Ỹ Ứ

B NH VI N TÂM TH N M  Đ C

Ệ KHOA D

Ầ CƯỢ

CHUYÊN ĐỀ

Ạ Ủ

Ả Ứ

PH N  NG CÓ H I C A THU C

ổ ượ ễ

ệ ự Th c hi n ườ Ng

i trình bày

:   T  D c lâm sàng : Nguy n Th  Nhàn

I. T ng quan v  ADR

i WHO 2000:

i x y ra

ộ ể ế

ạ ủ ả ứ ệ ả ứ ứ ộ ề ệ ử ụ ề ị ề ừ ặ

ị ị

ứ ứ ổ ổ

ứ 1. Đ nh nghĩa ế ế ớ ổ ứ  th  gi  ch c y t * Theo t ả ứ ố  (Adverse Drug Reaction­   Ph n  ng có h i c a thu c ặ ấ ợ ả ạ ADR) là ph n  ng có h i đáng k  ho c b t l ệ ử ụ sau m t can thi p có liên quan đ n vi c s  d ng  ạ ộ ơ ở ể ự ố thu c. M t ph n  ng có h i có th  là c  s  đ  d   ố ạ ủ ượ c m c đ  nguy h i c a vi c s  d ng thu c  đoán đ ỉ ể này đ  phòng, đi u tr  đi u ch nh li u ho c ng ng  thu c.ố ộ ố ạ ủ ả ứ ị “ Ph n  ng có h i c a thu c là m t  * Đ nh nghĩa khác:  ộ ố ạ ủ ả ứ “ Ph n  ng có h i c a thu c là m t  ộ ạ không đ nh tr ệ ở ấ ướ ả ứ ph n  ng đ c h i,  ả ứ ộ ạ ệ ở ướ ấ ph n  ng đ c h i,    c và xu t hi n  không đ nh tr c và xu t hi n    ẩ ệ ườ ể ườ ề i đ  phòng b nh, chu n   cho ng ẩ ệ ườ ể ườ ề i đ  phòng b nh, chu n   cho ng ng dùng li u th ng dùng li u th ộ ặ ữ ệ ặ đoán ho c ch a b nh ho c làm thay đ i m t ch a  ộ ữ ệ ặ ặ đoán ho c ch a b nh ho c làm thay đ i m t ch a  ứch c năng sinh lý” ch c năng sinh lý”

Ả Ứ

Ử Ụ

Ạ PH N  NG CÓ H I TRONG S  D NG  THU CỐ

ả ứ ủ ạ ­ Ph n

ề ườ ữ ặ ộ ố (ADRs  =  Adverse  Drug  ng g p trên lâm

ng  có  h i  c a  thu c  ấ Reactions) là m t trong nh ng v n  đ  th sàng

­ Ngày nay m c dù th  nghi m lâm sàng thu c tr ượ ẽ ị ườ ư ậ ặ ẫ ệ ặ ố ư ng  ch t  ch   nh ng  ADRs  v n  đ ướ c khi đ a  c  ghi  nh n

ra  th   tr nhi u.ề

ề ể ể ệ ủ

ườ ệ ữ ề

i b nh, trong đó nh ng  nh h ủ ự ố

­ ADRs có th  th  hi n trên nhi u ch c năng và c  quan c a  ơ ứ ầ ưở ả ng v  tâm th n là đáng  ng ầ chú ý trong th c hành lâm sàng c a th y thu c chuyên khoa  tâm th n.ầ ậ ậ ậ ầ ợ ­ Vì v y vi c t ng h p và c p nh t TT ADR góp ph n h  tr   ỗ ợ

ề ệ ổ ị trong công tác đi u tr .

ộ ố ề Theo m t s  báo cáo v  ADR:

ứ ầ

ư ộ ệ ổ ỵ

ườ ­ ADRs là nguyên nhân th  4 trong 8 nguyên nhân hàng đ u gây  ở ỹ ệ ử  M  (b nh tim, ung th , đ t qu , ADR, b nh ph i, tai  t  vong  ổ ạ n n, viêm ph i, đái tháo đ ng).

