phù h p v i trang ph c,màu da) 2.9. K p lông mi ả 2.10. Ch i masscara ẻ ề 2.11. K vi n m t n 2.12.Tô son ể 2.13.Ki m tra
ể ườ ớ ổ ờ ờ Th i gian: 15 gi i l n tu i ban ngày và đêm
ụ Bài 5: Trang đi m ng M c tiêu:
ả ộ ể ườ ớ Mô t m t cách đ y đ ph ng pháp trang đi m ng ổ i l n tu i ban
ầ ủ ươ ngày và đêm;
ẩ ậ ệ ị ụ ể trang đi m ng ườ i
ễ ớ l n tu i ban ngày và đêm ầ đ y đ ,nhu n nhuy n;
ướ ề ỹ ể ụ Chu n b d ng c , nguyên v t li u cho quá trình ầ ủ ổ ạ Thao tác k năng làm s ch; làm m m da tr ầ c khi trang đi m thu n
th c;ụ
ẽ ấ ồ ự Th c hi n các thao tác đánh kem;ph ph n;tán má h ng;v lông
ể
ệ ả ả ệ ắ ẹ ệ ỷ ỉ ạ ự ậ m khi th c hi n các thao tác;đ m b o an Rèn luy n tính c n th n, t
ệ ẩ ủ mày;tô đi m m t;k p lông mi;tô son thành th o; ẩ ỹ toàn và v sinh th m m .
ổ i l n tu i ban ngày
ườ ớ ụ
ắ
ế ể ặ ể 1.Trang đi m m t ng ị ụ ẩ 1.1. Chu n b d ng c ạ 1.2. Làm s ch da ề 1.3. Làm m m da ố 1.4. Đánh kem ch ng n ng ề 1.5. Đánh kem(lót,n n,che khuy t đi m)
35
ồ
ủ ấ ẽ
ố ắ ậ ẹ i)
ẹ
ắ ướ c
ổ i l n tu i ban đêm
ườ ớ ụ
ưỡ
ng da ban đêm ế ể
ồ
ủ ấ ẽ
ể ắ ớ ợ ẹ ố ọ i ,nh nhàng,ch n ki u tán m t phù h p v i trang
ứ ụ ổ
ẹ
ắ ướ c
ể
Ệ
ụ Ệ ế ị t b :
1.6. Ph ph n , tán má h ng 1.7. V lông mày ắ 1.8. Tô màu m t ( gam màu m t th t nh ,màu t 1.9. K p lông mi ả 1.10. Ch i masscara ẻ ề 1.11. K vi n m t n 1.12.Tô son ể 1.13.Ki m tra ặ ể 2.Trang đi m m t ng ị ụ ẩ 2.1. Chu n b d ng c ạ 2.2. Làm s ch da ề 2.3. Làm m m da 2.4. Thoa kem d ề 2.5. Đánh kem(lót,n n,che khuy t đi m) 2.6. Ph ph n , tán má h ng 2.7. V lông mày ắ 2.8.Tô màu m t(gam màu t ph c,màu da và l a tu i) 2.9. K p lông mi ả 2.10. Ch i masscara ẻ ề 2.11. K vi n m t n 2.12.Tô son Ki m tra Ự Ề IV. ĐI U KI N TH C HI N MÔ ĐUN: ụ D ng c và trang thi ỉ ộ ọ ấ
+ Dao c o;kéo t a chân mày;nhíp;b c ;b m mi; + Bông t y trang;tăm bông;
ạ ẩ ậ ệ ặ ẩ ề ưỡ ắ ố c làm m m;t y trang;kem ch ng n ng;kem d ng;
Nguyên v t li u: ử ử + S a r a m t; n ấ ấ ấ
ủ ế ướ c khoáng;
ể ẽ ề ế ể ị
ả ...
ướ ạ ề + Ph n lót;ph n n n;ph n ph các lo i; + Hightligh;sadding; che khuy t đi m;n + Chì đ nh hình;chì vi n môi;chì v chân mày;chì che khuy t đi m;son c đ màu;son th i đ màu;mí gi ủ
ệ ỏ ủ ướ ủ n + Masscara đ màu. ọ H c li u:
ệ t;tài li u;b ng;
+ Giáo trình mô đun; ả ở ế + V ;vi + Máy chi uế ồ ự Các ngu n l c khác: ự ự ọ + Phòng h c th c hành chuyên môn; ụ + Trang ph c th c hành.
ế ứ ỹ Ki n th c k năng đã có
36
ặ
ể ử ạ ể ắ
+ Trang đi m các d ng khuôn m t; + Ch nh s a;trang đi m m t. ƯƠ ỉ NG PHÁP VÀ N I DUNG ĐÁNH GIÁ:
ệ
ấ ự
ự ữ ụ ế ủ ừ ế ợ ạ
Ộ V. PH ự Trong khi th c hi n mô đun: ể Đánh giá ki m tra v n đáp k t h p gi a lý thuy t và th c hành trong quá ệ ầ trình th c hi n mô đun, yêu c u đ t các m c tiêu c a t ng bài trong mô đun. ự Sau khi th c hi n mô đun:
ể ấ
ườ ớ ườ ớ ổ ổ ằ ự cướ trang đi m t ể nhiên ban ngày; cướ trang đi m t ự ể nhiên ban đêm; ự ệ cướ trang đi m d ti c ban ngày; ể ự ệ cướ trang đi m d ti c ban đêm; ể ặ ướ ể c trang đi m m t ng ặ ể ướ c trang đi m m t ng i l n tu i ban ngày; i l n tu i ban đêm.
K năng
ứ ộ ự ể ằ ả ạ ệ ứ ế Ki n th c ượ Đ c đánh giá b ng ki m tra v n đáp: + Các b + Các b + Các b + Các b + Các b + Các b ỹ ệ Đ c đánh giá b ng quan sát, có b ng thang đi m đ t m c đ th c hi n
ượ ệ công vi c sau:
ể c khi trang đi m;
ườ ớ ườ ớ ổ ổ ướ ậ ệ ẩ ị + Chu n b nguyên v t li u tr ự ể nhiên ban ngày; + Trang đi m t ự ể nhiên ban đêm; + Trang đi m t ự ệ ể + Trang đi m d ti c ban ngày; ự ệ ể + Trang đi m d ti c ban đêm; + Trang đi m m t ng ặ ể ặ ể + Trang đi m m t ng i l n tu i ban ngày; i l n tu i ban đêm.
Thái độ
ỷ ậ ệ giác, tính k lu t, tinh th n trách nhi m trong công vi c;
ỷ ỷ ế ệ ậ ệ ầ ệ m , chính xác, ti t ki m nguyên v t li u;
ỡ ẫ ứ ự + Ý th c t ậ ẩ + C n th n, t ợ + H p tác, giúp đ l n nhau.
Ệ NG D N TH C HI N MÔ ĐUN:
Ẫ ụ Ự ươ
ằ ể ả ạ c s d ng đ gi ng d y
ể ề ộ ơ ấ ể
ẫ ề ươ ả ạ - ạ ầ
ứ ị ầ ổ ề ệ ệ ẩ ọ
ộ ố ể ướ ủ ừ ả ả ạ ng gi ng d y; - ạ
ử ụ ờ ể ớ ặ ộ ườ ệ ể ƯỚ VI. H ạ ng trình: 1. Ph m vi áp d ng ch ượ ử ụ ươ ng trình mô đun Trang đi m h ng ngày đ Ch ạ ỹ ẩ ề đào t o trình đ S c p ngh ngh Trang đi m th m m . ướ ng pháp gi ng d y mô đun: 2. H ng d n m t s đi m chính v ph ủ ộ Giáo viên tr c khi d y c n căn c vào n i dung t ng quát c a mô đun ự ủ ộ và n i dung c a t ng bài h c, chu n b đ y đ các đi u ki n th c hi n bài ấ ượ ọ ể ả h c đ đ m b o ch t l ả i thi u cách trang đi m đ i th ế Trong quá trình gi ng d y, giáo viên s d ng phim, máy chi u ho c hình ể ng đ làm sinh đ ng bài ạ nh trên m ng đ gi
ả gi ng;ả
37
- ổ ề ế ứ ệ ể ề Nên phân nhóm h c viên đ có đi u ki n trao đ i v ki n th c và k ỹ
năng trong quá trình h c t p; - ạ ắ ể Giáo viên kèm c p, u n n n tr c ti p các thao tác t o k năng trang đi m
ả ắ ướ ỹ c;ch i masscara;tô son;
ườ ớ ườ ớ ổ i l n tu i ban ngày; ổ i l n tu i ban đêm.
