
ĐI H C QU C GIA HÀ N IẠ Ọ Ố Ộ
TR NG ĐI H C CÔNG NGHƯỜ Ạ Ọ Ệ
Vũ Trí Hà
NGHIÊN C U CHUY N ĐI ĐNH D NG CÁC FILE THI T K M CHỨ Ể Ổ Ị Ạ Ế Ế Ạ
IN V D NG CHU N PH C V CÔNG ĐO N KHOAN M CH INỀ Ạ Ẩ Ụ Ụ Ạ Ạ
TRÊN MÁY CNC-CCD/2 HÃNG: BUNGARD
Ngành: Công ngh k thu t C đi n tệ ỹ ậ ơ ệ ử
TÓM T T KHÓA LU N T T NGHI PẮ Ậ Ố Ệ

Hà N i – 2017ộ
M ĐUỞ Ầ
Tính c n thi t c a đ tàiầ ế ủ ề
Trong th i đi khoa h c phát tri n hi n nay, vi c s d ng máy m c đ gi m b t s c ờ ạ ọ ể ệ ệ ử ụ ọ ể ả ớ ứ
lao đng c a con ng i r t là quan tr ng. Vì v y vi c s d ng máy khoan m ch là r t quan ộ ủ ườ ấ ọ ậ ệ ử ụ ạ ấ
tr ng v a gi m s c lao đng và hi u qu thì r t là cao. Và đ tài c a em là chuy n đi đnh ọ ừ ả ứ ộ ệ ả ấ ề ủ ể ổ ị
d ng các file m ch in v d ng chu n đ ph c v công đo n khoan m ch in trên máy CNC-ạ ạ ề ạ ẩ ể ụ ụ ạ ạ
CCD/2. B i vì m i m t ph n m m nó cho m t đnh d ng file m ch in riêng. Nên vi c ở ỗ ộ ầ ề ộ ị ạ ạ ệ
chuy n đi đnh d ng các file đó v m t d ng chu n đ khoan m ch là r t c n thi t, r t ể ổ ị ạ ề ộ ạ ẩ ể ạ ấ ầ ế ấ
ti n l i cho t t c m i ng i s d ng các ph n m m khác nhau. ệ ợ ấ ả ọ ườ ử ụ ầ ề
Đi t ng nghiên c u và ph ng pháp nghiên c uố ượ ứ ươ ứ
Đi t ng nghiên c u:ố ượ ứ
Các ph n m m thi t k m ch: Altium Designer, Proteus, Eagle.ầ ề ế ế ạ
Ph n m m RouterPro 3000.ầ ề
Máy CNC-CCD/2.
Ph ng pháp nghiên c u:ươ ứ
Tìm hi u máy CNC-CCD/2.ể
D a trên các file m ch in đ su t sang file chu n.ự ạ ể ấ ẩ
N i dung nghiên c u:ộ ứ
Tìm hi u các đc tính,ch d n c a máy CNC-CCD/2.ể ặ ỉ ẫ ủ
Tìm hi u các ph n m m thi t k m ch Altium, Proteus và Eagle.ể ầ ề ế ế ạ
Xu t file m ch in t các ph n m m Atium, Proteus và Eagle v d ng chu n.ấ ạ ừ ầ ề ề ạ ẩ
Tìm hi u và nêu cách s d ng ph n m m Router Pro3000.ể ử ụ ầ ề
CH NG 1: TÌM HI U V MÁY KHOAN M CH CNC-CCD/2ƯƠ Ể Ề Ạ
1.1. Gi i thi u chung máy CNC-CCD/2[7]ớ ệ

Máy CCD là m t máy khoan và máy phay c a Đc đc đi u khi n b ng máy tính v i s ộ ủ ứ ượ ề ể ằ ớ ự
thay đi công c bán t đng ho c t đng. Nó cho phép x lí tr c ti p các d li u khoan ổ ụ ự ộ ặ ự ộ ử ự ế ữ ệ
Excellon ho c Sieb và Meyer ho c d li u HP/GL đ s n xu t m ch in và phay đnh tuy n ặ ặ ữ ệ ể ả ấ ạ ị ế
c a nh a, nhôm và các kim lo i khác.ủ ự ạ
1.2. Các tính năng đc bi t c a CNC – CCD/2[7]ặ ệ ủ
.C u trúc c khíấ ơ
C u trúc c ng và thăng b ng v i tr ng l ng di chuy n th p và vòng bi ch t l ng cao đ ấ ứ ằ ớ ọ ượ ể ấ ấ ượ ể
đnh v t c đ cao.ị ị ố ộ
Chúng ta có th s a m ch PCB khi máy v trí ban đu. Có th g n các thi t b l p ráp.ể ử ạ ở ị ầ ể ắ ế ị ắ
Nút áp su t và chân ch u áp l c có th tháo r i đ khoan m ch in m m và không b ng ấ ị ự ể ờ ể ạ ề ằ
ph ng. ẳ
Tr c chínhụ
Đng c tr c chính KaVo có đ chính xác cao, công su t 150 W, t c đ t i đa 63000 ộ ơ ụ ộ ấ ố ộ ố
vòng/phút.
