B NÔNG NGHI P VÀ
PHÁT TRI N NÔNG
THÔN
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 2944/BNN-TCTS
V/v tăng c ng ch đo phát tri n nuôi ườ
tr ng th y s n năm 2019
Hà N i, ngày 02 tháng 5 năm 2019
Kính g i: y ban nhân dân các t nh/thành ph tr c thu c Trung ng ươ
Năm 2019, ngành th y s n đc giao ch tiêu tăng tr ng khá cao v i m c tiêu t ng s n l ng ượ ưở ượ
th y s n c n đt 8,8 tri u t n (tăng 4,2%) trong đó s n l ng nuôi tr ng th y s n c n đt 4,38 ượ
tri u t n (tăng 5,6%), t ng kim ng ch xu t kh u đt 10,5 t USD (tăng 19,4%). Bên c nh nh ng
thu n l i, đc s quan tâm ch đo c a Lãnh đo Chính ph , s vào cu c c a các đa ph ng, ượ ươ
doanh nghi p; ngành nuôi tr ng th y s n đang đi m t v i nhi u thách th c nh : d báo nhi t ư
đ trung bình t tháng 4 đn tháng 8 năm 2019 có th cao h n m c trung bình nhi u năm cùng ế ơ
th i k kho ng t 0,5 đn 1,0°C, có th xu t hi n hi n t ng th i ti t c c đoan, d th ng gây ế ượ ế ườ
khó khăn cho s n xu t; c nh tranh th ng m i và rào c n t các th th ng nh p kh u s n ươ ườ
ph m th y s n ngày càng nhi u; công tác t ch c s n xu t nuôi tr ng th y s n n c ta v n ướ
ch a đáp ng đc yêu c u c a tái c c u ngành; công tác qu n lý gi ng th y s n còn m t s ư ượ ơ
b t c p, v n còn s l ng l n gi ng th y s n, đc bi t là gi ng tôm n c l v n chuy n ch a ượ ướ ư
qua ki m d ch, không rõ ngu n g c; s n ph m x lý c i t o môi tr ng nuôi tr ng th y s n có ườ
ch t l ng không phù h p v i công b ; kim ng ch xu t kh u tôm có d u hi u s t gi m; giá cá ượ
tra nguyên li u có xu h ng gi m, ti m n nguy c b t n trong s n xu t nuôi tr ng th y s n. ướ ơ
Nh m ch đng ng phó v i nh ng khó khăn, thách th c, ngay t nh ng tháng đu năm; B đã
t ch c H i ngh qu n lý ch t l ng gi ng tôm n c l ; H i ngh tri n khai nhi m v phát ượ ướ
tri n ngành hàng cá tra và ngành hàng tôm; ban hành văn b n ch đo khung l ch mùa v và các
văn b n h ng d n tri n khai Lu t Th y s n 2017. Đ t p trung th c hi n th ng l i các m c ướ
tiêu phát tri n ngành, B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn đ ngh y ban nhân dân các
t nh/thành ph tr c thu c Trung ng ch đo các đn v ch c năng tri n khai th c hi n t t m t ươ ơ
s n i dung sau:
1. V qu n lý gi ng th y s n, th c ăn th y s n, s n ph m x lý môi tr ng nuôi tr ng th y ườ
s n:
- Th c hi n nghiêm các n i dung t i văn b n s 706/TB-BNN-VP ngày 31 tháng 01 năm 2019 v
vi c thông báo k t lu n c a Lãnh đo B t i H i ngh “Qu n lý gi ng tôm n c l và ký quy ế ướ
ch ph i h p”;ế
- T ch c qu n lý, giám sát ch t đi u ki n c s s n xu t, ng d ng gi ng th y s n và c ơ ươ ưỡ ơ
s s n xu t th c ăn th y s n, s n ph m x lý môi tr ng nuôi tr ng th y s n; ườ
- Ki m soát t t gi ng th y s n b m , x lý nghiêm các c s s d ng th y s n b m không ơ
rõ ngu n g c, không đm b o ch t l ng, không tuân th th i h n cho sinh s n theo quy đnh; ượ
- Tăng c ng thanh tra, ki m tra đt xu t vi c tuân th các quy đnh v đi u ki n s n xu t và ườ
ch t l ng đi v i th c ăn th y s n, s n ph m x lý môi tr ng nuôi tr ng th y s n. Ph i h p ượ ườ