ệ ầ ọ ọ ậ ố ặ ự ế ắ ẽ ể ề ẻ ề n ;trang đi m m t;v chân mày;k vi n m t n ầ ươ ọ ữ ng trình c n chú ý: 3. Nh ng tr ng tâm ch ẩ ầ ủ ậ ệ ụ ị ụ Chu n b d ng c ;nguyên v t li u đ y đ ; ể ự nhiên ban ngày; Trang đi m t ể ự nhiên ban đêm; Trang đi m t ự ệ ể Trang đi m d ti c ban ngày; ự ệ ể Trang đi m d ti c ban đêm; ặ ể Trang đi m m t ng ặ ể Trang đi m m t ng 4. Tài li u c n tham kh o: - ấ ả - ấ ả - ấ ả - ả ể ể ể ể ấ ả -
- ỳ ấ ả ỹ ề ẩ ể Giáo trinh trang đi m SHISEIDO xu t b n năm 2010; Giáo trình trang đi m Lovite xu t b n năm 2011; Giáo trình trang đi m DEBON xu t b n năm 2011; Giáo trinh trang đi m L’OPÉRA de paris xu t b n năm 2011 ắ ẹ Giáo trình toàn khoa Chăm sóc s c đ pHoa k xu t b n năm 2010 ấ ả ạ Giáo trình trang đi m Trung tâm d y ngh th m m Sài gòn xu t b n
năm 2009; - ề ẩ ể ỹ ấ ạ Giáo trình trang đi m Trung tâm d y ngh th m m BB Thiên Nga xu t
ả
i thích ấ ự ế ợ bài d
ế ừ ừ ặ ạ ỏ ữ ứ ế ả ầ
ứ ế ể ả b n năm 2008; 5. Ghi chú và gi ễ ữ Mô đun có tính ch t tích h p gi a lý thuy t và th c hành, k th a t sang bài khó do đó bài gi ng c n lo i b nh ng ki n th c trùng l p, phát tri n nâng cao ki n th c.
38
ƯƠ
CH
NG TRÌNH MÔ ĐUN
ể
Tên mô đun 05: Trang đi m cô dâu
ố
Mã s môđun: MĐ 05
39
ố
ế ị ( Ban hành theo Quy t đ nh s 783/QĐ TCDN ụ ổ ưở ụ ủ ổ ạ ngày 19 tháng 12 năm 2011 c a T ng c c tr ề ng T ng c c D y ngh )
ƯƠ CH ĐUN
NG TRÌNH MÔ Ể TRANG ĐI M CÔ DÂU
ố ủ
ủ ờ ờ ế ờ ự Mã s c a mô đun: MĐ 05 Th i gian c a mô đun : 90 gi (Lý thuy t: 18 gi ; Th c hành: 72 gi )ờ
Ủ
ể
ọ ạ ề ể ề ẩ
ể ố
ỉ ạ ể ạ ặ
ử ể ằ ọ ở ị
ướ ả ể ấ ệ ủ ề ệ ẩ
ự ợ
ự ế ườ Ấ Ị I. V TRÍ, TÍNH CH T C A MÔ ĐUN: ị V trí ươ + Mô đun Trang đi m cô dâu là mô đun chuyên môn ngh trong ch ng ỹ ộ ơ ấ trình môn h c, mô đun đào t o trình đ S c p ngh Trang đi m th m m ; ể ượ + Mô đun Trang đi m cô dâu đ c b trí d y sau mô đun Trang đi m; ắ c mô đun Ch nh s a theo d ng khuôn m t và m t; Trang đi m h ng ngày tr Trang đi m sân kh u. Đây là mô đun có v trí quan tr ng b i nó s n sinh ra ẩ ả s n ph m hoàn thi n mang tính chuyên nghi p c a ngh Trang đi m th m m .ỹ Tính ch tấ th c t ể Mô đun Trang đi m cô dâu là mô đun tích h p; th c hành trang đi m trên ng ể ẫ i m u.
40
Ụ II.M C TIÊU MÔ ĐUN:
ượ ể c ki n th c trang đi m cô dâu;
ể ế ứ ượ c quy trình t ự ệ rang đi m cô dâu d ti c ngày và đêm, trang
ể
ắ N m đ Trình bày đ ễ đi m chú r , ẩ ế ị ụ ầ t b d ng c tr
ự ị Chu n b trang thi ầ ủ ệ Th c hi n đ y đ quy trình t ,cô dâu d ti c
ể ễ ụ ướ c khi trang đi m nhu n nhuy n; ự ệ ướ ễ ể c l rang đi m cô dâu r ệ ự ể ễ Th c hi n các thao tác
ể ạ ngày và đêm, cô dâu ngoài tr i ,trang đi m chú r ; ệ trang đi m chuyên nghi p m t cách thành th o;
ả
ậ ệ ệ t ki m nguyên v t li u trong quá
ứ ổ ứ ỷ ậ ể ờ ộ ỹ ẩ ệ ả Đ m b o an toàn v sinh th m m . ế ệ Rèn luy n ý th c t ch c k lu t, ti ệ ự trình th c hi n trang đi m.
Ộ
ộ ờ ố III. N I DUNG MÔ ĐUN: ổ 1. N i dung t ng quát và phân ph i th i gian:
ờ Th i gian
Trong đó
STT Tên các bài trong mô đun
T nổ g số Lý thuy tế Th cự hành
ở ầ 1 Bài m đ u 1 1 0 Kiể m tra* 0
2 20 4 14 2
ể ể ễ ỏ h i) ướ Trang đi m cô dâu (l Trang đi m cô dâu ( r c dâu) 3 20 4 16 0
ể ự ệ 4 20 4 14 2
ể ờ Trang đi m cô dâu d ti c ngày và đêm Trang đi m cô dâu (ngoài tr i) 5 20 4 16 0
ể ẹ ễ Trang đi m nh chú r 6 9 1 7 1
C ngộ 90 18 67 5
ờ ượ ự ữ ế ợ c tích h p gi a lý thuy t và th c hành nên
ể ờ ự *Ghi chú: Th i gian ki m tra đ ượ th c hành. đ ằ c tính b ng gi
ộ 2. N i dung chi ti ế : t
ờ ờ Th i gian: 1 gi
ể ủ ể ỹ
ử ệ ề ể ở ầ Bài m đ u: ẩ ị 1. L ch s phát tri n c a ngh Trang đi m th m m ớ 2.Gi i thi u các bài trang đi m cô dâu
41
ể ờ Th i gian: Bài 1: Trang đi m cô dâu (l ễ ỏ h i)
20 giờ
ụ
M c tiêu: ắ ữ trang đi m cô dâu (l h i) ng pháp
ễ ỏ ; ậ ệ t b , d ng c , nguyên v t li u cho quá trình trang
ể ươ ế ị ụ c thi ầ ễ ỏ nhu n nhuy n;
N m v ng ph ị ượ ẩ Chu n b đ h i) đi m cô dâu (l ỹ ể ụ ễ ạ ề ướ ể Thao tác k năng làm s ch; làm m m da tr ộ c khi trang đi m m t
cách thành th o;ạ
ự ấ ẽ ồ Th c hi n các thao tác đánh kem;ph ph n;tán má h ng;v lông
ạ ể
ệ ả ả ả mày;tô đi m m t;k p lông mi; g n lông mi gi ự ỷ ỉ ậ ệ ắ ẹ ệ ủ ;tô son thành th o; m khi th c hi n các thao tác;đ m b o an ắ Rèn luy n tính c n th n, t
ệ ẩ ẩ ỹ toàn và v sinh th m m .