ướ ệ ố ệ các n c có h  th ng báo cáo

­ T  l ỷ ệ ả c nh d ở ậ  nh p vi n do ADRs  ả ượ c vào kho ng 10%.

ụ ể ộ ố ướ ­  C  th  m t s  n c:

Na­uy: 11,5%. Pháp: 13,0%. Anh: 16,0%.

ệ ệ ệ

15­ 20% ngân sách b nh vi n cho vi c  ế ả ữ ế ả ố Trung bình ph i ch  t gi ỉ ừ i quy t nh ng tai bi n do thu c.

ể ệ ố ả ượ c đang phát tri n không có h  th ng c nh giác d c

18/04/17

5

ướ ắ ơ ố ­ Các n ắ ch c ch n còn cao h n con s  trên.

TÁC DỤNG CỦA THUỐC TRONG CƠ THỂ

Tác dụng Tác dụng trị liệu trị liệu

Tác dụng Tác dụng phụ vô hại phụ vô hại

Tác dụng không Tác dụng không mong muốn mong muốn

Tác dụng Tác dụng phụ có hại phụ có hại

18/04/17

6

Tác dụng Tác dụng của thuốc của thuốc

Các kiểu rủi ro do thuốc

Tác dụng phụ đã biết Tác dụng phụ đã biết

Dùng thuốc Dùng thuốc saisai

Sai sót chất Sai sót chất lượng lượng

Không tránh Không tránh được được

Tác hại có thể Tác hại có thể tránh được tránh được

Những điều Những điều chưa biết chưa biết

Tổn thương Tổn thương Tổn thương Tổn thương hoặc chết hoặc chết hoặc chết hoặc chết

18/04/17

7

2. PHÂN LOẠI

Phân loại theo tần suất gặp. Phân loại theo mức độ nặng của bệnh do

ADR gây ra.

Phân loại theo tuýp.

18/04/17

8

Phân loại theo tần suất gặp:

Phân loại theo mức độ nặng của bệnh của ADR

gây ra: Nhẹ: Không cần điều trị. Trung bình: cần có thay đổi trong điều trị. Nặng: có thể đe dọa tính mạng, gây bệnh tật lâu dài. Tử vong: trực tiếp hoặc gián tiếp liên quan đến tử vong

Thường gặp  Ít gặp  Hiếm gặp ADR > 1/100 1/1000< ADR< 1/100 ADR < 1/1000

18/04/17

9

của bệnh nhân.

Phân loại theo typ

Đặc điểm Ví dụ Cách xử trí Loại ADR

-Tăng đường huyết do insulin. -Hoại tử gan do paracetamol . - Giảm liều hoặc ngưng liều. - Quan tâm đến ảnh hưởng phát đồ đồng thời. Type A (dạng phụ thuộc liều- dạng tăng cường)

-Có thể tiên lượng được. -Thường gặp (80% tổng các ADR). -Liên quan đến tác dụng dược lý. -Mức độ nhẹ, tỷ lệ tử vong thấp -Có thể sinh sản.

-Không phổ biến, không tiên thể lượng. -Mức độ nặng, tỷ lệ tử vong cao. -Tỷ lệ xảy ra cao, khó Type B (dạng không phụ thuộc - Ngưng và tránh sử dụng lần sau. -Phát ban do thuốc. -Phản ứng quá mẫn với hồi phục. liều- peniciline.

dạng lạ) -Không liên quan tác

dụng dược lý.

Type C (dạng mạn tính) - Giảm liều hay ngưng thuốc từ từ.

-Không phổ biến. -Liên quan đến tích lũy thuốc. -Phơi nhiễm trong thời gian dài. -ức chế trục thượng thận- tuyến yên- dưới đồi do cortisteroid. -Bệnh thận do dùng thuốc giảm đau.

- Thường khó kiểm soát Type D (dạng xuất hiện chậm)

-Ít gặp -Thường liên quan đến liều -Được xem là phơi nhiễm kéo dài tới một thuốc hoặc phơi nhiễm ở một điểm mốc quan trọng -Tăng nguy cơ ung thư mang trong dạ con với tamoxifen. -Khả năng quái thai do thuốc. -Chứng rối loạn vận động muộn với thuốc an thần

- Sử dụng lại liều từ từ.

