Công nghệ chế to thiết b điện
SVTH : Mã Quang Hu SHSV: 20091413 Lp : KTĐ 2-K54 Page 1
MC LC
LI M ĐẦU ........................................................................................................................ 2
PHN NI DUNG .................................................................................................................. 3
1-Mục tiêu và nhiệm v ......................................................................................................... 3
2-Qua trình sản xut và quá trình công nghệ ........................................................................... 3
3-Những đặc thù của công nghệ chế tạo máy điện .................................................................... 5
4-Quy trình công nghệ cơ bản trong chế to máy điện .............................................................. 6
4.1-Động cơ không đồng b lồng sóc đúc nhôm ................................................................... 7
4.2-Máy điện mt chiu ..................................................................................................... 8
4.3-Máy biến áp ............................................................................................................... 9
PHN KT LUN ............................................................................................................... 10
Công nghệ chế to thiết b điện
SVTH : Mã Quang Hu SHSV: 20091413 Lp : KTĐ 2-K54 Page 2
LI M ĐẦU
Công ngh là gì? Hiu công ngh như thế nào?
Có l khái nim “công ngh” vi tt c mi ngưi đều tr nên gn gũi và khá quen
thuc. Người ta thưng nói đến cm t “khoa học công ngh” nhưng nói thì nói vy
ch đâu có phi tt c mi người đều biết, đều hiu được cm t đó mt cách chi tiết
mt cách c th.
Khái nim “công ngh” có th nói là mt cm t mi mà không mi;s dĩ có điu
đó chúng ta quay li hơn 1 thp niên v trưc,ngay trong ngành giáo dc,b sách giáo
khoa ca hc sinh cp 1 không h tn ti khái nim công ngh,không có môn “công
nghệ” mà thay vào đó là môn “lao động kĩ thut” ri “khoa học kĩ thut”. Sau đó 1
khong thi gian ngn tên môn hc như vy không còn xut hin na mà thay vào đó
là môn “công nghệ”. Đối vi nhng thế h hc sinh gn đây thì khái nim v môn hc
đó không có gì l lm c,vì ngay t lp 1 đã có môn hc gi là “công nghệ” hay
“khoa hc công nghệ”. Còn đối vi nhng thế h trong thi kì chuyn giao thì đó là
khái nim hết sc l lm,thay vì “lao động kĩ thut” gi chuyn sang “khoa học kĩ
thut” một khái nim hết sc mi m,l lm và cũng khá thú v. Chúng khác nhau như
thế nào?
“Lao đng kĩ thut” đối vi nhng hc sinh cp 1 là được tìm hiu, được hc làm
thế nào để to ra mt sn phm đợn gin như các kiu đan nan xen kẽ,so le,…hay
nhng mô hình th công nào đó. Còn khi môn hc “công ngh” đưc đưa vào thì hc
sinh đưc hc v nhng gì và ti sao môn “lao động kĩ thut ” li được thay thế. Thc
ra đi vi môn công ngh mà nói hc sinh vn được hc nhng điu tương đối ging
vi môn “khoa học kĩ thut ” mà các thế h trưc đã đưc hc,có điu khái nim công
ngh được đưa vào nhiu hơn và thay thế hn khái nim cũ,còn thc cht môn hc vn
vy. Mt môn hc không th thay thế,chng thế mà ngày nay,ngay t lp 1 con ngưi
đã được hc v “công ngh” ri tng bước tng bước nâng cao hơn kh năng nhn
thc đó và để khái nim “công ngh” luôn luôn tn ti và ăn sâu vào mi con người.
T phân tích ví d trên để ta thy được thế nào là công ngh,tm quan trng ca
chúng ra sao. Rút ra đưc rng,công ngh tn ti tt c các lĩnh vc trong đi sng
đâu có lao đng sn xut to ra sn phm đó có công ngh hay nói cách khác lao
động và công ngh luôn đi lin vi nhau. Để to ra 1 sn phm dù phc tp hay đơn
gin thì công ngh không th thiếu,công ngh có th đơn gin hay phc tp thì vn là
công ngh min sao nó đáp ng được sn phm đưc to ra.
Khái nim công ngh rt rng,nó bao gm rt nhiu lĩnh vc nhưng trong báo cáo
này em ch đề cp 1 khía cnh ca công ngh đó là “công ngh chế to Thiết b đin” .