ụ
ắ
ể ế
ồ
ể ắ ắ ợ ớ
ả
ắ ướ c
ị ụ ẩ 1. Chu n b d ng c ạ 2. Làm s ch da ề 3. Làm m m da ố 4. Đánh kem ch ng n ng ề 5. Đánh kem(lót,n n,che khuy t đi m) ủ ấ 6. Ph ph n , tán má h ng ẽ 7. V lông mày ẹ ọ ự ắ 8. Tô màu m t(gam màu m t nh ,ch n l a ki u tán m t phù h p v i trang ph c)ụ ẹ 9. K p lông mi ắ 10.G n lông mi gi ả 11. Ch i masscara ẻ ề 12. K vi n m t n 13.Tô son ể 14.Ki m tra
ể ờ Th i gian: 20 Bài 2: Trang đi m cô dâu (r ướ ễ ) c l
giờ
ụ M c tiêu:
đ y đ quy trình
ướ ễ ); c l ậ ệ c thi
ể ế ị ụ t b , d ng c , nguyên v t li u cho quá trình trang ầ ướ ễ ) nhu n nhuy n;
ả ầ ủ Mô t ị ượ ẩ Chu n b đ c l đi m cô dâu (r ỹ ướ ể ể trang đi m cô dâu (r ụ ễ ề ạ Thao tác k năng làm s ch; làm m m da tr ộ c khi trang đi m m t
cách thành th o;ạ
ự ẽ ồ ấ Th c hi n các thao tác đánh kem;ph ph n;tán má h ng;v lông
ệ ắ ẹ ạ ể ắ ả ủ ;tô son thành th o; mày;tô đi m m t;k p lông mi; g n lông mi gi
42
ệ ậ ỷ ỉ ự ệ ả ả Rèn luy n tính c n th n, t m khi th c hi n các thao tác;đ m b o an
ệ ẩ ẩ ỹ toàn và v sinh th m m .
ụ
ắ
ể ế
ồ
ầ ủ ọ ự ể ắ
ụ ợ ớ
ẹ ắ ả
ắ ướ c
ị ụ ẩ 1. Chu n b d ng c ạ 2. Làm s ch da ề 3. Làm m m da ố 4. Đánh kem ch ng n ng ề 5. Đánh kem(lót,n n,che khuy t đi m) ủ ấ 6. Ph ph n , tán má h ng ẽ 7. V lông mày ắ ắ 8. Tô màu m t(gam màu m t theo nhu c u c a cô dâu,ch n l a ki u tán m t phù h p v i trang ph c) 9. K p lông mi 10.G n lông mi gi ả 11. Ch i masscara ẻ ề 12. K vi n m t n 13.Tô son
ự ệ ể ờ ờ Th i gian: 20 gi Bài 3: Trang đi m cô dâu d ti c ban ngày và ban đêm
ụ M c tiêu:
ể
ế ị ụ c thi
ầ ủ Nêu đ y đ quy trình ị ượ ẩ Chu n b đ ự ệ ể ầ ụ đi m cô dâu d ti c ban ngày và ban đêm
ự ệ trang đi m cô dâu d ti c ban ngày và ban đêm ; ậ ệ t b , d ng c , nguyên v t li u cho quá trình trang ễ nhu n nhuy n; ướ ề ể ạ ỹ ộ c khi trang đi m m t Thao tác k năng làm s ch; làm m m da tr
cách thành th o;ạ
ự ấ ẽ ồ Th c hi n các thao tác đánh kem;ph ph n;tán má h ng;v lông
ạ ể
ệ ả ả ệ ắ ẹ ệ ậ ỷ ỉ ả mày;tô đi m m t;k p lông mi; g n lông mi gi ự ủ ;tô son thành th o; m khi th c hi n các thao tác;đ m b o an ắ Rèn luy n tính c n th n, t
ẩ
ự ệ ọ
ụ
ể ề ế ộ ố ủ ề i c a n n da)
ủ ấ ẽ
ể ắ ợ ờ ế ụ t trang ph c,gam màu theo
ẩ ỹ toàn và v sinh th m m . gam màu 1.L a ch n phong cách, ự ệ ể 2. Trang đi m cô dâu d ti c ban ngày ị ụ ẩ 2.1. Chu n b d ng c ạ 2.2. Làm s ch da ề 2.3. Làm m m da ắ ố 2.4. Đánh kem ch ng n ng 2.5.Đánh kem (lót,n n,che khuy t đi m,đ sáng t ồ 2.6. Ph ph n , tán má h ng 2.7. V lông mày ắ 2.8. Tô màu m t(Tán ki u m t phù h p th i ti ầ ủ nhu c u c a cô dâu) ẹ 2.9. K p lông mi
43
ắ ả
ắ ướ c
ự ệ
ụ
ưỡ
ố ủ ề ề ế ể ộ i c a n n da)
ủ ấ ẽ
ắ ơ ậ ể ợ ờ ế ụ t trang ph c,gam
ả
ắ ướ c
ể 2.10.G n lông mi gi ả 2.11. Ch i masscara ẻ ề 2.12. K vi n m t n 2.13.Tô son ể 3.Trang đi m cô dâu d ti c ban đêm ị ụ ẩ 3.1. Chu n b d ng c ạ 3.2. Làm s ch da ề 3.3. Làm m m da 3.4.D ng da ban đêm 3.5.Đánh kem (lót,n n,che khuy t đi m,đ sáng t ồ 3.6. Ph ph n , tán má h ng 3.7. V lông mày ắ 3.8. Tô màu m t(Tán ki u m t h i đ m, phù h p th i ti ầ ủ màu theo nhu c u c a cô dâu) ẹ 3.9. K p lông mi ắ 3.10.G n lông mi gi ả 3.11. Ch i masscara ẻ ề 3.12. K vi n m t n 3.13.Tô son Ki m tra
ể ờ Th i gian: Bài 4: Trang đi m cô dâu (ngoài tr i)
ờ 20 giờ
ụ M c tiêu:
ể ờ ; trang đi m cô dâu d ti c (ngoài tr i)
ế ị ụ ậ ệ ụ c thi
ể ầ ầ ủ Nêu đ y đ quy trình ị ượ ẩ Chu n b đ ự ệ đi m cô dâu d ti c (ngoài tr i) ự ệ t b , d ng c , nguyên v t li u cho quá trình trang ờ nhu n nhuy n;
ướ ể ạ ỹ ễ ề Thao tác k năng làm s ch; làm m m da tr ộ c khi trang đi m m t
cách thành th o;ạ
ự ấ ẽ ồ Th c hi n các thao tác đánh kem;ph ph n;tán má h ng;v lông
ạ ể
ệ ả ả ệ ắ ẹ ệ ậ ỷ ỉ ả mày;tô đi m m t;k p lông mi; g n lông mi gi ự ủ ;tô son thành th o; m khi th c hi n các thao tác;đ m b o an ắ Rèn luy n tính c n th n, t
ẩ
ự
ờ
ụ
ể ế ề ộ ố ủ ề ẩ ệ ỹ toàn và v sinh th m m . ọ 1. L a ch n phong cách,gam màu ể 2.Trang đi m cô dâu (ngoài tr i) ị ụ ẩ 2.1. Chu n b d ng c ạ 2.2. Làm s ch da ề 2.3. Làm m m da ưỡ 2.5. D ng da 2. 4. Đánh kem(lót,n n,che khuy t đi m,đ sáng t i c a n n da)
44
ồ
ủ ấ ẽ
ắ ự ờ ợ ớ nhiên phù h p v i không gian ngoài tr i,ánh
ụ nhiên,ánh sáng đèn và trang ph c)
ự ẹ ắ
ắ ướ c
ể 2.5. Ph ph n , tán má h ng 2.6. V lông mày ắ 2.7. Tô màu m t(gam màu m t t sáng t 2.8. K p lông mi ả 2.9.G n lông mi gi ả 2.10. Ch i masscara ẻ ề 2.11. K vi n m t n 2.12.Tô son Ki m tra
ễ ể ờ ờ Th i gian: 9 gi ẹ Bài 5 : Trang đi m nh chú r
ụ
M c tiêu: ắ ữ ể ẹ ễ ;
ậ ệ ế ị ụ ụ N m v ng quy trình ẩ Chu n b đ trang đi m nh chú r t b , d ng c , nguyên v t li u cho quá trình trang
ẹ ể đi m nh chú r ị ượ c thi ầ ễ nhu n nhuy n;
ề ỹ ướ ộ ễ ạ Thao tác k năng làm s ch; làm m m da tr ể c khi trang đi m m t cách
ủ ẽ ấ ồ thành th o;ạ ự Th c hi n các thao tác đánh kem;ph ph n;tán má h ng;v lông mày;
ạ
ỷ ỉ ự ệ ả ả ệ ẹ k p lông mi;tô son thành th o; ậ ệ m khi th c hi n các thao tác;đ m b o an Rèn luy n tính c n th n, t
ệ ẩ ẩ ỹ toàn và v sinh th m m .