Type E (ngưng sử dụng –cai thuốc)

-Không phổ biến. -Xảy ra ngay khi ngưng thuốc.

-Hội chứng sau khi ngừng opiote. -Tăng huyết áp trở lại khi ngừng clonidine.

Type F (Thất bại trong điều trị)

-Phổ biến. -Có thể liên quan đến liều. -Thường xảy ra bởi tương tác thuốc. -Tăng liều hoặc thay đổi tác nhân điều trị. - Xem xét ảnh hưởng của phác đồ đồng thời.

-Thuốc không hiệu quả. -Dùng quá liều. -Phản ứng sưng tấy, chống thải ghép.

33. .

18/04/17

13

BỆNHBỆNH NHÂNNHÂN

TT HH UU ỐỐ CC

Nhân Nhân viên y tế viên y tế

18/04/17

14

3.1. THUỐC

Chất lượng thuốc Tiêu chuẩn đánh giá chất lượng

thuốc

Mối quan hệ giữa chất lượng thuốc

với phản ứng có hại cuả thuốc.

Thuốc giả

18/04/17

15

2.1. Thu cố

ặ ố ủ Đ c tính c a thu c:

ế ưở ng c a k  thu t bào ch :

ướ

ổ ố i thay đ i t c  ấ ươ ng tác

ậ Ả ủ ỹ +  nh h ượ ể ng  c ti u phân, l kích th ố ố ả ấ ả thu c,ch t b o qu n thu c, tá  ượ ể ẫ ớ c… có th  d n t d ạ ộ ả đ  gi  phóng ho t ch t, t ấ ớ các ch t v i nhau gây ra ADR.

ố ưở Ả ấ ượ ng c a ch t l ng thu c:  +  nh h ố ả ố ị ạ ố thu c gi , thu c quá h n, thu c b   ế ủ phân h y và bi n ch t do quá trình  ả ả b o qu n cũng gây ra các ADR.

ị ố ồ

ề ề Đi u tr  nhi u thu c đ ng  th i:ờ

ề ử ụ

ượ ự ọ ổ c l c h c, có

ố ả ụ ể

ố ế + Khi s  d ng nhi u thu c k t  ươ ả ả ợ ng  h p có kh  x y ra các t tác thu c làm thay đ i sinh  kh  d ng, d ấ ộ th  sinh ra ch t đ c gây ADR  nghiêm tr ng.ọ

ệ ị ề Li u trình đi u tr  kéo dài:

ề ệ ấ ể + khi đi u tr  kéo dài có th   xu t hi n các ADR.

3.2. Bệnh 3.2. Bệnh nhânnhân

3.3. Nhân viên y tế 3.3. Nhân viên y tế

ề ế ườ  V  ki n th c:  ­ Ng

t nh t

ế

ộ i làm cán b  y

­ Ngoài ra, ng ế ứ

ọ ố

t

ườ

ứ cán b  y tộ ế ch a ư i làm  ể ấ ế ữ có nh ng hi u bi ố : mà lo i ạ ề ị đ nh v  thu c ượ ố ượ c  thu c đ c hay không đ ườ ử ụ ư i  đ a vào s  d ng là do ng ế ị ế ộ làm cán b  y t  quy t đ nh  và khuy n cáo nhân dân.  ườ  ế còn thi u kiên th c  t chuyên môn trong vi c:ệ ố ự ­ L a ch n thu c cho đ i  ẻ ệ ( tr  em,  ặ ượ t ng đ c bi i già, PNCT và  ng PNCCB…)

ề ­ Dùng đúng thu cố , li u dùng,

ố ­ Đ ng dùng( u ng, tiêm,

ờ th i gian dùng ườ ề truy n…)

ả ệ  ­ Đi u ki n b o qu ản( nhi t ệ

ề ộ đ ,…)