Công nghệ chế to thiết b điện
SVTH : Mã Quang Hu SHSV: 20091413 Lp : KTĐ 2-K54 Page 3
PHN NI DUNG
1-Mc tiêu và nhim v
T khi ra đời ngành công nghip chế to thiết b đin đã và đang phát trin mnh,
to nn móng cho mt ngành công nghip mi đầy trin vng. Chính vì vy mà sau
khi d b bao cp,ngành vn liên tc phát triển và hin nay đứng trưc nhng th
thách mi ngành chế to thiết b vn vng vàng và đang phát trin mt chc chn, đặc
bit trong lĩnh vc sn xut máy biến thế đin lc,các động cơ công sut ln. Hin nay
chúng ta có hàng trăm công ty và xí nghip chuyên ngành chế to và sa cha thiết b
đin ri khp các tnh trên toàn quc. Chúng ta đã to được các động cơ lên đến hàng
ngàn kW,các máy biến áp đến 125MVA và đin áp 500kV. Đó là thành tu không
nh.
Nhim v ca ngành chế to thiết b đin là nhanh chóng đưa lĩnh vc phát trin
kp vi lĩnh vc công nghip khác, đáp ng được nhng yêu cu phát trin ca toàn b
nn kinh tế quc dân trước xu thế hi nhp và toàn cu hóa. Phương pháp phát trin
hin nay ca toàn ngành là : to mt đội ngũ chuyên gia đủ sc để sm tiếp cn vi
nhng công ngh hin đại nht trên thế gii,kết hp cơ khí hóa,t động hóa vi công
ngh thông tin để đưa năng sut lao động ngang vi các nước phát triển trong khu
vc,nâng cao cht ng và sc cnh tranh để nâng dân t l các thiết b đin t động
sn xut trong nước,tiến ti xut khu.
2-Qua trình sn xut và quá trình công ngh
Trưc hết phi nói rõ “thiết b đin” là mt lĩnh vc rt rng,tuy nhiên thường
được hiu ch bao gm c máy đin quay và máy biến áp.
Ngành công ngh chế to máy đin thc cht là ngành công ngh chế to máy nói
chung nhưng mang đc thù riêng. Đặc đim ni bt ca nó là chế to nhng máy có c
vt liu kết cu và vt liu tác dng.Theo nghĩa gc ca t “công ngh” là nghiên
cu sn xut” tc là nghiên cu các phương pháp sn xut,các mi liên h (gia công
ngh và nhng biến đối cơ-lí-hóa ca vt liu,gia công ngh và các thông s kĩ thut
ca sn phm,gia thiết bị,con người và sn phm …)và nhng quy lut trong quá
trình sn xut. Vì vy trước khi đi vào nghiên cu công ngh chế to máy đin và máy
biến áp chúng ta cn đim li mt s khái nim cơ bn đối vi ngành chế to máy nói
chung.
Quá trình sn xut ca mt xí nghip là quá trình trong đó tp hp tt c các hot
động ca con người và máy móc có s dng năng lượng để biến nguyên,vt liu thành
sn phm. Hot động ca con ngưi bao gm hot động ca người th,ca các nhà
thiết kế,công ngh và c nhà qun lí điu hành xí nghip. Hot động ca máy móc bao
gm hot động ca các máy công c và máy biến đổi năng lưng,
Công nghệ chế to thiết b điện
SVTH : Mã Quang Hu SHSV: 20091413 Lp : KTĐ 2-K54 Page 4
Quá trình sn xut bao gm 2 thành phn: quá trình sn xut chính và quá trình sn
xut ph. Quá trình sn xut chính là quá trình sn xut trc tiếp to ra sn phm. Quá
trình sn xut ph là quá trình sn xut phc v cho quá trình sn xut chính,chng
hn sn xut ra sn phm như chun b phương tin thiết b,hoc sa cha thiết b dây
truyn công ngh sn xut chính.
Quá trình sn xut còn bao gm c quá trình chun b sn sut và quá trình phc
v sn xut như chun b phương tin thiết b,nguyên liu,mt bng sn xut,phương
tin nâng h vn chuyn,kim tra cht lưng sn phm,tài liu kĩ thut
Quá trình công ngh là mt phn ca quá trình sn xut,bao gm nhng hot động
tác động lên nguyên vt liệu để thay đổi kích thưc,hình dáng,tính cht ca
chúng,nhm có được nhng chi tiết hoc cm chi tiết phù hp vi yêu cu kĩ thut đề
ra.