v i T ng c c Th y s n và các đn v liên quan đ truy xu t ngu n g c, x lý nghiêm, công khai ơ
các tr ng h p vi ph m theo quy đnh.ườ
2. V qu n lý các đi t ng nuôi ch l c: ượ
a) Ti p t c tri n khai th c hi n có hi u qu Quy t đnh s 79/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm ế ế
2018 c a Th t ng Chính ph phê duy t K ho ch hành đng qu c gia phát tri n ngành tôm ướ ế
Vi t Nam đn năm 2025; ế
b) Tuân th khung l ch mùa v th gi ng tôm n c l theo h ng d n t i Công văn s ướ ướ
4717/TCTS-NTTS ngày 20 tháng 12 năm 2018;
c) Th c hi n nghiêm ch đo c a Lãnh đo B t i văn b n s 1620/TB- BNN-VP ngày 06 tháng
3 năm 2019 và văn b n s 2118/TB-BNN-VP ngày 27 tháng 3 năm 2019 thông báo ý ki n k t ế ế
lu n c a B tr ng Nguy n Xuân C ng t i các H i ngh tri n khai k ho ch phát tri n ngành ưở ườ ế
hàng cá tra và tôm năm 2019;
d) T p trung ch đo th c hi n m t s n i dung sau:
- Khuy n cáo ng i nuôi áp d ng các gi i pháp k thu t đ gi m thi u tác đng b t l i c a th iế ườ
ti t đn ho t đng s n xu t nh : tích tr n c ng t đ đi u ti t đ m n trong đi u ki n n ng ế ế ư ướ ế
nóng kéo dài ho c xâm nh p m n; ki m soát t t các y u t môi tr ng trong ao nuôi; duy trì ế ườ
m c n c ao nuôi thích h p, s d ng qu t n c đ h n ch chênh l ch nhi t đ n c gi a ướ ướ ế ướ
ngày và đêm;
- Th c hi n t t công tác quan tr c, c nh báo môi tr ng vùng nuôi, khuy n cáo k p th i trên ườ ế
ph ng ti n thông tin đi chúng đ ng i dân bi t, ng phó khi môi tr ng có di n bi n b t ươ ườ ế ườ ế
l i; ki m tra, giám sát ch t ch tình hình d ch b nh đ có bi n pháp x lý k p th i, không đ x y
ra d ch b nh;
- Tăng c ng ki m tra, giám sát ch t ch ho t đng thu mua, v n chuy n, s ch , ch bi n tôm,ườ ơ ế ế ế
cá tra đ k p th i ngăn ch n các hành vi gây nh h ng x u đn ch t l ng s n ph m; ưở ế ượ
- Tăng c ng h p tác, liên k t trong s n xu t, ch bi n, tiêu th theo chu i đ h giá thành, ườ ế ế ế
nâng cao ch t l ng, giá tr , kh năng truy xu t ngu n g c và s c c nh tranh cho s n ph m; ượ
- T ch c l i khâu ch bi n s n ph m đ t n d ng t i đa công su t c a các c s ch bi n, đa ế ế ơ ế ế
d ng các m t hàng, phát tri n các s n ph m ch bi n sâu đ nâng cao giá tr s n ph m; ế ế
- Ch đng xúc ti n th ng m i, gi i thi u s n ph m, m r ng th tr ng tiêu th s n ph m. ế ươ ườ
3. Khuy n khích phát tri n nuôi, tiêu th các loài th y s n b n đa có giá tr kinh t đ phát huy ế ế
ti m năng l i th , thúc đy phát tri n kinh t xã h i t i đa ph ng. ế ế ươ
B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn đ ngh y ban nhân dân các t nh/thành ph tr c thu c
Trung ng quan tâm ch đo, b trí ngu n l c đ th c hi n. Trong quá trình tri n khai, n u có ươ ế
v ng m c, ph n ánh k p th i v B (qua T ng c c Th y s n, đa ch : s 10 Nguy n Công ướ
Hoan, Ba Đình, Hà N i; Đi n tho i: 0243 724 5370; Email: ntts@mard.gov.vn) đ ph i h p tháo
g ./.
N i nh n:ơ
- Nh ưtrên;
- B tr ng (đ b/c); ưở
- C c Thú y;
- C c QL Ch t l ng Nông s n và TS;ượ
- C c Ch bi n ế ế và Phát tri n th tr ng NS; ư
- Các H i, Hi p h i liên quan;
- L u: VT, NTưTS (80 b n).
KT. B TR NG ƯỞ
TH TR NG ƯỞ
Phùng Đc Ti n ế