ự
ễ
ể ế
ồ
ủ ấ ẽ
ọ 1. L a ch n phong cách ẹ ể 2.Trang đi m nh chú r ụ ị ụ ẩ 2.1. Chu n b d ng c ạ 2.2. Làm s ch da ề 2.3. Làm m m da ưỡ 2.4. D ng da ề 2.5. Đánh kem(lót,n n,che khuy t đi m) 2.6. Ph ph n , tán má h ng ẹ 2.7. V lông mày ( nh ) 2.8. Tô son ể 2.9. Ki m tra
Ề Ệ Ệ
ụ ụ ế ị t b :
ồ ử ọ ọ ỉ ề + C môi;c tán má h ng;c môi;c ch nh s a chân mày;c vi n
Ự IV. ĐI U KI N TH C HI N MÔ ĐUN: D ng c và trang thi ọ ẩ
ạ ọ ọ ấ môi;bông t y trang;tăm bông;bông ph n; + Kéo t a chân mày;dao c o;nhíp;
ỉ ậ ệ Nguyên v t li u:
45
ặ ẩ ướ ề ẩ + S a r a m t;kem t y trang; n ố c làm m m;t y trang;kem ch ng
ng;
ử ử ưỡ ắ n ng;kem d ấ ấ ấ
ủ ế ướ c khoáng;
ế ề ể ị
ạ ề + Ph n lót;ph n n n;ph n ph các lo i; ể + Hightligh;sadding; che khuy t đi m;n ẽ + Chì đ nh hình;chì vi n môi;chì v chân mày;chì che khuy t đi m;son ả ả ;keo dán mi;mí gi ...
ướ ủ ỏ ủ c đ màu;son th i đ màu;lông mi gi n ệ ọ H c li u:
ệ t;tài li u;b ng;
+ Giáo trình mô đun; ả ở ế + V ;vi + Máy chi uế ả + Hình nh;đĩa; ồ ự Các ngu n l c khác: ự ự
ọ + Phòng h c th c hành chuyên môn; ụ + Trang ph c th c hành. Ộ ƯƠ NG PHÁP VÀ N I DUNG ĐÁNH GIÁ: V. PH (cid:0) ự Trong khi th c hi n mô đun:
ệ ự ế ợ ể ệ ấ
ự ề ế ớ
ể ủ ừ ự ầ ụ ẫ ữ Trong quá trình th c hi n mô đun, đánh giá ki m tra v n đáp k t h p gi a lý ườ thuy t và th c hành v trang đi m cô dâu v i quá trình th c hành trên ng i m u, yêu c u đ t các m c tiêu c a t ng bài trong mô đun. (cid:0) ệ ự
ứ
ể ằ ấ ệ ả ờ ượ i đ c các công vi c sau :
ạ Sau khi th c hi n mô đun: ế Ki n th c: ượ Đ c đánh giá b ng ki m tra v n đáp tr l
ượ ự ủ ể ằ ả
ệ
ể ự ệ + Trang đi m cô dâu d ti c ban ngày; ự ệ ể + Trang đi m cô dâu d ti c ban đêm; ể ẹ ể + Trang đi m nh chú r ; ể ướ ễ ; + Trang đi m cô dâu r c l ờ ể + Trang đi m cô dâu ngoài tr i ỹ K năng: ự Đ c đánh giá b ng quan sát c a bài th c hành có b ng thang đi m th c ệ hi n công vi c sau: ự ệ ể + Trang đi m cô dâu d ti c ban ngày; ự ệ ể + Trang đi m cô dâu d ti c ban đêm; ể ẹ ể + Trang đi m nh chú r ; ể ướ ễ ; + Trang đi m cô dâu r c l ờ ể + Trang đi m cô dâu ngoài tr i ặ Thái đ : ộ Đánh giá thông qua các m t sau
ỷ ậ ệ giác, tính k lu t, tinh th n trách nhi m trong công vi c;
ệ ề ỹ
ậ ệ ầ ỷ ỷ m , chính xác trong các thao tác v k năng; ệ t ki m nguyên v t li u;
ỡ ẫ ứ ự + Ý th c t ậ ẩ + C n th n, t ứ ế + Ý th c ti ợ + H p tác, giúp đ l n nhau.
