B Y T
C C QU N LÝ
KHÁM, CH A B NH
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 1061/KCB-NV
V/v s d ng d ch truy n trong đi u tr
SXHD
Hà N i, ngày 27 tháng 9 năm 2019
Kính g i:- B nh vi n tr c thu c B Y t ế;
- S Y t các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng; ế ươ
- Y t các B , ngành.ế
Hi n nay tình hình d ch b nh s t xu t huy t Dengue (SXHD) có s m c tăng t i nhi ế u đa
ph ng do đó xuươ t hi n tình tr ng thi ếu d ch truy n cao phân t c c b t i m t s t nh, tr c ướ
tình hình trên B Y t đang ti p t c kh n tr ng tìm ngu n cung ng đ ế ế ươ đáp ng công tác đi u
tr .
Ngày 25/9/2019 H i đng chuyên môn c a B Y t v s a đi b sung h ng d n ch n ế ướ đoán,
đi u tr b nh SXHD đã h p bàn v v n đ trên, thông qua k t lu n cu c h p ế , C c Qu n lý
Khám, ch a b nh yêu c u Giám đc các B nh vi n tr c thu c B Y t ế; Giám đc S Y t các ế
t nh, thành ph tr c thu c Trung ng; Th tr ng Y t các B ươ ưở ế , ngành tri n khai th c hi n t t
m t s n i dung sau đây:
1. Th ng kê l ng d ch ượ HES 200.000 dalton hi n nay còn t i các c ơ s khám, ch a b nh trên đa
bàn, d báo nhu c u s d ng theo tình hình d ch, báo cáo v C c Qu n lý Khám, ch a b nh
tr c ngày 30/9/2019.ướ
2. Đi v i s l ng d ch HES 200.000 dalton hi n có, đ ngh các c s khám, ch ượ ơ a b nh u ư
tiên s d ng đi u tr cho các tr ng h p s c SXHD theo h ng d n t i Quy t đnh s 3705/QĐ- ườ ướ ế
BYT ngày 22/8/2019 ca B tr ng B Y t . H n ch dùng cho các ch đnh khác n u c ưở ế ế ế ó thuc,
d ch truyn khác thay th .ế
3. Khám và theo dõi phát hi n s m các tr ng h p SXHD có d u hi u c nh báo ho c s c s ườ m
ch có huy tế áp k t - không t t, đi u tr dung d ch đi n gi i theo phác đ, n u th t b i cế ó th s
d ng dung d ch HES 130.000 dalton ho c t ng đng (n u có). N ươ ươ ế uế ng i b nh s c s d ng ườ
dung d ch HES 200.000 dalton ho c albumin thay th theo h ng d ế ướ n t i Quy t ế đnh s
3705/QĐ-BYT ngày 22/8/2019 c a B tr ng B Y t . ưở ế
Trên đây là ý ki n ch ế đo c a C c Qu n lý Khám, ch a b nh đ ngh các đn v kh n tr ng ơ ươ
t ch c th c hi n./ .
N i nh n:ơ
- Nh trên:ư
- B tr ưởng (đ báo cáo);
- Th tr ng Nguyưở n Tr ng S n (ườ ơ đ báo cáo):
- Th trưởng Tr ng ươ Qu c C ng (ườ đ báo cáo);
- C c tr ng ( ưở đ báo cáo);
KT. C C TR NG ƯỞ
PHÓ C C TR NG ƯỞ
- C c QLD, C c YTDP, V TT-KT ( đ ph i h p);
- Website C c QLKCB;
- L u: VT. NV.ư
Nguy n Tr ng Khoa