T NG C C THU
C C THU TP H CHÍ
MINH
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 11236/CT-TTHT
V/v hóa đnơ đi n t Thành ph H Chí Minh , ngày 03 tháng 10 năm 2019
Kính g i: Công ty TNHH Th ng m i D ch v Tinh Hàươ
Chi nhánh Thành ph H Chí Minh
Đa ch : T ng 8 Tòa nhà H&B, 406 Ung Văn Khiêm, ph ng 25, Qu n Bình Th nh, TP.HCM.ườ
Mã s thuế: 0101132436-001
Tr l i v ăn b n s 20190801/CV-THHCM ngày 14/8/2019 c a Công ty v hóa đn đi n t , C c Thu TP có ý ki n ơ ế ế
nh sau:ư
Căn c Thông t s 32/2011/TT-BTC c a B Tài chính ngày 14/03/2011 h ng d n v kh i t o, phát hành và s ư ướ
d ng hóa đn đi n t bán hàng hóa, cung ng d ch v : ơ
+ T i Đi u 3 quy đnh v hóa đn đi n t : ơ
“1. Hóa đn đi n t là t p h p các thông đi p d li u đi n t v bán hàng hơ óa, cung ng d ch v , đc kh i t o, ượ
l p, g i, nh n, l u tr và qu n lý b ng ph ng ti n đi n t . Hóa đn đi n t ph i đáp ng các n i dung quy đnh ư ươ ơ
t i Đi u 6 Th ông t này.ư
Hóa đn đi n t đc kh i t o, l p, x lý trên h th ng máy tính c a t ch c đã đc c p mã s thu khi bán hàngơ ượ ượ ế
hóa, d ch v và đc l u tr trên máy tính c a các bên theo quy đnh c a pháp lu t v giao d ch đi n t . ượ ư
Hóa đn đi n t g m các lo i: hóa đn xu t kh u; hóa đn giá tr gia tăng; hóa đn bán hàng; hơ ơ ơ ơ óa đn khác g m: ơ
tem, vé, th , phi u thu ti n b o hi m...; phi u thu ti n c c v n chuy n hàng không, ch ng t thu c c phí v n t i ế ế ướ ướ
qu c t , ch ng t thu phí d ch v ngân hàng..., hình th c và n i dung đc l p theo thông l qu c t và các quy đnh ế ượ ế
c a pháp lu t có liên quan.
Hóa đn đi n t đm b o nguyên t c: xác đnh đc s hóa đn theo nguyên t c liên t c và trình t th i gian, m i ơ ượ ơ
s hóa đn đm b o ch đc l p và s d ng m t l n duy nh t. ơ ượ
…”
+ T i Đi u 6 quy đnh v n i dung c a hóa đn đi n t : ơ
Đi u 6. N i dung c a h óa đn đi n t ơ
1. Hóa đn đi n t ph i có các n i dung sau:ơ
a) Tên hóa đn, ký hi u hóa đn, ký hi u m u, s th t hóa đn;ơ ơ ơ
Ký hi u hóa đn, ký hi u m u, s th t trên hóa đn th c hi n theo quy đnh t i Ph l c s 1 Th ơ ơ ông t s ư
153/2010/TT-BTC c a B Tài chính.
b) Tên, đa ch , mã s thu c a ng i bán; ế ườ
c) Tên, đa ch , mã s thu c a ng i mua; ế ườ
d) Tên hàng hóa, d ch v ; đn v tính, s l ng, đn giá hàng h ơ ượ ơ óa, d ch v ; thành ti n ghi b ng s và b ng ch .
Đi v i hóa đn giá tr gia tăng, ngoài dòng đn giá là giá ch a có thu giá tr gia tăng, ph i có dòng thu su t thu ơ ơ ư ế ế ế
giá tr gia tăng, ti n thu giá tr gia tăng, t ế ng s ti n ph i thanh toán ghi b ng s và b ng ch .