46
Ệ NG D N TH C HI N MÔ ĐUN:
Ẫ ụ ng trình:
ượ ử ụ ể ạ ể ả c s d ng đ gi ng d y trình đ ộ
ể ẩ
ộ ố ể ề ẫ ả ạ ng pháp gi ng d y mô đun:
ướ ủ ộ ổ
ủ ự ề ệ ệ
ả ƯỚ Ự VI. H ươ ạ 1. Ph m vi áp d ng ch ươ Ch ng trình mô đun Trang đi m cô dâu đ ỹ ơ ấ S c p ngh Trang đi m th m m . ề ươ ướ 2. H ng d n m t s đi m chính v ph - Giáo viên tr ứ c khi d y c n căn c vào n i dung t ng quát c a mô đun và ọ ị ầ ủ ừ ộ n i dung c a t ng bài đ chu n b đ y đ các đi u ki n th c hi n bài h c, ấ ượ ả ả đ m b o ch t l ạ ầ ẩ ể ng gi ng d y; - ạ ạ ả ệ
ể ế ướ
ạ ự ệ
ườ ử ụ ả ề
ướ ọ ể ề ỹ ệ ổ ệ ử ụ Trong quá trình gi ng d y, ngoài vi c s d ng tài li u; máy chi u;giáo ặ i,chân ờ ể ớ i ọ ứ i,m i l a ả c v k năng trang đi m giúp bài gi ng
ự ậ ể ạ ề ệ ườ ọ i h c
ổ ứ ế ỹ
ể ạ ắ ố ỹ
ể
ươ ữ
ả viên nên s d ng phim, hình nh ho c cattolo trang đi m áo c ả dung;hình nh trên m ng;hình nh cô dâu d ti c,cô dâu ngoài tr i đ gi ể thi u rõ v qui trình trang đi m nâng cao dành cho m i ng ả tu i;các hình nh trong và ngoài n thêm sinh đ ng;ộ - Có th phân nhóm trong quá trình th c t p đ t o đi u ki n cho ng ể ề trao đ i ki n th c và k năng ngh ; - Giáo viên kèm c p, u n n n tr c ti p các thao tác đ t o k năng trang ế ự ặ ệ đi m chuyên nghi p ầ ọ ng trình c n chú ý: 3. Nh ng tr ng tâm ch ự ệ ể + Trang đi m cô dâu d ti c ban ngày; ự ệ ể + Trang đi m cô dâu d ti c ban đêm; ể ẹ ể + Trang đi m nh chú r ; ể ướ ễ ; + Trang đi m cô dâu r c l ờ ể + Trang đi m cô dâu ngoài tr i
ả ệ ầ
ấ ả
ấ ả
ể ể ể ể
ỳ
ấ ả ỹ ấ ả ố ế ườ ể ề ẩ ng d y ngh th m m Qu c t xu t b n năm
4. Tài li u c n tham kh o: - Giáo trình trang đi m SHISEIDO xu t b n năm 2008; - Giáo trình trang đi m Lovite xu t b n năm 2011; - Giáo trình trang đi m DEBON xu t b n năm 2010; ấ ả - Giáo trinh trang đi m L’OPE’RA de pari make up proffessionl xu t b n ấ ả năm 2010; - Giáo trình toàn khoa Chăm sóc s c đ pHoa k xu t b n năm 2008; ắ ẹ - Giáo trình trang đi m Tr ạ 2009; - ề ẩ ể ỹ ấ ả ạ Giáo trình trang đi m Trung tâm d y ngh th m m Sài gòn xu t b n
ả
i thích ấ ự ợ bài d
ế ừ ừ ặ ế ạ ỏ ữ ứ ế ả
ứ ế ể năm 2008. 5. Ghi chú và gi ễ ữ Mô đun có tính ch t tích h p gi a lý thuy t và th c hành, k th a t ầ sang bài khó do đó bài gi ng c n lo i b nh ng ki n th c trùng l p, phát tri n nâng cao ki n th c.
47
ƯƠ
CH
NG TRÌNH MÔ ĐUN
ể
ấ
Tên mô đun 06: Trang đi m sân kh u
ố
Mã s môđun: MĐ 06
ố
ế ị ( Ban hành theo Quy t đ nh s 783/QĐ TCDN ụ ổ ưở ụ ủ ổ ạ ngày 19 tháng 12 năm 2011 c a T ng c c tr ề ng T ng c c D y ngh )
48
ƯƠ
Ể ĐUN CH NG TRÌNH MÔ Ấ TRANG ĐI M SÂN KH U
ố ủ
ờ ờ ự Mã s c a mô đun: MĐ 06 ủ Th i gian c a mô đun : 70 giờ (Lý thuy t: ế 12 gi ; Th c hành: 58 gi )ờ
Ủ
Ấ Ị I. V TRÍ, TÍNH CH T C A MÔ ĐUN: ị V trí
ề ể
ộ ơ ấ ề ọ ấ ạ + Mô đun Trang đi m sân kh u là mô đun chuyên môn ngh trong ể ng trình môn h c, mô đun đào t o trình đ S c p ngh Trang đi m
ươ ch ỹ ẩ th m m ;
ố ạ ấ ể + Mô đun Trang đi m sân kh u đ
ỉ ạ ắ ể ượ ố ặ ể
ử ể ướ ố
ươ c b trí d y cu i cùng sau mô đun ằ Trang đi m,ch nh s a theo d ng khuôn m t và m t; Trang đi m h ng ế c khi k t thúc ngày,mô đun Trang đi m cô dâu. Đây là mô đun cu i cùng tr ch
ể ấ ở ọ ị
ả ể ủ ề ệ ệ
ự ấ ợ
ự ế ườ ng trình . + Mô đun Trang đi m sân kh u có v trí quan tr ng b i nó s n sinh ra ẩ ẩ ả s n ph m hoàn thi n mang tính chuyên nghi p c a ngh Trang đi m th m m .ỹ Tính ch tấ th c t ể Mô đun Trang đi m sân kh u là mô đun tích h p; th c hành trang đi m trên ng ể ẫ i m u.
Ụ II.M C TIÊU MÔ ĐUN:
ắ ữ ứ
ể ể ế ượ N m v ng ki n th c trang đi m Trình bày đ
ệ hình,video,phim nh, trang đi m studio, hóa trang nhân v t(ác và thi n );
ụ ướ c quy trình t ể ế ị ụ ẩ c khi trang đi m;
ể ự ể sân kh u ấ ; ấ rang đi m sân kh u, trang đi m quay ậ ể ấ rang đi m sân kh u, trang đi m quay
ể ệ ậ ể hình,video,phim nh, trang đi m studio, hóa trang nhân v t(ác và thi n );
ế ậ ệ ệ t ki m nguyên v t li u trong quá
ứ ổ ứ ỷ ậ ể ả ị t b d ng c tr Chu n b trang thi ệ ạ Th c hi n thành th o quy trình t ả thành th o;ạ ả ỹ ẩ ệ ả Đ m b o an toàn v sinh th m m ; ệ ch c k lu t, ti Rèn luy n ý th c t ệ ự trình th c hi n trang đi m.
Ộ III. N I DUNG MÔ ĐUN:
ộ ổ ố ờ 1. N i dung t ng quát và phân ph i th i gian:
49
ờ Th i gian
STT Tên các bài trong mô đun
T ngổ số
Trong đó Th cự hành 0 Ki mể tra* 0 Lý thuy tế 1 1 1
ễ ở ầ ể ấ ự 2 14 3 10 1
ể 3 13 1 11 1
Bài m đ u Trang đi m trình di n sân kh u(t do) Trang đi m quay hình,video,phim nhả ể Trang đi m studio 4 14 3 11 0
ậ Hóa trang nhân v t(ác) 5 14 2 11 1
ệ ậ Hóa trang nhân v t(thi n) 6 14 2 11 1
C ngộ 70 12 54 4
ượ ữ ự ế ợ ờ c tích h p gi a lý thuy t và th c hành nên
ể ờ ự *Ghi chú: Th i gian ki m tra đ ượ th c hành. đ ằ c tính b ng gi
2. N i dung chi ti
ộ ế : t
ờ ờ Th i gian: 1 gi
ể ủ ử ỹ
ể ấ ự ề ể ệ ớ ở ầ Bài m đ u: ẩ ị 1. L ch s phát tri n c a ngh Trang đi m th m m do i thi u các bài trang đi m sân kh u t 2. Gi
ể ễ ấ ự ờ 14 giờ Th i gian: do)
ụ Bài 1: Trang đi m trình di n sân kh u(t M c tiêu:
ấ ự ể ễ ắ ữ do) ;
ậ ệ ế ị ụ ụ trang đi m trình di n sân kh u(t t b , d ng c , nguyên v t li u cho quá trình trang c thi
ể đi m sân kh u(t
ể ể N m v ng quy trình ẩ Chu n b đ ấ ự ự
ấ ợ ớ ị ượ do) ; ệ Th c hi n đúng các b ử ụ ấ ự ướ c quy trình trang đi m trang đi m sân ề do); S d ng các màu n n phù h p v i ánh sáng sân kh u thành
kh u(t th o;ạ
ề ướ ả ể
Làm s ch; làm m m da tr ố ể ộ ớ ườ ẩ c khi trang đi m; Đ ng nét ph i chu n ầ ạ ớ v i góc nhìn xa;T o đ sáng t i đ phù h p v i ánh đèn thu n th c;
ự ẽ ấ ợ Th c hi n các thao tác đánh kem;ph ph n;tán má h ng;v lông
ạ ể
ệ ả ả mày;tô đi m m t;k p lông mi; ; g n lông mi gi ự ậ ạ ệ ắ ẹ ệ ụ ủ ồ ả ; tô son thành th o; m khi th c hi n các thao tác;đ m b o an ắ ỷ ỉ Rèn luy n tính c n th n, t
ệ ẩ
ẩ ỹ toàn và v sinh th m m .