ệ ứ ề

ươ tâm  và

ườ

ậ ổ

ỏ ủ

• V  y đ c: ề ứ ấ   ­  V n  đ   y  đ c  hi n  nay  đang  ộ ấ ượ c xã h i r t quan tâm. đ ế   t ­  M t  nhân  viên  y  ả trách  ng  ph i có l ề ế ệ nhi m cao, h t lòng yêu ngh ,  ệ luôn rèn luy n nâng cao ph m  ủ ấ ạ ứ  c a mình. ch t đ o đ c ạ ư   ­  Nh ng  bên  c nh  đó,  cũng  có  ế ữ i  nhân  viên  y  t nh ng  ng   ắ không  làm  tròn  b n  ph n,  t c  trách, vì m c đích cá nhân làm  ế ứ ả ng  đ n  s c  kh e  c a  ng ưở nh  h ườ ệ i b nh.

18/04/17

Ds.Tăng Lê Quỳnh Trinh

22

SAI LẦM TRONG SỬ DỤNG THUỐC (MEDICATION ERRORS)

Ở Mỹ, đã khảo sát trong một số bệnh viện và đưa ra các con số người chết do sai lầm trong điều trị hàng năm:

- 12.000 người chết do phẫu thuật không cần thiết. - 7.000 người chết do dùng thuốc sai lầm trong các bệnh

viện.

- 20.000 người chết do các sai lầm khác trong bệnh viện. - 80.000 người chết do nhiễm trùng bệnh viện. - 106.000 người chết do thuốc không có hiệu quả. Và họ nêu ra một quy kết: Bác sĩ là nguyên nhân thứ 3 gây chết 250.000 bệnh nhân hàng năm (sau bệnh tim và ung thư).

(Journal American Medical Association, July 26. 2000; 284

18/04/17

23

(4): 483- 5)

4. Biện pháp giảm khả năng xuất hiện của ADR 4. Biện pháp giảm khả năng xuất hiện của ADR

Biện pháp hạn chế ADR

Hạn chế số thuốc dùng

Nắm vững thông tin về thuốc đang dùng cho bệnh nhân

Nắm vững tông tin đối tượng có nguy cơ cao

Theo dõi sát bệnh nhân và phát hiện sớm các phản ứng có hại để xử lí kịp thời

Tình trạng Tình trạng bệnh lí người bệnh lí người bệnh bệnh

Xét nghiệm và Xét nghiệm và đánh giá cận đánh giá cận lâm sàng lâm sàng

Liều dùng, đường Liều dùng, đường dùng, khỏang cách dùng, khỏang cách giữa các lần hợp lí giữa các lần hợp lí

Thuốc phải phù hợp Thuốc phải phù hợp với tình trạng lâm sàng với tình trạng lâm sàng người bệnh người bệnh

Ế Ế

Tiền sử dị Tiền sử dị ứng thuốc ứng thuốc

Dụng cụ tiêm Dụng cụ tiêm phảo vô trùng phảo vô trùng

Ể Ể Ấ Ấ

Ố Ả Y U T  GI M  Ố Ả Y U T  GI M  Ả THI U KH  NĂNG  Ả THI U KH  NĂNG  Ệ XU T HI N ADR  Ệ XU T HI N ADR

Theo dõi thuốc Theo dõi thuốc có nguy cơ cao có nguy cơ cao gây ra ADR gây ra ADR

Ko có dấu hiệu Ko có dấu hiệu cảm quan bất cảm quan bất thường thường

Dùng thuốc khác Dùng thuốc khác có khả năng có khả năng tương tác tương tác

Hạn sử dụng và Hạn sử dụng và ĐK bảo quản ĐK bảo quản thuốc thuốc

Chú ý

ố ố

ơ Không kê đ n khi không  ơ Không kê đ n khi không  có lí do rõ ràng có lí do rõ ràng

ố ợ Tránh ph i h p thu c ko  ố ợ Tránh ph i h p thu c ko  ế ầ t c n thi ế ầ t c n thi