H th ng đi u khi nệ ố ề ể
T c đ đnh v t i đa trên tr c: 9000/mm/phút (= 150 mm/s).ố ộ ị ị ố ụ
Đ phân gi i b c: 1mil, ộ ả ướ 1/2 mil, 1/4mil (= 6.35 Micrometr).
Đ chính xác: +/- 1 b c, đ l p đi n hình ộ ướ ộ ặ ể ± 0.001 mm (± 0.04 mil).
Đ chính xác v trí: 20 ppm (0.002%) trên toàn b không gian làm vi c.ộ ị ộ ệ
Ph n m m s d ng trong máy CNC-CCD/2ầ ề ử ụ
Ph n m m đc tích h p ch y trên h đi u hành windown v i giao di n ng i dùng ti n ầ ề ượ ợ ạ ệ ề ớ ệ ườ ệ
l i.ợ
RouterPro 3000 ch y v i windown 64bit, có các modul m r ng (ti p xúc laze, nh n d ng ạ ớ ở ộ ế ậ ạ
chu n,…).ẩ
S d ng các tiêu chu n đnh d ng t p nh Excellon ho c Sieb ử ụ ẩ ị ạ ệ ư ặ & Meyer và d li u khoan ữ ệ
d ng HP/GL đ x lí.Chúng ta có th t đi u ch nh t c đ v trí cho các tr c X, Y, Z.ạ ể ử ể ự ề ỉ ố ộ ị ụ
1.3. C u t oấ ạ

. Tr c chínhụ
Là b ph n tr c ti p làm nhi m v khoan và phay m ch.ộ ậ ự ế ệ ụ ạ
Chân áp su t khoanấ
Chân có tác d ng gi c đnh b ng m ch đ khoan, tránh gãy mũi đng th i nó có tác ụ ữ ố ị ả ạ ể ồ ờ
d ng đy b ng m ch cho b ng ph ng khi mà b ng m ch b l i lõm không b ng ph ngụ ẩ ả ạ ằ ẳ ả ạ ị ồ ằ ẳ
CH NG 2: M T S PH N M M THI T K M CHƯƠ Ộ Ố Ầ Ề Ế Ế Ạ
2.1. Ph n m m Altium Designer[1][2]ầ ề
Gi i thi u chungớ ệ
Altium Designer là m t ph n m m chuyên ngành đc s d ng trong thi t k m ch ộ ầ ề ượ ử ụ ế ế ạ
đi n t .ệ ử
Altium Designer cung c p m t ng d ng k t h p t t c công ngh và ch c năng c n thi t ấ ộ ứ ụ ế ợ ấ ả ệ ứ ầ ế
cho vi c phát tri n s n ph m đi n t hoàn ch nh, nh thi t k h th ng m c bo m ch và ệ ể ả ẩ ệ ử ỉ ư ế ế ệ ố ở ứ ạ
FPGA, phát tri n ph n m m nhúng cho FPGA và các b x lý r i r c, b trí m ch in (PCB)ể ầ ề ộ ử ờ ạ ố ạ
…
M t s tính năng và đc tính n i b tộ ố ặ ổ ậ
Giao di n thi t k , qu n lí và ch nh s a thân thi n, d dàng biên d ch, qu n lí file, ệ ế ế ả ỉ ử ệ ễ ị ả
qu n lí phiên b n cho các tài li u thi t k .ả ả ệ ế ế
H tr m nh m cho vi c thi t k t đng, đi dây t đng theo thu t toán t i u, phânỗ ợ ạ ẽ ệ ế ế ự ộ ự ộ ậ ố ư