Nguyên công công ngh là mt phn tt yếu và là phn cơ bn ca quá trình công
ngh, được thc hin ti mt v trí làm vic,bao gm các thao tác tiếp cn nhau ca
người th và máy móc khi gia công chi tiết và theo đó ta có th xác định được s
ng công nhân cũng như máy móc,dng c trong phân xưởng.
c công ngh là mt phn ca nguyên công công ngh, được đặc trưng bi s
không thay đổi dng c,b mt gia công hoc chế độ làm vic ca máy.
c công ngh ph là mt phn ca nguyên công công ngh bao gm các tác
động ca con người và thiết b không làm thay đổi kích thước,hình dng chi tiết nhưng
cn thiết cho quá trình công ngh,chng hn gá lp hoc chuyn dch dng c,gá lp
phôi…
c công tác là mt phn ca bước công ngh,cũng có khi là bước công ngh bao
gm các chuyn dch ca các dng c so vi chi tiết nhm làm thay đổi kích thưc
hình dng ca chi tiết,cht ng b mt hoc tính cht ca phôi.
c công tác ph thuc là công đon và s chuyn dch dng c so vi phôi,
không làm thay đổi phôi nhưng cn thiết cho công đon công ngh.
V trí công ngh(v trí làm vic) là mi v trí ca phôi so vi máy công c trong
mi ln gá phôi.
Gii pháp công ngh là tp hp mt cách có quy lut các hot động ca con người
và máy móc trong quá trình thc hin các công đon hoc mt phn công đon và
được thng nht mt mc đích chung.
Quá trình công ngh đưc thc hin các v trí làm vic khác nhau trong mt bng
sn xut cùng vi các phương tin và trang thiết b công ngh.
Công nghệ chế to thiết b điện
SVTH : Mã Quang Hu SHSV: 20091413 Lp : KTĐ 2-K54 Page 5
Trang thiết b công ngh bao gm thiết b công ngh và các phương tin công
ngh.
Thiết b công ngh bao gm các máy công c dùng để thc hin quá trình công
ngh (chng hn phay,bào,tin,ngui…) phương tin công ngh b sung cho thiết b
công ngh,chng hn khuôn dp,dng c, đồ gá,các thiết b ph tr như nâng h,vn
chuyn,tháo lăp…
3-Nhng đặc thù ca công ngh chế to máy đin
Như đã nói trên,ngành chế to máy đin thc cht là chế to máy nói chung
nhưng li mang li nhng đặc đim rt riêng. Đặc đim chung đây là s dng các
công ngh tương t :rèn, đột,dp,phay,tin,khoan,mài…Đc đim riêng là:
Đặc đim kết cu ca máy đin và máy biến áp là tính đa dng v chi tiết còn công
ngh chế to chúng thì li mang nhng nét đặc thù,không ging vi bt kì loi máy
nào.
Tính đa dng v chi tiết trưc hết cn đề cp đến phương tin kích thước. Máy đin
là loi máy có phm vi kích thưc rng dãi nht: t mt vài mm đến đến mt vài chc
mét(đưng kính ngoài ca máy tua bin nước hơn 20m,chiu dài máy tua bin hơi đến
10m…). Công sut ca các máy đin có th t vài oát(W) đến vài tram ngàn mega oát
(MW). Các chi tiết dn dòng phi đáp ứng phm vi dòng đin t mt vài miliampe
(mmA) đến hàng trăm ngàn ampe (A).
Tính đa dng v vt liu s dng: vt liu rn,vt liu đin,vt liu cách đin và vt
liu kết cu dn đến s lien quan đến nhiu ngành công nghip khác nhau.Vt liu t
phi có kh năng đáp ng di tn s t 0 đến hàng nghìn kHz,vt liu cách đin cn
đáp ứng gii pháp đin áp t mt vài vôn(V) đến hàng tram nghìn kilovon (kV),vt
liu kết cu có th t nha đến các loi kim loi t tính và phi t tính…có kh năng
chu ti trng t hàng gam đến hàng tram tn; chu được tốc độ t vài vòng/phút đến
vài tram vòng/phút.
Tính đa dng v yêu cu kĩ thut: Máy đin và máy biến áp được sn xut theo dãy
(gam), mi gam cn đáp ng nhng yêu cu kĩ thut khác nhau trong lĩnh vc khác
nhau t thông dng đến các lĩnh vc công nghip khác như dt,m,xăng du,vn ti,lò
đin,y tế…các lĩnh vc đc bit khác dn đến s đa dng v kết cu.
Tính đa dng v chng loi: Máy đin có th là mt chiu hoc xoay chiu,có th
là máy phát đin hoc động cơ,có th là máy quay tĩnh,có th làm vic trên cao(máy
bay),trên mt đất,dưới nước. Máy đin được sn xut theo gam công sut hoc đơn
chiếc,trong mi gam công sut có nhiu thang công sut,tc độ hoc đin áp,thông
dng hoc đặc bit…cũng dn đến s đa dng v kết cu và kích thước.