ướ ệ ướ ệ

ử ụ ử ụ

Xem xét các thu c ố Xem xét các thu c ố ng ng

i b nh đã s  d ng i b nh đã s  d ng

i suy gan,  i suy gan,

ệ ố ượ ng: b nh nhi,  Đ i t ệ ố ượ ng: b nh nhi,  Đ i t ổ ườ i cao tu i, PNCT và  ng ổ ườ i cao tu i, PNCT và  ng ườ cho con bú, ng ườ cho con bú, ng th nậth nậ

ơ ơ

ệ ệ ấ ấ ề ề

ượ ượ

ố ố u và  u và

ể ể ứ ứ ả ả ố ố

ặ ặ ườ ườ ặ ặ ớ ớ

ệ Bi u hi n ho c tri u  ệ Bi u hi n ho c tri u  ầ ng c n  ch ng b t th ầ ng c n  ch ng b t th ừ gi m li u ho c ng ng  ừ gi m li u ho c ng ng  thu c càng s m càng  thu c càng s m càng  tố tốt t

ố Thu c có nguy c  cao gây  ố Thu c có nguy c  cao gây  ươ ADR và t ng tác thu c  ươ ADR và t ng tác thu c  ứ ặ ớ ho c v i th c ăn, r ứ ặ ớ ho c v i th c ăn, r ứ ố th c u ng khác ứ ố th c u ng khác

THEO DÕI ADR CỦA THUỐC SD TRÊN LÂM SÀNG – VAI TRÒ CẢNH GIÁC DƯỢC

CL thu cố

Báo cáo ADR t nguy nệ

ả C nh giác  cượ d

Sai sót  trong s  ử d ng ụ thu cố

ả ứ Ph n  ng có  ạ ủ h i c a  thu cố

ủ ộ

Giám sát ch  đ ng  ADR

ấ ạ

Th t b i đi u  trị

TRONG XỬ TRÍ ADR

5. NGUYÊN T C CHUNG

ấ ố

ư

ế

 Ng ng thu c và dùng ch t đ i kháng (n u có)

ư

 Ng ng thu c.

 Gi m li u thu c. ề

ế ể ạ

 Dùng thêm thu c khác ho c các bi n pháp c n thi

ế t đ  h n ch

ố ạ tác d ng có h i.

ấ ứ

 Áp d ng các bi n pháp c p c u chung v  hô h p, tu n hoàn, cân  ọ

ề ậ

ướ

ệ c và đi n gi

i, tăng l c qua th n,...

ụ ằ b ng n

II. CÁC NHÓM THU C TÂM TH N

ố A. Các thu c an th n: ạ     1. Thu c an th n m nh     2. Thu c bình th n an tĩnh ắ ề     3. Thu c đi u ch nh khí s c

ả ả

ế

ố ố ả ố ỉ ầ ố ư B. Thu c h ng th n ố ầ ố     1.Thu c ch ng tr m c m 3 vòng ạ ứ ầ ố ố     2. Thu c ch ng tr m c m d ng  c ch  MAO ố ầ     3. Thu c kích thích tâm th n ế ệ ớ ầ ố ố     4. Thu c ch ng tr m c m th  h  m i

ầ ố A.Các thu c an th n

ố ầ

ạ 1.Thu c an th n m nh ­ Nhóm phenothiazin:

Clopromazin – Aminazin Levomepromazin – Tisercine

ẫ ấ

­ Các alkaloid: Riserpin ­ D n xu t Butyropheon Haloperidol ầ ố

ế ệ ớ ­ Thu c an th n kinh th  h  m i Leponex­clozapin Risperdal Olanzapin

ầ ố A.Các thu c an th n

ả ố

2.Thu c bình th n ­ Nhóm Benzodiazepin + Seduxen, diazepin + Olanzapin ạ ­ Lo i khác + Aminazin ố ỉ ề

ắ 3.Thu c đi u ch nh khí s c ­ Lithium ­ Valproat natri­ depakin ­ Carbamazepin

Ố Ư

B. THU C H NG TH N

1.Thuốc chống trầm cảm 3 vòng

Melipramin.  Imipramin ­ Tozranil.  Amazranil ­ Clomipamin.  Amitriptyline ­ Laroxyl ­ Elavil. ả ứ ố ầ ế

ố 2. Thu c ch ng tr m c m  c ch  MAO  Niamid.   Marplan

B THUỐC HƯNG THẦN

ố ầ

3. Các thu c kích thích tâm th n:   Amphetamine, Metedrine, Phenatine.   Luxidin.   Meridil, Centedrine.

ố ả ế ệ ớ

ầ ố 4. Các thu c ch ng tr m c m th  h  m i:   Tianeptine ­ Stablon.   Sertraline – Zosert  Remeron...