tích l p ráp linh ki n. H tr vi c tìm gi i pháp thi t k ho c ch nh s a m ch, linh ki n, ắ ệ ỗ ợ ệ ả ế ế ặ ỉ ử ạ ệ
netlist có s n t tr c theo các tham s m i.ẵ ừ ướ ố ớ
M , xem và in các file thi t k m ch d dàng v i đy đ thông tin linh ki n, netlist, dở ế ế ạ ễ ớ ầ ủ ệ ữ
li u b n v , kích th c, s l ng…ệ ả ẽ ướ ố ượ
H th ng các th vi n linh ki n phong phú, chi ti t và hoàn ch nh bao g m t t c các ệ ố ư ệ ệ ế ỉ ồ ấ ả
linh ki n nhúng, s , t ng t ..ệ ố ươ ự
Thi t k m chếếạ
B1: M ph n m m Altium Designer.ở ầ ề
B2: T o file m ch nguyên lí.ạ ạ
File => Schematic

B3: T o file m ch inạ ạ
File => PCB
B4: L u fileư
B5: M file m ch nguyên lí v a l uở ạ ừ ư
B5: L a ch n linh ki nự ọ ệ
B6: Sau khi l a ch n xong linh ki n và thi t k m ch xong m ch nguyên lí ta ự ọ ệ ế ế ạ ạ
chuy n m ch nguyên lí đó sang m ch in.ể ạ ạ
Ti p theo Design => Update PCB.ế
B7: S p x p linh ki n và đi dâyắ ế ệ
2.2. Ph n m m Proteus[4]ầ ề
. Gi i thi u chungớ ệ
Trong lĩnh v c khoa h c công ngh ngày càng phát tri n không ng ng ngành tin h c nóiự ọ ệ ể ừ ọ
chung đã có m t h u nh trong t t c các ngành ngh t đn gi n đn ph c t p. Công nghặ ầ ư ấ ả ề ừ ơ ả ế ứ ạ ệ
tin h c h c đã giúp ích không nh vào công vi c gi ng d y và mang l i nhi u k t qu ọ ọ ỏ ệ ả ậ ạ ề ế ả
không nh . Proteus VSM (Virtual Simulation Microprocessor) là ch ng trình t o và ch y ỏ ươ ạ ạ
các m ch đi n, các m ch có vi x lí và mô ph ng quá trình làm vi c c a m ch nguyên lí, ạ ệ ạ ử ỏ ệ ủ ạ
giúp cho ng i h c đi n t hình dung tr c quan h n vào th c t c a các linh ki n đi n t .ườ ọ ệ ử ự ơ ự ế ủ ệ ệ ử
Thi t k m ch inếếạ
B1: M ph n m m Proteus.ở ầ ề
B2: T o New Project và thi t k m ch in.ạ ế ế ạ
B3: L a ch n linh ki n và thi t k m ch nguyên lí.ự ọ ệ ế ế ạ
B4: Xu t file mach inấ
2.3. Gi i thi u ph n m m Eagle[5]ớ ệ ầ ề
Thi t k m ch inếếạ
B1: M ph n m mở ầ ề
B2: T o file thi t k m ch nguyên líạ ế ế ạ
File =>New =>Schematic