50
ụ
ồ
ẹ ắ ả
ắ ướ c
ể ị ụ ẩ 1. Chu n b d ng c ạ 2. Làm s ch da ề 3. Làm m m da 4. Đánh kem ủ ấ 5. Ph ph n , tán má h ng ẽ 6. V lông mày 7. Tô màu m tắ 8. K p lông mi 9. G n lông mi gi ả 10. Ch i masscara ẻ ề 11. K vi n m t n 12.Tô son Ki m tra
ể ờ ả Th i gian: 13 Bài 2: Trang đi m quay hình,video,phim nh
giờ
ụ M c tiêu:
ể ả ;
ụ ị ượ ầ ủ Nêu d y đ quy trình ẩ Chu n b đ c thi
ể
ể ự ệ ể c quy trình trang đi m trang đi m Trang
ể đi m quay hình,video,phim nh Th c hi n đúng các b đi m quay hình,video,phim nh
trang đi m quay hình,video,phim nh ậ ệ ế ị ụ t b , d ng c , nguyên v t li u cho quá trình Trang ả ; ướ ả ; ề ộ ợ ụ ớ S d ng các màu n n phù h p v i ánh sáng ,góc đ quay phim ,ch p
ả
ề ướ ả ể
Làm s ch, làm m m da tr ố ể ộ ớ ườ ẩ c khi trang đi m; Đ ng nét ph i chu n ầ ử ụ ạ nh thành th o; ạ ớ v i góc nhìn xa;T o đ sáng t i đ phù h p v i ánh đèn thu n th c;
ự ẽ ấ ợ Th c hi n các thao tác đánh kem;ph ph n;tán má h ng;v lông
ạ ể
ạ ệ ắ ẹ ệ ả ả ậ ệ mày;tô đi m m t;k p lông mi; ; g n lông mi gi ự ụ ồ ủ ả ; tô son thành th o; m khi th c hi n các thao tác;đ m b o an ắ ỷ ỉ Rèn luy n tính c n th n, t
ẩ ệ
ụ
ng da ể ế ề ạ ớ ợ ố ộ i phù h p v i ánh
ồ
ể ắ ớ ộ ợ
ẩ ỹ toàn và v sinh th m m . ị ụ ẩ 1. Chu n b d ng c ạ 2. Làm s ch da ề 3. Làm m m da ặ ưỡ ắ ố 4.Kem ch ng n ng ho c d 5. Đánh kem(lót,n n,che khuy t đi m,t o đ sáng t đèn,quang c nh)ả ủ ấ 6. Ph ph n , tán má h ng ẽ 7. V lông mày ắ ố ọ 8. Tô màu m t(ch n gam màu,ki u tán m t phù h p v i n i dung,b i ườ ệ ả c nh,hi n tr ng quay phim) ẹ 9. K p lông mi
51
ả
ắ ướ c
ể ắ 10. G n lông mi gi ả 11. Ch i masscara ẻ ề 12. K vi n m t n 13.Tô son Ki m tra
ờ ể 14 (chân dung) Th i gian:
Bài 3: Trang đi m studio giờ
ụ
ng pháp
ế ị ụ ể trang đi m studio ụ (chân dung) ; ậ ệ c thi t b , d ng c , nguyên v t li u cho quá trình trang
ể M c tiêu: ầ ủ ươ Trình bày đ y đ ph ị ượ ẩ Chu n b đ ầ thu n th c; đi m studio ụ
ề ạ ỹ ướ ể Thao tác k năng àm s ch; làm m m da tr ầ c khi trang đi m nhu n
nhuy n;ễ
ẽ ự ấ Th c hi n các thao tác đánh kem;ph ph n;tán má h ng;v lông
ạ ắ mày;tô đi m m t;k p lông mi; ; g n lông mi gi ồ ủ ả ; tô son thành th o;
ụ ả ể ệ ắ ẹ ệ Th c hi n đúng các b
dung, ;đ
ạ ự ỷ ỉ ệ ệ ả ả ể ự ướ c quy trình trang đi m studio,ch p nh chân ắ ườ ả ng nét ph i rõ ràng, s c nét thành th o ậ Rèn luy n tính c n th n, t m khi th c hi n các thao tác;đ m b o an
ệ ẩ ẩ ỹ toàn và v sinh th m m .
ụ
ố ộ ợ ạ ề ng da ể ế ớ i phù h p v i ánh
ồ
ể ắ ộ ớ ợ
ọ ụ
ả
ắ ướ c
ể ị ụ ẩ 1. Chu n b d ng c ạ 2. Làm s ch da ề 3. Làm m m da ặ ưỡ ắ ố 4.Kem ch ng n ng ho c d 5. Đánh kem(lót,n n,che khuy t đi m,t o đ sáng t đèn,quang c nh)ả ủ ấ 6. Ph ph n , tán má h ng ẽ 7. V lông mày ố ắ 8. Tô màu m t(ch n gam màu,ki u tán m t phù h p v i n i dung,b i ườ ệ ả c nh,hi n tr ng ch p chân dung) ẹ 9. K p lông mi ắ 10. G n lông mi gi ả 11. Ch i masscara ẻ ề 12. K vi n m t n 13.Tô son Ki m tra
ậ ờ Th i gian: 14 Bài 4: Hóa trang nhân v t (thi n )
ệ giờ
52
ụ M c tiêu:
hóa trang nhân v t (thi n ) ;
ụ ệ ậ ng pháp ậ ệ ế ị ụ t b , d ng c , nguyên v t li u cho quá trình hóa
ầ
ả ầ ủ ươ Mô t đ y đ ph ị ượ ẩ Chu n b đ c thi ệ ậ trang nhân v t (thi n ) ỹ ễ ướ ề ạ ầ ủ đ y đ và nhu n nhuy n; Thao tác k năng àm s ch; làm m m da tr ầ c khi hóa trang nhu n
nhuy n; ễ
ủ ự ệ ấ ồ Th c hi n các thao tác đánh kem;ph ph n;tán má h ng; tô son thành
th o;ạ
ự ướ ệ
ệ ế ậ ể ự ạ ố c quy trình hóa trang nhân v t(thi n);hóa trang ặ ượ c nhiên t o kh i sáng đ khuôn m t đ
ả ậ ỷ ỉ ự ệ ả ả Th c hi n đúng các b ậ ắ theo đúng tuy n nhân v t;s c nét,t ớ ợ ả hoàn h o phù h p v i phong c nh ệ Rèn luy n tính c n th n, t m khi th c hi n các thao tác;đ m b o an
ệ ẩ ẩ ỹ toàn và v sinh th m m .