ƯỜ

TÁC D NG KHÔNG MONG MU N TH Ặ

NG    Ầ

Ử Ụ

Ố G P KHI S  D NG THU C ĐI U TR  TÂM TH N

­  H

Ử NG X  TRÍ

BI N  PHÁP

ƯỚ Ụ TÁC D NG KHÔNG  MONG MU NỐ

ế

ề ­ Cân nh c li u dùng ỗ ­ Theo dõi m i 6 tháng ố ế ầ ­ Đ i thu c n u c n

ơ ắ

TÊN THU CỐ , NHÓM  THU CỐ Clozapin (tăng  4.45kg) Olanzapin (4,15 Kg) Risperidon ( 2,10kg)

ể ườ

ng (ĐTĐ typ

Tăng cân (chi m 42­ 46% Bn TTPL tăng  cân ho c béo phì làm  tăng nguy c  m c tim  m chạ Ti u đ II) trên bn TTPL

Clozapin Olanzapin Ríperidone

ế

ưở

nh h

ế

Ả ng trên th n  ệ kinh liên quan đ n h   v n đ ng ngo i tháp

ư

ầ ố H u h t các thu c  ố ạ ầ ch ng lo n th n. ệ ố ặ t các thu c  Đ c bi ạ ệ ự có hi u l c m nh:  Piperazin, clozapin.

­ Theo dõi cân n ng ặ ọ ể đ  sàng l c ti u  ngườ đ ệ Hi u ch nh li u phù  h pợ ố Dùng thu c ít gây  TDKMM ngo i tháp  ấ c p nh  Risperidon  ớ ề ấ v i li u th p nh t có  ệ hi u qu .

ƯỜ

TÁC D NG KHÔNG MONG MU N TH Ặ

NG  Ầ

Ử Ụ

Ố G P KHI S  D NG THU C ĐI U TR  TÂM TH N

ƯỚ

– H

Ử NG X  TRÍ

BI N  PHÁP

Ố TÊN THU C, NHÓM  THU C.Ố

Ụ TÁC D NG KHÔNG  MONG MU NỐ

ố Dùng thu c kháng  cholinergic

ự ơ ng l c c   ử ẹ ổ ơ

ố Thu c ch ng lo n th n  m nh:ạ Haloperidol

ươ ạ Lo n tr ấ ậ c p, th m chí t  vong  ộ ộ đ t ng t, v o c , c n  xoay m t...ắ

ử ộ

ề ừ

ố ố Thu c ch ng lo n  ư ả th n, gi i lo âu nh   Olanzapin

ứ Ch ng không ng i yên,  ứ ứ ở b t r t  ườ th

ồ  chân, bn  ng xuyên c  đ ng

ử ụ ả ớ

ệ Hi u ch nh li u phù  h p.ợ S  d ng li u v a  ph i v i Propranolol.

H i ch ng Pakinson

ố Thu c ch ng lo n  th n: Clopromazin

ố Dùng thu c kháng  cholinergic

ƯỜ

TÁC D NG KHÔNG MONG MU N TH Ặ

NG  Ầ

Ử Ụ

Ố G P KHI S  D NG THU C ĐI U TR  TÂM TH N

ƯỚ

– H

Ử NG X  TRÍ

BI N  PHÁP

TÊN THU C, Ố NHÓM THU C.Ố

Ụ TÁC D NG KHÔNG  MONG MU NỐ

ạ ỏ ­ Lo i b  thu c đã gây  ả ứ ph n  ng ấ ­ Ch t kháng  cholinergic

ố ố Thu c ch ng lo n  th n: ầ Clopromazin;  Haloperidol Risperdal 2mg ầ

ặ ạ

i

ứ ộ ­ H i ch ng ác tính thu c an  ầ th n kinh ấ ờ ứ ­ C ng đ , run m nh, d u  ệ ự ậ hi u th c v t không  n  ị đ nh... ạ ệ

