B Y T
C C QU N LÝ D CƯỢ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 16102/QLD-KD
V/v cung ng thu c phòng, ch ng b nh
s t xu t huy t ế
Hà N i, ngày 13 tháng 9 năm 2019
Kính g i:- S Y t các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng; ế ươ
- Các B nh vi n, Vi n có gi ng b nh tr c thu c B ; ườ
- Các đn v s n xu t, nh p kh u thu c.ơ
(Sau đây g i t t là các Đn v ).ơ
B tr ng B Y t đã ban hành Quy t đnh s 3705/QĐ-BYT ngà ưở ế ế y 22/08/2019 v vi c ban hành
h ng d n ch n đoán, đi u tr s t xu t huy t Dengue. Theo đó, dung d ch cao phân t (dextran ướ ế
40 ho c 70, hydroxyethyl starch 200.000 dalton) đc ch đnh dùng ch ng s c trên b nh nhân ượ
s t xu t huy t Dengue n ng. ế
C c Qu n lý D c nh n đc thông tin v nguy c thi u dung d ch cao phân t t i m t s t nh ượ ượ ơ ế
phía Nam n u tình hình b nh s t xu t huy t Dengue v n ti p t c di n bi n ph c t p.ế ế ế ế
Hi n có 06 thu c là dung d ch cao phân t có ch a hydroxyethyl starch (HES) có gi y đ ăng ký
l u hành thu c t i Vi t Nam, chi ti t t i Ph l c đính kèm Công văn này. Theo quy đnh t i Lu tư ế
D c, t t c các thu c này đc nh p kh u theo nhu c u c a đn v mà không ph i th c hi n ượ ượ ơ
vi c c p phép nh p kh u.
Đ đm b o cung ng đ và k p th i thu c ph c v phòng và đi u tr b nh, C c Qu n lý D c ượ
đ ngh các đn v kh n tr ng ti n hành các vi c sau: ơ ươ ế
1. Các đn v nh p kh u thu c ch đng liên h v i các c s cung c p thu c, tìm ki m ngu n ơ ơ ế
cung dung d ch cao phân t đ ph c v nhu c u khám ch a b nh, cung ng đ thu c ngay khi
nh n đc đt hàng c a các c s khám, ch a b nh. ượ ơ
2. Các đn v s n xu t xây d ng k ho ch nghiên c u s n xu t thu c có ch a dextran ho c HESơ ế
nh m tăng c ng tính ch đng trong cung ng thu c cũng nh an ninh y t . ườ ư ế
3. Tr ng hườ p c s s n xu t thu c n c ngoài ch a th cung ng ngay dung d ch cao phân t ơ ướ ư
theo đúng h s đăng ký thu c đã đc phê duy t ho c c s nh p kh u tìm đc ngu n cung ơ ượ ơ ượ
m i có th đáp ng k p th i nhu c u c a các c s khám b nh, ch a b nh, c s nh p kh u ơ ơ
kh n tr ng l p h s đ ngh c p phép nh p kh u thu c ch a có gi y đ ươ ơ ư ăng ký l u hành thu c ư
t i Vi t Nam. C c Qu n lý D c s xem xét, gi i quy t theo quy trình th m đnh nhanh đ đm ượ ế
b o đ thu c đáp ng nhu c u c p bách phòng, ch ng d ch b nh theo quy đnh.
4. S Y t các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng ch đo các c s khám, ch a b nh trên đa ế ươ ơ
bàn liên h v i các c s kinh doanh, nh p kh u thu c đ ch đng l p d trù, th c hi n vi c ơ
mua s m, đm b o đ thu c đáp ng nhu c u đi u tr b nh.
5. Các B nh vi n, Vi n có gi ng b nh tr c thu c B ch đng liên h v i các c s kinh ườ ơ
doanh, nh p kh u thu c đ ch đng l p d trù, th c hi n vi c mua s m, đm b o đ thu c
đáp ng nhu c u đi u tr b nh.
C c Qu n lý D c thông báo đ các Đn v bi t và th c hi n./. ượ ơ ế
N i nh n:ơ
- Nh trên;ư
- B tr ng Nguy n Th Kim Ti n (đ b/cáo); ưở ế
- Các Th tr ng B Y t (đ b/cáo); ưở ế
- C c tr ng Vũ Tu n C ng (đ b/cáo); ưở ườ
- C c KCB - BYT (đ p/h p);
- Website C c QLD ;
-L u: VT,ư KD (HH).
KT. C C TR NG ƯỞ
PHÓ C C TR NG ƯỞ
Đ Văn Đông
DANH SÁCH
CÁC DUNG D CH CAO PHÂN T CÓ GI Y ĐĂNG KÝ L U HÀNH THU C T I VI T Ư
NAM CÒN HI U L C
(Đính kèm Công văn s 16102/QLD-KD ngày 13/9/2019 c a C c Qu n lý D c) ượ
Tên thu cHo t ch t Bào chếĐóng gói S ĐKNhà SX
Tetraspan
10% solution
for infusion
Poly(0-2-
hydroxyethyl)
starch (HES)
25g/250ml
(10%)
Dung d ch
truy n tĩnh
m ch
Chai 500ml; h p
10 chai 500ml; túi
500ml; h p 20 túi
500ml
VN-19008-
15 B.Braun Medical
AG, Switzerland
Tetraspan
6% solution
for infusion
Poly(0-2-
hydroxyethyl)
starch (HES)
6%
(15g/250ml)
Dung d ch
tiêm truy n
tĩnh m ch
Chai 500ml, h p
10 chai 500ml, túi
250ml, túi 500ml,
h p 20 túi 250ml,
h p 20 túi 500ml
VN-18497-
14
B.Braun Medical
AG, Switzerland
Hestar - 200 Hydroxyethyl
Starch
30g/500ml
Dung d ch
tiêm truy n
tĩnh m ch
Túi 500 ml VN-18663-
15 Claris
Lifesciences
Limited, India
Heacodesum Hydroxyethyl
Starch
(200/0,5) 6,0g;
Dung d ch
tiêm truy nChai th y tinh
200ml; chai th y
tinh 400ml; túi
nh a d o 500ml.
VN-18662-
15
Yuria-pharm
Ltd., Ukraine
Voluven 6% Poly (O-2-
hydroxyethyl)
starch (HES
130/0,4)
30mg/500ml
Dung d ch
truy n tĩnh
m ch
Túi Polyolefine
(freeflex) 500ml
VN-19651-
16
Fresenius Kabi
Deutschland
GmbH, Germany
Volulyte 6% Poly (O-2-
hydroxyethyl)
starch (HES
Dung d ch
truy nTúi Polyolefine
(freeflex) 500ml VN-19956-
16 Fresenius Kabi
Deutschland
GmbH, Germany
130/0,4) 30g;
Natri acetat
trihydrate
2,315g; Natri
clorid 3,0 lg;
Kali clorid
0,15g;
Magnesi clorid
hexahydrat
0,15g