ụ
ắ
ố ớ ợ ộ ạ ề i phù h p v i ánh
ồ
ẹ
ả
ắ ướ c
ể ị ụ ẩ 1. Chu n b d ng c ạ 2. Làm s ch da ề 3. Làm m m da ặ ưỡ ố ng da 4. Kem ch ng n ng ho c d ể ế 5. Đánh kem(lót,n n,che khuy t đi m,t o đ sáng t đèn,quang c nh)ả ủ ấ 6. Ph ph n , tán má h ng ẽ 7. V lông mày 8. Tô màu m tắ 9. K p lông mi ắ 10. G n lông mi gi ả 11. Ch i masscara ẻ ề 12. K vi n m t n 13.Tô son Ki m tra
ậ ờ ờ Th i gian: 14 gi Bài 5: Hóa trang nhân v t (ác)
ụ M c tiêu:
ng pháp
ị ượ ậ hóa trang nhân v t (ác) ; ậ ệ ụ t b , d ng c , nguyên v t li u cho quá trình hóa
Trình bày đ y đ ph ẩ Chu n b đ ậ ế ị ụ ầ ễ ầ ủ ươ c thi ầ ủ trang nhân v t (ác) đ y đ và nhu n nhuy n;
ề ạ ỹ ướ Thao tác k năng àm s ch; làm m m da tr ầ c khi hóa trang nhu n
nhuy n; ễ
ủ ự ệ ấ ồ Th c hi n các thao tác đánh kem;ph ph n;tán má h ng; tô son thành
th o;ạ
ệ ự ướ ậ
ế ự ể ạ ố c quy trình hóa trang nhân v t(ác);hóa trang ặ ượ c nhiên t o kh i sáng đ khuôn m t đ
ả ả ớ Th c hi n đúng các b ậ ắ theo đúng tuy n nhân v t;s c nét,t ợ hoàn h o phù h p v i phong c nh
53
ả ả ậ ệ ệ ự ỷ ỉ m khi th c hi n các thao tác;đ m b o an Rèn luy n tính c n th n, t
ẩ ệ
ụ
ắ ặ ưỡ
ố ợ ớ ề ng da ế ể ạ ộ i phù h p v i ánh
ồ
ẹ
ả
ắ ướ c
ể ẩ ỹ toàn và v sinh th m m . ị ụ ẩ 1. Chu n b d ng c ạ 2. Làm s ch da ề 3. Làm m m da ố 4. Kem ch ng n ng ho c d 5. Đánh kem(lót,n n,che khuy t đi m,t o đ sáng t đèn,quang c nh)ả ủ ấ 6. Ph ph n , tán má h ng ẽ 7. V lông mày 8. Tô màu m tắ 9. K p lông mi ắ 10. G n lông mi gi ả 11. Ch i masscara ẻ ề 12. K vi n m t n 13.Tô son Ki m tra
Ề Ệ Ệ
ụ
ấ ế ị t b : ệ
ạ ẩ + B c chuyên nghi p,bông t y trang, tăm bong,bông ph n; + Kéo t a chân mày;dao c o;nhíp;
Nguyên v t li u:
ặ ẩ ướ ề ẩ + S a r a m t, kem t y trang, n ố c làm m m,t y trang,kem ch ng
ng;
Ự IV. ĐI U KI N TH C HI N MÔ ĐUN: ụ D ng c và trang thi ộ ọ ỉ ậ ệ ử ử ưỡ ắ n ng,kem d ấ ấ ấ
ủ ế ướ ể c khoáng;
ể ế ề ị
ả ạ ề + Ph n lót,ph n n n,ph n ph các lo i; + Hightligh,sadding,che khuy t đi m,n ẽ + Chì đ nh hình,chì vi n môi,chì v chân mày,chì che khuy t đi m,son ả , keo dán mi,mí gi ...
ỏ ủ ướ ủ c đ màu,son th i đ màu,lông mi gi n ệ ọ H c li u:
ệ t;tài li u;b ng;
+ Giáo trình mô đun; ả ở ế + V ;vi + Máy chi uế ả + Hình nh;đĩa; ồ ự Các ngu n l c khác: ự ự
ế ọ + Phòng h c th c hành chuyên môn; ụ + Trang ph c th c hành. ứ ỹ Ki n th c k năng đã có
ế ứ ề ị ồ ế ị ể ề ẩ t b ngh trang đi m th m
ẩ + Ki n th c v chu n b đ dùng trang thi m ;ỹ
54
ế ử ứ ỹ ứ ỹ ế ế ể ạ ặ ỉ ề ư ấ + Ki n th c k năng v T v n và giao ti p; ề + Ki n th c k năng v Trang đi m ,ch nh s a các d ng khuôn m t và
m t;ắ
ằ
ứ ỹ ứ ể ể ế ế ỹ ề + Ki n th c k năng v trang đi m h ng ngày; + Ki n th c và k năng trang đi m cô dâu.
ƯƠ Ộ V. PH NG PHÁP VÀ N I DUNG ĐÁNH GIÁ: (cid:0) ự Trong khi th c hi n mô đun:
ệ ự ấ ệ ể ữ
ớ ấ ự ế ợ ự
ẫ ụ ủ ừ ề ạ Trong quá trình th c hi n mô đun, đánh giá ki m tra v n đáp k t h p gi a lý thuy t và th c hành v trang đi m sân kh u v i quá trình th c hành trên ng (cid:0) ự ầ ệ
ứ
ấ ằ ể ệ c các công vi c sau :
ễ ấ ự
ể ể ể
ệ
ể ế ườ i m u, yêu c u đ t các m c tiêu c a t ng bài trong mô đun. Sau khi th c hi n mô đun: ế Ki n th c: ả ờ ượ ượ Đ c đánh giá b ng ki m tra v n đáp tr l i đ do) + Trang đi m trình di n sân kh u(t ; ả ; + Trang đi m quay hình,video,phim nh + Trang đi m studio; ậ + Hóa trang nhân v t(thi n và ác) ỹ
ượ ự ủ ể ằ ả
ệ
ấ ự ễ
K năng: ự Đ c đánh giá b ng quan sát c a bài th c hành có b ng thang đi m th c hi n công vi c sau: ể ể ể
ệ
ặ ệ ; do) + Trang đi m trình di n sân kh u(t ả ; + Trang đi m quay hình,video,phim nh + Trang đi m studio; ậ + Hóa trang nhân v t(thi n và ác) Thái đ : ộ Đánh giá thông qua các m t sau
ỷ ậ ệ giác, tính k lu t, tinh th n trách nhi m trong công vi c;
ệ ề ỹ
ậ ệ ầ ỷ ỷ m , chính xác trong các thao tác v k năng; ệ t ki m nguyên v t li u;
ỡ ẫ ứ ự + Ý th c t ậ ẩ + C n th n, t ứ ế + Ý th c ti ợ + H p tác, giúp đ l n nhau.