ộ ộ

ố Thu c an th n  kinh

ể i thi u

ộ Lo n đ ng mu n:L p l ễ đi u b , tái di n, không đau,  ộ không h u ý, đ ng tác nhanh  t. ki u múa gi

ớ ể ả

ố ­Thu c ch ng  parkinson  ề ố ử ụ ­ S  d ng li u t ầ ố ủ c a thu c an th n ử ụ clozapin,  ­ S  d ng  ố ố thu c ch ng lo n th n  m i đ  gi m TDKMM

ƯỜ

TÁC D NG KHÔNG MONG MU N TH Ặ

NG  Ầ

Ử Ụ

Ố G P KHI S  D NG THU C ĐI U TR  TÂM TH N

ƯỚ

– H

Ử NG X  TRÍ

BI N  PHÁP

TÊN THU C, Ố NHÓM THU C.Ố

Clopromazin

TÁC D NG Ụ KHÔNG MONG  MU NỐ Vàng da (nh )ẹ

L a ch n thu c khác  ơ ợ phù h p h n

ả ứ

Phenothiazin Clopromazin

Ph n  ng da: Mày  đay, viêm da, dát s n, ầ ế ấ ch m xu t huy t

ệ ớ

ị ạ t v i

Theo dõi Ct máu( s  ố ượ l ng BC h t)

ề ố Thu c đi u tr  lo n  th n đ c bi clozapin, Phenothiazin

ạ ạ R i lo n t o máu:  ả ẹ tăng nh  BC, gi m BC  và tăng BC ái toan

ƯỜ

TÁC D NG KHÔNG MONG MU N TH Ặ

NG  Ầ

Ử Ụ

Ố G P KHI S  D NG THU C ĐI U TR  TÂM TH N

Ử NG X  TRÍ

TÊN THU CỐ

BI N  PHÁP

ƯỚ – H Ụ TÁC D NG KHÔNG  MONG MU NỐ

• Dùng 1 thu c ch ng  tr m c m ế ố ứ • Dùng thu c  c ch   ọ ọ ự ữ ở  tr   • Ch n l c s  gi ả ạ i Serotoin (gi m td  l ụ ph  trên tim).

• Amitriptyline (Elavil) • Imipramine (Tofranil) • Doxepin (Sinequan) •Trimipramine (Surmon til) • Clomipramine  (Anafranil)

ề ề ế

t

• Tăng cân • Khô mi ngệ • Nhìn mờ • Bu n ng ủ ồ • Tim đ p nhanh hay  ậ ị lo n nh p • Lú l nẫ • Các v n đ  v  ti ấ ư ể ni u nh  ti u khó

Các benzodiazepin

ơ

ỉ ế

ớ ả Lú l n, gi m trí nh ,  nguy c  gây nghi n

t

ậ ầ Ch  dùng khi th t c n  ượ t, dùng không v thi ị ố quá s  ngày quy đ nh.

TỔNG QUAN VIỆC PHÒNG TRÁNH ADR

70% ADRs có thể phòng tránh được nếu thực hiện tốt những tiêu chí sau:

- sử dụng thuốc hợp lý trên bệnh cảnh lâm sàng - Liều dùng đường dùng khoảng cách đưa thuốc phải phù hợp với bệnh nhân(tuổi, cân nặng, bệnh mắc kèm)

- Theo dõi dám sát bệnh nhân đầy đủ - Dùng thuốc đặc biệt cẩn thận trên bệnh nhân có

tiền sử dị ứng/ phản ứng với thuốc

- Thận trọng trong phối hợp thuốc - Dùng thuốc hợp lý trên bệnh nhân có chống chỉ

định

- Kỹ thuật đưa thuốc phải đúng

CHÂN THÀNH CÁM ƠN