e) Ch ký đi n t theo quy đnh c a pháp lu t c a ng i bán; ngày, tháng năm l p và g i hóa đn. Ch ký đi n t ườ ơ
theo quy đnh c a pháp lu t c a ng i mua trong tr ng h ườ ườ p ng i mua là đn v k toán.ườ ơ ế
g) Hóa đn đc th hi n b ng ti ng Vi t. Tr ng hơ ượ ế ườ p c n ghi thêm ch n c ngoài thì ch n c ngoài đc đt ướ ướ ượ
bên ph i trong ngo c đn () ho c đt ngay d i dòng ti ng Vi t và có c nh h n ch ti ng Vi t. Ch s ghi trên ơ ướ ế ơ ế
hóa đn là các ch s t nhiên: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9; sau ch s hàng nghìn, tri u, t , nghìn t , tri u t , t t ơ
ph i đt d u ch m (.); n u có ghi ch s sau ch s hàng đn v ph i đt d u ph y (,) sau ch s hàng đn v . ế ơ ơ
Tr ng hườ p không có quy đnh c th gi a ng i mua và ng i bán v ngôn ng s d ng trong vi c l p hóa đn ườ ườ ơ
đi n t đ xu t kh u hàng hóa, d ch v thì ngôn ng đc s d ng trên hóa đn đi n t (hóa đn xu t kh u) là ượ ơ ơ
ti ng Anh.ế
…”
+ T i Đi u 8 quy đnh v l p hóa đn đi n t : ơ
Đi u 8. L p hóa đn đi n t ơ
1. L p hóa đn đi n t là vi c thi t l p đy đ các thông tin quy đnh t i Đi u 6 Thông t này khi bán hàng hóa, ơ ế ư
d ch v trên đnh d ng hóa đn đã đc xác đnh. Các hình th c l p hóa đn đi n t : ơ ượ ơ
…”
+ T i Kho n 2 Đi u 11 v l u tr , h y và tiêu h y hóa đn đi n t : ư ơ
“2. Hóa đn đi n t đã l p đc l u tr d i d ng thông đi p d li u và ph i thơ ượ ư ướ a mãn các đi u ki n sau:
a) N i dung c a h óa đn đi n t có th truy c p và s d ng đc đ tham chi u khi c n thi t;ơ ượ ế ế
b) N i dung c a h óa đn đi n t đc l u tr trong chính khuôn d ng mà nó đc kh i t o, g i, nh n ho c trong ơ ượ ư ượ
khuôn d ng cho phép th hi n chính xác n i dung h óa đn đi n t đó;ơ
c) Hóa đn đi n t đc l u tr theo m t cách th c nh t đnh cho phép xác đnh ngu n g c kh i t o, n i đn, ngày ơ ượ ư ơ ế
gi g i ho c nh n h óa đn đi n t .”ơ
Căn c Đi m a Kho n 2 Đi u 16 Thông t s 39/2014/TT-BTC c a B Tài chính ngày 31/03/2014 h ư ướng d n v
l p m t s tiêu th c c th trên hóa đn: ơ
“2. Cách l p m t s tiêu th c c th trên hóa đn ơ
a) Tiêu th c “Ngày tháng năm” l p hóa đn ơ
Ngày l p hóa đn đi v i bán hàng hóa là th i đi m chuy n giao quy n s h u ho c quy n s d ng hàng hóa cho ơ
ng i mua, không phân bi t đã thu đc ti n hay ch a thu đc ti n.ườ ượ ư ượ
Ngày l p hóa đn đi v i cung ng d ch v là ngày hoàn thành vi c cung ng d ch v , không phân bi t đã thu đc ơ ượ
ti n hay ch a thu đc ti n. Tr ng h ư ượ ườ p t ch c cung ng d ch v th c hi n thu ti n tr c ho c trong khi cung ướ
ng d ch v thì ngày l p hóa đn là ngày thu ti n. ơ
…”
Căn c Ngh đnh 119/2018/NĐ-CP c a Chính ph ngày 12/9/2018 quy đnh hóa đn đi n t khi bán hàng hóa, cung ơ
c p d ch v ;
Căn c các quy đnh trên, tr ng h ườ p trên hóa đn đi n t có ngày l p hóa đn và ngày ký hóa đn thì v nguyên ơ ơ ơ
t c t i th i đi m l p hóa đn đi n t ng i bán ph i thi t l p đy đ các thông tin qu ơ ườ ế y đnh t i Đi u 6 Thông tư
s 37/2011/TT BTC đ chuy n giao cho ng i mua. Hóa đn đc l p đy đ các ch tiêu b t bu c theo quy đnh ườ ơ ượ
t i Đi u 6 Thông t 32/2011/TT-BTC là căn c đ Công ty kê khai thu theo quy đnh; th i đi m kê khai thu căn ư ế ế
c vào th i đi m l p hóa đn quy đnh t i Đi u 16 Thông t 39/2014/TT-BTC. ơ ư
N i dung câu h i v “d ch v c p d u th i gian” t i Đi u 30 Ngh đnh 130/2018/NĐ-CP, đ ngh Chi nhánh C ông
ty liên h v i B Thông tin - Truy n thông đ đc h ng d n. ượ ướ
C c Thu TP tr l i Chi nhánh Công ty bi t và th c hi n theo các văn b n quy ph m pháp lu t đã đc trích d n ế ế ượ
t i công văn này.
N i nh n:ơ
- Nh trên;ư
- Phòng Thanh tra - Ki m tra 6;
- Phòng NVDT-PC;
- L u VT; TTHT.ư
1553/19/pntsi
KT. C C TR NG ƯỞ
PHÓ C C TR NG ƯỞ
Nguy n Nam Bình