Ệ NG D N TH C HI N MÔ ĐUN:
Ẫ ụ Ự ươ ng trình:
ấ ượ ử ụ ạ ể ả c s d ng đ gi ng d y trình
ể ẩ ề
ề ươ ẫ ả ạ -
ứ ị ầ ủ ầ ẩ ạ ể ự ng pháp gi ng d y mô đun: ủ ệ ổ ệ ề
ƯỚ VI. H ạ 1. Ph m vi áp d ng ch ươ ng trình mô đun Trang đi m sân kh u đ Ch ộ ơ ấ ỹ ể đ S c p ngh Trang đi m th m m . ộ ố ể ướ 2. H ng d n m t s đi m chính v ph ướ Giáo viên tr ủ ừ ộ ấ ượ ộ c khi d y c n căn c vào n i dung t ng quát c a mô đun ọ và n i dung c a t ng bài đ chu n b đ y đ các đi u ki n th c hi n bài h c, ả ả đ m b o ch t l ng gi ng d y; - ệ ả ả ạ ạ
ế ướ ử ụ ể ệ ử ụ Trong quá trình gi ng d y, ngoài vi c s d ng tài li u; máy chi u;giáo ặ i,chân ả viên nên s d ng phim, hình nh ho c cattolo trang đi m áo c
55
ạ ậ
ả ề ườ
ệ ọ ể ệ ổ ề ỹ ướ ể ớ i ọ ứ i,m i l a ả c v k năng trang đi m giúp bài gi ng
ả dung;hình nh trên m ng;hình nh hóa trang nhân v t (thi n và ác) đ gi ể thi u rõ v qui trình trang đi m nâng cao dành cho m i ng ả tu i;các hình nh trong và ngoài n thêm sinh đ ng;ộ - ự ậ ể ạ ệ ề ườ i
Có th phân nhóm trong quá trình th c t p đ t o đi u ki n cho ng ề ể ổ ế - ỹ ố ể ạ ự ắ ỹ ứ ọ h c trao đ i ki n th c và k năng ngh ; ế ặ Giáo viên kèm c p, u n n n tr c ti p các thao tác đ t o k năng trang
ể - ệ đi m chuyên nghi p ữ ươ
ầ ng trình c n chú ý: ấ ự
ọ 3.Nh ng tr ng tâm ch ễ ể ể ể
ệ
ệ ầ - ấ ả - ấ ả -
- ; do) + Trang đi m trình di n sân kh u(t ả ; + Trang đi m quay hình,video,phim nh + Trang đi m studio; ậ + Hóa trang nhân v t(thi n và ác) ả 4. Tài li u c n tham kh o: ể ể ể ể Giáo trình trang đi m SHISEIDO xu t b n năm 2008; Giáo trình trang đi m Lovite xu t b n năm 2011; ấ ả Giáo trình trang đi m DEBON xu t b n năm 2010; ấ ả Giáo trinh trang đi m L’OPE’RA de pari make up proffessionl xu t b n
năm 2010; - ấ ả ỳ - ố ế ườ ể ỹ ắ ẹ Giáo trình toàn khoa Chăm sóc s c đ pHoa k xu t b n năm 2008; ấ ả ạ Giáo trình trang đi m Tr ề ẩ ng d y ngh th m m Qu c t xu t b n năm
ề ẩ ấ ả ể ạ ỹ
ả 2009; Giáo trình trang đi m Trung tâm d y ngh th m m Sài gòn xu t b n năm 2008 5. Ghi chú và gi i thích
ấ ợ
ế ừ ừ ặ ế ữ ạ ỏ ự ế ứ ả ầ
ứ ế ữ bài Mô đun có tính ch t tích h p gi a lý thuy t và th c hành, k th a t ễ d sang bài khó do đó bài gi ng c n lo i b nh ng ki n th c trùng l p, phát ể tri n nâng cao ki n th c.
56
Ự Ủ Ạ NG TRÌNH D Y
Ệ DANH SÁCH BAN CH NHI M XÂY D NG CH Ộ Ơ Ấ ƯƠ Ể Ẩ Ỹ Ề Ề NGH TRÌNH Đ S C P NGH TRANG ĐI M TH M M
ủ (Kèm theo Quy t đ nh s 535/QĐTCDN ngày 17 tháng 11 năm 2010 c a ổ ế ị ổ ố ụ ưở ụ ạ ề ng T ng c c D y ngh ) T ng c c tr
ủ ệ ệ ỗ ử ị Bà Đ Th Di u Hoa C nhânGiám đ c ố Trung tâm đào t o ạ 1. Ch nhi m:
ề ẩ ỹ ; ngh th m m Ý MY
ệ ạ ướ ư ạ ạ Ph m Ph c Thành Th c sĩ Phó khoa s ph m ủ 2. Phó Ch nhi m:
ườ ề ẳ ẵ Tr ng Cao đ ng ngh Đà n ng;
57
ử ệ ả ạ ỗ ị Bà Đ Th Di u H nh C nhân Qu n lý Nam Hai Resort; ư 3. Th ký:
4. Thành viên:
ị ượ ưở ề ẩ ạ Bà Đoàn Th Ph ngTr ng phòng Đào t o ạ Trung tâm đào t o ngh th m
ỹ ; m Ý MY
ị ồ ễ ạ Bà Nguy n Th H ng Nha Phó phòng đào t o ề ẩ ạ Trung tâm đào t o ngh th m
ỹ m Ý MY;
ễ ắ ẹ Bà Nguy n Thanh DuyênChuyên viên Trung tâm chăm sóc s c đ p
YMYSPA;
ử ễ ỗ ố Ông Nguy n Đ ToànC nhânGiám đ c Công ty Falcon
58
Ộ Ồ
DANH SÁCH H I Đ NG NGHI M THU CH Ộ Ơ Ấ Ạ ƯƠ NG TRÌNH D Y Ỹ Ẩ Ể Ề Ề Ệ NGH TRÌNH Đ S C P NGH TRANG ĐI M TH M M
ủ ố
(Kèm theo Quy t đ nh s 79/QĐTCDN ngày 25 tháng 3 năm 2011 c a ổ ưở ụ ụ ạ ế ị ổ T ng c c tr ề ng T ng c c D y ngh )
ị ế ề ầ ạ ố ề Bà Tr n Th Y n Huy n Phó Giám đ c Trung tâm d y ngh ủ ị 1. Ch t ch:
ẩ ỹ th m m A Đoan;
ủ ị ề ẩ ư ạ ạ ị Bà Ph m Th Nh Ý Giáo viên Trung tâm d y ngh th m 2. Phó ch t ch:
ỹ m Sài gòn;
ề ẩ ạ ỳ ỹ ị Bà Hu nh Th Chi Na –Giáo viên Trung tâm d y ngh th m m Ý 3. Th ký:ư
MY;
4.Thành viên:
ề ẩ ỹ ắ ễ ề ạ ị Bà Nguy n Th Hoàng Huy nGiáo viên Trung tâm d y ngh th m m C t
ề ươ ố u n tóc Ki u ph ng;
ỹ ắ ố ề ẩ ạ ạ ị Bà Ph m Th Xuy n ế Giáo viên Trung tâm d y ngh th m m C t u n tóc
ươ ề Ki u ph ng;
ươ ị ưở ạ ạ Bà Tr ng Th Thùy Trinh – Tr ề ẩ ng phòng đào t o Trung tâm d y ngh th m
ỹ ắ ố ề ươ m C t u n tóc Ki u ph ng;
ụ ưở ễ ụ ạ ề ổ ụ ạ ồ Ông Nguy n H ng MinhV tr ề ng V d y ngh T ng c c d y ngh .
.
59
M C L C
Ụ Ụ
N I DUNG
ươ ể ẩ STT 1 TRANG 1
ươ ỹ ể ề ề ẩ Ộ ề ộ ơ ấ Trang bìa ch Ch ng trình ngh Trang đi m th m m ng trình trình đ s c p ngh ngh Trang đi m th m 2 2 mỹ
ọ ế 3 Môn h c 01 : T v n và giao ti p 6
ư ấ ẩ ị ẩ Mô đun 02 : Chu n b dung c ệ ụ và an toàn v sinh th m m ỹ 4 12 ề ể
ẩ ể ử ế ể ỉ ỹ ngh Trang đi m th m m Mô đun 03 : Trang đi m và ch nh s a khuy t đi m các 5 19 ạ
ắ d ngkhuôn m t và m t ể ằ ặ 6 Mô đun 04 : Trang đi m h ng ngày 32
ể 7 Mô đun 05 : Trang đi m cô dâu 41
ể
ệ ạ ề ấ 8 Mô đun 06 : Trang đi m sân kh u ự 9 ng trình d y ngh 50 59
ệ ủ Danh sách Ban ch nhi m xây d ng ch ươ ộ ồ Danh sách H i đ ng nghi m thu ch ươ ề ạ ng trình d y ngh 10 60 ề ộ ơ ấ trình đ s c p ngh